10 Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Địa lí - Trường THPT Giáp Hải (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Địa lí - Trường THPT Giáp Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
10_de_thi_tot_nghiep_thpt_nam_2025_mon_dia_li_truong_thpt_gi.pdf
Nội dung tài liệu: 10 Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Địa lí - Trường THPT Giáp Hải (Có đáp án)
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 TRƯỜNG THPT GIÁP HẢI KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ 01 PHẦN I: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1.Vùng đất của nước ta bao gồm toàn bộ phần đất liền và A. các hải đảo. B. vùng nội thuỷ. C. vùng lãnh hải. D. thềm lục địa. Câu 2.Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là A. mưa lớn và triều cường. B. bão lớn và lũ nguồn về. C. không có đê sông ngăn lũ. D. mưa bão trên diện rộng. Câu 3. Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt? A. Hạ Long. B. TP. Hồ Chí Minh. C. Nha Trang. D. Phú Quốc. Câu 4. Nguồn lao động của nước ta hiện nay A. chỉ tập trung ở thành thị. B. phân bố đều giữa các vùng. C. có trình độ tay nghề rất cao. D. có số lượng tăng hàng năm. Câu 5. Đối tượng nuôi trồng thuỷ sản quan trọng ở nước ta hiện naylà A. cua. B. sò huyết. C. cá. D. tôm. Câu 6. Tiềm năng để phát triển nhiệt điện ở nước ta là A. than đá. B. thác nước. C. sức gió. D. thủy triều. Câu 7. Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta trao đổi hàng hóa với các nước khác là A. đường bộ. B. đường sông. C. đường biển. D.đường sắt. Câu 8.Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 9. Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. nuôi trồng, đánh bắt hải sản. B. khai thác khoáng sản và thuỷ điện. C. chăn nuôi gia súc, gia cầm. D. trồng cây lương thực, rau quả. Câu 10. Hiện nay, đảo nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng? A. Lý Sơn. B. Cái Bầu. C. Côn Đảo. D. Phú Quốc. Câu 11. Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá. B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực. C. liền kề với các ngư trường lớn. D. hoạt động chế biến hải sản đa dạng. Câu 12. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về A. mật độ dân số. B. giá trị hàng xuất khẩu. C.nuôi thủy sản. D.sản lượng lương thực. Câu 13. Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây Trang 1
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 A. mưa nhiều trên địa hình đồi núi thấp. B. trong năm có hai mùa mua và khô. C. đồi núi bị cắt xẻ mạnh và mưa nhiều. D. độ dốc địa hình lớn và mưa nhiều. Câu 14.Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do A. đa dạng hóa sản xuất, đầu tư vào các ngành có nhiều ưu thế. B. khai thác hiệu quả thể mạnh, nâng cao chất lượng lao động. C. hội nhập quốc tế sâu rộng và phát triển sản xuất hàng hóa. D. tăng cường quản lý nhà nước và mở rộng thêm thị trường. Câu 15. Cho biểu đồ sau: Cơ cấu vốn đầu tư phát triển toàn xã hội thực hiện theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2010 - 2020 (Nguồn:gso.gov.vn) Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên ? A. Kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng tăng. B. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế Nhà nước có tỉ trọng giảm. C.Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước tăng 7,2% giai đoạn 2010 – 2020. D. Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất trong giai đoạn 2010 – 2022. Câu 16. Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là A. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản. B. khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản. C. hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển. D. ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ. Câu 17. Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên nước ta có ảnh hưởng nào sau đây đến phát triển xã hội? A. tạo nên sự đa dạng về các nguồn tài nguyên thiên nhiên. B. là cơ sở phân vùng kinh tế với các sản phẩm đặc trưng. C. tạo sự phân hóa về phân bố dân cư ở các vũng lãnh thổ. D. giảm tính liên kết trong phát triển kinh tế giữa các vùng. Câu 18. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế là định hướng quan trọng ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và kinh tế chung của vùng. Trang 2
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 B. giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nguồn lao động. C. giúptăng trưởng nền kinh tế, thích ứng với biến đổi khí hậu. D. khai thác hiệu quả tài nguyên sinh vật, khí hậu, nguồn nước. PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1.Cho thông tin sau: Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 16oB trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế. a) Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh ẩm. b) Gió mùa Đông Bắc tác động yếu đến miền Nam do ảnh hưởng của dãy Bạch Mã. c) Gió mùa Đông Bắc là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên. d) Gió mùa Đông Bắc di chuyển quãng đường dài trên lục địa, gây nên thời tiết lạnh khô vào đầu mùa Đông ở miền Bắc. Câu 2. Cho thông tin sau Năm 2022, kim ngạch hàng hóa xuất khẩu đạt 371,3 tỷ USD, tăng 10,5% so với năm 2021, trong đó: Khu vực kinh tế trong nước đạt 95,4 tỷ USD, tăng 6,8%, chiếm 25,7% tổng kim ngạch xuất khẩu; khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (kể cả dầu thô) đạt 275,9 tỷ USD, tăng 11,8%, chiếm 74,3%. (Nguồn:Niên giám thống kê năm 2022) a) Kim ngạch hàng hóa nhập khẩu nước ta tăng so với năm 2021. b) Khu vực kinh tế trong trong nước tăng có tốc độ tăng nhanh nhất. c) Sản phẩm hàng hóa ngày càng đa dạng, chất lượng hàng hóa đáp ứng tốt nhu cầu thị trường. d) Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh là kết quả của quá trình hội nhập sâu rộng, chính sách thu hút của nước ta. Câu 3. Cho thông tin sau: Đồng bằng sông Cửu Long có địa hình thấp, với độ cao trung bình 2 – 4m so với mực nước biển. Vị trí giáp Biển Đông với đường bờ biển dài. Ven biển có nhiều cửa sông lớn như cửa Đại, cửa Tiểu, cửa Hàm Luông, cửa Định An, cửa Trần Đề,... Khí hậu cận xích đạo với hai mùa mưa và khô sâu sắc, kéo dài. a) Đồng bằng sông Cửu Long có khí hậu cận xích đạo gió mùa. b) Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra mạnh mẽ vào mùa mưa, khi có lượng mưa lớn. c)Biến đổi khí hậu làm gia tăng hậu quả của hạn hán và quá trình xâm nhập mặn. d) Là vùng chịu ảnh hưởng sâu sắc của hiện tượng nước biển dâng do khí hậu có hai mùa mưa và khôsâu sắc. Câu 4. Cho biểu đồ: Trang 3
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 Biểu đồ trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2019-2022 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê 2024) a) Năm 2020, In-đô-nê-xi-a có cán cân thương mại xuất siêu với trị giá thấp nhất. b) Từ năm 2020 đến năm 2022, In-đô-nê-xi-a có cán cân thương mại xuất siêu. c) Trị giá xuất khẩu và trị giá nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a đều tăng liên tục trong giai đoạn 2019 - 2022. d) Năm 2022 so với năm 2019, trị giá xuất khẩu của In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn trị giá nhập khẩu. PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1.Cho bảng số liệu: Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm tại Hà Nội năm 2021 (Đơn vị: 0C) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ 16,9 20,9 22,5 25,6 29,7 31,6 30,8 30,5 28,7 24,6 22,5 19,4 Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết biên độ nhiệt độ không khí trung bình năm 2021 tại Hà Nội là bao nhiêu 0C(làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) Câu2.Chobảngsốliệu: Lưu lượngdòngchảythángtạitrạmHàNộitrênsôngHồng (Đơn vị.m3/s) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lưu 1022 905 853 1004 1578 3469 5891 6245 4399 2909 2024 1285 Lượng Căn cứ vào báng số liệu, hãy cho biết lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Hà Nội trên sông Hồng là bao nhiêum3/s(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) Trang 4
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 Câu 3. Quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98 504,4 nghìn người, trong đó dân thành thị là 36 563,3 nghìn người. Hãy cho biết tỉ lệ dân nông thôn năm 2021 của nước ta là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) Câu 4. Năm 2021, Việt Nam có trị giá xuất khẩu là 336,1 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 332,9 tỉ USD. Hãy cho biết tỉ trọng trị giá xuất khẩu của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %(làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) Câu 5. Năm 2022, diện tích gieo trồng lúa của nước ta là 7 108,9 nghìn ha, sản lượng lúa là 42 660,8 nghìn tấn. Hãy cho biết năng suất lúa năm 2022 của nước ta là bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) Câu 6. Cho bảng số liệu: Diện tích và dân số các tỉnh vùng Tây Nguyên, năm 2022 Tỉnh Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Diện tích (km2) 9677 15510 13070 6509 9781 Dân số (nghìn người) 580 1591 1918 671 1333 (Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, năm 2022) Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết mật độ dân số trung bình của vùng Tây Nguyên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) ---------------------------- HẾT --------------------------------- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Trang 5
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 TRƯỜNG THPT GIÁP HẢI KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 ĐÁP ÁN ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN: ĐỊA LÍ (Đáp án gồm 01 trang) ĐỀ 01 PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Chọn A A B D D A C C B B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 Chọn A B B C D B C C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. - Học sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,10 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,50 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,00 điểm. Câu 1 2 3 4 a) Sai a) Đúng a) Đúng a) Đúng b) Đúng b) Sai b) Sai b) Đúng Đáp án c) Sai c) Đúng c) Đúng c) Sai d) Đúng d) Đúng d) Sai d) Đúng PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án 14,7 2632 62,9 50,2 60,0 112 ---------------------------- HẾT ----------------------------- Trang | 6
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 ĐỀ 02 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Vị trí địa lí nước ta có đặc điểm là A. nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam. B. nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á. C. nằm ở vị trí trung tâm của khu vực Đông Nam Á. D. Phía bắc giáp với Trung Quốc và Lào. Câu 2. Đai Ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ vì? A. Có địa hình núi cao đồ sộ nhất nước ta B. Là miền duy nhất có địa hình cao trên 2600m C. Có địa hình phần lớn là đồi núi D. Có mùa đông lạnh nhất nước ta Câu 3. Khi di chuyển xuống phía nam, gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn lại ở A. sông Bến Hải. B. dãy Bạch Mã. C. dãy Hoành Sơn. D. sông Đà Rằng. Câu 4: Xu hướng già hoá của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây? A. Tỉ lệ người trên 60 tuổi tăng. B. Tuổi thọ trung bình tăng. C. Tỉ lệ người từ 0 – 14 tuổi tăng. D. Tỉ suất gia tăng dân số giảm. Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất cả nước trong thời gian gần đây? A. Số người nhập cư tăng nhanh. B. Gia tăng dân số tự nhiên cao. C. Công nghiệp phát triển mạnh. D. Cơ sở hạ tầng phát triển hiện đại. Câu 6. Thế mạnh nổi bật để phát triển sản xuất lương thực của nước ta là A. địa hình chủ yếu là đồi núi, đất feralit và đất đồng cỏ. B. có hai đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nguồn nước dồi dào. D. sông ngòi dày đặc, chế độ nước phân hóa theo mùa. Câu 7. Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất điện của nước ta? A. Nước ta có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất điện. B. Giá trị sản xuất và sản lượng điện ngày càng giảm. C. Thủy điện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện. Trang | 7
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 D. Trong tương lai nước ta hạn chế phát triển các nguồn năng lượng tái tạo. Câu 8. Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta không giáp biển? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Tây Nguyên. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 9. Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. có nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng khá tốt. B. đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển. C. thị trường tiêu thụ lớn, nhiều hoạt động dịch vụ. D. nguyên liệu đồi dào, dân cư tập trung đông đúc. Câu 10. Công nghiệp nước ta hiện nay A. chỉ xuất khẩu. B. có nhiều ngành. C. rất hiện đại. D. phân bố đồng đều. Câu 11. Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là A. cao lanh, đá vôi. B. bô xít, dầu C. đất sét, đá vôi. D. dầu, khí đốt. Câu 12. Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là A. đẩy mạnh trồng rừng. B. quy định việc khai thác. C. quy hoạch dân cư. D. xây hồ thủy điện. Câu 13. Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là A. mưa lớn và triều cường. B. bão lớn và lũ nguồn về. C. không có đê sông ngăn lũ. D. mưa bão trên diện rộng. Câu 14. Cơ cấu ngành công nghiệp đang chuyển dịch theo hướng A. giảm tỉ trọng chế biến, sản phẩm chất lượng cao. B. tăng tỉ trọng khai thác, sản phẩm trung bình. C. đa dạng hóa sản phẩm, tăng khả năng cạnh tranh. D. chuyên môn hóa sản phẩm, cạnh tranh về giá. Câu 15. Lao động nước ta hiện nay A. làm nhiều nghề, số lượng nhỏ. B. có số lượng đông, tăng nhanh. C. có tác phong công nghiệp cao. D. tập trung chủ yếu ở thành thị. Câu 16. Các đảo ven bờ nước ta A. đều có khu bảo tồn thiên nhiên. B. tập trung phát triển khai khoáng. C. có khả năng nuôi trồng thủy sản. D. có nhiều thuận lợi trồng lúa gạo. Câu 17. Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay A. mạng lưới phủ rộng khắp cả nước. B. ngành non trẻ và phát triển nhanh. Trang | 8
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 C. đội ngũ lao động có chuyên môn cao. D. vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu. Câu 18. Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do A. hội nhập quốc tế sâu rộng, phát triển sản xuất hàng hóa. B. tăng cường quản lí nhà nước, mở rộng thêm thị trường. C. đa dạng hóa sản xuất, hình thành các ngành mũi nhọn. D. khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao nguồn thu nhập. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Đọc đoạn thông tin Việt Nam nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. Trên đất liền, điểm cực Bắc nước ta ở 23°23′B, cực Nam ở 8°34′B, cực Tây ở 102°09′Đ và cực Đông ở 109°28′Đ. Vùng biển nước ta kéo dài tới khoảng vĩ độ 6°50’B và từ kinh độ 101°Đ đến khoảng kinh độ 117 20’Đ. a) Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài khoảng 15 vĩ độ. b) Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc. c) Nhờ vị trí địa lí nên nước ta ít chịu ảnh hưởng của thiên tai và biến đổi khí hậu. d) Nước ta thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á và Tín phong. Câu 2. Cho bảng số liệu sau GDP CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn vị: tỉ đồng) Năm 2010 2015 2018 2020 GDP Khu vực 1 421 253 489 989 535 022 565 987 Khu vực 2 904 775 1 778 887 2 561 274 2 955 806 Khu vực 3 1 113 126 2 190 376 2 955 777 3 365 060 Thuế sản phẩm trừ trợ 300 689 470 631 629 411 705 470 cấp sản phẩm Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022) a) Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế ở nước ta tăng giảm không đều. b) Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất. c) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng mạnh nhất. d) Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng mạnh nhất. Câu 3. Dựa vào bảng số liệu Trang | 9
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: triệu tấn) Năm 2010 2015 2021 Tiêu chí Sản lượng khai thác 2,5 3,2 3,9 Sản lượng nuôi trồng 2,7 3,5 4,9 Tổng sản lượng 5,2 6,7 8,8 (Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2011, năm 2022) a) Tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta tăng giảm thất thường. b) Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng cao hơn sản lượng thuỷ sảnkhai thác. c) Xu hướng là giảm tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng và tăng tỉ trọng sản lượng thuỷ sản khai thác. d) Tổng sản lượng thuỷ sản tăng nhanh chủ yếu do nước ta đẩy mạnh đánh bắt xa bờ. Câu 4. Dựa vào bảng số liệu SỐ LƯỢNG TRÂU, BÒ CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 (Đơn vị: triệu con) Năm 2010 2021 Vật nuôi Trâu 1,6 1,2 Bò 1,0 1,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022) a) Tổng đàn trâu, bò của vùng tăng rất nhanh. b) Cơ cấu đàn bỏ có sự thay đổi. c) Số lượng đàn trâu, bò lớn do có diện tích đất trồng cỏ. d) Vùng nuôi nhiều trâu vì mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn bò. PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Câu 1. Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM CỦA HÀ ĐÔNG (HÀ NỘI) VÀ VŨNG TÀU (0C) Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm (0C) Hà Đông 23,7 Vũng Tàu 27,1 (Nguồn: SGK Địa lí 12, Chân trời sáng tạo, NXB Giáo dục, 2024) Trang | 10
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết: Vũng Tàu và Hà Đông có chênh lệch nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu? Câu 2. Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 0,331212 triệu km2, số dân năm 2022 là 99,47 triệu người (niên giám thống kê năm 2022). Vậy mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2). Câu 3. Sản lượng điện nước ta tăng liên tục do nhu cầu sản xuất và sinh hoạt ngày càng tăng. Sản lượng điện từ 157 949 triệu kWh năm 2015 lên 258 790,9 triệu kWh năm 2022. Hãy tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của nước ta năm 2022 so với năm 2015 (lấy năm 2015 = 100%). (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của phần trăm) Câu 4. Năm 2022, tổng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta là 730,2 tỉ USD, cán cân thương mại 12,4 tỉ USD. Vậy, giá trị xuất khẩu của nước ta năm 2022 là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD) Câu 5. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm 2015 2017 2019 2020 2021 Khai thác 3176,5 3463,9 3829,3 3896,5 3937,1 Nuôi trồng 3550,7 3938,7 4592 4739,2 4855,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, Tính tổng sản lượng thủy sản nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tấn) Câu 6. Cho bảng số liệu: TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG PHÂN THEO VÙNG Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Đơn vị: nghìn tỷ đồng) Năm 2015 2018 2021 Cả nước 3.233,2 4.393,5 4.657,0 Đồng bằng sông Hồng 724,0 966,4 1.147,1 Đông Nam Bộ 1.070,8 1.456,8 1.334,3 Đồng bằng sông Cửu Long 595,7 836,9 928,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, Nhà xuất bản Thống kê 2022) Trang | 11
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 Tính tỉ trọng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đồng Bằng Sông Cửu Long năm 2021 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %) -------------HẾT-------------- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 02 PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 B 10 B 2 B 11 D 3 B 12 B 4 C 13 A 5 A 14 C 6 B 15 B 7 A 16 C 8 B 17 D 9 A 18 A PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. -Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a Đ a S 1 b Đ 3 b Đ Trang | 12
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 c S c S d Đ d S a S a S 2 b Đ 4 b Đ c Đ c Đ d S d Đ PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 3.4 4 371 2 300 5 8793 3 164 6 19,9 Trang | 13
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 ĐỀ 03 PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1.Nước ta nằm trong khu vực nào sau đây? A.Nội chí tuyến bán cầu Nam. B.Nội chí tuyến bán cầu Bắc. C.Nằm ở phía bắc của đường chí tuyến Bắc. D.Nằm ở phía nam của đường chí tuyến Nam Câu 2.Miền núi nước ta là nơi thường xảy ra A. sạt lở đất. B. hạn mặn. C. lụt úng. D. sóng thần. Câu 3.Đô thị nào sau đây có chức năng là trung tâm chính trị, kinh tế, giáo dục, văn hoá của cả nước? A. Nha Trang. B. Hà Nội. C. Biên Hòa. D. Hải Phòng. Câu 4.Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển chất lượng của nguồn lao động nướcta? A. Khả năng hội nhập tốt với lao động thế giới. B. Tỉ lệ lao động có trình độ sơ cấp ngày càng chiếm ưu thế. C. Lao động đã qua đào tạo liên tục tăng. D. Tiếp thu nhanh các thành tựu khoa học - công nghệ. Câu 5.Ngư trường trọng điểm nào sau đây nằm ở vùng biển phía Bắc của nước ta? A. Hải Phòng - Quảng Ninh. B.Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu. C. Quần đảo Hoàng Sa - quần đảo Trường Sa. D. Cà Mau - Kiên Giang. Câu 6.Các nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung. D. Đông Nam Bộ Câu 7.Loại hình vận tải có vai trò không đáng kể về vận chuyển hành khách của nước ta là A. đường biển. B. đường hàng không. C. đường sông. D. đường ô tô. Câu 8.Hiện nay ở nước ta, vùng du lịch nào không có thế mạnh để phát triển du lịch biển, đảo? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 9.Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta là A. chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực. B. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ. C. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm. D.cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn. Câu 10.Đồng bằng sông Hồng thường chịu ảnh hưởng của thiên tai nào sau đây? A. Sóng thần, lũ lụt. B. Bão, ngập lụt, hạn hán. C. Thiếu nước về mùa khô. D. Triều cường, xâm nhập mặn. Trang | 14
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 Câu 11.Phát biểu nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Bờ biển có các bãi tắm đẹp. B. Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao. C. Có hệ sinh thái biển đa dạng và độc đáo. D. Có vị trí gần các tuyến hàng hải quốc tế. Câu 12.Các cây công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là: A. cà phê, cao su, chè B. chè, lạc, mía. C. cao su, chè, điều. D. cao su, điều, hồ tiêu. Câu 13.Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sinh vật nước ta thể hiện ở nội dung nào sau đây? A. Đất bị rửa trôi các chất bazơ dễ tan, tích tụ oxit sắt và nhôm. B. Phong hoá và xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng. C. Sông ngòi có lượng nước dồi dào, mang theo nhiều phù sa. D. Năng suất sinh học cao của các quần xã động, thực vật. Câu 14.Cho biểu đồ sau: CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TOÀN XÃ HỘI THỰC HIỆN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Nguồn: gso.gov.vn) Nhận xét nào sau đây khôngđúng với biểu đồ trên? A. Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước lớn nhất và có xu hướng tăng. B. Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhỏ nhất và có xu hướng giảm. C. Tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước lớn nhất và có xu hướng giảm. D. Năm 2020, tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thấp hơn kinh tế Nhà nước. Câu 15.Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển và phân bố của ngành ngoại thương ở nước ta hiện nay? A. Khoáng sản là mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta. B. Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á. Trang | 15
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 C. Đang chú trọng vào việc đa dạng hoá các mặt hàng xuất khẩu, D. Tư liệu sản xuất là nhóm hàng nhập khẩu chính hiện nay ở nước ta. Câu 16.Khu vực đồi núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh trong việc A. trồng cây công nghiệp hàng năm, cây dược liệu, trồng rừng và chăn nuôi lợn. B. trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn và trồng rừng, C. trồng rừng, trồng rau quả cận nhiệt và chăn nuôi gia súc nhỏ, D. trồng cây công nghiệp, cây rau đậu và chăn nuôi lợn. Câu 17.Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên ở nước ta đã tạo ra A. nhiều vùng kinh tế trọng điểm, các miền địa lí tự nhiên. B. một số loại hình thiên tai, nhiều sản phẩm nông nghiệp. C. sự phân hóa về dân cư, thế mạnh khác nhau giữa vùng. D. các vùng sản xuất quy mô lớn, cấu trúc địa hình đa dạng. Câu 18.Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long là A. phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa. B. phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất. C. chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý. D. tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ. PHẦN II.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho thông tin sau: Việt Nam có thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nhưng phân hóa đa dạng, phức tạp. Sự phân hóa này diễn ra ở nhiều chiều: theo thời gian và theo không gian do tác động của nhiều nhân tố khác nhau như vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, các loại gió và địa hình. a) Thiên nhiên ở khu vực đồi núi phân hóa đa dạng chủ yếu do địa hình và các loại gió thịnh hành. b) Miền khí hậu phía Nam có biên độ nhiệt trung bình năm thấp hơn miền khí hậu phía Bắc chủ yếu do vị trí địa lí, Tín phong bán cầu Bắc và gió mùa hạ. c) Nhiều vùng núi ở nước ta có thiên nhiên phân hóa thành ba đai cao với chế độ nhiệt ẩm, đất và sinh vật khác nhau. d) Sự phân mùa của khí hậu nước ta chủ yếu dựa trên cơ sở thay đổi về nhiệt độ trong năm. Câu 2. Cho thông tin sau: Ngoại thương bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu, được phát triển mạnh ở nước ta trong xu thế toàn cầu hóa hiện nay. Cơ cấu hàng xuất, nhập khẩu của nước ta đang chuyển dịch theo chiều sâu: tăng tỉ Trang | 16
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 trọng xuất khẩu các mặt hàng chế biến sâu, có hàm lượng khoa học và giá trị gia tăng cao; tăng tỉ trọng nhập khẩu máy móc, thiết bị hiện đại từ các nước có nền kinh tế phát triển. a) Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu ít có sự chuyển dịch. b) Giá trị nhập khẩu nước ta tăng liên tục. c) Thị trường xuất khẩu chủ yếu của nước ta là EU. d) Hoạt động xuất khẩu thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ. Câu 3. Cho thông tin sau: Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất cả nước, có vai trò đặc biệt quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội của đất nước. a) Vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, chiếm hơn 50% sản lượng và sản lượng xuất khẩu lương thực. b) Vùng có mật độ dân đông số nhất cả nước nên nhu cầu về lương thực, thực phẩm rất lớn. c) Áp dụng công nghệ sinh học, công nghệ môi trường để phát triển các mô hình kinh tế trên từng địa bàn, tham gia vào các chuỗi giá trị toàn cầu. d) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng ít chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, thiên tai, khí hậu ôn hòa mát mẻ. Câu 4: Cho biểu đồ: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA BRU-NÂY VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2017 – 2022 (Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2023, a) Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu dầu thô của Việt Nam tăng nhanh hơn Bru-nây. b)Năm 2022 giá trị xuất khẩu dầu thô của Việt Nam giảm so với năm 2017. c)Năm 2022 giá trị xuất khẩu dầu thô của Việt Nam giảm so với năm 2021 d) Qua biểu đồ có thể tính được tổng sản lượng xuất khẩu dầu thô của Việt Nam. PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Trang | 17
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 Câu 1. Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 của Hà Nội và Huế (Đơn vị: 0C) Nhiệt độ trung Nhiệt độ trung Địa điểm bình tháng 1 bình tháng 7 Hà Nội 16,4 28,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt của Hà Nội(làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của 0C). Đáp án: 12,5 Câu 2.Thành phố Hồ Chí Minh có tổng lượng mưa trong năm là 1931 mm và lượng bốc hơi 1688 mm. Cho biết cân bằng ẩm trong năm của Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu mm? Đáp án: 243 Câu 3.Năm 2021, dân số thành thị của nước ta là 36,6 triệu người và dân số nông thôn là 61,9 triệu người. Vậy tỉ lệ dân nông thôn của nước ta năm 2021 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %) Đáp án: 62,8 Câu 4.Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2021 (Đơn vị: Tỉ USD) Năm 2005 2010 2015 2021 Xuất khẩu 32,4 72,2 162,0 336,1 Nhập khẩu 36,7 84,8 165,7 332,9 (Nguồn: Tổng cục Thống kê 2006, 2011, 2016 và 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng xuất khẩu năm 2021 so với năm 2005 tăng bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) Đáp án: 4 Câu 5.Biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2021 là 7,2 triệu ha, sản lượng là 43,9 triệu tấn. Hãy N D choL biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha?(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha) Đáp án: 61 Câu 6. Cho bảng số liệu: Tổng diện tích rừng và rừng tự nhiên ở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn ha) Trang | 18
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 Năm 2010 2015 2020 2021 Tổng diện tích rừng 2874,4 2561,9 2565,0 2572,1 Trong đó: Rừng tự nhiên 2653,9 2246,0 2179,8 2104,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2021) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng diện tích rừng trồng của vùng Tây Nguyên năm 2021 so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) Đáp án: 212 Trang | 19
- TRẦN THỊ XUYÊN – TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN 08/03/2025 ĐỀ 04 PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát A. hướng các dòng sông. B. hướng các dãy núi. C. chế độ nhiệt. D. chế độ mưa. Câu 2. Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây? A. Tháng 6 đến tháng 10. B. Tháng 8 đến tháng 10. C. Tháng 1 đến tháng 12. D. Tháng 5 đến tháng 10. Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường ở nước ta hiện nay là A. các khu kinh tế ven biển và đảo. B. sản xuất nông nghiệp và làng nghề. C. các hoạt động du lịch và thủy sản. D. phát triển công nghiệp và đô thị hóa. Câu 4. Sự phân hóa thiên nhiên nước ta theo chiều Đông - Tây ở vùng đồi núi mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây? A. Phát triển nông nghiệp với cơ cấu cây trồng vật nuôi, cơ cấu mùa vụ đa dạng. B. Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, chuyên canh cây lương thực và ăn quả. C. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, chủ yếu phát triển các cây lương thực. D. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, chỉ thuận lợi cho việc trồng lúa nước. Câu 5. Thành phố nào sau đây của nước ta do trung ương quản lí? A. Nha Trang. B. Đà Nẵng. C. Hạ Long. D. Biên Hòa Câu 6. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do A. chính sách chuyển cư. B. có quy mô dân số lớn. C. tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa. D. có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định. Câu 7. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay? A. Trình độ lao động được nâng cao. B. Nhu cầu thị trường tăng nhanh. C. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ. D. Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn. Câu 8. Ngành công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng A. phân bố đồng đều tại khắp các vùng. B. giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước. C. tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp. D. tập trung nhiều cho việc khai khoáng. Câu 9. Ở nước ta, tiềm năng thủy điện tập trung nhiều nhất trên hệ thống sông nào? A. Sông Đồng Nai. B. Sông Hồng. C. Sông Mê Công. D. Sông Mã. Trang | 20

