21 Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2025 (Có đáp án)

pdf 329 trang An Diệp 10/01/2026 140
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "21 Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2025 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf21_de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_vat_li_nam_2025_co_dap_an.pdf

Nội dung tài liệu: 21 Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2025 (Có đáp án)

  1. KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 ĐỀ 1 MÔN: VẬT LÍ (Đề thi có trang) Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: Số bá dnh: . -1 -1 23 Ch biết: π = 3,14; T (K)= t (°C) + 273; R = 8,31 J.mol .K ;NA = 6,02.10 hạt/mol. PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phng án. Câu 1. Quá trình một chất rắn chuyển trực tiếp thành khí đợc gọi là quá trình nào? . Nóng chảy. B. Hó hi. C. Thăng ho. D. Đông đặc. Câu 2. Biển báo nào dới đây đợc sử dụng để cảnh báo khu vực có chất ăn mòn trong phòng thí nghiệm? . Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Sử dụng các thông tin sa ch Câ 3 và Câ 4: Hình bên là s đồ nguyên lí hoạt động củ một máy lạnh. Máy lạnh sử dụng một hệ thống làm lạnh bằng chất lỏng. Chất lỏng này đợc bm qu ống làm mát, ni nó hấp thụ nhiệt từ không khí trong phòng và su đó by hi thành khí. Su đó, khí này đợc nén và chuyển vào dàn nóng để giải phóng nhiệt r ngoài môi trờng. Mỗi giờ có 400 kg chất lỏng đợc bm qu máy. Biết nhiệt dung riêng củ chất lỏng là c = 3600 J/(kgK), và nhiệt độ củ chất lỏng tăng thêm 8 0C khi hấp thụ nhiệt từ không khí trong phòng. Câu 3. Nhiệt độ củ chất lỏng tăng bo nhiêu Klvin khi đi qu ống làm mát? . 8 K. B. 280 K. C. 268 K. D. 7 K. Câu 4. Nhiệt lợng hấp thụ vào chất lỏng trong mỗi giờ là . 11,5 MJ. B. 640 MJ. C. 2,3 MJ. D. 180 kJ. Câu 5. Một khối khí lý tởng có thể tích không đổi đợc làm lạnh so cho áp suất củ nó giảm một nử. Nội năng củ khối khí sẽ . tăng lên. B. giảm đi. C. không đổi. D. tăng lên rồi giảm. Câu 6. Áp suất bên trong bóng đèn khí giảm tho mức nào khi nhiệt độ bên trong giảm từ 100°C xuống 25°C? . 20%. B. 75%. C. 90%. D. 20%. Câu 7. Gọi p, V và T lần lợt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối củ một khối khí lí tởng xác định. Biểu thức nào su đây là đúng với định luật Boyl về khí lý tởng? . . B. ​. C. . D. . Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, trong một bình thủy tinh kín bn đầu không khí có nhiệt độ là 10 °C, có áp suất bằng với áp suất khí quyển bên ngoài. Su khi đậy nắp và đặt bình dới ánh đèn mạnh trong một thời gin, nhiệt độ không khí trong bình tăng lên đến 80 °C. Su đó, mở nắp bình cho khí thoát r, su cho áp suất khí trong bình bằng với áp suất khí quyển và giữ cho nhiệt độ khí vẫn là 800C thì đậy nắp bình lại. So với số mol khí trong bình ngy khi vừ đậy nắp, phần trăm số mol khí đã thoát r xấp xỉ là . 20%. B. 91%. C. 10%. D. 55%. Câu 9. Trong sóng điện từ, cảm ứng từ và điện trờng biến thiên . cùng ph. B. ngợc ph.
  2. C. tho chu kỳ khác nhu. D. không liên qun đến nhu. Sử dụng các thông tin sa ch Câ 10 và Câ 11: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S, gồm N vòng dây quy đều với tốc độ góc ω qunh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ B củ từ trờng đều (hình bên). Câu 10. Nối hi đầu khung dây với bóng đèn dây tóc có điện trở R thành một mạch kín, điều gì sẽ xảy r với bóng đèn khi khung dây quy đều? . Bóng đèn sáng liên tục với tốc độ không đổi. B. Bóng đèn không sáng. C. Bóng đèn sẽ sáng và nhấp nháy tho chu kì. D. Bóng đèn sẽ sáng và độ sáng tăng dần. Câu 11. Tại thời điểm suất điện động đạt giá trị cực đại trong khung dây, từ thông qu khung dây có giá trị là . B. 0. C. D. Câu 12. Một dây dẫn thẳng có dòng điện 5 A chạy qu, đặt vuông góc với vc-t cảm ứng từ trong từ trờng đều có độ lớn cảm ứng từ 0,2 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dài 1 m là . 0,1 N. B. 1 N. C. 2 N. D. 0,5 N. Câu 13. Trong từ trờng đều, đờng sức từ có tính chất . song song và cách đều nhu. B. hội tụ tại một điểm. C. phân tán từ cực nm đến cực bắc. D. quy qunh dây dẫn mng dòng điện. Câu 14. Khi kĩ thuật viên chụp xng ty củ bệnh nhân, máy chụp phát r loại sóng nào để tạo hình ảnh xng? . Ti X. B. Sóng siêu âm. C. Sóng ánh sáng. D. Ti gmm. Câu 15. Một hạt nhân phóng xạ α trải qu quá trình phân rã, trong đó nó phát r một hạt α (gồm 2 proton và 2 nutron), dẫn đến sự giảm số khối củ hạt nhân mẹ đi 4 đn vị và số proton đi 2 đn vị. Hạt nhân mới có . cùng nguyên tử số với hạt nhân bn đầu. B. tăng 2 đn vị nguyên tử số. C. giảm 2 đn vị nguyên tử số. D. giảm 4 đn vị số khối. Câu 16. Năng lợng liên kết riêng củ hạt nhân càng lớn thì hạt nhân . càng bền vững. B. dễ bị phá vỡ. C. có khối lợng lớn hn. D. tỏ r ít năng lợng khi phân rã. Câu 17. Trong thí nghiệm dới đây, một mẫu phóng xạ M đợc đặt trong chân không, phát r b loại ti phóng xạ α, β-, và γ, đợc cho đi qu một điện trờng đều tạo r bởi hi bản kim loại song song tích điện trái dấu. Hình bên minh họ quỹ đạo củ các ti này khi chúng đi qu điện trờng. Dự trên hớng lệch củ các ti trong điện trờng, hãy xác định đặc điểm về điện tích củ các ti này. . Ti α mng điện tích âm, ti β- mng điện tích âm, ti γ không mng điện tích. B. Ti α mng điện tích dng, ti β- mng điện tích âm, ti γ không mng điện tích. C. Ti α, ti β- và ti γ đều mng điện tích âm. D. Ti α và ti β- đều không mng điện tích, ti γ mng điện tích dng.
  3. Câu 18. Khi chụp cộng hởng từ (MRI), để đảm bảo n toàn và tránh gây nguy hiểm, cần loại bỏ các vật kim loại r khỏi c thể ngời bệnh. Giả sử có một vòng dây dẫn kim loại nằm trong máy MRI so cho mặt phẳng củ vòng vuông góc với cảm ứng từ củ từ trờng do máy tạo r khi chụp. Biết bán kính và điện trở củ vòng lần lợt là 4,2 cm và 0,015 Ω. Nếu trong 0,50 s, độ lớn củ cảm ứng từ này giảm đều từ 2,00 T xuống 0,50 T, thì cờng độ dòng điện cảm ứng trong vòng kim loại là . 1,1 A. B. 2,8 A. C. 4,5 A. D. 3,1 A. PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trng mỗi ý ), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hặc si. Câu 1. Có thể sử dụng bộ thí nghiệm (hình bên) để tìm hiểu về mối liên hệ giữ áp suất và thể tích củ một lợng khí xác định ở nhiệt độ không đổi. ) Có thể sử dụng bộ thí nghiệm (hình bên) để tìm hiểu về mối liên hệ giữ áp suất và thể tích củ một lợng khí xác định ở nhiệt độ không đổi. b) Trình tự thí nghiệm: Nén (giữ nguyên nhiệt độ) khí trong xi lnh; Ghi giá trị thể tích và giá trị áp suất khí; Lặp lại các tho tác. c) Số phân tử khí lí tởng đã dùng trong thí nghiệm là 4,8.1024 phân tử. d) Với kết quả thu đợc ở bảng bên, có thể xm rằng công thức liên hệ áp suất tho thể tích là p⋅V=hằng số, trong đó p đo bằng br và V đo bằng cm³. Câu 2. Máy Gi tốc Hạt Lớn (LHC) là máy gi tốc hạt lớn nhất và có năng lợng co nhất thế giới, đợc xây dựng bởi Tổ chức Nghiên cứu Hạt nhân châu Âu (CERN) từ năm 1998 đến 2008. LHC có chu vi 27 km và sử dụng các nm châm siêu dẫn để tạo r từ trờng mạnh, giúp gi tốc các hạt proton đến năng lợng rất co. Khi cho mẫu vào máy này, hạt có khối lợng bị ion hó sẽ mng điện tích . Su đó, hạt đợc tăng tốc đến tốc độ nhờ hiệu điện thế . Tiếp tho, hạt sẽ chuyển động vào vùng từ trờng tho phng vuông góc với cảm ứng từ . Lực từ tác dụng lên hạt có độ lớn , có phng vuông góc với cảm ứng từ và với vận tốc củ hạt. Bán kính quỹ đạo tròn củ hạt trong vùng có từ trờng là . Giả sử một hạt proton có điện tích q và khối lợng m=1,67×10−27 kg đng chuyển động tròn trong từ trờng B = 5 T với bán kính quỹ đạo là r = 0,4297 m. Biết độ lớn điện tích củ lctron là . ) Điện tích củ proton là âm. b) Từ trờng có tác dụng lực lên hạt proton, giúp hạt này duy trì quỹ đạo tròn. c) Tốc độ củ hạt proton trong từ trờng là 2,05844311,4 m/s. d) Động năng củ hạt proton là 221,125 lctron-volt (V). Câu 3. Một nhóm học sinh tìm hiểu về mối liên hệ giữ sự thy đổi nội năng củ một khối khí xác định và nhiệt độ củ nó. Họ đã thực hiện các nội dung su: (I) Chuẩn bị các dụng cụ: Xilnh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ (hình vẽ); (II) Họ cho rằng khi làm thy đổi nội năng củ khối khí trong xilnh bằng cách tăng, giảm thể tích thì nhiệt độ củ khối khí thy đổi; (III) Họ đã làm thí nghiệm nén khối khí trong xilnh và thu đợc kết quả là nhiệt độ khối khí tăng lên; (IV) Họ kết luận rằng thí nghiệm này đã chứng minh đợc nội dung ở (II). ) Việc chuẩn bị xilnh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ trong nội dung (I) là một phần củ quá trình thực hiện thí nghiệm. b) Nhận định rằng khi làm thy đổi nội năng củ khối khí bằng cách thy đổi thể tích sẽ làm nhiệt độ thy đổi là giả thuyết củ nhóm học sinh.
  4. c) Việc nén khối khí trong xilnh và qun sát nhiệt độ tăng lên đủ để nhóm học sinh kết luận rằng giả thuyết củ họ. d) Trong thí nghiệm nén khối khí, nội năng củ khối khí tăng là do khối khí đã nhận công từ bên ngoài tác động vào nó. Câu 4. Để xác định máu trong c thể một bệnh nhân, bác sĩ tiêm vào máu ngời đó 10 cm3 một dung dịch chứ có chu kì bán rã 15 giờ với nồng độ 10-3 mol/lít. ) Số mol đã đ vào trong máu bệnh nhân là n = 10-5 mol. -4 b) Khối lợng đã đ vào trong máu bệnh nhân là m0 = 2,4.10 g. c) Su 6 giờ lợng chất phóng xạ còn lại trong máu bệnh nhân là m = 1,8.10-4 g. d) Su 6 giờ ngời t lấy r 10 cm3 máu bệnh nhân và đã tìm thấy 1,5.10-8 mol củ chất . Giả thiết rằng chất phóng xạ đợc phân bố trong toàn bộ thể tích máu bệnh nhân. Thể tích máu trong c thể bệnh nhân là V = 5 lít. PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Sử dụng các thông tin s ch Câ 1 và Câ 2: Một bình oxygn y tế bệnh nhân thở trong gii đoạn phục hồi sức khỏ, bệnh nhân cần di chuyển thờng xuyên hoặc bệnh nhân thở tại nhà có thể tích cố định là 10 lít chứ khí oxygn với áp suất bn đầu là 150 tm ở nhiệt độ 20 °C. Khí trong bình tuân tho định luật khí lý tởng. Câu 1. Nếu nhiệt độ củ bình oxygn tăng lên đến 40 °C, áp suất củ oxy trong bình sẽ thy đổi nh thế nào? Tính áp suất mới củ oxy trong bình (làm tròn đến chữ số hàng phần mời). Câu 2. Giả sử một ngời sử dụng bình oxygn và giảm số phân tử oxygn trong bình còn 1,505·1024 phân tử ở nhiệt độ 20 °C. Khi đó, áp suất củ oxygn trong bình là bo nhiêu tm? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đn vị). Sử dụng các thông tin s ch Câ 3 và Câ 4: Một dây dẫn thẳng nằm ngng truyền tải dòng điện xoy chiều từ nhà máy nhiệt điện Trà Vinh đến các khu vực xung qunh. Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong dây dẫn này là I=106 A. Thành phần nằm ngng củ từ trờng Trái Đất tại khu vực Trà Vinh có độ lớn B=4×10−5 T và tạo với dây dẫn một góc so cho lực từ đạt cực đại. Câu 3. Biết dây dẫn có chiều dài L=500 m, thì tổng lực từ cực đại do từ trờng Trái Đất tác dụng lên toàn bộ chiều dài dây dẫn là bo nhiêu Nwton? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đn vị). Câu 4. Nếu dây dẫn này truyền tải công suất P=22,000 W ở điện áp hiệu dụng U=220 V, thì tổng trở củ dây dẫn là bo nhiêu Ohm (Ω)? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mời). Sử dụng các thông tin s ch Câ 5 và Câ 6: Nhà máy điện hạt nhân Diblo Cnyon ở Cliforni, Mỹ có công suất phát điện là 1120 MW với hiệu suất 32%. Năng lợng phân hạch trung bình củ một hạt nhân là 200 MV. Nớc làm mát hấp thụ nhiệt lợng d từ lò phản ứng và đợc xả r biển su khi qu quá trình làm mát trong các hệ thống tro đổi nhiệt. Khối lợng mol củ là 235 g/mol. Biết . Khối lợng mol nguyên tử củ là 235 g/mol. Câu 5. Trong một giây, số hạt nhân phân hạch trong lò phản ứng củ nhà máy Diblo Cnyon là x.1020 hạt. Tính x. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm). Câu 6. Biết 70% nhiệt lợng d từ phân hạch đợc hấp thụ bởi nớc làm mát. Nhà máy sẽ xả r môi trờng một lợng nhiệt d bo nhiêu MW (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đn vị)? ---------- HẾT ----------
  5. HỚNG DẪN GIẢI PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phng án. Câu 1. Quá trình một chất rắn chuyển trực tiếp thành khí đợc gọi là quá trình nào? . Nóng chảy. B. Hó hi. C. Thăng ho. D. Đông đặc. Câu 2. Biển báo nào dới đây đợc sử dụng để cảnh báo khu vực có chất ăn mòn trong phòng thí nghiệm? . Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Sử dụng các thông tin sa ch Câ 3 và Câ 4: Hình bên là s đồ nguyên lí hoạt động củ một máy lạnh. Máy lạnh sử dụng một hệ thống làm lạnh bằng chất lỏng. Chất lỏng này đợc bm qu ống làm mát, ni nó hấp thụ nhiệt từ không khí trong phòng và su đó by hi thành khí. Su đó, khí này đợc nén và chuyển vào dàn nóng để giải phóng nhiệt r ngoài môi trờng. Mỗi giờ có 400 kg chất lỏng đợc bm qu máy. Biết nhiệt dung riêng củ chất lỏng là c = 3600 J/(kgK), và nhiệt độ củ chất lỏng tăng thêm 8 0C khi hấp thụ nhiệt từ không khí trong phòng. Câu 3. Nhiệt độ củ chất lỏng tăng bo nhiêu Klvin khi đi qu ống làm mát? . 8 K. B. 280 K. C. 268 K. D. 7 K. Hớng dẫn giải Ta biết rằng 1 độ Clsis (°C) tng đng với 1 Klvin (K), d đó độ tăng nhiệt độ trng Klvin và Clsis là nh nha. Vì nhiệt độ của chất lỏng tăng thêm 80C, nên độ tăng nhiệt độ cũng là 8,0 K. Câu 4. Nhiệt lợng hấp thụ vào chất lỏng trong mỗi giờ là . 11,5 MJ. B. 640 MJ. C. 2,3 MJ. D. 180 kJ. Hớng dẫn giải Công thức tính nhiệt lợng: Q=mcΔT m=400 kg (khối lợng chất lỏng); c = 3600 J/(kgK (nhiệt dng riêng của chất lỏng) ΔT=8,0 K (độ tăng nhiệt độ) Thay các giá trị và công thức: Q=400×3600×8,0=11520000 J =11,52 MJ Làm tròn đến 11,5 MJ. Câu 5. Một khối khí lý tởng có thể tích không đổi đợc làm lạnh so cho áp suất củ nó giảm một nử. Nội năng củ khối khí sẽ . tăng lên. B. giảm đi. C. không đổi. D. tăng lên rồi giảm. Câu 6. Áp suất bên trong bóng đèn khí giảm tho mức nào khi nhiệt độ bên trong giảm từ 100°C xuống 25°C? . 20%. B. 75%. C. 90%. D. 20%. Hớng dẫn giải
  6. Áp sất giảm tỷ lệ thận với nhiệt độ khi giữ thể tích không đổi, từ 373 K đến 298 K, tức là giảm 20%. Câu 7. Gọi p, V và T lần lợt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối củ một khối khí lí tởng xác định. Biểu thức nào su đây là đúng với định luật Boyl về khí lý tởng? . . B. ​. C. . D. . Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, trong một bình thủy tinh kín bn đầu không khí có nhiệt độ là 10 °C, có áp suất bằng với áp suất khí quyển bên ngoài. Su khi đậy nắp và đặt bình dới ánh đèn mạnh trong một thời gin, nhiệt độ không khí trong bình tăng lên đến 80 °C. Su đó, mở nắp bình cho khí thoát r, su cho áp suất khí trong bình bằng với áp suất khí quyển và giữ cho nhiệt độ khí vẫn là 800C thì đậy nắp bình lại. So với số mol khí trong bình ngy khi vừ đậy nắp, phần trăm số mol khí đã thoát r xấp xỉ là . 20%. B. 91%. C. 10%. D. 55%. Hớng dẫn giải Áp dụng phng trình Clapyrn: Câu 9. Trong sóng điện từ, cảm ứng từ và điện trờng biến thiên . cùng ph. B. ngợc ph. C. tho chu kỳ khác nhu. D. không liên qun đến nhu. Sử dụng các thông tin sa ch Câ 10 và Câ 11: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S, gồm N vòng dây quy đều với tốc độ góc ω qunh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ B củ từ trờng đều (hình bên). Câu 10. Nối hi đầu khung dây với bóng đèn dây tóc có điện trở R thành một mạch kín, điều gì sẽ xảy r với bóng đèn khi khung dây quy đều? . Bóng đèn sáng liên tục với tốc độ không đổi. B. Bóng đèn không sáng. C. Bóng đèn sẽ sáng và nhấp nháy tho chu kì. D. Bóng đèn sẽ sáng và độ sáng tăng dần. Hớng dẫn giải Khi khng dây qay đề trng từ trờng, từ thông qa khng dây sẽ thay đổi tần hàn th thời gian, dẫn đến việc tạ ra sất điện động cảm ứng xay chiề trng khng dây. Sất điện động này có dạng hình sin, khiến cờng độ dòng điện trng mạch xay chiề th thời gian. D đó, bóng đèn sẽ sáng và nhấp nháy th ch kỳ của dòng điện xay chiề. Câu 11. Tại thời điểm suất điện động đạt giá trị cực đại trong khung dây, từ thông qu khung dây có giá trị là . B. 0. C. D. Hớng dẫn giải Sất điện động cảm ứng trng khng dây đạt cực đại thì . Từ thông
  7. Câu 12. Một dây dẫn thẳng có dòng điện 5 A chạy qu, đặt vuông góc với vc-t cảm ứng từ trong từ trờng đều có độ lớn cảm ứng từ 0,2 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dài 1 m là . 0,1 N. B. 1 N. C. 2 N. D. 0,5 N. Hớng dẫn giải Lực từ tính bằng F=BIlsinθ=0,2×5×1N. Câu 13. Trong từ trờng đều, đờng sức từ có tính chất . song song và cách đều nhu. B. hội tụ tại một điểm. C. phân tán từ cực nm đến cực bắc. D. quy qunh dây dẫn mng dòng điện. Câu 14. Khi kĩ thuật viên chụp xng ty củ bệnh nhân, máy chụp phát r loại sóng nào để tạo hình ảnh xng? . Ti X. B. Sóng siêu âm. C. Sóng ánh sáng. D. Ti gmm. Câu 15. Một hạt nhân phóng xạ α trải qu quá trình phân rã, trong đó nó phát r một hạt α (gồm 2 proton và 2 nutron), dẫn đến sự giảm số khối củ hạt nhân mẹ đi 4 đn vị và số proton đi 2 đn vị. Hạt nhân mới có . cùng nguyên tử số với hạt nhân bn đầu. B. tăng 2 đn vị nguyên tử số. C. giảm 2 đn vị nguyên tử số. D. giảm 4 đn vị số khối. Câu 16. Năng lợng liên kết riêng củ hạt nhân càng lớn thì hạt nhân . càng bền vững. B. dễ bị phá vỡ. C. có khối lợng lớn hn. D. tỏ r ít năng lợng khi phân rã. Câu 17. Trong thí nghiệm dới đây, một mẫu phóng xạ M đợc đặt trong chân không, phát r b loại ti phóng xạ α, β-, và γ, đợc cho đi qu một điện trờng đều tạo r bởi hi bản kim loại song song tích điện trái dấu. Hình bên minh họ quỹ đạo củ các ti này khi chúng đi qu điện trờng. Dự trên hớng lệch củ các ti trong điện trờng, hãy xác định đặc điểm về điện tích củ các ti này. . Ti α mng điện tích âm, ti β- mng điện tích âm, ti γ không mng điện tích. B. Ti α mng điện tích dng, ti β- mng điện tích âm, ti γ không mng điện tích. C. Ti α, ti β- và ti γ đều mng điện tích âm. D. Ti α và ti β- đều không mng điện tích, ti γ mng điện tích dng. Hớng dẫn giải +Tia α (hạt nhân Hlim) mang điện tích dng và sẽ lệch về phía bản âm trng điện trờng. +Tia β- (lctrn) mang điện tích âm và sẽ lệch về phía bản dng trng điện trờng. +Tia γ (sóng điện từ) không mang điện tích nên sẽ đi thẳng, không bị lệch trng điện trờng.
  8. Câu 18. Khi chụp cộng hởng từ (MRI), để đảm bảo n toàn và tránh gây nguy hiểm, cần loại bỏ các vật kim loại r khỏi c thể ngời bệnh. Giả sử có một vòng dây dẫn kim loại nằm trong máy MRI so cho mặt phẳng củ vòng vuông góc với cảm ứng từ củ từ trờng do máy tạo r khi chụp. Biết bán kính và điện trở củ vòng lần lợt là 4,2 cm và 0,015 Ω. Nếu trong 0,50 s, độ lớn củ cảm ứng từ này giảm đều từ 2,00 T xuống 0,50 T, thì cờng độ dòng điện cảm ứng trong vòng kim loại là . 1,1 A. B. 2,8 A. C. 4,5 A. D. 3,1 A. Hớng dẫn giải + Bán kính vòng là r = 4,2 cm (0,042 m). Diện tích S của vòng dây là: S = πr2 ≈ 5,54×10−3m2 +Tính sự thy đổi từ thông ΔΦ Từ thông thay đổi d cảm ứng từ giảm từ 2,00 T xống 0,50 T trng thời gian 0,50 s: ΔΦ=(0,50−2,00)⋅5,54×10−3 ≈ −8,31×10−3Wb + Tính sất điện động cảm ứng ε = −ΔΦ/Δt ≈ 1,66×10−2 V + Với điện trở R=0,015 Ω, dòng điện cảm ứng là: I = ε / R ≈ 1,11 PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trng mỗi ý ), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hặc si. Câu 1. Có thể sử dụng bộ thí nghiệm (hình bên) để tìm hiểu về mối liên hệ giữ áp suất và thể tích củ một lợng khí xác định ở nhiệt độ không đổi. ) Có thể sử dụng bộ thí nghiệm (hình bên) để tìm hiểu về mối liên hệ giữ áp suất và thể tích củ một lợng khí xác định ở nhiệt độ không đổi. b) Trình tự thí nghiệm: Nén (giữ nguyên nhiệt độ) khí trong xi lnh; Ghi giá trị thể tích và giá trị áp suất khí; Lặp lại các tho tác. c) Số phân tử khí lí tởng đã dùng trong thí nghiệm là 4,8.1024 phân tử. d) Với kết quả thu đợc ở bảng bên, có thể xm rằng công thức liên hệ áp suất tho thể tích là p⋅V=hằng số, trong đó p đo bằng br và V đo bằng cm³. Hớng dẫn giải Nội dung Đúng Si Có thể sử dụng bộ thí nghiệm (hình bên) để tìm hiểu về mối liên hệ giữ áp suất và thể Đ tích củ một lợng khí xác định ở nhiệt độ không đổi. b Trình tự thí nghiệm: Nén (giữ nguyên nhiệt độ) khí trong xi lnh; Ghi giá trị thể tích và Đ giá trị áp suất khí; Lặp lại các tho tác. c Số phân tử khí lí tởng đã dùng trong thí nghiệm là 4,8.1024 phân tử. Đ d Với kết quả thu đợc ở bảng bên, có thể xm rằng công thức liên hệ áp suất tho thể tích S là p⋅V=hằng số, trong đó p đo bằng br và V đo bằng cm³. ) ĐÚNG . Bộ thí nghiệm này gồm một xi lanh chứa khí, một pistn di chyển để thay đổi thể tích của khí trng xi lanh, một áp kế để đ áp sất của khí, và một cảm biến nhiệt độ để đảm bả nhiệt độ đợc giữ không đổi. Với thiết kế này, khi thay đổi thể tích bằng cách nén hặc giãn khí trng xi lanh, ta có thể ghi lại áp sất tng ứng. Đây là cách trực tiếp để tìm hiể mối qan hệ giữa áp sất và thể tích của một lợng khí xác định khi nhiệt độ không đổi, phù hợp với việc nghiên cứ định lật Byl. b) ĐÚNG. Để tìm hiể mối qan hệ giữa áp sất và thể tích, cần thực hiện các bớc sa: 1. Nén khí trng xi lanh, đồng thời giữ ngyên nhiệt độ (điề kiện đẳng nhiệt).
  9. 2. Ghi lại giá trị của thể tích (V) và áp sất (p) tng ứng sa mỗi lần nén. 3. Lặp lại qá trình này với các mức thể tích khác nha. Qá trình này giúp ta th thập các dữ liệ cần thiết để phân tích mối qan hệ giữa áp sất và thể tích. c) ĐÚNG. Định lật Byl phát biể rằng khi nhiệt độ của một lợng khí xác định không đổi, tích của áp sất (p) và thể tích (V) lôn là một hằng số. Cụ thể, công thức của định lật Byl là: p⋅V= hằng số Trng thí nghiệm này, áp sất đợc đ bằng đn vị bar và thể tích đợc đ bằng cm³. Các giá trị trng bảng ch thấy rằng khi thể tích giảm, áp sất tăng và tích p⋅V gần nh không đổi, chứng minh đợc mối liên hệ th định lật Byl. -4 23 20 d) SI. Số phân tử khí dùng trng thí nghiệm: N = n.N = 8.10 . 6,02.10 = 4,816.10 phân tử. Câu 2. Máy Gi tốc Hạt Lớn (LHC) là máy gi tốc hạt lớn nhất và có năng lợng co nhất thế giới, đợc xây dựng bởi Tổ chức Nghiên cứu Hạt nhân châu Âu (CERN) từ năm 1998 đến 2008. LHC có chu vi 27 km và sử dụng các nm châm siêu dẫn để tạo r từ trờng mạnh, giúp gi tốc các hạt proton đến năng lợng rất co. Khi cho mẫu vào máy này, hạt có khối lợng bị ion hó sẽ mng điện tích . Su đó, hạt đợc tăng tốc đến tốc độ nhờ hiệu điện thế . Tiếp tho, hạt sẽ chuyển động vào vùng từ trờng tho phng vuông góc với cảm ứng từ . Lực từ tác dụng lên hạt có độ lớn , có phng vuông góc với cảm ứng từ và với vận tốc củ hạt. Bán kính quỹ đạo tròn củ hạt trong vùng có từ trờng là . Giả sử một hạt proton có điện tích q và khối lợng m=1,67×10−27 kg đng chuyển động tròn trong từ trờng B = 5 T với bán kính quỹ đạo là r = 0,4297 m. Biết độ lớn điện tích củ lctron là . ) Điện tích củ proton là âm. b) Từ trờng có tác dụng lực lên hạt proton, giúp hạt này duy trì quỹ đạo tròn. c) Tốc độ củ hạt proton trong từ trờng là 2,05844311,4 m/s. d) Động năng củ hạt proton là 221,125 lctron-volt (V). Hớng dẫn giải Nội dung Đúng Si Điện tích củ proton là âm. S b Từ trờng có tác dụng lực lên hạt proton, giúp hạt này duy trì quỹ đạo tròn. Đ c Tốc độ củ hạt proton trong từ trờng là 2,05844311,4 m/s. Đ d Động năng củ hạt proton là 221,125 lctron-volt (V). S ) SI. Điện tích của prtn là dng, q = 1,6.10-19 C. b) ĐÚNG. Từ trờng có tác dụng lực lên hạt prtn, giúp hạt này dy trì qỹ đạ tròn. c) ĐÚNG. Lực Lrnx đóng vai trò chính là lực hớng tâm: d) SI. Động năng của prtn:
  10. Câu 3. Một nhóm học sinh tìm hiểu về mối liên hệ giữ sự thy đổi nội năng củ một khối khí xác định và nhiệt độ củ nó. Họ đã thực hiện các nội dung su: (I) Chuẩn bị các dụng cụ: Xilnh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ (hình vẽ); (II) Họ cho rằng khi làm thy đổi nội năng củ khối khí trong xilnh bằng cách tăng, giảm thể tích thì nhiệt độ củ khối khí thy đổi; (III) Họ đã làm thí nghiệm nén khối khí trong xilnh và thu đợc kết quả là nhiệt độ khối khí tăng lên; (IV) Họ kết luận rằng thí nghiệm này đã chứng minh đợc nội dung ở (II). ) Việc chuẩn bị xilnh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ trong nội dung (I) là một phần củ quá trình thực hiện thí nghiệm. b) Nhận định rằng khi làm thy đổi nội năng củ khối khí bằng cách thy đổi thể tích sẽ làm nhiệt độ thy đổi là giả thuyết củ nhóm học sinh. c) Việc nén khối khí trong xilnh và qun sát nhiệt độ tăng lên đủ để nhóm học sinh kết luận rằng giả thuyết củ họ. d) Trong thí nghiệm nén khối khí, nội năng củ khối khí tăng là do khối khí đã nhận công từ bên ngoài tác động vào nó. Hớng dẫn giải Nội dung Đúng Si Việc chuẩn bị xilnh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ trong nội dung (I) là một phần Đ củ quá trình thực hiện thí nghiệm. b Nhận định rằng khi làm thy đổi nội năng củ khối khí bằng cách thy đổi thể tích sẽ Đ làm nhiệt độ thy đổi là giả thuyết củ nhóm học sinh. c Việc nén khối khí trong xilnh và qun sát nhiệt độ tăng lên đủ để nhóm học sinh kết S luận rằng giả thuyết củ họ. d Trong thí nghiệm nén khối khí, nội năng củ khối khí tăng là do khối khí đã nhận công Đ từ bên ngoài tác động vào nó. ) ĐÚNG. Chẩn bị dụng cụ là một bớc cần thiết để thực hiện thí nghiệm. Việc có xilanh với pit-tông và cảm biến nhiệt độ giúp nhóm học sinh có các công cụ cần thiết để đ đạc và qan sát sự thay đổi nhiệt độ của khối khí khi thay đổi thể tích. Đây là một phần của kế hạch nghiên cứ và là bớc đầ tiên trng qá trình thực hiện thí nghiệm. b) ĐÚNG. Giả thyết là một phỏng đán ban đầ về mối qan hệ giữa các đại lợng vật lý, trng trờng hợp này là nội năng và nhiệt độ. Nhóm học sinh ch rằng nế thay đổi nội năng của khối khí bằng cách nén hặc giãn thể tích, thì nhiệt độ của khối khí cũng sẽ thay đổi. Đây là giả thyết cần kiểm chứng thông qa thí nghiệm. c) SI. Qan sát dy nhất về việc nhiệt độ tăng khi nén khí không đủ để đa ra kết lận chính xác rằng giả thyết là đúng, vì điề này có thể bị ảnh hởng bởi nhiề yế tố khác. Để kết lận, nhóm học sinh cần thực hiện nhiề lần thí nghiệm với các điề kiện khác nha hặc kiểm tra thêm các yế tố ảnh hởng. Một thí nghiệm đn lẻ không thể khẳng định chắc chắn mối liên hệ giữa nội năng và nhiệt độ. d) ĐÚNG. Khi nén khí trng xilanh, pit-tông tác động lực lên khối khí, làm ch khối khí nhận công từ bên ngài. Công này đợc chyển thành nội năng, khiến nhiệt độ của khối khí tăng lên.
  11. Câu 4. Để xác định máu trong c thể một bệnh nhân, bác sĩ tiêm vào máu ngời đó 10 cm3 một dung dịch chứ có chu kì bán rã 15 giờ với nồng độ 10-3 mol/lít. ) Số mol đã đ vào trong máu bệnh nhân là n = 10-5 mol. -4 b) Khối lợng đã đ vào trong máu bệnh nhân là m0 = 2,4.10 g. c) Su 6 giờ lợng chất phóng xạ còn lại trong máu bệnh nhân là m = 1,8.10-4 g. d) Su 6 giờ ngời t lấy r 10 cm3 máu bệnh nhân và đã tìm thấy 1,5.10-8 mol củ chất . Giả thiết rằng chất phóng xạ đợc phân bố trong toàn bộ thể tích máu bệnh nhân. Thể tích máu trong c thể bệnh nhân là V = 5 lít. Hớng dẫn giải Nội dung Đúng Si Số mol đã đ vào trong máu bệnh nhân là n = 10-5 mol. Đ -4 b Khối lợng đã đ vào trong máu bệnh nhân là m0 = 2,4.10 g. Đ c Su 6 giờ lợng chất phóng xạ còn lại trong máu bệnh nhân là m = 1,8.10-4 g. Đ d Su 6 giờ ngời t lấy r 10 cm3 máu bệnh nhân và đã tìm thấy 1,5.10-8 mol củ chất . Giả thiết rằng chất phóng xạ đợc phân bố trong toàn bộ thể tích máu bệnh nhân. Đ Thể tích máu trong c thể bệnh nhân là V = 5 lít. ) ĐÚNG. Số ml đã đa và trng má bệnh nhân là : . -4 b) ĐÚNG. Khối lợng đã đa và trng má bệnh nhân là : m0 =n.M= 2,4.10 g. c) ĐÚNG. Sa 6 giờ lợng chất phóng xạ còn lại trng má bệnh nhân là : . d) ĐÚNG. Sa 6 giờ ngời ta lấy ra 10 cm3 má bệnh nhân và đã tìm thấy 1,5.10-8 ml của chất . Thể tích má trng c thể bệnh nhân là PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Sử dụng các thông tin s ch Câ 1 và Câ 2: Một bình oxygn y tế bệnh nhân thở trong gii đoạn phục hồi sức khỏ, bệnh nhân cần di chuyển thờng xuyên hoặc bệnh nhân thở tại nhà có thể tích cố định là 10 lít chứ khí oxygn với áp suất bn đầu là 150 tm ở nhiệt độ 20 °C. Khí trong bình tuân tho định luật khí lý tởng. Câu 1. Nếu nhiệt độ củ bình oxygn tăng lên đến 40 °C, áp suất củ oxy trong bình sẽ thy đổi nh thế nào? Tính áp suất mới củ oxy trong bình (làm tròn đến chữ số hàng phần mời). Đáp án: 1 6 0 Hớng dẫn giải Vì thể tích của bình là cố định, ta có thể sử dụng công thức biến đổi của định lật khí lý tởng ch áp sất và nhiệt độ:
  12. Câu 2. Giả sử một ngời sử dụng bình oxygn và giảm số phân tử oxygn trong bình còn 1,505·1024 phân tử ở nhiệt độ 20 °C. Khi đó, áp suất củ oxygn trong bình là bo nhiêu tm? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đn vị). Đáp án: 6 Hớng dẫn giải Số ml khí xygn là Dùng phng trình Calpyrn: pV=nRT Sử dụng các thông tin s ch Câ 3 và Câ 4: Một dây dẫn thẳng nằm ngng truyền tải dòng điện xoy chiều từ nhà máy nhiệt điện Trà Vinh đến các khu vực xung qunh. Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong dây dẫn này là I=106 A. Thành phần nằm ngng củ từ trờng Trái Đất tại khu vực Trà Vinh có độ lớn B=4×10−5 T và tạo với dây dẫn một góc so cho lực từ đạt cực đại. Câu 3. Biết dây dẫn có chiều dài L=500 m, thì tổng lực từ cực đại do từ trờng Trái Đất tác dụng lên toàn bộ chiều dài dây dẫn là bo nhiêu Nwton? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đn vị). Đáp án: 3 Hớng dẫn giải Cờng độ dòng điện cực đại Lực từ cực đại tác dụng lên mỗi mét chiề dài của dây dẫn đợc tính bằng công thức: Câu 4. Nếu dây dẫn này truyền tải công suất P=22,000 W ở điện áp hiệu dụng U=220 V, thì tổng trở củ dây dẫn là bo nhiêu Ohm (Ω)? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mời). Sử dụng các thông tin s ch Câ 5 và Câ 6: Nhà máy điện hạt nhân Diblo Cnyon ở Cliforni, Mỹ có công suất phát điện là 1120 MW với hiệu suất 32%. Năng lợng phân hạch trung bình củ một hạt nhân là 200 MV. Nớc làm mát hấp thụ nhiệt lợng d từ lò phản ứng và đợc xả r biển su khi qu quá trình làm mát trong các hệ thống tro đổi nhiệt. Khối lợng mol củ là 235 g/mol. Biết . Khối lợng mol nguyên tử củ là 235 g/mol. Đáp án: 2 , 2 Hớng dẫn giải Công sất P và điện áp hiệ dụng U đợc liên hệ với tổng trở Z = R của dây dẫn th công thức: Câu 5. Trong một giây, số hạt nhân phân hạch trong lò phản ứng củ nhà máy Diblo Cnyon là x.1020 hạt. Tính x. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm). Đáp án: 1 , 0 9 Hớng dẫn giải
  13. Công sất nhiệt của lò phản ứng P tỏa ra là tổng nhiệt lợng tạ ra từ qá trình phân hạch, ba gồm cả năng lợng đợc chyển thành điện và nhiệt d không sử dụng đợc. D hiệ sất của nhà máy là 33%, ta có: Năng lợng phân hạch trng bình của một hạt nhân U235 là 200 MV = 3,2.10-11 J. Số hạt nhân phân hạch mỗi giây N đợc tính bằng: (hạt) Câu 6. Biết 70% nhiệt lợng d từ phân hạch đợc hấp thụ bởi nớc làm mát. Nhà máy sẽ xả r môi trờng một lợng nhiệt d bo nhiêu MW (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đn vị)? Đáp án: 7 1 4 Hớng dẫn giải Vì hiệ sất của nhà máy là 32%, chỉ 32% năng lợng từ qá trình phân hạch đợc chyển thành điện năng, nghĩa là phần nhiệt lợng d chiếm 68% của công sất tỏa ra: P nhiệt d = Pta. (1-H) = 3500.0,68 = 2380 MW P nhiệt hấp thụ = P nhiệt d . 0,7 = 1666 MW Nhiệt lợng d xả ra môi trờng là 30% nhiệt lợng d không đợc hấp thụ: P nhiệt xả ra = P nhiệt d . 0,3 = 714 MW Nhiệt lợng d mà nhà máy điện hạt nhân Diabl Canyn xả ra môi trờng là khảng 714 MW.
  14. KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 ĐỀ 2 MÔN: VẬT LÍ (Đề thi có trang) Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: Số bá dnh: . -1 -1 23 Ch biết: π = 3,14; T (K)= t (°C) + 273; R = 8,31 J.mol .K ;NA = 6,02.10 hạt/mol. PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phng án. Câu 1. Một khối khí xác định được nhốt trong một xi lnh kín. Pít tông có thể chuyển động qu lại trong xi lnh. Truyền cho khối khí một nhiệt lượng để khối khi thực hiện công. So với trạng thái bn đầu, trong quá trình thực hiện công tốc độ chuyển động nhiệt củ các phân tử khí . giảm, mật độ phân tử khí tăng. B. không đổi, mật độ phân tử khí tăng. C. không đổi, mật độ phân tử khí giảm. D. khí tăng, mật độ phân tử khí giảm. Câu 2. Trong các biển báo su, biển nào cảnh báo nguy hiểm về điện? . Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 4. Câu 3. Quá trình chuyển hó nào su đây là quá trình ngưng tụ? . Từ thể lỏng sng thể rắn. B. Từ thể rắn sng thể khí. C. Từ thể lỏng sng thể khí. D. Thể khí sng thể lỏng. Câu 4. Người t nén khối khí bằng một công c học 25J. Khối khí nóng lên và truyền nhiệt lượng 17J r môi trường xung qunh. Trong quá trình này, nội năng khối khí . tăng lên một lượng 8 J. B. giảm đi một lượng 8 J. C. tăng lên một lượng 42 J. D. giảm đi một lượng 42 J. Dữ liệ sa dùng ch các Câ 5 và Câ 6: Dưới đây là s đồ nguyên lý hoạt động củ máy lạnh. Khi mở máy, dàn nóng hoạt động, gs (chất làm lạnh) ở dạng lỏng từ dàn nóng sẽ di chuyển qu vn tiết lưu để chuyển thành dạng khí, by hi và tạo thành khí lạnh. Ở dàn lạnh củ điều hò, quạt gió sẽ thổi khí lạnh xung qunh các ống đồng và truyền vào phòng, nhờ c chế hoạt động này mà làm giảm được nhiệt độ trong phòng. Khí lạnh su đó được hút về máy nén, máy này sẽ nén khí lạnh từ áp suất thấp trở thành áp suất co và nóng. Gs áp suất co su khi chạy qu dàn nóng củ máy lạnh sẽ được được làm mát bởi quạt gió và lá nhôm tản nhiệt. Su đó, nó sẽ lại chuyển qu vn tiết lưu một lần nữ. Quá trình này tiếp tục lặp đi lặp lại cho đến khi máy lạnh được tắt. Câu 5. Khi máy lạnh hoạt động, dòng khí gs trước khi vào máy nén có áp suất 8,65 PSI và nhiệt độ oC. Su khi đi qu máy nén để vào dàn nóng, áp suất khí gs là 80 PSI, nhiệt độ 60 oC. Tỉ số nén về thể tích củ cùng một lượng chất trước và su khi khí gs khi qu máy nén là 8:1. Nhiệt độ trong dàn lạnh xấp xỉ là . 15 oC. B. 11,8 oC. C. 7,5 oC. D. 6,5 oC. Câu 6. Trong hoạt động củ máy lạnh, để tải nhiệt từ ni có nhiệt độ thấp (phòng lạnh) đến ni có nhiệt độ co (môi trường). Năng lượng để làm công việc này là
  15. . năng lượng nhiệt củ khí gs. B. năng lượng nhiệt củ hệ thống ống dẫn gs. C. nội năng củ các phân tử gs. D. điện năng nguồn điện cung cấp cho máy nén. Câu 7. Biểu thức nào su đây phù hợp với quá trình đẳng áp củ một khối khí xác định. . . B. hằng số. C. hằng số. D. . Câu 8. Nếu thể tích củ một khối khí xác định giảm so với thể tích bn đầu và nhiệt độ giảm 300C thì áp suất tăng so với áp suất bn đầu. Nhiệt độ bn đầu củ khối khí là . 230C. B. 2500C. C. -230C. D. -2500C. Câu 9. Khi nói về sóng điện từ, nhận xét nào su đây là si? . Các thành phần điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số. B. Các thành phần điện trường và từ trường biến thiên vuông ph. C. Sóng điện từ truyền được trong các môi trường kể cả chân không. D. Sóng điện từ dùng trong thông tin truyền thông là sóng vô tuyến. Câu 10. Một khung dây kín (C) chuyển động trong một vùng có cảm ứng từ như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây có chiều ngược chiều kim đồng hồ khi khung dây chuyển động tho hướng . hướng 1. B. hướng 2. C. hướng 3. D. hướng 4. Câu 11. Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm2 gồm 250 vòng dây quy đều với tốc độ 3000 vòng/phút trong một từ trường đều có véc t cảm ứng từ vuông góc với trục quy củ khung và có độ lớn B = 0,02 (T). Suất điện động cực đại gửi qu khung có độ lớn gần nhất với giá trị là . 8 V. B. 15 V. C. 6,5 V. D. 220 V. Câu 12. Cho dòng điện có cường độ I di chuyển từ trái qu phải trong một vùng không gin có từ trường đều thy đổi. Gọi F1 là độ lớn lực tác dụng lên dòng điện khi dòng điện vừ đi vào trong vùng từ trường và F2 là độ lớn lực từ tác dụng lên dòng điện khi chuẩn bị r khỏi vùng có từ trường như hình vẽ. Nhận xét nào về độ lớn hi lực F1 và lực F2 là đúng? . F1 = F2. B. F1 = 2F2. C. F2 = 2F1. D. F2 = 0,5F1. Câu 13. Một khung dây hình vuông có diện tích tích 1m2 di chuyển thẳng đều với tốc độ 10m/s vào trong một vùng từ trường đều được giới hạn như hình vẽ. Biết cảm ứng từ có độ lớn 0,1T, khung dây có điện trở . Cướng độ dòng điện qu khung dây có độ lớn là
  16. . 0,2 A. B. 0,5 A. C. 1 A. D. 0,4 A. Câu 14. Hạt nhân có hiệu số giữ số hạt proton và số hạt nutron là . 1. B. 12. C. – 1. D. -12. Câu 15. Nhận xét nào si về ứng dụng củ vật lý hạt nhân? . Xạ trị. B. Chụp MRI. C. Điều trị u tuyến giáp. D. Cải tạo giống cây trồng. Câu 16. Phản ứng hạt nhân nào su đây là phản ứng phân hạch? . . B. . C. . D. . Câu 17. Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là 12,7 giờ. Su 38,1 giờ, độ phóng xạ củ đồng vị này giảm bo nhiêu phần trăm so với lúc bn đầu? . 85%. B. 80%. C. 87,5%. D. 82,5%. Câu 18. Trong chuỗi phản ứng prton-proton trong lòng Mặt Trời có hi phản ứng riêng biệt trong đó 4 hạt nhân hydro cuối cùng có thể dẫn đến 1 hạt nhân Hli. Trong chuỗi phản ứng này, phản ứng tạo r bức xạ điện từ gmm. Biết ; ; . Lấy 1u = 931,5 MV/c2. Giả sử hạt nhân Hli sinh r trong lõi Mặt Trời chuyển động nhiệt ở nhiệt độ trung bình vào khoảng 13,6.106 (0C) (nhiệt độ trong lòng Mặt Trời ). Động năng trung bình củ chuyển động nhiệt củ khí chiếm xấp xỉ bo nhiêu phần trăm so với năng lượng phản ứng tỏ r? (Coi các hạt nhân là các phân tử khí lí tưởng) . 1,2%. B. 0,033%. C. 0,18%. D. 0,023%. PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trng mỗi ý ), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hặc si. Câu 1. Sự hình thành nước ngưng tụ (gọi là các giọt mồ hôi) trên một cốc nước đá làm cho nước đá tn nhnh hn so với cách khác. Biết nhiệt động đặc riêng củ hi nước trong không khí là Lc = 2256 kJ/kg và nhiệt nóng chảy riêng củ nước đá là Lm 334 kJ/kg. ) Các phân tử nước trong không khí đi qu khoảng trống giữ các phân tử trong ly thủy tinh để r ngoài và ngưng tụ trên thành ly. b) Các giọt nước ngưng tụ trên thành ly truyền nhiệt lượng vào trong ly làm nước đá tn nhnh hn. c) Khi số lượng nước đá trong ly tn hết, su một khoảng thời gin thì lượng mồ hôi trên ly nước đá giảm đi.
  17. d) Nếu làm ngưng tụ 8 gm hi nước trên thành một cốc thủy tinh chứ nước và cả 200 gm nước đá ở 0 oC thì có khoảng 54 gm nước đá trong ly bị tn thành nước. Giả sử không có sự truyền nhiệt nào khác xảy r. Câu 2. Dưới đáy biển sâu 200m có một bọt khí có thể tích 1 cm3 nổi lên trên mặt nước. Nhiệt độ không khí trên mặt nước là 300C, nhiệt độ dưới đáy biển là 40C. Lấy g = 10 m/s2. Khối lượng riêng củ nước biển là 1200 kg/m3 ; áp suất khí quyển ngy trên mặt biển là 101300 N/m2. ) Khi nổi lên, thể tích bọt khí tăng nên số mol khí giảm. b) Áp suất ở độ sâu 200m dưới đáy biển là 2501300 P. c) Nhiệt độ giữ đáy biển và mặt biển chênh lệch 299 K. d) Thể tích bọt khí khi lên tới mặt biển là 27 cm3. Câu 3. Hi thnh ry bằng kim loại OA, OB nối với nhu tại O. Thnh kim loại mn vuông góc với OA chuyển động thẳng đều r x điểm O với tốc độ 2 m/s. Bn đầu hi điểm tiếp xúc giữ thnh mn với hi thnh OA; OB cách nhu l0 = 1m. Hệ thống được đặt trong một từ trường đều có cám ứng từ B = 0,1T như hình vẽ. Giả sử điện trở khung dây không đổi và bằng 2 trong suốt quá trình thnh mn chuyển động. ) Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây có chiều cùng chiều từ n đến m. b) Từ thông qu mạch thy đổi do sự biến thiên củ diện tích khung dây. c) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây tho biểu thức . d) Cường độ dòng điện qu khung dây lúc t = 10 s có độ lớn là 1,1 A. Câu 4. Rdon là khí không màu, không mùi và không vị. Do đó không thể phát hiện chỉ bằng giác qun con người. Rdon là một đồng vị phân rã lph và sinh r hạt nhân con X với chu kỳ 3,82 ngày. Nguyên tố tích tụ trong các ngôi nhà được WHO cho là nguyên nhân thứ hi gây r bệnh ung thư phổi su thuốc lá. Trong một khảo sát tại Bình Dưng, Việt Nm người t đo được độ phóng xạ trong 1m3 không khí chứ khoảng 11,4 triệu nguyên tử khí rdon. Biết rằng độ phóng xạ n toàn củ rdon trong không khí vào khoảng 150 Bq/m3. ) Hằng số phân rã phóng xạ củ là . b) Độ phóng xạ củ khí rdong tại vị trí khảo sát là 200 Bq/m3. c) Độ phóng xạ củ khí rdon tại Bình Dưng ở mức nguy hiểm. d) Biết ; ; . Phản ứng toả r năng lượng là 5,587 MV (bỏ qu phóng xạ gmm). PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Sử dụng các thông tin sa ch Câ 1 và Câ 2: Một khối khí lí tưởng biến đổi trạng thái tho đồ thị dưới đây. Ở trạng thái (1), khối khí có nhiệt độ 27 oC.
  18. Câu 1. Trong quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sng trạng thái (2), khối khí thực hiện công bằng bo nhiêu J? Câu 2. Trong quá trình biến đổi trạng thái từ trạng thái (1) sng trạng thái (3). Nhiệt độ ở trạng thái (3) là bo nhiêu 0C? Câu 3. Trong phóng thí nghiệm Lwrnc Brkly người t tiến hành xác định đo bản chất củ hạt X là loại hạt gì. Các nhà thực nghiệm đã phóng hạt X vào từ trường đều có độ lớn 5 mT, có phưng vuông góc với mặt phẳng chuyển động củ các điện tích và hướng từ trong r ngoài mặt phẳng hình vẽ. Hạt đi vào trong vù từ trường với tốc độ . Đường kính củ hạt khi chuyển động được nử vòng quỹ đạo là 4,55 cm. Bỏ qu sức cản củ buồng bọt lên chuyển động củ hạt trong nử đầu quỹ đạo chuyển động. Biết điện tích củ hạt có độ lớn . Khối lượng hạt X là bo nhiêu? ( 10-31 (kg), lấy hi chữ số có nghĩ) Câu 4. Một khung dây cứng phẳng diện tích 25 cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên tho thời gin như đồ thị hình vẽ. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t = 0,4s là bo nhiêu mili vôn (mV)? 210 206 Câu 5. Chất phóng xạ pôlôni 84푃표 phát r ti α và biến đổi thành chì 82푃 . Gọi chu kì bán rã củ pôlôni là T. 210 210 Bn đầu (t = 0) có một mẫu 84푃표 nguyên chất. Trong khoảng thời gin từ t = 0 đến t = 2T, có 63 mg 84푃표 trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính tho đn vị u bằng số khối củ hạt nhân củ nguyên tử 206 đó. Trong khoảng thời gin từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82푃 được tạo thành trong mẫu có khối lượng là bo nhiêu mili gm (mg)? Câu 6. Cho rằng khi một hạt nhân urni phân hạch thì toả r năng lượng trung bình là 200 MV, Lấy NA = 6,023.1023 mol-1, khối lượng mol củ urni là 235 g/mol. Năng lượng tỏ r khi phân hạch hết 1 kg urni là bo nhiêu? (× 1026 MV, làm tròn đến số thập phân thứ hi) ---------- HẾT ----------
  19. HỚNG DẪN GIẢI PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phng án. Câu 1. Một khối khí xác định được nhốt trong một xi lnh kín. Pít tông có thể chuyển động qu lại trong xi lnh. Truyền cho khối khí một nhiệt lượng để khối khi thực hiện công. So với trạng thái bn đầu, trong quá trình thực hiện công tốc độ chuyển động nhiệt củ các phân tử khí . giảm, mật độ phân tử khí tăng. B. không đổi, mật độ phân tử khí tăng. C. không đổi, mật độ phân tử khí giảm. D. khí tăng, mật độ phân tử khí giảm. Hớng dẫn giải S với ban đầ, vì khối khi nhận nhiệt lợng nên nhiệt độ khối khí tăng, các phân tử khí chyển động nhiệt nhanh hn. Khối khí giãn nở thực hiện công làm thể tích khối khí tăng lên, mật độ khí tng ứng giảm đi. Câu 2. Trong các biển báo su, biển nào cảnh báo nguy hiểm về điện? . Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 4. Câu 3. Quá trình chuyển hó nào su đây là quá trình ngưng tụ? . Từ thể lỏng sng thể rắn. B. Từ thể rắn sng thể khí. C. Từ thể lỏng sng thể khí. D. Thể khí sng thể lỏng. Câu 4. Người t nén khối khí bằng một công c học 25J. Khối khí nóng lên và truyền nhiệt lượng 17J r môi trường xung qunh. Trong quá trình này, nội năng khối khí . tăng lên một lượng 8 J. B. giảm đi một lượng 8 J. C. tăng lên một lượng 42 J. D. giảm đi một lượng 42 J. Hớng dẫn giải Ta có công thức: Độ biến thiên nội năng là số dng, d đó nội năng tăng. Dữ liệ sa dùng ch các Câ 5 và Câ 6: Dưới đây là s đồ nguyên lý hoạt động củ máy lạnh. Khi mở máy, dàn nóng hoạt động, gs (chất làm lạnh) ở dạng lỏng từ dàn nóng sẽ di chuyển qu vn tiết lưu để chuyển thành dạng khí, by hi và tạo thành khí lạnh. Ở dàn lạnh củ điều hò, quạt gió sẽ thổi khí lạnh xung qunh các ống đồng và truyền vào phòng, nhờ c chế hoạt động này mà làm giảm được nhiệt độ trong phòng. Khí lạnh su đó được hút về máy nén, máy này sẽ nén khí lạnh từ áp suất thấp trở thành áp suất co và nóng. Gs áp suất co su khi chạy qu dàn nóng củ máy lạnh sẽ được được làm mát bởi quạt gió và lá nhôm tản nhiệt. Su đó, nó sẽ lại chuyển qu vn tiết lưu một lần nữ. Quá trình này tiếp tục lặp đi lặp lại cho đến khi máy lạnh được tắt.
  20. Câu 5. Khi máy lạnh hoạt động, dòng khí gs trước khi vào máy nén có áp suất 8,65 PSI và nhiệt độ oC. Su khi đi qu máy nén để vào dàn nóng, áp suất khí gs là 80 PSI, nhiệt độ 60 oC. Tỉ số nén về thể tích củ cùng một lượng chất trước và su khi khí gs khi qu máy nén là 8:1. Nhiệt độ trong dàn lạnh xấp xỉ là . 15 oC. B. 11,8 oC. C. 7,5 oC. D. 6,5 oC. Hớng dẫn giải Áp dụng phng trình trạng thái khí lí tởng ch cùng một lợng chất trớc và sa khi qa máy lạnh Câu 6. Trong hoạt động củ máy lạnh, để tải nhiệt từ ni có nhiệt độ thấp (phòng lạnh) đến ni có nhiệt độ co (môi trường). Năng lượng để làm công việc này là . năng lượng nhiệt củ khí gs. B. năng lượng nhiệt củ hệ thống ống dẫn gs. C. nội năng củ các phân tử gs. D. điện năng nguồn điện cung cấp cho máy nén. Câu 7. Biểu thức nào su đây phù hợp với quá trình đẳng áp củ một khối khí xác định. . . B. hằng số. C. hằng số. D. . Hớng dẫn giải Th định lật Charls ch qá trình đẳng áp, thể tích của một khối khí xác định tỉ lệ thận với nhiệt độ tyệt đối. Câu 8. Nếu thể tích củ một khối khí xác định giảm so với thể tích bn đầu và nhiệt độ giảm 300C thì áp suất tăng so với áp suất bn đầu. Nhiệt độ bn đầu củ khối khí là . 230C. B. 2500C. C. -230C. D. -2500C. Hớng dẫn giải Áp dụng phng trình trạng thái khí lí tởng, trng đó: Câu 9. Khi nói về sóng điện từ, nhận xét nào su đây là si? . Các thành phần điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số. B. Các thành phần điện trường và từ trường biến thiên vuông ph. C. Sóng điện từ truyền được trong các môi trường kể cả chân không. D. Sóng điện từ dùng trong thông tin truyền thông là sóng vô tuyến. Hớng dẫn giải Các thành phần điện trờng và từ trờng của sóng điện từ biến thiên cùng pha. Câu 10. Một khung dây kín (C) chuyển động trong một vùng có cảm ứng từ như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây có chiều ngược chiều kim đồng hồ khi khung dây chuyển động tho hướng