3 Đề tham khảo giữa học kì II Hóa học 12

pdf 14 trang An Diệp 19/06/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "3 Đề tham khảo giữa học kì II Hóa học 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf3_de_tham_khao_giua_hoc_ki_ii_hoa_hoc_12.pdf

Nội dung tài liệu: 3 Đề tham khảo giữa học kì II Hóa học 12

  1. ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THAM KHẢO GIỮA KỲ 2 - HOÁ HỌC 12 ĐỀ 01 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Li = 7; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Mg = 24; Be = 9; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5; O = 16; S = 32; H = 1; C = 12. Câu 1: Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là: A. Ca(NO3)2. B. Na2CO3. C. NaCl. D. CaCl2. Câu 2: Trong các ion sau đấy, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất: 2+ 2+ 2+ + A. Ca . B. Cu . C. Zn . D. Ag . Câu 3: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có: A. Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần. B. Bọt khí bay ra. C. Kết tủa trắng xuất hiện và kết tủa không tan. D. Bọt khí và kết tủa trắng Câu 4: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thuỷ ngân: A. Bột lưu huỳnh. B. Bột than. C. Nước. D. Bột sắt. Cầu 5: Al có thể tan được trong dung dịch nào sau: A. KNO3. B. K2SO4. C. KOH. D. HNO3 đậm đặc nguội. Câu 6: Trong tự nhiên, chất X tồn tại dưới dạng ngậm nước X.2H2O gọi là thạch cao sống. Công thức của X là: A. MgSO4. B. CaCO3. C. MgCO3. D. CaSO4. Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai: A. Cho Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3, thấy giải phóng khí H2 và tạo thành kết tủa. B. Nhúng thanh Cu vào dung dịch H2SO4 loãng có khí thoát ra. C. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng. D. Na2CO3 có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời. Câu 8: Để bảo quản natri, người ta phải ngẫm natri trong: A. Nước. B. Rượu etylic. C. Dầu hỏa. D. Phenol lỏng. Câu 9: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường: A. Na. B. Fe. C. Mg. D. Al. Câu 10: Cho 6,0 gam bột Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị của m là: A. 16,0. B. 6,4. C. 12,8. D. 9,6. 1
  2. Câu 11: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion: A. Na+, K+. B. Ca2+, Mg2+. C. Al3+, Fe3+. D. Cu2+, Fe3+. Câu 12: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là: A. NaCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. NaNO3. Câu 13: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch: A. NaNO3. B. CaCl2. C. KCl. D. KOH. Câu 14: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây: A. Ca. B. Ag. C. Fe. D. Na Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag. Để thu được Ag tinh khiết người ta cho X tác dụng với A. dd AgNO3. B. dd Fe(NO3)2. C. dd Cu(NO3)2. D. HCl. Câu 16: Cho 5,85 gam K tác dụng với dung dịch HCl dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 1,68. B. 3,36. C. 6,72. D. 2,24. Câu 17: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Fe. B. Al. C. Ca. D. Li. Câu 18: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được là A. Có kết tủa keo trắng tan dần đến hết. B. Có kết tủa keo trắng. C. Có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa. D. Dung dịch trong suốt. Câu 19: Kim loại ở thể lỏng ở điều kiện thường là: A. Cu. B. Na. C. Fe. D. Hg. Câu 20: Cho 16,25 gam Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M thu khí H2. Giá trị của V là: A. 0,3 lít. B. 0,25 lít. C. 0,6 lít. D. 0,5 lít. Câu 21: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là: A. Na, Ca, Zn. B. Fe, Ca, Al. C. Na, Ca, Al. D. Na, Cu, Al. Câu 22: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là: 2 2 1 1 2 2 A. ns . B. ns np . C. ns . D. ns np . Câu 23: Đốt cháy m gam Cu trong Clo dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 27 gam muối đồng clorua CuCl2. Giá trị của m là: 2
  3. A. 19,2 gam. B. 12,8 gam. C. 6,4 gam. D. 9,6 gam . Câu 24: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học? A. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl. B. Đốt dây sắt trong khí oxi khô. C. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng. D. Thép cacbon để trong không khí ẩm. Câu 25: Kim loại có tính dẻo cao nhất là: A. Ag. B. Al. C. Au. D. Cu. Câu 26: Hòa tan m gam Al vào dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 đktc. Giá trị của m là: A. 4,05. B. 2,7. C. 6,075. D. 5,04. Câu 27: Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính: A. Al(OH)3. B. Al2O3. C. AlCl3. D. NaHCO3. Câu 28: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? A. Al. B. Mg. C. Cu. D. Na. Câu 29: Đề bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khi đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại gì? A. Cu. B. Pb. C. Ag. D. Zn. Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2. (b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao. (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (d) Cho từ từ dung dịch chứa 1,la mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3. (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 31: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO. Hòa tan hết 29,1 gam hỗn hợp X vào nước thu 4,48 lít khí H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 22,2 gam Ca(OH)2. Hấp thụ hết 16,8 lít khí CO2 vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 30. B. 35. C. 32. D. 36. Câu 32: Có các kim loại Na, K, Cu, Al, Fe, Mg, Ba. Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 33: Cho các phát biểu sau: (1) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu. 3
  4. (2) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu. (3) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag. (4) Cho một lá sắt vào dung dịch HCl thì xảy ra ăn mòn hóa học. (5) Be không khử được nước ngay cả khi đun nóng. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 34: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là A. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gam. Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg tác dụng với oxi, thu được 19,35 gam chất rắn Y. Để hòa tan vừa hết Y cần dùng V ml dung dịch chứa HCl 1M, sau phản ứng thu được 0,56 lít khí H2 (dktc) và 43,125 gam muối trong dung dịch. Giá trị của m là: A. 12,95. B. 16,00. C. 13,75. D. 14,75. Câu 36: Thực hiện các phản ứng sau: to (1) X + Y ⎯⎯→ Z + H2O (2) Y ⎯⎯→ Z + H2O + E (3) E + X Y (4) E + X Z + H2O Biết X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng. Các chất X, Y, Z, E lần lượt là A. NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3. B. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2. C. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2. D. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3. Câu 37: Cho 10,8 gam bột Al và m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe3O4 vào bình chân không rồi nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 0,06 mol khí H2, đồng thời thu được 18,08 gam hỗn hợp chất rắn không tan. - Phần 2 cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Z chứa 106,16 gam muối và thoát ra 0,18 mol khí NO duy nhất. Khối lượng của Fe3O4 có trong m gam X là: A. 21,92 gam. B. 27,84 gam. C. 19,21 gam. D. 24,32 gam. Câu 38: Nung hỗn hợp X gồm a gam Mg và 64,86 gam Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y và 6,272 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 3,47 mol HCl, thu được dung dịch G chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 11,4. Giá trị của m là: 4
  5. A. 181,165. B. 132,28. C. 79,65. D. 179,165. Câu 39: Rót từ từ dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol K2CO3 và 1,25a mol KHCO3 ta có đồ thị như sau: Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan. Giá trị của a là A. 0,18. B. 0,20. C. 0,24. D. 0,36. Câu 40: Hòa tan hết m gam hỗn hợp E gồm Al, Mg, MgO trong dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 (0,34 mol) và KHSO4. Sau phản ứng thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H2 và NO2 với tỉ lệ mol tương ứng 10 : 5 : 3 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho NaOH dư vào Y thì có 2,28 mol NaOH tham gia phản ứng, đồng thời thu được 17,4 gam kết tủa xuất hiện. Phần trăm khối lượng của Mg trong E là A. 17,65%. B. 26,28%. C. 28,36%. D. 29,41%. -----HẾT----- 5
  6. ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - MÔN: HOÁ HỌC 12 ĐỀ 02 Thời gian làm bài : 45 Phút Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Li = 7; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Mg = 24; Be = 9; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5; O = 16; S = 32; H = 1; C = 12. Câu 1. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ: A. Ba. B. K. C. Al. D. Zn. Câu 2. Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 4,48. C. 5,60. D. 6,72. Câu 3: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4 ? A. Ag. B. Al. C. Fe. D. Mg. Câu 4: Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. (NH4)2CO3. D. NH4HCO3. Câu 5: Trong các kim loại sau, kim loại có độ cứng lớn nhất là ? A. Cr. B. Cu. C. Cs. D. Fe. Câu 6: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện? A. Mg. B. Cu. C. Na. D. Al. Câu 7: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có A. bọt khí và kết tủa trắng. B. kết tủa trắng xuất hiện. C. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần. D. bọt khí bay ra. Câu 8: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch? A. K. B. Ba. C. Cu. D. Al. Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X ⎯⎯→ Na2CO3 + H2O. X là hợp chất A. KOH. B. NaOH. C. K2CO3. D. HCl. Câu 10: Natri hiđrocacbonat được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày, ) và trong công nghiệp thực phẩm (làm bột nở, ). Natri hiđrocacbonat có công thức hóa học là A. Ca(HCO3)2. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. NaClO. Câu 11: Phản ứng hoá học nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm ? t0 A. 2Al + Fe2O3 ⎯⎯→ 2Fe + Al2O3 B. 8Al + 3Fe3O4 9Fe + 4Al2O3 C. 2Al + Cr2O3 2Cr + Al2O3 D. 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2 Câu 12: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa đồng thời 0,03 mol Ba(HCO3)2 và 0,04 mol BaCl2. Khối lượng kết tủa tối đa thu được là A. 11,82 gam. B. 9,85 gam. C. 5,91 gam. D. 13,79 gam. 6
  7. Câu 13: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ? A. Li. B. Na. C. Al. D. Ca. Câu 14: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là A. 69,2%. B. 80,2%. C. 75,4%. D. 65,4%. Câu 15: Chất không có tính chất lưỡng tính là A. NaHCO3. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. AlCl3. Câu 16: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn hóa học ? A. Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng. B. Để một miếng gang ngoài không khí ẩm. C. Cho lá Zn vào dung dịch CuSO4. D. Cho lá Al vào dung dịch HCl. Câu 17: Cho các phát biểu sau: (a) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục. (b) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu. (c) Ở trạng thái cơ bản, Al (Z = 13) có cấu hình electron là 1s22s22p63p3. (d) Kim loại Al là chất lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và kiềm. (e) Dung dịch NaOH có thể làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời. (f) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư. (g)Trong công nghiệp, Al được sản xuất từ quặng boxit. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng. B. Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 đun nóng nhẹ thu được kết tủa trắng và có khí. C. Thạch cao khan sống dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương. D. Xesi được ứng dụng trong chế tạo tế bào quang điện. Câu 19: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch A. Cu(NO3)2. B. HNO3 loãng nguội C. NaOH. D. H2SO4 đặc, nguội. Câu 20: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là A. Na, Ca, Zn. B. Fe, Ca, Al. C. Na, Ca, Al. D. Na, Cu, Al. Câu 21: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là A. NaCl. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. NaHSO4. 7
  8. Câu 22: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối là A. RbCl B. KCl C. NaCl D. LiCl Câu 23: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch KOH vào dung dịch Al(NO3)3. Hiện tượng xảy ra là A. chỉ có kết tủa keo trắng. B. không có kết tủa, có khí bay lên. C. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 hoà tan hết vào nước dư thu được 200ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,2M. Giá trị của m là A. 1,64 B. 6,56 C. 3,28 D. 3,56 Câu 25: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. điện phân NaCl nóng chảy B. điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực C. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực. D. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực 2+ 2+ - Câu 26: Trong một cốc nước có chứa nhiều các ion sau: Ca , Mg , HCO3 . Nước trong cốc thuộc loại A. nước có tính cứng tạm thời. B. nước mềm. C. nước có tính cứng toàn phần. D. nước có tính cứng vĩnh cửu. Câu 27: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là A. KOH. B. CuO. C. MgO. D. Al2O3. Câu 28: Để phân biệt ba dung dịch muối KCl; MgCl2; NH4Cl, người ta dùng thuốc thử nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NH3. C. Nước brom. D. Dung dịch KOH. Câu 29: Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, trai, cua là canxi cacbonat. Công thức hóa học của canxicacbonat là A. Ca(HCO3)2 B. CaCO3 C. CaO D. CaSO4 Câu 30: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12. Câu 31: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A. FeCl3. B. KNO3. C. K2SO4. D. BaCl2. Câu 32: Hòa tan 27,4 gam Ba vào 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và CuSO4 3M được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 33,1. B. 56,4. C. 12,8. D. 46,6. Câu 33: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,08 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là A. 0,224 lít. B. 1,344 lít. C. 0,896 lít. D. 0,448 lít. Câu 34: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là 8
  9. A. ns2np1. B. ns2np2. C. ns2. D. ns1. Câu 35. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là: A. Na, Ca, Al. B. Na, Cu, Al. C. Fe, Ca, Al. D. Na, Ca, Zn. Câu 36. Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, bó bột khi bị gãy xương là A. CaSO4. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4.3H2O. D. CaSO4.H2O. Câu 37. Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong chất lỏng nào cho dưới đây ? A. dầu hoả B. glixerol C. ancol etylic D. axit axetic Câu 38. Kim loại không tác dụng với nước là A. Be B. Ba C. Ca D. Na Câu 39. Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung dịch X và 0,672 lít H2 đktc. Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết 1/3 dung dịch X là A. 200 ml B. 100 ml C. 600 ml D. 300 ml Câu 40. Hỗn hợp X gồm Al, FexOy. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Chia Y thành 2 phần. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04 gam chất rắn không tan. Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m và công thức của oxit sắt là: A. 39,72 gam và Fe3O4. B. 38,91 gam và FeO. C. 39,72 gam và FeO. D. 36,48 gam và Fe3O4. 9
  10. ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HKII - MÔN HOÁ HỌC 12 ĐỀ 03 Thời gian làm bài : 45 phút; (Đề có 40 câu) Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Li = 7; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Mg = 24; Be = 9; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5; O = 16; S = 32; H = 1; C = 12 Câu 1: Cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là A. ns2np1. B. ns2np3. C. ns2. D. ns1. Câu 2: Thành phần chính của khoáng magiezit là magie cacbonat. Công thức của magie cacbonat là A. Mn(NO3)2. B. Mg3(PO4)2. C. MgCO3. D. MnCO3. Câu 3: Oxit kim loại nào dưới đây bị CO hoặc H2 khử ở nhiệt độ cao? A. CaO. B. Al2O3. C. MgO. D. CuO. Câu 4: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại bằng A. Pb. B. Cu. C. Zn. D. Sn. Câu 5: Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính? A. Al2O3. B. Al(OH)3. C. NaHCO3. D. Na2CO3. Câu 6: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. HCl đặc, nguội. B. HNO3 đặc, nguội. C. NaOH. D. CuSO4. Câu 7: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra? A. NaOH. B. HCl. C. Ca(OH)2. D. H2SO4. 2+ 2+ 2− − Câu 8: Một mẫu nước có chứa các ion: Ca Mg , SO4 , HCO3 . Mẫu nước này thuộc loại A. nước có tính cứng tạm thời. B. nước có tính cứng toàn phần. C. nước có tính cứng vĩnh cửu. D. nước mềm. Câu 9: Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây? A. KCl. B. K2O. C. KOH. D. K2O2. Câu 10: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là A. 11,2 lit. B. 7,84 lit. C. 6,72 lit. D. 5,6 lit. Câu 11: Cho Na từ từ vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng gì xảy ra là A. có sinh ra kim loại Al màu đỏ. B. sủi bọt khí và có kết tủa màu xanh sau đó tan dần. C. sủi bọt khí và có kết tủa keo trắng và kết tủa tan. D. xuất hiện kết tủa keo trắng. 10
  11. Câu 12: Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt: CaSO4.2H2O, Na2SO4, CaCO3, Na2CO3. Nếu chỉ được dùng dung dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được A. cả 4 chất. B. 3 chất. C. 2 chất. D. 1 chất. Câu 13: Cho các hiđroxit: NaOH, K(OH), Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là A. Al(OH)3. B. KOH. C. NaOH. D. Fe(OH)3. Câu 14: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có tỉ lệ mol 2 : 1. Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 1,12 lít. D. 2,24 lít. Câu 15: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có A. bọt khí bay ra. B. kết tủa trắng xuất hiện. C. bọt khí và kết tủa trắng. D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần. Câu 16: Trong các phát biểu sau về độ cứng của nước. (1) Đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước. (2) Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước. (3) Có thể dùng HCl để loại độ cứng tạm thời của nước. (4) Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng vĩnh cửu của nước. Phát biểu đúng là A. (1), (2) và (3). B. Chỉ có (4). C. (1), (2) và (4). D. (1) và (2). Câu 17: Nguyên tắc điều chế kim loại là các ion kim loại A. bị khử. B. nhận proton. C. cho proton. D. bị oxi hoá. Câu 18: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn? A. Gắn đồng với kim loại sắt. B. Tráng thiếc lên bề mặt sắt. C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt. D. Tráng kẽm lên bề mặt sắt. Câu 19: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau Đpdd, màng ngăn X1 + H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ X2 + X3 + H2↑. X2 + X4 → BaCO3 ↓ + K2CO3 + H2O. Chất X2, X4 lần lượt là A. NaOH, Ba(HCO3)2. B. NaHCO3, Ba(OH)2. C. KOH, Ba(HCO3)2. D. KHCO3, Ba(OH)2. Câu 20: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Na, Ba. B. Sr, K. C. Be, Sr. D. Ca, Li. Câu 21: Hai chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là 11
  12. A. Na2CO3 và Ca(OH)2 B. NaNO3 và Na3PO4 C. Na2CO3 và HCl. D. NaCl và Ca(OH)2. Câu 22: Cho a gam kim loại Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 89,6 mililít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14,25. Tính a ? A. 0,264 gam. B. 0,528 gam. C. 0,792 gam. D. 0,396 gam. Câu 23: Ngâm một lá Al trong những dung dịch muối các sau: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4. Câu 24: Cho các thí nghiệm sau đây: (1) Nung hỗn hợp gồm CaCO3 và Cu trong bình kín không có không khí. (2) Nung hỗn hợp gồm Fe và S. (3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3. (4) Dẫn khí clo vào dung dịch FeCl2. (5) Cho bột Al vào bình đựng khí clo. (6) Cho khí H2 qua ống sứ đựng Fe3O4 nung nóng. Số trường hợp có xảy ra sự oxi hóa kim loại là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 25: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ⎯⎯→ cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b+ c) bằng A. 9 B. 7 C. 8 D. 6. Câu 26: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 27: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là 2+ A. điện phân dung dịch MgCl2. B. dùng Na khử Mg trong dung dịch MgCl2. C. nhiệt phân MgCl2. D. điện phân MgCl2 nóng chảy. Câu 28: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 3,68 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là A. KCl. B. NaCl. C. RbCl. D. LiCl. Câu 29: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl2 và 0,2 mol NaCl vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 28,7. B. 68,2. C. 10,8. D. 57,4. 12
  13. Câu 30: Cho dẫy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, Al2(SO4)3 . Số chất trong dãy tác dụng với Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa là A. 1. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 31: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 7,84. B. 5,80. C. 6,82. D. 4,78. Câu 32: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 66,98. B. 59,10. C. 39,40. D. 47,28. Câu 33: Cho 30,7 gam hỗn hợp Na, K, Na2O, K2O tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,464 lít H2 (đktc), dung dịch chứa 22,23 gam NaCl và x gam KCl. Giá trị của x là A. 31,29. B. 32,78. C. 35,76. D. 34,27. Câu 34: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là A. Al. B. Au. C. Fe D. Ag. Câu 35: Nước có tính cứng tạm thời có chứa anion nào sau đây? - 2+ 2+ - 2- - A. HCO3 . B. Ca và Mg . C. NO3 . D. SO4 và Cl . Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai? A. Quặng boxit là nguyên liệu để sản xuất nhôm. B. Đốt Fe trong khí Clo dư thu được FeCl3. C. Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học. D.Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu. Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. (2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. (3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. (4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. (5) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. (6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Các thí nghiệm để điều chế NaOH là A. (1), (2) và (3). B. (1), (4) và (5). C. (2), (5) và (6). D. (2), (3) và (6). Câu 38: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá? 13
  14. A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3. B. Đốt lá sắt trong khí Cl2. C. Thanh Al nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng. D. Thanh Zn nhúng trong dung dịch CuSO4. Câu 39: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn. Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí và dung dịch Y. Hấp thụ hoàn toàn 6,048 lít khí CO2 vào Y, thu được 21,51 gam kết tủa. Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y, thu được 15,6 gam kết tủa. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là A. 26,89. B. 29,30. C. 35,45. D. 29,95. 14