Bài tập ôn tập Vật lí Lớp 12
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Vật lí Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_vat_li_lop_12.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Vật lí Lớp 12
- ĐỀ ÔN TẬP MÔN LÍ 12 Câu 1: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây? A. Phản xạ. B. Truyền được trong chân không. C. Mang năng lượng. D. Khúc xạ. Câu 2:Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10 – 4 s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là A. 0,5.10 – 4 s. B. 4,0.10 – 4 s. C. 2,0.10 – 4 s. D. 1,0. 10 – 4 s. Câu 3: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 μF. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng A. 10-5 J. B. 5.10-5 J. C. 9.10-5 J. D. 4.10-5 J Câu 4: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng? A. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn. B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha. C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2. D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. Câu 5: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax. Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức A. Imax = Umax√(C/L) B. Imax = Umax √(LC) . C. Imax = √(Umax/√(LC)). D. Imax = Umax.√(L/C). Câu 6: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch. B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch. C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch. D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch. Câu 7: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A. 7,5 2 A. B. 7,5 2 mA. C. 15 mA. D. 0,15 A. Câu 8: Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π 2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu? A. . 3/ 400s B. 1/600 . s C. 1/300 . s D. 1/1200 . s Câu 9: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian. B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2. C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến. Câu 10: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương. B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không. C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng. D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường. Câu 11: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng A. 3 mA. B. 9 mA. C. 6 mA. D. 12 mA.
- Câu 12: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng A. f/4. B. 4f. C. 2f. D. f/2. Câu 13: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng A. 2,5.10-2 J. B. 2,5.10-1 J. C. 2,5.10-3 J. D. 2,5.10-4 J. Câu 14: Đối với sự lan truyền sống điện từ thì A. vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B vuông góc với vectơ cường độ điện trường E . B. vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng. C. vectơ cường độ điệ n trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng. D. vectơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E vuông góc với vectơ cảm ứng từ B . Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần? A. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng. B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm. C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động. D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch. Câu 16: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha ban đầu. Tại một điểm M cách hai nguồn sóng đó những khoảng lần lượt là d 1 = 15 cm, d2 = 10,5 cm sóng tại đó có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của hai nguồn có 2 đường cực đại khác. Biết Tần số dao động của hai nguồn là 30 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 45 cm/s. B. 30 cm/s. C. 20 cm/s. D. 40 cm/s. Câu 17: Một vật dao động điều hòa có biên độ 5 cm, chu kỳ 2 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ x = 2,5 3 cm và đang chuyển động về vị trí biên dương. Phương trình dao động của vật là A. x 5cos( t ) cm. B. x 5cos( t ) cm. 3 6 C. x 5cos( t ) cm. D. x 5cos( t ) cm. 3 6 Câu 18: Cường độ dòng điện i 5cos100 t (A) có giá trị hiệu dụng là A. 2,5 2 A. B. 5 2 A. C. 5A. D. 2,5A. Câu 19: Một vật đồng thời thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x 2 2cos(2 t) cm và x 2 2cos(2 t ) cm. Dao động tổng hợp của vật có phương trình là 1 2 2 A. x 4 2cos(2 t ) cm. B. x 4cos(2 t ) cm. 4 4 C. x 4cos(2 t ) cm. D. x 4 2cos(2 t ) cm. 4 4 Câu 20: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng cùng pha trên mặt nước. Điểm M trên miền giao thoa có khoảng cách đến các nguồn là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực đại khi 1 k 1 A. d d (k ). B. d d . C. d d k. D. d d (k ) . 2 1 2 2 1 2 2 1 2 1 2 2 Câu 21: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
- m k m k A. . B. . C. 2 . D. 2 . k m k m Câu 22: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật 2 2 2 2 lần lượt là x1 A1cos(t)cm và x2 A2 sin(t) cm. Biết 64x1 36x2 48 cm . Tại thời điểm t, vật thứ hai đi qua vị trí có li độ x2 = 4 2 cm với tốc độ v 2 = 8 6 cm/s. Khi đó vật thứ nhất có tốc độ là A. 6 6 cm/s. B. 8 cm/s. C. 24 3 cm/s. D. 24 cm/s. Câu 23: Đặt điện áp u U cos(100 t ) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì cường độ o 4 dòng điện trong mạch là i Io cos(100 t ) (A). Giá trị của bằng A. . B. . C. . D. . 4 2 4 2 Câu 24: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u 3cos(20 t 4 x) cm (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tần số sóng là A. 20 Hz. B. 10 Hz. C. 5 Hz. D. 2 Hz. Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa, tại tọa độ x gia tốc a của vật là A. a x. B. a 2x2. C. a 2x. D. a 2x2. Câu 26: Một vật dao động điều hòa thực hiện được 10 dao động trong 40 s. Chu kỳ dao động của vật là A. 4 s. B. 1 s. C. 0,25 s. D. 2 s. Câu 27: Một người quan sát một cánh hoa nhấp nhô trên mặt hồ. Trong khoảng thời gian 40 s cánh hoa thực hiện được 20 dao động, người đó cũng thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 1,0 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là A. 100 cm/s. B. 50 m/s. C. 50 cm/s. D. 100 m/s. Câu 28: Điều kiện để xảy ra cộng hưởng trong mạch R, L và C mắc nối tiếp là 1 A. Z 2Z . B. LC 1. C. Z 2Z . D. . L C C L LC Câu 29: Công thức nào sau đây sai đối với mạch R, L và C mắc nối tiếp? 2 2 A. u uR uL uC. B. U UR (UL UC ) . C. U UR UL UC. D. U UR UL UC. Câu 30: Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN với biên độ 5 cm. Chiều dài đoạn MN là A. 5 cm. B. 20 cm. C. 15 cm. D. 10 cm. Câu 31: Cường độ âm thanh nhỏ nhất mà tai người có thể nghe được là 10 -12 W/m2. Một nguồn âm có công suất 10W phát âm đẳng hướng, bỏ qua mọi mất mát năng lượng do môi trường. Khoảng cách xa nhất so với nguồn mà người đứng ở đó còn nghe được âm thanh do nguồn đó phát ra là A. 446 km. B. 446 m. C. 892 km. D. 892 m. Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng 100g, lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m. Tại thời điểm ban đầu kéo vật dọc trục lò xo xuống dưới vị trí cân bằng sao cho lò xo dãn 4,5 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động của vật là A. 4,5 cm. B. 2,5 cm. C. 4 cm. D. 2 cm. Câu 33: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. C. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang. Câu 34: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng A. một nửa bước sóng. B. hai bước sóng. C. một bước sóng. D. một phần tư bước sóng. Câu 35: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u 2cos(20 t) cm, với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 5 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng
- A. 10. B. 25. C. 50. D. 5. Câu 36: Trên sợi dây AB dài = 60 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng. Ngoài hai nút A và B người ta đếm được 4 nút sóng khác. Bước sóng của sóng dừng trên dây là A. 30 cm. B. 40 cm. C. 20 cm. D. 24 cm. Câu 37: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào A. tần số dao động. B. môi trường truyền sóng. C. bước sóng D. năng lượng sóng. Câu 38: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo đặt nằm ngang, lực phục hồi là A. lực đàn hồi. B. trọng lực. C. hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực. D. phản lực. Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn thuần cảm, cường độ dòng điện trong mạch là i 2cos(100 t) (A). Khi cường độ dòng điện i = 1 A và đang giảm thì điện áp giữa hai đầu cuộn thuần cảm là A. 50 2 V. B. 50 3 V. C. 50 3 V. D. 50 V. Câu 40: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. lực cản của môi trường tác dụng lên vật. C. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

