Đề cương ôn tập giữa học kì II Vật lí 12 - Năm học 2023-2024

pdf 8 trang An Diệp 21/07/2026 290
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Vật lí 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_vat_li_12_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Vật lí 12 - Năm học 2023-2024

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2- VẬT LÝ 12 NĂM HỌC: 2023-2024 1 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Câu 1: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian A. luôn ngược pha nhau. B. luôn cùng pha nhau. C. với cùng biên độ. D. với cùng tần số. Câu 2: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và A. ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch. B. lệch pha 0,5 so với cường độ dòng điện trong mạch. C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch. D. lệch pha 0,25 so với cường độ dòng điện trong mạch. Câu 3: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. Câu 4: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động. Nếu gọi I0 là cường dòng điện cực đại trong mạch, q0 là điện tích cực đại trên một bản tụ điện hệ thức đúng là L C I A. q= I LC . B. qI= . C. qI= . D. q = 0 . 00 00C 00L 0 LC Câu 5: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì I L C A. U = 0 . B. UI= . C. UI= . D. U= I LC . 0 LC 00C 00L 00 Câu 6: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là A. T= LC . B. T= 2 LC . C. T= LC . D. T= 2 LC . Câu 7: Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên điều hoà với tần số góc 1 1 A.  = 2 . B.  = . C.  = 2 LC . D.  = LC . LC LC Câu 8: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây? A. Phản xạ. B. Mang năng lượng. C. Khúc xạ. D. Truyền được trong chân không. Câu 9: Chọn câu trả lời sai. Trong sơ đồ khối của máy thu vô tuyến điện, bộ phận có trong máy thu là A. mạch tách sóng. B. mạch biến điệu. C. mạch khuếch đại. D. mạch chọn sóng. Câu 10: Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn A. có phương song song và cùng chiều. B. có phương song song và ngược chiều. C. có phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng. D. có phương trùng với phương truyền sóng. Câu 11: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li? A. Sóng ngắn. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng dài. Câu 12: Sóng điện từ A. là sóng dọc và truyền được trong chân không. B. là sóng ngang và truyền được trong chân không. C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. Câu 13: Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình vệ tinh? A. Sóng cực ngắn. B. Sóng ngắn. C. Sóng dài. D. Sóng trung. Câu 14: Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến. B. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến. C. chỉ có máy thu sóng vô tuyến D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến. Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường có cả máy phát và máy thu vô tuyến. Chú ý rằng, máy này hoạt động dựa trên hiệu ứng Đôp-le nên nó vừa phát ra sóng điện từ vừa phải thu sóng điện từ phản xạ trở lại.
  2. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2- VẬT LÝ 12 NĂM HỌC: 2023-2024 2 Câu 15: Nguyên tắc hoạt động của máy thu sóng điện từ dựa trên hiện tượng A. cảm ứng điện từ. B. điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy. C. cộng hưởng điện. D. phản xạ và khúc xạ sóng điện từ trên anten. Câu 16: Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất người ta đã sử dụng sóng vô tuyến có bước sóng thuộc khoảng A. 10 m đến 0,01 m. B. 100 m đến10 m. C. 100 km đến 1 km. D. 1000 km đến 100 km. Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất, người ta sử dụng sóng vô tuyến cực ngắn có bước sóng trong khoảng 0,01 m đến 10 m Câu 17: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là c f 2f c A. = . B. = . C. = . D. = . f c c 2f Câu 18: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li? A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn. Câu 19: Sóng điện từ có tần số 6 MHz là sóng A. ngắn. B. dài. C. cực ngắn. D. trung. Câu 20: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây? A. Mạch thu sóng điện từ. B. Mạch biến điệu. C. Mạch tách sóng. D. Mạch khuếch đại. Câu 21: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ tự do của mạch có chu kì 2,0.10– 4 s. Năng lượng điện trường trong mạch biến thiên tuần hoà với chu kì là – 4 – 4 – 4 – 4 A. 0,5.10 s. B. 4,0.10 s. C. 2,0.10 s. D. 1,0.10 s. Câu 22: Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L không đổi. Khi mắc tụ có điện dung C1 = 18 μF thì tần số dao động riêng của mạch là f0. Khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f = 2f0. Giá trị của C2 là A. 4,5 μF. B. 9 μF. C. 72 μF. D. 36 μF. Câu 23: Một mạch dao động lí tưởng gồm một tụ điện có điện dung C = 25 μF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 = 5 V. Biết cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 A, tần số dao động của mạch là 4 1 A. 4 kHz. B. kHz. C. kHz. D. 1 kHz. Câu 24: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10– 5 H và tụ điện có điện dung 2,5.10–6 F. Lấy = 3,14. Chu kì dao động riêng của mạch là –10 –5 –5 –10 A. 6,28.10 s. B. 1,57.10 s. C. 3,14.10 s. D. 1,57.10 s. Câu 25: Khi mắc tụ C1 với cuộn thuần cảm của một mạch dao động lí tưởng thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 30 kHz. Khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f2 = 40 kHz. Tần số dao động riêng của mạch dao động khi mắc nối tiếp hai tụ có điện dung C1 và C2 là A. 50 kHz. B. 70 kHz. C. 120 kHz. D. 100 kHz. Câu 26: Trong mạch dao động LC lí tưởng. Sau những khoảng thời gian bằng 0,2.10–4 s thì năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường. Chu kỳ dao động của mạch là A. 0,4.10–4 s. B. 0,8.10–4 s. C. 0,2.10–4 s. D. 1,6.10–4 s. Câu 27: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 μF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng A. 10–5 J. B. 5.10–5 J. C. 9.10–5 J. D. 4.10–5 J. Câu 28: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10–8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA. Giá trị của T là A. 1 µs. B. 2 µs. C. 3 µs. D. 4 µs. 1 Câu 29: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H và tụ điện có điện 2 dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 0,5 MHz. Điện dung của tụ điện là 1 2 A. μF. B. pF. C. μF. D. pF. 2 Câu 30: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10–4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là A. 2.10–4 s. B. 6.10–4 s. C. 12.10–4 s. D. 3.10–4 s.
  3. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2- VẬT LÝ 12 NĂM HỌC: 2023-2024 3 Câu 31: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây có L = 0,01 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Tần số riêng của mạch dao động thay đổi từ 50 kHz đến 12,5 kHz. Lấy π2 = 10. Điện dung của tụ điện thay đổi trong khoảng A. từ 10–9 F đến 16.10–9 F. B. từ 2.10–9 F đến 0,5.10–9 F. C. từ 2.10–9 F đến 32.10–9 F. D. từ 10–9 F đến 6,25.10–9 F. Câu 32: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 1800 pF, cuộn cảm có độ tự cảm 2 H. Để tạo ra dao động điện từ trong mạch, ban đầu người ta nạp điện cho tụ điện sao cho hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 1 mV. Lấy gốc thời gian là lúc hiệu điện thế trên tụ điện đạt giá trị cực đại. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là A. i= 30cos(1,6.107 t)( A). B. i= 30cos(1,6.107 t − )(  A). 6 C. i= 30cos(1,6.107 t + )(  A). D. i= 30cos(1,6.107 t + )(  A) . 3 2 Câu 33: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C =10 F thì tần số dao động riêng là 900 kHz; mắc thêm tụ C' song song với tụ C của mạch thì tần số dao động là 450 kHz. Điện dung có giá trị là A. 20 F . B. 15 F. C. 5 F . D. 30 F . Câu 34: Một mạch dao động LC lí tưởng với tụ điện có điện dung C = 5 μF và cuộn dây có độ tự cảm L = 50 mH, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6 V. Khi hiệu điện thế hai đầu tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có giá trị là A. 44,7 mA. B. 2 A. C. 4,47 A. D. 2 mA. Câu 35: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là A. 300 m. B. 0,3 m. C. 30 m. D. 3 m. Câu 36: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2 H và một tụ điện C = 1800 pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là A. 113 m. B. 13,1 m. C. 6,28 m. D. 11,3 m Câu 37: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25 F . Để thu được sóng vô tuyến có bước sóng 100 m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là A. 112,6 pF. B. 1,126 nF. C. 1126.10-10 F. D. 1,126 pF. Câu 38: Khi mắc tụ điện C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng 60 m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng 80 m. Khi mắc C1 nối tiếp C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là A. 100 m. B. 70 m. C. 48 m. D. 140 m. Câu 39: Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm biến thiên từ 0,5 H đến 10 và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20 pF đến 500 pF. Máy thu có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là A. 233,1 m. B. 133,2 m. C. 332,1 m. D. 466,4 m. Câu 40: Máy phát dao động điều hoà cao tần có thể phát ra dao động điện từ có tần số nằm trong khoảng từ f1 = 5 MHz đến f2 = 20 MHz. Dải sóng điện từ mà máy phát ra có bước sóng A. từ 15 m đến 60 m. B. từ 5 m đến 15 m. C. từ 10 m đến 100 m. D. từ 10 m đến 30 m. Câu 41: Viên kim cương có nhiều màu lấp lánh là do A. hiện tượng tán sắc ánh sáng và tia sáng phản xạ toàn phần nhiều lần trong kim cương rồi ló ra ngoài. B. kim cương hấp thụ mọi thành phần đơn sắc trong chùm sáng trắng. C. hiện tượng giao thoa của ánh sáng xảy ra ở mặt kim cương. D. kim cương phản xạ mọi thành phần đơn sắc trong chùm sáng trắng. Câu 42: Khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất. Nguyên nhân là do A. ánh sáng tím bị hút về phía đáy lăng kính mạnh hơn so với các màu khác. B. chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất. C. chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất. D. ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng. Câu 43: Hiện tượng nào sau đây là do hiện tượng tán sắc ánh sáng gây ra ? A. Hiện tượng tia sáng bị gãy phương khi truyền qua mặt phân cách của hai môi trường trong suốt.
  4. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2- VẬT LÝ 12 NĂM HỌC: 2023-2024 4 B. Hiện tượng xuất hiện các vạch cầu vồng sặc sỡ trên các màng xà phòng. C. Hiện tượng các electrôn bị bắn ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào. D. Hiện tượng cầu vồng. Câu 44: Ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là A. tốc độ truyền ánh sáng. B. tần số ánh sáng. C. màu sắc của ánh sáng. D. chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó. Câu 45: Ánh sáng trắng gồm A. vô số các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím. B. bảy màu đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. C. một loại ánh sáng màu trắng duy nhất. D. ba màu sơ cấp đỏ, lục, lam. Câu 46: Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng? A. nc > nl > nL > nv. B. nc nL > nl > nv. D. nc < nl < nL < nv. Câu 47: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Gọi D là khoảng cách từ màn chứa hai khe hẹp (S1, S2) đến màn ảnh (E), a là khoảng cách giữa hai khe hẹp,  là bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm. Khoảng vân giao thoa được tính bằng công thức là a D a aD A. i = . B. i = . C. i = . D. i = . D a D  Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng A. 2 . B. 0,25 . C. 0,5 . D.  . Câu 49: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiện là A. cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi. B. cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. C. cùng biên độ, cùng chu kỳ và cùng cường độ sáng. D. cùng cường độ sáng và có độ lệch pha không đổi. Câu 50: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo A. nhiệt độ của nguồn sáng. B. chiết suất của môi trường. C. bước sóng của ánh sáng. D. tốc độ của ánh sáng. Câu 51: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng A. ánh sáng có bản chất hạt. B. ánh sáng là sóng ngang. C. ánh sáng là sóng điện từ. D. ánh sáng có bản chất sóng. Câu 52: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn A. cùng màu sắc. B. cùng cường độ. C. kết hợp. D. đơn sắc. Câu 53: Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau, quang phổ nào là quang phổ liên tục? A. Đèn hơi Natri. B. Đèn dây tóc nóng sáng. C. Đèn hơi thủy ngân. D. Đèn khí Hiđrô. Câu 54: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 3,8.10-7 m là A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X. D. ánh sáng nhìn thấy. Câu 55: Bức xạ có bước sóng  = 600 nm A. là tia hồng ngoại. B. là tia X. C. là tia tử ngoại. D. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. Câu 56: Quang phổ vạch hấp thụ là A. quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối. B. quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục. C. quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục. D. quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng. Câu 57: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra là A. quang phổ vạch phát xạ. B. quang phổ vạch hấp thụ. C. quang phổ đám. D. quang phổ liên tục. Câu 58: Quang phổ liên tục của một vật A. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ. B. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật. C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật. D. phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ. Câu 59: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là A. làm phát quang một số chất. B. tác dụng sinh học. C. làm iôn hóa không khí. D. tác dụng nhiệt. Câu 60: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất? A. Tia X. B. Tia hồng ngoại. C. Ánh sáng nhìn thấy. D. Tia tử ngoại.
  5. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2- VẬT LÝ 12 NĂM HỌC: 2023-2024 5 Câu 61: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 6.1014 Hz thì có bước sóng trong chân không là A. 400 nm. B. 700 nm. C. 600 nm. D. 500 nm. Câu 62: Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600 nm thì tần số của bức xạ đó là A. 5.1015 Hz. B. 5.1013 Hz. C. 5.1012 Hz. D. 5.1014 Hz. Câu 63: Một ánh sáng đơn sắc có tần số dao động là 5.1013 Hz, khi truyền trong một môi trường có bước sóng là 600 nm. Tốc độ ánh sáng trong môi trường đó bằng A. 3.107 m/s. B. 3.108 m/s. C. 3.106 m/s. D. 3.105 m/s. Câu 64: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660 nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất 1,5. Khi tia sáng truyền trong thuỷ tinh có A. màu tím, bước sóng 660 nm. B. màu đỏ, bước sóng 660 nm. C. màu đỏ, bước sóng 440 nm. D. màu tím, bước sóng 440 nm. Câu 65: Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang 8o. Chiết suất của thuỷ tinh làm lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu tím lần lượt là 1,6444 và 1,6852. Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất hẹp, coi như một tia sáng vào mặt bên của lănh kính theo phương vuông góc với mặt đó. Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và màu tím là A. 0,0570 rad. B. 0,5700 rad. C. 0,0057 rad. D. 0,0075 rad. Câu 66: Góc chiết quang của lăng kính bằng 8o. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của lăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn 1,5 m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tím là 1,54. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng A. 6,5 mm. B. 9,3 mm. C. 8,4 mm. D. 7,0 mm. Câu 67: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp vào một lăng kính có góc chiết quang 4o dưới góc tới nhỏ. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và màu tìm sau khi ló ra khỏi lăng kính bằng A. 0,24 rad. B. 0,015o. C. 0,24o. D. 0,015 rad. Câu 68: Một nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m chiếu vào mặt phẳng chứa hai khe hẹp. Biết rằng hai khe cách nhau 1 mm, màn ảnh cách màn chứa hai khe là 1 m. Khoảng cách nhỏ nhất giữa một vân tối và một vân sáng là A. 1,2 mm. B. 0,3 mm. C. 0,6 mm. D. 0,3 cm. Câu 69: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 m. Khoảng vân giao thoa trên màn bằng A. 0,2 mm. B. 0,6 mm. C. 0,5 mm. D. 0,9 mm. Câu 70: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng trong không khí với ánh sáng đơn sắc người ta đo được khoảng cách ngắn nhất từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 là 7 mm. Khoảng vân có giá trị bằng A. 4 mm. B. 2,5 mm. C. 3,5 mm. D. 2 mm. Câu 71: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,2 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Biết khoảng cách cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng quan sát được trên màn bằng 1 mm. Bước sóng của ánh sáng chiếu tới bằng A. 0,50 . B. 0,60 . C. 0,75 . D. 0,48 . Câu 72: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, biết vân sáng bậc bốn cách vân trung tâm là 4,8 mm. Vân tối thứ tư cách vân sáng trung tâm một đoạn là A. 4,2 mm. B. 4,6 mm. C. 3,6 mm. D. 4,4 mm. Câu 73: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 Vân sáng bậc ba cách vân sáng trung tâm một đoạn bằng A. 0,9 mm. B. 2,4 mm. C. 1,2 mm. D. 3,6 mm. Câu 74: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm; ánh sáng đơn sắc làm thí nghiệm có bước sóng 0,5 ; khoảng cách từ hai khe đến màn hứng ảnh bằng 200 cm. Tại vị trí M trên màn ảnh E cách vân sáng trung tâm 7 mm là A. vân sáng bậc 7. B. vân tối thứ 7. C. vân tối thứ 4. D. vân sáng bậc 4. Câu 75: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, cho biết a = 0,5 mm và D = 2 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 5.10-4 mm. Tại điểm M trên màn ảnh cách vân sáng trung tâm 9 mm là A. vân tối thứ 4. B. vân tối thứ 5. C. vân sáng bậc 3. D. vân sáng bậc 4.
  6. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2- VẬT LÝ 12 NĂM HỌC: 2023-2024 6 Câu 76: Một nguồn sáng đơn sắc S cách 2 khe Y-âng 0,2 mm phát ra từ một phát xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,64 μm. Hai khe cách nhau 3 mm, màn cách hai khe 3 m. Miền vân giao thoa có bề rộng 12 mm đối xứng với nhau qua vân trung tâm. Số vân tối quan sát được được trên màn là A. 16 vân. B. 17 vân. C. 18 vân. D. 19 vân. Câu 77: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa là 0,5 mm. Tại hai điểm M, N cách nhau 20 mm là hai vị trí của hai vân tối trên màn. Số vân sáng trên đoạn MN là A. 40 vân. B. 25 vân. C. 41 vân. D. 15 vân. Câu 78: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng đồng thời với hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu lục thì khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,5 mm và 1,1 mm. Hai điểm M và N nằm hai bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,4 mm và 26,5 mm. Trên đoạn MN, số vân sáng màu đỏ quan sát được là A. 2. B. 20. C. 28. D. 22. Câu 79: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, biết a = 0,5 mm và D = 2 m. Thí nghiệm với ánh sáng có bước sóng 0,5 , khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở hai mép ngoài cùng là 32 mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là A. 16 vân. B. 18 vân. C. 17 vân. D. 15 vân. Câu 80: Thực hiện giao thoa ánh sáng với 2 khe Y-âng cách nhau 1,2 mm có khoảng vân là 1 mm. Di chuyển màn ảnh E ra xa 2 khe Y-âng thêm 50 cm, thì khoảng vân là 1,25 mm. Bước sóng của bức xạ trong thí nghiệm có giá trị là A. 0,50 μm. B. 0,60 μm. C. 0,54 μm. D. 0,66 μm. Câu 81: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μm . Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là A. 0,1 . B. 0,2 . C. 0,3 . D. 0,4 . Câu 82: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là m A. bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện. B. bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện. C. công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó. D. công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó. Câu 83: Chọn câu đúng. Giới hạn quang điện A. của kim loại phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng chiếu tới. B. của kim loại phụ thuộc vào cường độ ánh sáng chiếu tới. C. có giá trị không đổi cho mọi kim loại khác nhau. D. của kim loại khác nhau thì khác nhau. Câu 84: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng A. điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng. B. điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng. C. điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng. D. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì. Câu 85: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. C. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. D. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. Câu 86: Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là A. hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại. B. hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi. C. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn. D. sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ. Câu 87: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi ro là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị là A. 3r0, B. 2r0 C. 4r0 D. 9r0. Câu 88: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt A. 12r0. B. 4r0. C. 9r0. D. 16r0.
  7. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2- VẬT LÝ 12 NĂM HỌC: 2023-2024 7 Câu 89: Các quỹ đạo dừng nguyên tử Hidro có tên K, P, O, L, N, M. Sắp xếp các quỹ đạo theo thứ tự bán kính giảm dần: A. K, L, M, N, O, P B. K, L, N, M, O, P C. P, O, N, M, L, K D. P, O, M, N, L, K Câu 90: Bình thường, nguyên tử luôn ở trạng thái dừng sao cho năng lượng của nó có giá trị A. cao nhất. B. thấp nhất. C. bằng không. D. bất kì. Câu 91: Ở trạng thái dừng, mỗi electron chuyển động quanh hạt nhân trên quỹ đạo có bán kính A. xác định B. giảm dần C. tăng dần D. giảm rồi tăng Câu 92: Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô là A. Bohr. B. Einstein. C. Planck. D. De Broglie. Câu 93: Muốn nguyên tử hiđrô chỉ phát ra 3 vạch quang phổ thì phải kích thích nguyên tử hiđrô đến mức năng lượng A. N. B. P. C. O. D. M. Câu 94: Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô trong trường hợp người ta chỉ thu được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô. A. Trạng thái L. B. Trạng thái M. C. Trạng thái O. D. Trạng thái N. Câu 95: Để nguyên tử hiđrô hấp thụ một photon, thì photon phải có năng lượng A. bằng năng lượng của một trong các trạng thái dừng. B. bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng cao nhất. C. bằng hiệu năng lượng của năng lượng ở hai trạng thái dừng bất kì. D. bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất. Câu 96: Chọn phát biểu đúng. Trạng thái dừng của nguyên tử là A. trạng thái đứng yên của nguyên tử. μm B. trạng thái chuyển động đều của nguyên tử. C. trạng thái trong đó mọi êlectrôn của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân. D. một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại. Câu 97: Một trong những đặc điểm của sự lân quang là A. có thời gian phát quang ngắn hơn nhiều so với sự huỳnh quang. B. thời gian phát quang kéo dài từ 10-8s trở lên. C. nó chỉ xảy ra đối với chất lỏng và chất khí. D. ánh sáng lân quang chỉ là ánh sáng màu xanh. Câu 98: Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang – phát quang? A. Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quang cáo lúc ban ngày. B. Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ô tô chiếu vào. C. Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường. D. Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ. Câu 99: Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn. A. Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang. B. Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang. C. Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang. D. Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang. Câu 100: Đặc điểm nào sau đây không đúng với laze? A. Có mật độ công suất lớn. B. Là chùm sáng có tính định hướng rất cao. C. Có độ đơn sắc cao. D. Các phôtôn thành phần đều cùng tần số nhưng từng đôi một ngược pha nhau. Câu 101: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,36 . Công thoát êlectron khỏi kim loại đó là A. 5,52.10-19J. B. 55,2.10-19J. C. 0,552.10-19J. D. 552.10-19J. Câu 102: Công thoát của kẽm là 3,55 eV. Giới hạn quang điện của kẽm là A. 0,30 μm . B. 0,40 . C. 0,35 . D. 0,26 . Câu 103: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,276 vào catôt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối bằng 2 V. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là A. 0,5 eV. B. 2,5 eV. C. 1,5 eV. D. 2,0 eV. Câu 104: Giới hạn quang điện của kẽm dùng làm catôt của tế bào quang điện là λ0 = 0,35μm . Chiếu bức xạ có bước sóng λ= 0,30μm vào catôt thì tốc độ ban đầu cực đại của quang êlectrôn là A. 8,14.105 m/s. B. 5,23.106 m/s. C. 2,73.106 m/s. D. 4,56.105 m/s.
  8. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2- VẬT LÝ 12 NĂM HỌC: 2023-2024 8 Câu 105: Công thoát êlectrôn của một kim loại là 7,64.10-19 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là 1 = 0,18 m , 2 = 0,21 và 3 = 0,35 . Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó? A. Ba bức xạ ( 1 và 3 ). B. Chỉ có bức xạ 1 . C. Hai bức xạ ( 1 và ). D. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên. Câu 106: Công thoát của êlectron khỏi bề mặt nhôm bằng 3,45 eV. Để xảy ra hiện tượng quang điện nhất thiết phải chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bước sóng thoả mãn A.  36 . D. = 0,36 . Câu 107: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện được làm bằng Natri. Giới hạn quang điện của Natri là 0,50 . Tốc độ ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là A. 5,45.105 m/s. B. 6,33.105 m/s. C. 4,67.105 m/s. D. 3,28.105 m/s. Câu 108: Công suất của nguồn bức xạ là P = 2,5 W. Biết nguồn phát ra bức xạ có bước sóng 0,30 . Số hạt phôtôn tới catốt trong một đơn vị thời gian bằng A. 58.1017. B. 38.1017. C. 68.1017. D. 46.1017. Câu 109: Chọn câu trả lời đúng. Giới hạn quang điện của Natri là 0,5 . Công thoát của Kẽm (Zn) lớn hơn của Natri (Na) là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là A. 0,7 . B. 0,36 . C. 0,9 . D. 0,63 . Câu 110: Khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô chuyển từ qũy đạo dừng có mức năng lượng EM = -0,85 eV sang qũy đạo dừng có năng lượng EN = -13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóngμm A. 0,0974 m. B. 0,4340 m. C. 0,4860 m. D. 0,6563 m. Câu 111: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái dừng mà êlectrôn chuyển động trên qũy đạo O. Số vạch quang phổ tối đa mà nguyên tử có thể phát ra khi chuyển về các trạng thái có năng lượng thấp hơn là A. 3 vạch. B. 6 vạch. C. 1 vạch. D. 10 vạch. Câu 112: Êlectrôn trong nguyên tử hiđrô chuyển từ mức năng lượng thứ 3 về mức năng lượng thứ nhất. Tần số mà phôtôn phát ra bằng A. 2,92.1014 Hz. B. 9,22.1015 Hz. C. 2,29.1015 Hz. D. 2,92.1015 Hz. Câu 113: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ qũy đạo M về qũy đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 μm. Năng lượng của phôtôn này bằng A. 121 eV. B. 12,1 eV. C. 1,21 eV. D. 11,2 eV. -11 Câu 114: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10 (m). Bán kính quỹ đạo dừng N là A. 47,7.10-11(m). B. 21,2.10-11(m). C. 84,8.10-11(m). D. 132,5.10-11(m). Câu 115: Xét tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng - 1,51eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Giá trị của λ là A. 0,487.10-6 m B. 0,103.10-6 m C. 0,657.10-6 m D. 0,122.10-6 m Câu 116: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng - 3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là A. 10,2 eV. B. 13,6 eV. C. 3,4 eV. D. 17,0 eV. Câu 117: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng -5,44.10-19 J sang trạng thái dừng có mức năng lượng -21,76.10-19 J thì phát ra phôtôn ứng với ánh sáng có tần số f. Lấy h=6,625.10-34 J.s. Giá trị của f là A. 2,46.1015 Hz B. 2,05.1015 Hz C. 4,11.1015 Hz D. 1,64.1015 Hz 13,6 Câu 118: Năng ℓượng của êℓectron trong nguyên tử hyđrô được tính theo công thức: En = - ; n = 1, 2, 3, n 2 Xác định năng ℓượng ở quỹ đạo dừng L. A. 5,44.10-20 J B. 5,44eV C. 5,44MeV D. 3,4.eV - Câu 119: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K của êlectron có bán kính là r0 = 5,3.10 11 m. Quỹ đạo dừng L có bán kính là A. 132,5.10-11 m. B. 84,8.10-11 m. C. 21,2.10-11 m. D. 47,7.10-11 m. Câu 120: Tìm phát biểu đúng về mẫu nguyên tử Bor. 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. = . B. = - C. = + D. = : 31 12 23 31 12 23 31 12 23 31 12 23