Đề cương ôn tập Hóa học 12 - Chủ đề: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 12 - Chủ đề: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_12_chu_de_kim_loai_kiem_kiem_tho_nho.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 12 - Chủ đề: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất
- Đề cương ôn tập Hóa 12 – Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất Mức 1: Biết 1. Đại cương về kim loại Câu 1: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây ở thể lỏng A. Ag B. Na C. K D. Hg Câu 2: Tính chất vật lí chung của kim loại là A. tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim. B. tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo, tính cứng. C. tính khử, dẫn nhiệt, tính dẻo, tính ánh kim. D. tính dẫn điện, tính oxi hóa, tính dẻo, tính ánh kim. Câu 3: Kim loại dẫn điện tốt nhất là A. Ag B. Cu C. Au D. Al Câu 4: Kim loại cứng nhất là A. Ag B. Cr C. Au D. Fe Câu 5: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Hg B. W C. Au D. Al Câu 6: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là A. Hg B. W C. Au D. Al Câu 7: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. tính khử B. tính oxi hóa C. tính axit D. tính bazơ Câu 8: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất A. Fe B. K C. Mg D. Al Câu 9: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ca2+. B. Zn2+. C. Fe2+. D. Ag+. Câu 10: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Ag. Câu 11: Dung dịch FeSO4 và CuSO4 đều tác dụng được với A. Ag B. Fe C. Cu D. Zn Câu 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Ag B. Au C. Cu D. Al Câu 13: Kim loại nào có thể phản ứng với N2 ngay ở nhiệt độ thường? A. Na B. Ba C. Li D. Cs Câu 14: Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại có số electron ở lớp ngoài cùng là A. 1, 2, 3e B. 5, 6, 7e C. 4 D. 8 Câu 15: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là A. vôi sống B. cát C. muối ăn D. lưu huỳnh Câu 16: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện? A. Na B. K C. Ca D. Cu 2. Kim loại kiềm Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
- Đề cương ôn tập Hóa 12 – Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất A. ns1 B. ns2 C. ns2np1 D. ns3 Câu 3: Kim loại nào sau đây là kim thoại kiềm? A. Ba B. Fe C. Na D. Cu Câu 4: Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là A. +2 B. +3 C. +1 D. +4 Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p5 Câu 6: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. HCl B. HNO3 C. NaOH D. NaCl Câu 7: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. RO B. R2O C. RO2 D. R2O3 Câu 8: Để bảo quản Na, người ta phải ngâm trong A. dầu hỏa B. ancol etylic C. axit D. nước Câu 9: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân A. LiCl B. NaNO3 C. KHCO3 D. KBr Câu 10: Số oxi hóa của K trong K2O là A. +1 B. +2 C. +3 D. -2 3. Kim loại kiềm thổ Câu 1: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm A. IA B. IIIA C. IVA D. IIA Câu 2: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K B. Na, Be C. Al, Mg D. Ca, Mg Câu 3: Nước cứng là nước có chứa nhiều cation A. Ca2+, Mg2+ B. Al3+, Fe3+ C. Cu2+, Ca2+ D. Na+, K+ Câu 4: Công thức của thạch cao sống là A. CaSO4.2H2O B. CaSO4 C. CaSO4.H2O D. CuSO4 Câu 5: Hợp chất CaCO3 có tên gọi là A. Canxi cacbonat B. Canxi cacbua C. Canxi đihiđroxit D. Canxi oxit Câu 6: Thông thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bó bột lại với A. CuSO4 B. CaSO4 C. CaSO4.H2O D. NaCl Câu 7: Vị trí của nguyên tử Ca (Z = 20) trong bảng tuần hoàn là A. Ô 20, chu kì 2, nhóm IIA. B. Ô 20, chu kì 4, nhóm IIA. C. Ô 20, chu kì 2, nhóm IA. D. Ô 20, chu kì 4, nhóm IA. Câu 8: Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là A. +1 B. +2 C. +3 D. +4 4. Nhôm Câu 1: Kim loại nhôm không phản ứng được với A. HCl B. O2 C. HNO3 đặc nguội D. Cu(NO3)2 Câu 2: Trong công nghiệp, nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là A. quặng boxit B. quặng pirit C. quặng đolomit D. quặng sắt Câu 3: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là A. K2SO4.Al2(SO4)4.24H2O. B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
- Đề cương ôn tập Hóa 12 – Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất C. KSO4.Al2(SO4)4.24H2O. D. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O. Câu 4: Nhôm hiđroxit có công thức hóa học là A. AlCl3 B. Al(OH)3 C. Al2O3 D. Al(NO3)3 Câu 5: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Al B. AlCl3 C. Al(OH)3 D. Al(NO3)3 Câu 6: Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp A. điện phân nóng chảy. B. nhiệt luyện. C. điện phân dung dịch. D. thủy luyện. Câu 7: Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là A. tính khử B. tính oxi hóa C. tính axit D. tính bazơ Câu 8: Công thức hóa học của criolit là A. NaF B. Na3AlF6 C. NaCl D. Al2O3 Mức 2 – Hiểu 1. Đại cương về kim loại Câu 1: Cho Fe lần lượt vào các dung dịch sau: FeCl3, CuSO4, Zn(NO3)2, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + X. X là A. Fe B. CuSO4 C. FeSO4 D. Cu Câu 3: Cho phản ứng: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. Chất khử trong phản ứng trên là A. Fe B. Cl2 C. FeCl3 D. Fe và Cl2 Câu 4: Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi A. sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại. B. độ âm điện. C. sự oxi hóa kim loại. D. sự khử kim loại. 2. Kim loại kiềm và hợp chất Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. dung dịch NaOH và Al2O3. B. dung dịch NaNO3 và MgCl2. C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. K2O và H2O. Câu 2: Cho phản ứng: Na + H2O → X + 1/2H2. X có công thức là A. Na B. NaOH C. NaCl D. NaCl2 Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là A. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B. NH4NO2 → N2 + 2H2O C. NH4Cl → NH3 + HCl D. NaHCO3 → NaOH + CO2 Câu 4: Cho các kim loại sau: Fe, Na, K, Cu. Số kim loại tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5: Cho các chất sau: NaOH, KOH, NaCl, KNO3, HCl. Số chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Cho các phát biểu sau (a) Thuốc súng là hỗn hợp gồm 68% KNO3, 15%S và 17% C. (b) Xesi có ứng dụng làm tế bào quang điện.
- Đề cương ôn tập Hóa 12 – Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất (c) Các kim loại kiềm có tính khử rất mạnh, tính khử tăng dần từ Li đến Cs. (d) NaHCO3 là hợp chất có tính lưỡng tính. Số phát biểu đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây A. Na+ B. K+ C. Cu+ D. Ag+ Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau X + H2O → XOH + 1/2H2 XOH + HCl → NaCl + H2O X là kim loại kiềm thuộc nhóm IA. X là A. Na B. Li C. K D. Ca 3. Kim loại kiềm thổ và hợp chất Câu 1: Cho phản ứng: X + 2HCl → MgCl2 + H2. X có công thức là A. MgCl2 B. Mg C. HCl D. MgCl Câu 2: Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là A. NaCl B. NaHSO4 C. Ca(OH)2 vừa đủ D. HCl Câu 3: Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng? - 2- 3- - A. NO3 B. SO4 C. PO4 D. ClO4 Câu 4: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ A. có kết tủa trắng. B. có bọt khí thoát ra. C. có kết tủa trắng và bọt khí. D. không có hiện tượng gì. Câu 5: Công thức hóa học của nước vôi trong là A. dd Ca(OH)2 B. CaO C. CaCO3 D. CaSO4 Câu 6: Sản phẩm của quá trình nhiệt phân hoàn toàn canxi cacbonat là A. CaCO3 B. CaO và CO2 C. CaO D. CO2 Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + HCl → NaCl + CO2 + H2O X + NaOH → Na2CO3 + H2O X là hợp chất của Na. X là A. NaHCO3 B. NaOH C. Na2CO3 D. NaCl Câu 8: Cho K tác dụng với H2O dư thu được dung dịch X. Sau đó nhúng quỳ tím vào dung dịch X. Hiện tượng quan sát được là A. quỳ tím chuyển sang màu xanh. B. quỳ tím chuyển sang màu đỏ. C. quỳ tím chuyển sang màu hồng. D. không có hiện tượng gì. 4. Nhôm và hợp chất Câu 1: Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Al2(SO4)3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa AlCl3. Hiện tượng quan sát được là A. xuất hiện kết tủa trắng. B. có khí thoát ra. C. xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần.
- Đề cương ôn tập Hóa 12 – Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất D. xuất hiện kết tủa trắng và có khí thoát ra. Câu 3: Cho phản ứng: 2Al + Fe2O3 → X + 2Fe. X có tên là A. nhôm oxit B. nhôm clorua C. nhôm hiđroxit D. nhôm Câu 4: aAl + bHNO3(loãng) → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Giá trị (a + b) là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 5: Ứng dụng nào sau đây không phải của phèn chua? A. Làm trong nước. B. Chất cầm màu trong ngành nhuộm vải. C. Ứng dụng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy. D. Làm thuốc súng không khói. Câu 6: Nhôm hiđroxit là chất rắn, kết tủa ở dạng keo. Nhôm hiđroxit có màu A. đỏ B. xanh C. trắng D. nâu đỏ Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Al2O3 là chất rắn, màu trắng, tan trong nước và tác dụng được với nước. B. Al là kim loại lưỡng tính. C. Al (Z = 13) ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. D. Al(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl. Câu 8: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do A. nhôm là kim loại kém hoạt động. B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ. D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước. Câu 9: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây? A. HCl B. NaHSO4 C. H2SO4 D. NH3 Mức 3 – Vận dụng thấp 1. Đại cương về kim loại Câu 1: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO. Câu 2: Cho các thí nghiệm sau TN1: Cho thanh Fe vào dung dịch FeCl3. TN2: Cho thanh Fe vào dung dịch CuSO4. TN3: Cho thanh Cu vào dung dịch FeCl3. TN4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi cho vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Cho 5,6 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch CuSO4 thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 4,6 B. 3,2 C. 6,4 D. 2,3 Câu 4: Cho 8 gam CuO tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 13,5 B. 11,3 C. 26,2 D. 22,6
- Đề cương ôn tập Hóa 12 – Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất Câu 5: Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít khí (đktc) và m gam rắn Y. Giá trị của m là A. 3,2 B. 6,4 C. 4,6 D. 2,3 Câu 6: Cho 12,9 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được V lít khí H2 (đktc) và 6,4 gam rắn Y. Giá trị của V là A. 1,12 B. 2,24 C. 3,36 D. 4,48 Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 0,5 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl thu được 1,12 lít H2 (đktc). Kim loại hóa trị II là A. Mg B. Ca C. Zn D. Be Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong dung dịch HCl thu được 1 gam khí H2. Khi cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 54,5 B. 55,5 C. 56,5 D. 57,5 2. Kim loại kiềm và hợp chất Câu 1: Cho 4,6 gam Na tác dụng với H2O (dư) thu được V (lít) khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 1,12 B. 2,24 C. 3,36 D. 4,48 Câu 2: Cho 100 ml dung dịch HCl 1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH xM. Giá trị của x là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Dung dịch X chứa 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị pH của dung dịch X là A. 1 B. 11 C. 3 D. 13 Câu 4: Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam H2O là A. 15,47 B. 13,97 C. 14 D. 14,04 3. Kim loại kiềm thổ và hợp chất Câu 1: Cho m gam Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 4,8 B. 2,4 C. 3,6 D. 8,4 Câu 2: Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là A. 10 B. 15 C. 20 D. 25 Câu 3: Cho V (lít) CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 1,12 B. 2,24 C. 3,36 D. 4,48 Câu 4: Dung dịch A chứa các ion: x mol Ca2+; 0,1 mol Mg2+; 0,6 mol Cl-. Giá trị của x là A. 0,1 B. 0,3 C. 0,2 D. 0,4 Câu 5: Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối clorua. Kim loại đó là A. Be B. Mg C. Ca D. Ba 4. Nhôm và hợp chất Câu 1: Rót 100 ml dung dịch NaOH 3,5M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3,9 B. 7,8 C. 9,3 D. 8,7
- Đề cương ôn tập Hóa 12 – Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất Câu 2: Cho 2,7 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được V (lít) khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 1,12 B. 2,24 C. 3,36 D. 4,48 Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Nhôm là kim loại lưỡng tính. B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. C. Al2O3 là oxit trung tính. D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. Câu 4: Cho 100 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3,9 B. 2,7 C. 7,8 D. 4,6 Câu 5: Cho luồng khí CO dư đi qua 9,1 gam CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. 0,8 B. 8,3 C. 2,0 D. 4,0

