Đề cương ôn tập Hóa học 12 (Kết nối tri thức) - Bài 27: Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất - Hà Hải Oanh

pdf 13 trang An Diệp 10/01/2026 700
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 12 (Kết nối tri thức) - Bài 27: Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất - Hà Hải Oanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoa_hoc_12_ket_noi_tri_thuc_bai_27_dai_cuong.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 12 (Kết nối tri thức) - Bài 27: Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất - Hà Hải Oanh

  1. BÀI 27: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT GV: HÀ HẢI OANH A. HỆ THỐNG LÝ THUYẾT I. ĐƠN CHẤT KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT 1. Đặc điểm cấu tạo nguyên tử  Các nguyên tố từ Sc (Z = 21) đến Cu (Z = 29) được gọi là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất.  Cấu hình electron nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất: [Ar]3d1-104s1-2 + Đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar (Z=18). + Số electron trên phân lớp 3d tăng dần từ 3d1 (Sc) đến 3d10 (Cu) + Số electron trên phân lớp 4s là 4s2 (trừ Cr và Cu là 4s1).  Nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có nhiều electron hoá trị thuộc phân lớp 3d và 4s nên kim loại chuyển tiếp dây thứ nhất thường tạo thành các hợp chất với nhiều số oxi hoá khác nhau. Bảng 27.1. Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất Số hiệu Nguyên tử Cấu hình electron Số hiệu Nguyên tử Cấu hình electron nguyên tử nguyên tử 21 Sc [Ar]3d14s2 26 Fe [Ar]3d64s2 22 Ti [Ar]3d24s2 27 Co [Ar]3d74s2 23 V [Ar]3d34s2 28 Ni [Ar]3d84s2 24 Cr [Ar]3d54s1 29 Cu [Ar]3d104s1 25 Mn [Ar]3d54s2 2.Tính chất vật lí và ứng dụng của kim loại chuyển tiếp Bảng 27.2. Một số thông số vật lí của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất Kim loại Sc Ti V Cr Mn Fe Co Ni Cu Nhiệt độ nóng chảy (°C) 1,541 1668 1917 1907 1244 1535 1494 1453 1084 Khối lượng riêng (g/cm3) 2,98 4,50 6,11 7,15 7,21 7,86 8,90 8,91 8,96 Độ dẫn điện ở 20°C 1,7 2,3 4,9 7,7 0,7 10 15,4 13,8 57,1 Độ dẫn nhiệt ở 25°C 1,9 2,6 3,7 11,3 0,9 9,7 12,0 11,0 48,3 Độ cứng (kim cương = - 6 7 8,5 6 4 5 4 3 10)
  2. Bảng 27.3. Tính chất vật lí và ứng dụng của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất Tính chất Đặc điểm ứng dụng Nhiệt độ nóng Khó nóng chảy, đặc biệt là vanadium, Chế tạo dụng cụ, máy móc, thiết bị làm chảy chromium và cobalt. việc ở nhiệt độ cao. Khá cao, chromium là kim loại cứng Chế tạo hợp kim không gỉ hoặc siêu cứng Độ cứng nhất trong tất cả các kim loại. để sản xuất dụng cụ y tế, nhà bếp, vòng bi, mũi khoan,... Scandium và titanium tương đối nhẹ. Chế tạo vật liệu hàng không, gọng kính. Khối lượng riêng Sản xuất phương tiện giao thông, máy móc, Các kim loại khác đều là kim loại nặng. bệ máy,... Độ dẫn điện Tương đối tốt, đồng là kim loại dẫn Chế tạo dây dẫn, thiết bị điện,... điện tốt (chỉ sau bạc). Độ dẫn nhiệt Tương đối tốt, điển hình là đồng. Chế tạo thiết bị nồi hơi thiết bị trao đổi nhiệt, đồ gia dụng,.. II. HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT 1.Số oxi hoá của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất trong hợp chất Do có nhiều electron hoá trị (ở phân lớp 4s và 3d) nên các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất có khả năng tạo ra các hợp chất với nhiều trạng thái oxi hoá khác nhau. Bảng 27.4. Các trạng thái oxi hoá thường gặp của một số nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất Nguyên tử Cr Mn Fe Cu +3 (Cr2O3) +2 (MnO) +2 (FeO) +2 (CuO) Số oxi hoá +6 (K2CrO4, K2Cr2O7) +3 (Fe2O3) +1 (Cu2O) +4 (MnO2) Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất ưu tiên nhường electron ở phân lớp 4s trước rồi đến electron ở phân lớp 3d, tạo thành các cation tương ứng. Ví dụ: Fe → Fe2+ + 2e Fe2+ → Fe3+ + 1e [Ar]3d64s2 [Ar]3d6 [Ar]3d6 [Ar]3d5 2. Màu sắc của các ion kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất Các ion kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có màu sắc phong phú
  3. 3. Chuẩn độ iron (ll) sulfate bằng thuốc tím Trong phòng thí nghiệm, nồng độ iron (ll) sulfate có thể được xác định bằng phương pháp chuẩn độ với dung dịch thuốc tím trong môi trường sulfuric acid theo phương trình hoá học: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O 4. Nhận biết một số ion kim loại chuyển tiếp Trong hoá học, các ion kim loại chuyển tiếp thường được nhận biết dựa vào màu sắc đặc trưng của ion, của hợp chất ít tan hoặc của phức chất tương ứng. 3+ - Ví dụ: Fe + 3OH → Fe(OH)3↓ (màu nâu đỏ) 2+ - Cu + 2OH → Cu(OH)2↓ (Màu xanh) 1. B. HỆ THỐNG BÀI TẬP THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025 1. PHẦN 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (CHỌN 1 ĐÁP ÁN) 1. MỨC 1: NHẬN BIẾT Câu 1 [CD - SBT] Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất được xếp ở A. chu kì 3 . B. chu kì 4 . C. chu kì 5 . D. chu kì 3 và chu kì 4 .
  4. Hướng dẫn giải Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất được xếp ở chu kì 4. Chọn đáp án B Câu 2 [CD – SBT] Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở A. phân lớp 3d và phân lớp 4s . B. phân lớp 3d.. C. lớp 4s. D. phân lớp 3p và phân lớp 3d. Hướng dẫn giải Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở phân lớp 3d và phân lớp 4s. Chọn đáp án A Câu 3. [KNTT - SBT] Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất? A. Ti B. Al C. Ba D.Na Câu 4. [KNTT - SBT] Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế, ) là A. Na B. Mg C. Cr D. Ca Câu 5. [KNTT - SBT] Nguyên tử Maanganese có số oxi hóa +4 trong hợp chất nào sau đây? A.KMnO4 B.K2MnO4 C. MnO 2 D. MnSO4 Câu 6. [KNTT - SBT] Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hóa của nguyên tử Cr là A. +6 B. +3 C. +2 D. 0 Câu 7. [KNTT - SBT] Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị (loa, chuông, tivi, máy tính, điện thoại, ) dựa trên tính chất nào sau đây? A. Tính dẫn điện B. Tính dẫn nhiệt C. Tính dẻo D. Tính nhiễm từ Câu 8. [KNTT - SBT] Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây? A. Dẫn điện tốt B. Tính dẻo C. Dẫn nhiệt tốt D. Ánh kim Câu 9. [KNTT - SBT] Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây có phân lớp 3d bão hòa? A. Sc( Z=21) B. Cu(Z=29) C. Ni(Z=28) D. Mn(Z=25) Câu 10. [KNTT - SBT] Nguyên tố nào sau đây không thể hiện xu hướng có nhiều số oxi hóa trong hợp chất? A.Cr B.Mn C.Fe D .Mg Câu 11. [KNTT - SBT] Nguyên tố kim loại có trong hemoglobin làm nhiệm vụ vận chuyển oxygen, duy trì sự sống là A.sodium B.magnesium C.nhôm D. sắt
  5. Câu 12. [KNTT - SBT] Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có độ cứng cao nhất là A.Ti B.Fe C .Cr D.Cu Câu 13. [KNTT - SBT] Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, hai kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ (D < 5g/cm3) A. Cr, Mn B.Fe, Co C. Sc, Ti D. Ni,Cu Câu 14. [KNTT - SBT] Cấu hình electron của nguyên tử vanadium ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d34s2. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố vanadium thuộc nhóm A. VB B.IB C. VIB D. IIB Câu 15. [KNTT - SBT] Nguyên tố nào sau đây được mệnh danh là “nguyên tố của màu sắc” do có khả năng thể hiện màu sắc phong phú? A. Sắt B. Đồng C. Nickel D . Chromium Câu 16. Đồ thị nhiệt độ nóng chảy của 28 nguyên tố kim loại đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Dựa vào đồ thị, nhận định nào đúng trong các nhận định sau: A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại chuyển tiếp. B. Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại chuyển tiếp. C. Kim loại họ s có nhiệt độ nóng chảy gần bằng kim loại chuyển tiếp. D. Kim loại chuyển tiếp có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các nguyên tố họ s. ) 3 Câu 17.m Đồ thị khối lượng riêng của các nguyên tố kim loại chu kì 4 (từ nhóm IA đến IB) c / g ( g n ê i r g n ợ 10 ư l i 8 ố h 6 K 4 2 0 K Ca Sc Ti V Cr Mn Fe Co Ni Cu Dựa vào đồ thị, nhận định nào đúng trong các nhận định sau: A. Kim loại họ s có khối lượng riêng gần bằng kim loại chuyển tiếp.
  6. B. Kim loại họ s có khối lượng riêng lớn hơn kim loại chuyển tiếp. C. Kim loại họ s có khối lượng riêng bé hơn kim loại chuyển tiếp. D. Khối lượng riêng tăng dần theo chiều tăng của bán kính nguyên tử. Câu 18. [CTST - SBT] Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là A. [Ne]3d1÷104s1÷2. B. [Ar]3d1÷104s1÷2. C. [Ar] 3d1÷104s2. D. [Ar] 3d104s1÷2. Câu 19. Cho đồ thị nhiệt độ nóng chảy của một số kim loại chuyển tiếp, chu kì 4. Mạ kẽm (zinc) nhúng nóng, kẽm nóng chảy sẽ bao phủ toàn bộ bề mặt kim loại. Nhận định nào sai trong các nhận định sau: A. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy cao hơn sắt nên sắt nóng chảy nhúng vào kẽm. B. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn sắt nên có thể mạ kẽm nhúng nóng. C. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại chuyển tiếp chu kì 4. D. Có thể sử dụng mạ kẽm nhúng nóng với nhiều kim loại chuyển tiếp chu kì 4. Câu 20. Trong phòng thí nghiệm, nồng độ iron (II) sulfate có thể được xác định bằng phương pháp chuẩn độ với dung dịch thuốc tím trong môi trường acid. Dung dịch acid được sử dụng trong chuẩn độ này là A. H 2SO4 loãng. B. H2SO4 đặc. C. HCl loãng. D. HNO3 loãng. 2. MỨC 2: THÔNG HIỂU Câu 1. Hình vẽ dưới đây mô tả bộ dụng cụ thí nghiệm chuẩn độ muối FeSO4 trong môi trường acid bằng dung dịch thuốc tím. Nhận xét nào dưới đây không đúng ? Burette chứa dung dịch thuốc tím Bình tam giác chứa dung dịch hỗn hợp FeSO4, H2SO4 A. Phương trình hóa học của phản ứng diễn ra trong quá trình chuẩn độ là
  7. 2+ - + 3+ 2+ 5Fe (aq) + MnO4 (aq) + 8H (aq) → 5Fe (aq) + Mn (aq) + 4H2O(l) B. Thời gian kết thúc chuẩn độ là khi dung dịch trong bình tam giác xuất hiện màu hồng nhạt bởi một giọt thuốc tím dư, không mất màu trong khoảng 20 giây. C. Thứ tự tiến hành cho hóa chất: Cho 10 mL dung dịch FeSO4 và 5 mL dung dịch H2SO4 20% vào bình tam giác, sau đó mở khóa để nhỏ từ từ từng giọt dung dịch thuốc tím vào bình tam giác, đồng thời lắc đều bình. D. Khi tiến hành chuẩn độ việc có bọt khí hay không còn bọt khí trong burette cũng không ảnh hưởng tới kết quả chuẩn độ. Câu 2. Nước thải ô nhiễm chứa nhiều ion kim loại nặng như Cd2+, Pb2+, Hg2+, Cho cấu hình electron của các nguyên tử Cd: [Kr] 4d10 5s2 Hg: [Xe] 4f14 5d10 6s2 Pb: [Xe] 4f145d106s26p2 Nhận xét đúng là A. Chỉ có Pb là kim loại chuyển tiếp. B. Cả ba nguyên tố Cd, Hg, Pb là kim loại chuyển tiếp. C. Chỉ có Hg là kim loại chuyển tiếp. D. I on Cd 2+ , Hg 2+ có cấu hình phân lớp d bão hòa. Câu 3. [KNTT - SBT] Sắt là kim loại phổ biến thứ hai (sau nhôm) trên vỏ Trái Đất do nguyên tử sắt thuộc loại nguyên tử bền. Số neutron có trong một nguyên tử A.30 B.26 C.56 D.28 Câu 4. [KNTT - SBT] Kim loại nào sau đây thể hiện hai hóa trị khi tác dụng với dung dịch HCl và o khí Cl2 (t C) A. Nhôm (aluminium) B.Sắt (iron) C. Đồng (copper). D.Magnesium. Câu 5. [KNTT - SBT] Hợp chất iron (III) có khả năng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử. Quá trình khử ion Fe3+ được biểu diễn là A. Fe3+ + 1e Fe2+ B. Fe2+ Fe3+ + 1e C. Fe2+ + 2e Fe D. Fe Fe2+ + 1e Câu 6. [KNTT - SBT] Trong không khí ẩm, gang và thép bị ăn mòn điện hóa. Trong quá trình ăn mòn, sắt (iron) bị oxi hóa ở anode tạo thành ion Fe2+ theo quá trình A. Fe2+ + 2e Fe B. Fe Fe2+ + 1e C. Fe3+ + 1e Fe2+ D. Fe2+ Fe3+ + 1e Câu 7. [KNTT - SBT] Muối nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa ( trong môi trường acid), vừa có khả năng thể hiện tính khử ( trong môi trường kiềm)? A. K2Cr2O7 B.Cr2(SO4)3 C. K2CrO4 D. Na2CrO4 Câu 8. [KNTT - SBT] Khi so sánh kim loại Fe với Ca, nhận định nào sau đây không đúng? A. Có khối lượng riêng lớn hơn B. Có độ cứng cao hơn C. Có tính khử mạnh hơn D. Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn
  8. Câu 9. [KNTT - SBT] Khi so sánh nguyên tử Ti với K, nhận định nào sau đây không đúng? A. Có bán kính lớn hơn B. Có số elctron hóa trị nhiều hơn C. Có số electron độc thân nhiều hơn D. Có độ âm điện lớn hơn. Câu 10. [KNTT - SBT] Trong dãy nguyên tử Sc, Ti, V, Cr bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào? A. Tăng dần B. Không đổi C. Giảm dần D. Không có quy luật Câu 11. [KNTT - SBT] Các hợp chất ứng với số oxi hóa cao nhất của Cr có tính oxi hóa mạnh. Giá trị thế điện cực chuẩn nào sau đây thuộc về cặp , H+/Cr3+ A. -0.44V B. -2,93V C. 0V D. +1,36V Câu 12. [KNTT - SBT] Trong dung dịch K2Cr2O7 tồn tại cân bằng: + (da cam) + H2O 2 (vàng) + 2H Cho vài giọt dung dịch chất X vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển dần từ màu da cam sang màu vàng. Chất phù hợp với X là A. K2SO4 B. H2SO4 C. KCl D. KOH Câu 13. [KNTT-SBT] Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B đều là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất . B. Các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất thường có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các kim loại nhóm IA và IIA. C. Số oxi hóa của nguyên tử nguyên tố chromium trong hợp chất K2CrO4 và K2Cr2O7 bằng nhau D. Trạng thái oxi hóa thường gặp của Mn là +2, +4,+ 7. Câu 14. Dung dịch AlCl3 trong suốt nhưng dung dịch FeCl3 có màu vàng nâu. Biết Al (Z = 13), Fe (Z = 26). Phát biểu đúng là A. Al 3+ không có electron phân lớp d nên không có chuyển dịch d-d nên dung dịch Al 3+ không có màu. B. Fe3+ không có electron phân lớp d nên không có chuyển dịch d-d nên dung dịch Fe3+ có màu. C. Do bán kính của Al3+ nhỏ hơn Fe3+ nên dung dịch chứa ion Al3+ không có màu. D. Do Fe3+ có sự thay đổi số oxi hóa nên dung dịch có màu. Câu 15. [CTST - SBT] Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Sắt thuộc nhóm kim loại nặng và có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất. B. Trong số các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, chromium có nhiệt độ nóng chảy cao nhất. C. Chromium có độ cứng cao nên được dùng mạ lên các thiết bị để chống mài mòn .
  9. D. Các đơn chất kim loại có khối lượng riêng lớn sẽ có độ cứng cao. 3. MỨC 3: VẬN DỤNG Câu 1. [CD – SBT] Tìm hiểu, cho những phát biểu sau. (a) Ở dạng đơn chất, sắt là kim loại nặng, có độ hoạt động hoá học mạnh. (b) Sắt ít được sử dụng ở dạng nguyên chất. Sắt chủ yếu được sử dụng ở dạng hợp kim (thép thường, inox,...). (c) Đinh đóng gỗ được làm bằng thép nhưng vẫn bị gi sét do ăn mòn điện hoá. (d) Số oxi hoá của sắt trong các hợp chất FeO, Fe2O3 và FeO(OH).H2O lần lượt là +2, +3 và +3. (e) Thành phần chính của gỉ sét, của váng nâu đỏ ở vùng nước nhiễm phèn là FeO(OH).H2O hay Fe(OH)3. Số phát biểu đúng ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Hướng dẫn giải (a) Sai (b) Đúng (c) Đúng (d) Đúng (e) Đúng Câu 2. [CD – SBT] Dựa vào Bảng 20.4 (sách Hoá học 12, bộ sách Cánh Diều), cho các phát biểu sau.
  10. (a) Các kim loại chuyển tiếp thường cứng và khó nóng chảy. (b) Các kim loại chuyển tiếp được xếp vào nhóm kim loại nhẹ. (c) So với calcium (là kim loại s ), các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có khối lượng riêng, độ cứng và nhiệt độ nóng chảy thấp hơn. (d) Nhờ có độ cứng cao, đồng thời bền trước tác động của các tác nhân ăn mòn nên chromium được dùng làm lớp bảo vệ chống ăn mòn cho các dụng cụ, máy móc, thiết bị, đồ gia dụng,... (e) Do có độ cứng vừa phải và dẫn điện tốt nên đồng được sử dụng làm da dẫn trong các thiết bị và mạng lưới điện gia dụng. Số phát biểu đúng ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Hướng dẫn giải (a) Đúng(thường cứng và có nhiệt độ nóng chảy cao) (b) Sai (kim loại chuyển tiếp là kim loại nặng) (c) Sai (d) Đúng (e) Đúng Câu 3. [CTST-SBT] Cho các nhận định sau đây: (1) Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp đều là kim loại.
  11. (2) Nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất bao gồm từ Sc đến Zn. (3) Nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp đều có cấu hình electron ở phân lớp d chưa đầy đủ. (4) Nguyên tố chuyển tiếp chỉ bao gồm các nguyên tố họ d. (5) Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp đều thuộc nguyên tố nhóm B. (6) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B đều là nguyên tố chuyển tiếp. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Hướng dẫn giải (1) Đúng. (2) Sai vì nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất bao gồm từ Sc đến Cu (không có Zn). (3) Sai vì Cu có cấu hình electron phân lớp d đầy đủ ([Ar]3d104s1). (4) Sai vì các nguyên tố họ f cũng là các nguyên tố chuyển tiếp. (5) Đúng. (6) Các nguyên tố nhóm IIB không phải là các nguyên tố chuyển tiếp. Câu 4. Trong một đề tài khôi phục nước trên sao hỏa của NASA. Tiến hành sấy các mẫu Iron(II) sulfate heptahydrate (FeSO4·7H2O) với độ tinh khiết 99,99% với các khoảng nhiệt độ tăng dần và xử lý số liệu thu được đồ thị như sau: Công thức của FeSO4.xH2O là A. FeSO4.3H2O. B. FeSO4.H2O. C. FeSO4.5H2O. D. FeSO 4.4H2 O . Hướng dẫn giải FeSO4.7H2O (M = 278)-----------------99,99% FeSO4.xH2O (152+18x) ----------------80,57%
  12. => => x = 4 Câu 5. Cho 50 mL dung dịch FeSO4 chưa rõ nồng độ vào bình tam giác, tiến hành chuẩn độ với dung dịch KMnO4 0,02 M trong môi trường acid. Kết thúc chuẩn độ tiêu tốn hết 12,0 mL dung dịch KMnO4 0,02 M. Nồng độ mol của dung dịch FeSO4 là A. 0,024 M. B. 0,24 M. B. 2,4 M. D. 0,0024 M. Hướng dẫn giải 2+ - + 3+ 2+ 5Fe + MnO4 + 8H 5Fe + Mn + 4H2O 1,2 0,24 mmol 2+ CM(Fe ) = (1,2: 50)= 0,024 mol/L Câu 6. [KNTT - SBT] Thuốc tím dễ bị phân hủy khi bảo quản nên trước khi sử dụng thuốc tím pha sẵn cần xác định lai nồng độ bằng cách chuẩn độ với dung dịch H2C2O4. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cân chinh xác lượng oxalic acid ngậm nước (H2C2O4.2H2O, M =126,07) để pha chế được 100ml dung dịch H2C2O4 có nồng độ chuẩn 0,05M Bước 2: Dùng pipette hút 5ml dung dịch H2C2O4 vừa pha chế cho vào bình tam giác. Chuyển dung -2 dịch KMnO4 nồng độ a.10 mol/L vào burette rồi tiến hành chuẩn độ đến khi dung dịch trong bình tam giác có màu hồng nhạt bền khoảng 10 giây thì vừa hết 5,1mL. Giá trị của a là A.2,04 B.1,84 C.2,12 D. 1,66 Hướng dẫn giải 3+ 2+ + -2,19 Fe (aq) + H2O (l) [Fe(OH)] (aq) + H (aq) Ka = 10 []: 0,1-x x x -2,19 KC = = 10 => => x = 0,022 M => [H+] = 0,022 M => pH = -lg0,022 = 1,66. Câu 7. [KNTT - SBT] Khi làm lạnh dung dịch FeCl3 thu được tinh thể FeCl3.6H2O. Cho độ tan của FeCl3.6H2O trong nước ở một số nhiệt độ như sau: Nhiệt độ 0 20 30 Độ tan 74,4 91,8 106,8 o Dung dịch bão hòa của FeCl3 ở 0 C có nồng độ phần trăm là A.22,2% B.17.4% C. 18,2% D.25,6% Hướng dẫn giải o Dung dịch FeCl3 bão hoà ở 0 C:
  13. C% = =25,6% Câu 8. [KNTT - SBT] Cân bằng được duy trì ở pH = 6 + -15,2 (da cam) + H2O 2 (vàng) + 2H KC = 10 Phần trăm lượng ban đầu đã chuyển hóa thành là A. 4,2% B. 3,1% C. 3,9% D. 4,8% Hướng dẫn giải + -15,2 + H2O 2 + 2H KC = 10 0,1-x 2x 10-6 -3 KC = = => x = 3,9.10 Phần trăm đã chuyển hoá = = 3,9%