Đề cương ôn tập Hóa học 12 (Kết nối tri thức) - Chương 3: Hợp chất chứa nitrogen
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 12 (Kết nối tri thức) - Chương 3: Hợp chất chứa nitrogen", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_12_ket_noi_tri_thuc_chuong_3_hop_cha.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 12 (Kết nối tri thức) - Chương 3: Hợp chất chứa nitrogen
- CHƯƠNG 3. HỢP CHẤT CHỨA NITROGEN A. PHẦN LÍ THUYẾT BÀI 8.AMINE 1. LÍ THUYẾT CẦN NẮM
- 2. BÀI TẬP VẬN DỤNG 2.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1: Chất nào sau đây là amine? A. C2H5NH2. B. HCOOH. C. C2H5OH. D. CH3COOC2H5. Câu 2: Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen? A. Acetic acid. B. Methylamine. C. Tinh bột. D. Glucose. Câu 3: Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n-5N (n ≥ 6). B. CnH2n+1N (n ≥ 2). C. CnH2n-1N (n ≥ 2). D. CnH2n+3N (n ≥1). Câu 4: Công thức tổng quát của amine no, mạch hở có dạng là A. CnH2n+3N. B. CnH2n+2+kNk. C. CnH2n+2-2a+kNk. D. CnH2n+1N. Câu 5: Công thức chung của amine không no (có 1C=C), đơn chức, mạch hở là A. CnH2n-5N (n ≥ 6). B. CnH2n+1N (n ≥ 2). C. CnH2n-1N (n ≥ 2). D. CnH2n+3N (n ≥1). Câu 6: Alcohol và amine nào sau đây cùng bậc? A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH. C. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3. Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba? A. C2H5-NH2. B. (CH3)3N. C. CH3-NH-CH3. D. CH3-NH2. Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai? A. H2N[CH2]6NH2. B. (CH3)2CHNH2. C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2. Câu 9: Chất nào sau đây là amine bậc một? A. CH3NHC2H5. B. (CH3)2NH. C. (C2H5)3N. D. C6H5NH2. Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một? A. Triolein. B. Trimethylamine. C. Dimethylamine. D. Methylamine. Câu 11: Số amine thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Chọn D C6H5CH2NH2; CH3C6H4NH2 (o-, m-, p-) Câu 12: Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Chọn A CH3CH2CH2CH2NH2; CH3CH2CH(NH2)CH3; CH3CH(CH3)CH2NH2; CH3C(CH3)(NH2)CH3 Câu 13: Số amine có công thức phân tử C3H9N là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Chọn C CH3CH2CH2NH2; CH3CH(CH3)NH2; CH3NHCH2CH3; (CH3)3N Câu 14: Số amine bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Chọn C CH3CH2CH2NH2; CH3CH(CH3)NH2 Câu 15: Trong các đồng phân cấu tạo của các amine có công thức C3H9N, số amine bậc hai là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
- Chọn B CH3NHCH2CH3 Câu 16: Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là A. C3H9N. B. C3H7Cl. C. C3H8O. D. C3H8. Chọn A C3H9N có 04 đồng phân bao gồm: CH3CH2CH2NH2; CH3CH(CH3)NH2; CH3NHCH2CH3; (CH3)3N Câu 17: Có bao nhiêu amine bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N? A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Chọn D CH3-CH2-CH2-N(CH3)-CH3; CH3-CH(CH3)-N(CH3)-CH3; CH3-CH2-N(CH3)-CH2-CH3 Câu 18: Số đồng phân amine bậc hai có công thức phân tử C5H13N là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Chọn A CH3NHC4H9 (gốc C4H9– 04 đồng phân); CH3CH2NHCH2CH2CH3 (gốc C3H7– 02 đồng phân) Câu 19: Công thức phân tử của dimethylamine là A. C2H8N2. B. C2H7N. C. C4H11N D. C2H6N2. Câu 20: Công thức phân tử của ethylamine là A. C4H11N. B. CH5N. C. C3H9N. D. C2H7N. Câu 21: Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là A. trimethylamine. B. ethylamine. C. methylamine. D. dimethylamine. Câu 22: Hợp chất C2H5NHC2H5 có tên là A. ethylmethylamine. B. dimethylamine. C. propylamine. D . diethylamine. Câu 23: Hợp chất CH3NHCH3 có tên là A. propylamine. B. diethylamine. C. ethylmethylamine. D. dimethylamine. Câu 24: Tên gọi và bậc của amine có công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)CH2-NH2 là A. 3-methylbutan-4-amine, bậc một. B. 2-methylbutan-l-amine, bậc hai. C. 3-methylbutan-4-amine, bậc hai. D. 2-methylbutan-l-amine, bậc một. Câu 25: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất (CH3)2CHNH2? A. Methylethylamine. B. Ethylmethylamine. C. Isopropanamine. D. Isopropylamine. Câu 26: Trong các tên gọi sau tên gọi nào phù hợp với chất C6H5CH2NH2? A. Benzylamine. B. Benzenamine. C. Phenylamine. D. Aniline. Câu 27: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu? A. Ethylamine. B. Aniline. C. Methylamine. D. Trimethylamine. Câu 28: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A. CH3NH2. B. CH3COOCH3. C. CH3OH. D. CH3COOH. Chọn A CH3NH2 + H2O + FeCl3 CH3NH3Cl + Fe(OH)3 Câu 29: Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch? ↓ A. K2SO4. B. NaOH. C. HCl. D. KCl. Chọn C
- CH3NH2 + HCl CH3NH3Cl Câu 30: Aniline và phenol đều có phản ứng với A. dung dịch NaCl. B. nước Br2. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH. Câu 31: Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là A. xuất hiện màu xanh. B. xuất hiện màu tím. C. có kết tủa màu trắng. D. có bọt khí thoát ra. Câu 32: Có 3 chất lỏng benzene, aniline, styrene, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. dung dịch phenolphthalein. B. nước bromine. C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím. Chọn B Benzene (C6H6) Aniline (C6H5NH2) Styrene (C6H5CH=CH2) Nước bromine – Kết tủa trắng Mất màu nước Br2 Câu 33: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X. X không thể là chất nào? A. CH3CH2COONH4. B. CH3COONH3CH3. C. HCOONH2(CH3)2. D. HCOONH3CH2CH3. Chọn A CH3CH2COONH4 (M = 91) + NaOH CH3CH2COONa (M = 96) + NH3 + H2O Câu 34: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước bromine Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. Aniline, glucose, ethylamine. B. Ethylamine, glucose, aniline. C. Ethylamine, aniline, glucose. D. Glucose, ethylamine, aniline. Câu 35: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch I2 Có màu xanh tím Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước bromine Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. Tinh bột, aniline, ethyl formate. B. Ethyl formate, tinh bột, aniline. C. Tinh bột, ethyl formate, aniline. D. Aniline, ethyl formate, tinh bột. Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Acetic acid phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được acetic acid. B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol. C. Aniline phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được aniline. D. Dung dịch sodium phenolate phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được sodium phenolate. Chọn A
- H2CO3 có tính acid yếu hơn CH3COOH nên không đẩy CH3COOH ra khỏi muối Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước. C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl. D. Các amine đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm. Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Aniline tác dụng với nitrous acid (HNO2) khi đun nóng, thu được muối diazonium. B. Benzene làm mất màu nước bromine ở nhiệt độ thường. C. Ethylamine phản ứng với nitrous acid (HNO2) ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí. D. Các alcohol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Câu 39: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Phân tử ethylamine chứa nhóm chức –NH2. B. Ethylamine tan tốt trong nước. C. Ethylamine tác dụng với nitrous acid thu được muối diazonium. D. Dung dịch ethylamine trong nước làm quỳ tím hóa xanh. Chọn C C2H5NH2 + HNO2 C2H5OH + N2 + H2O Câu 40: Cho các phát biểu sau: (1) Dung dịch ethylamine và dung dịch aniline đều làm xanh giấy quỳ tím. (2) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine vào dung dịch copper(II) sulfate, ban đầu thấy xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam. (3) Cho dung dịch methylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch iron(III) chloride thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ. (4) Nhỏ vài giọt dung dịch aniline vào ống nghiệm đựng nước bromine thấy xuất hiện kết tủa trắng. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Chọn C Phát biểu đúng: (2), (3) và (4) (1) sai, dung dịch aniline không làm đổi màu quỳ tím. 2.2. Trắc nghiệm đúng – sai Câu 1: Amine là dẫn xuất của ammonia, trong đó nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia được thay thế bằng gốc hydrocarbon. a. Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+3N (n 1). b. CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2 đều là alkylamine đơn chức, bậc 1. c. C6H5NH2, C6H5CH2NH2 là những arylamine đơn chức, bậc 1. d. Trong phân tử alkylamine, gốc alkyl đẩy electron làm cho mật độ electron trên nguyên tử nitrogen cao hơn so với mật độ electron trên nguyên tử nitrogen trong ammonia. Giải: a. Đúng b. Sai CH3CH2NHCH3 là amine bậc 2 c. Sai C6H5CH2NH2 không phải là arylamine d. Đúng
- Câu 2: Amine thường được phân loại theo bậc amine và bản chấy gốc hydrocarbon. Bậc của amine được tính bằng số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen. a. CH3CH2NHCH3, CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3 đều là amine bậc 1. b. CH3NHCH3, CH3CH2NH2, (CH3)2CHNHCH3 đều là amine bậc 2. c. CH3N(C2H5)2, (C2H5)3N, (CH3)2NC2H5 đều là amine bậc 3. d. Tất cả các alkylamine đều tác dụng với nitrous aicd ở nhiệt độ thường tạo thành alcohol và giải phóng nitrogen. Giải: CH CH NHCH là amine bậc 2; CH NH là amine bậc 1; (CH ) NCH CH là a. Sai 3 2 3 3 2 3 2 2 3 amine bậc 3 CH NHCH là amine bậc 2; CH CH NH là amine bậc 1; (CH ) CHNHCH là b. Sai 3 3 3 2 2 3 2 3 amine bậc 2 c. Đúng Alkylamine bậc 1 tác dụng với nitrous aicd ở nhiệt độ thường tạo thành alcohol d. Sai và giải phóng nitrogen. Câu 3: Dựa vào đặc điểm cấu tạo gốc hydrocarbon, amine thường được phân thành hai loại điển hình là alkylamine và arylamine. a. Alkylamine là amine có nhóm –NH2 liên kết với gốc alkyl. b. Arylamine là amine có nhóm amine liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzene. c. CH3NH2,CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2 đều là alkylamine. d. C6H5NH2, C6H5CH2NH2 đều là arylamine. Giải: a. Sai Alkylamine là amine có nhóm amine liên kết với gốc alkyl b. Đúng c. Đúng d. Sai C6H5CH2NH2 không phải là arylamine Câu 4: Các amine có từ 2 nguyên tử carbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. Amine có thể có các đồng phân: bậc amine, mạch carbon và vị trí nhóm amine. a. Hai amine CH3CH2CH2NH2, CH3CH(NH2)CH3 là đồng phân mạch carbon. b. C3H9N có tất cả 2 đồng phân amine. c. C4H11N có 3 đồng phân amine bậc 2. d. C7H9N có 4 đồng phân arylamine bậc 1. Giải: a. Sai Đồng phân vị trí nhóm –NH2 Có 4 đồng phân bao gồm: CH CH CH NH CH CH(NH )CH ; CH NHC H và b. Sai 3 2 2 2; 3 2 3 3 2 5 (CH3)3N c. Đúng C2H5NHC2H5; CH3NHCH2CH2CH3; CH3NHCH(CH3)2 d. Sai Có 3 đồng phân arylamine bậc 1 bao gồm: CH3C6H4NH2 (o, m, p) Câu 5: Cho hai amine sau: a) CH3CH(NH2)CH3; b) C6H5NHCH3 (C6H5–: phenyl). a. Amine (a) là alkylamine; amine (b) là arylamine. b. Cả (a) và (b) đều là amine bậc 1. c. Tên gọi của 2 amine trên: (a) là isopropylamine; (b) là methylphenylamine. d. Hai amine trên đều tác dụng được với nitrous acid (HNO2) sinh ra khí N2. Giải: a. Đúng b. Sai (a) bậc 1; (b) bậc 2
- c. Đúng d. Sai (b) không tạo khí N2 Câu 6: Hình dạng phân tử của methylamine và aniline được mô tả như hình dưới đây: Mô hình phân tử của methylamine (a) và aniline (b) a. Cả hai amine trên đều là alkylamine. b. Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết. c. Aniline dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử hydrogen trong nhân thơm do ảnh hưởng của nhóm –NH2. d. Khi cho quỳ tím vào dung dịch 2 amine trên, quỳ tím chuyển sang màu xanh. Giải: a. Sai (a) là alkylamine; (b) là arylamine b. Đúng c. Đúng d. Sai Aniline không làm quỳ tím chuyển sang màu xanh Câu 7: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của một số amine được thể hiện trong bảng dưới đây: Nhiệt độ nóng o Độ tan trong nước ở Amine o Nhiệt độ sôi ( C) o chảy ( C) 25 C (g/100 g H2O) CH3NH2 –95 –6 Tan nhiều CH3CH2NH2 –81 17 Tan nhiều C6H5NH2 (aniline) –6 184 3,7 CH3NHCH3 –93 7 Tan nhiều (CH3)3N –117 3 Tan nhiều a. Methylamine, ethylamine, dimethylamine và trimethylamine là những chất khí. b. Ở điều kiện thường, aniline là chất lỏng, ít tan trong nước. c. Amine có nhiệt độ sôi cao hơn hydrocarbon có cùng số nguyên tử carbon hoặc có phân tử khối tương đương. d. Tất cả các amine đều tan nhiều trong nước tương tự ammonia nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước. Giải: a. Đúng b. Đúng c. Đúng d. Sai Khi số nguyên tử C trong gốc hydrocarbon tăng thì độ tan của các amine giảm Câu 8: Nicotine là amine rất độc, có nhiều trong khói thuốc lá, có khả năng gây tăng huyết áp và nhịp tim, gây sơ vữa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ. Công thức cấu tạo của nicotine cho ở hình dưới:
- N CH3 N a. Công thức phân tử của nicotine là C10H14N2. b. Nicotine là một amine bậc 3. c. Nicotine thuộc loại arylamine. d. Phần trăm về khối lượng nitrogen trong nicotine là 8,64%. Giải: a. Đúng b. Đúng Arylamine là amine có nhóm amine liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng c. Sai benzene. d. Sai Phần trăm về khối lượng nitrogen trong nicotine là 17,28%. Câu 9: Naftifine là một chất có tác dụng chống nấm. Naftifine có công thức cấu tạo như hình dưới: N CH3 a. Nafitifine thuộc loại amine bậc ba. b. Nafitifine thuộc loại arylamine. c. Công thức phân tử của naftifine là C21H21N. d. Naftifine thường được dùng ở dạng muối naftifine hydrochloride. Công thức phân tử của naftifine hydrochloride là C21H21NCl. Giải: a. Đúng Arylamine là amine có nhóm amine liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng b. Sai benzene. c. Đúng d. Sai Công thức phân tử của naftifine hydrochloride là C21H22NCl Câu 10: Mùi tanh của cá chủ yếu do amine gây ra như trimethylamine. a. Công thức phân tử của trimethylamine là C3H9N. b. Trimethylamine là amine bậc 2, thuộc loại alkylamine. c. Để khử mùi thanh của cá, người ta thường sử dụng giấm ăn (CH3COOH). d. Tên gọi khác của trimethylamine là N,N-dimethylmethanamine. Giải: a. Đúng b. Sai Trimethylamine là amine bậc 3 c. Đúng d. Đúng Câu 11: Ephedrine được sử dụng với hàm lượng nhất định trong các loại thuốc điều trị cảm và dị ứng. Ephedrine có mùi tanh và dễ bị oxi hoá trong không khí, do đó người ta thường hạn chế sử dụng trực tiếp. Ephedrine có công thức cấu tạo như hình dưới:
- OH NH Ephedrine hydrochloride khó bị oxi hoá, không mùi và vẫn giữ được hoạt tính của hợp chất. Ephedrine hydrochloride được điều chế từ phản ứng của ephedrine với hydrochloric acid. a. Công thức phân tử của ephedrine là C10H15NO. b. Ephedrine là hợp chất tạp chức, chứa đồng thời nhóm hydroxyl (–OH) và nhóm amine. c. Nhóm –OH trong phân tử ephedrine liên kết với nguyên tử carbon bậc 3. d. Ephedrine hydrochloride được điều chế từ phản ứng của ephedrine với hydrochloric acid. Công thức phân tử của ephedrine hydrochloride là C10H17NOCl2. Giải: a. Đúng b. Đúng c. Sai Nhóm – OH liên kết với nguyên tử C bậc 2 d. Sai Công thức phân tử của ephedrine hydrochloride là C10H18NOCl. Câu 12: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (aniline) và các tính chất được ghi trong bảng sau: Chất X Y Z T Nhiệt độ sôi (oC) 182 184 –6,7 –33,4 pH (dung dịch nồng độ 0,001 M) 6,48 7,82 10,81 10,12 a. X là C6H5OH; Y là C6H5NH2; Z là CH3NH2; T là NH3. b. pH của các chất tăng dần theo thứ tự: C6H5OH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2. c. Nhiệt độ sôi của NH3 thấp nhất do có khối lượng phân tử nhỏ nhất. d. Tính base của C6H5NH2 lớn hơn CH3NH2 do ảnh hưởng của gốc C6H5–. Giải: a. Đúng b. Đúng c. Đúng d. Sai Tính base của C6H5NH2 yếu hơn CH3NH2 do ảnh hưởng của gốc C6H5– Câu 13: Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. a. Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh. b. Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia. c. Aniline có tính base yếu hơn ammonia, nhưng vẫn làm đổi màu quỳ tím. d. Để phân biệt dung dịch ethylamine và anilin ta có thể dùng quỳ tím. Giải: a. Sai Aniline không làm quỳ tím chuyển sang màu xanh b. Sai Aniline tính base yếu hơn NH3 c. Sai Aniline không làm quỳ tím chuyển sang màu xanh d. Đúng Câu 14: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ống nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein. Bước 2: Nhỏ từ từ 2 mL dung dịch HCl 0,1 M vào ống nghiệm.
- a. Ở bước 1, dung dịch chuyển sang màu hồng do methylamine có tính base. b. Ở bước 2, dung dịch chuyển sang không màu do methylamine tác dụng với acid HCl thu được sản phẩm hữu cơ là methylammonium chloride. c. Thí nghiệm trên chứng minh các amine có tính base. d. Ở bước 1, nếu thay methylamine bằng aniline thì hiện tượng ở bước 1 và bước 2 tương tự. Giải: + – (1) CH3NH2 + H2O CH3NH3 + OH (2) CH3NH2 + HCl CH3NH3Cl a. Đúng b. Đúng c. Đúng d. Sai Aniline không làm phenolphthalein chuyển sang màu hồng Câu 15: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 1 mL dung dịch FeCl3 0,1 M vào ống nghiệm. Bước 2: Thêm tiếp khoảng 3 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ống nghiệm. a. Sản phẩm hữu cơ thu được ở bước 2 là methylammonium chloride. b. Thí nghiệm trên chứng minh methylamine có tính khử. c. Ở bước 2, khi nhỏ methylamine vào dung dịch iron(III) chloride, thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ. d. Ở bước 2, nếu thay methylamine bằng ethylamine thì hiện tượng ở bước 2 tương tự. Giải: CH3NH2 + H2O + FeCl3 CH3NH3Cl + Fe(OH)3 a. Đúng b. Sai Thí nghiệm trên chứng minh methylamine↓ có tính base c. Đúng d. Đúng Ethylamine có tính base tương tự methylamine Câu 16: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch CuSO4 0,1 M vào ống nghiệm. Bước 2: Thêm từ từ dung dịch methylamine vào ống nghiệm, lắc đều. a. Sản phẩm hữu cơ thu được ở bước 2 là methylammonium sulfate. b. Ở bước 2, lúc đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan thu được dung dịch xanh lam. c. Methylamine và ethylamine có phản ứng tạo phức với Cu(OH)2. d. Ở bước 1, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng FeCl3, thì kết tủa thu được cũng bị hòa tan trong dung dịch methylamine dư. Giải: (1) 2CH3NH2 + 2H2O + CuSO4 (CH3NH3)2SO4 + Cu(OH)2 (2) Cu(OH)2 + 4CH3NH2 [Cu(CH3NH2)4](OH)2 a. Đúng b. Đúng c. Đúng d. Sai Fe(OH)3 không tan được trong methylamine dư Câu 17: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 1 mL nước bromine vào ống nghiệm. Bước 2: Thêm từ từ vài giọt dung dịch aniline loãng vào ống nghiệm. a. Ở bước 2, xuất hiện kết tủa trắng.
- b. Sản phẩm hữu cơ thu được ở thí nghiệm trên là o-bromoaniline. c. Có thể phân biệt benzene với aniline bằng phản ứng với nước bromine. d. Nhóm –NH2 làm tăng khả năng phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzene của aniline. Phản ứng thế nguyên tử H ưu tiên ở các vị trí o- và p- của aniline. Giải: C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr a. Đúng b. Sai Sản phẩm thu được có tên↓ gọi: 2,4,6-tribromoaniline c. Đúng d. Đúng Câu 18: Amine phản ứng với nitrous aicd (HNO2), sản phẩm phụ thuộc vào bậc của amine, bản chất gốc hydrocarbon, điều kiện tiến hành,... a. Alkylamine bậc một tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường tạo thành alcohol và giải phóng khí nitrogen. o b. Aniline tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thấp (0 – 5 C) tạo thành muối diazonium, một hợp chất quan trọng trong tổng hợp hữu cơ. c. Khi cho ethylamine tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường thu được methyl alcohol. d. Có thể dùng nitrous acid để phân biệt methylamine và ethylamine. Giải: C2H5NH2 + HNO2 C2H5OH + N2 + H2O + – C2H5NH2 + HNO2 + HCl [C6H5N2] Cl + 2H2O a. Đúng b. Đúng c. Sai Ethylamine tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường thu được ethyl alcohol. d. Sai Cả hai đều phản ứng với HNO2 thu được sản phẩm khí N2 Câu 19: Amine X có phân tử khối nhỏ hơn 80. Trong phân tử X, nitrogen chiếm 19,18% về khối lượng. Cho X tác dụng với nitrous acid (HNO2) ở nhiệt độ thường thu được alcohol Y. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được ketone Z. a. Trong phân tử X có một liên kết π. b. Phân tử X có mạch carbon không phân nhánh. c. Tên thay thế của Y là propan-2-ol. d. Tách nước Y chỉ thu được một alkene duy nhất. Giải: Đặt CTTQ của X là: CxHyOz . Vậy, CTPT X: C4H11N X tác dụng với nitrous acid (HNO2) ở nhiệt độ thường thu được alcohol Y. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được ketone Z. Vậy, CTCT của các chất: X là CH3CH2CH(NH2)CH3; Y là CH3CH2CH(OH)CH3 Z là CH3CH2COCH3 a. Sai X là amine no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 b. Đúng
- c. Sai Tên của Y là: Butan-2-ol d. Sai Tách nước Y thu được 3 alkene là đồng phân của nhau. Câu 20: Cho chuỗi chuyển hóa sau: Benzene X Y Z (C6H2Br3NH2) a. Công thức phân tử của X là C6H5NO2 (nitrobenzene). b. Công thức phân tử của Y là C6H5NH2 (aniline). c. Khi có nước bromine vào Y thu được kết tủa trắng là Z (2,4,6-tribromoaniline). d. Do ảnh hưởng của nhóm –NH2, aniline khó tham gia phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzene hơn so với benzene. Giải: (1) C6H6 + HNONO2 C6H5NO2 (X) + H2O (2) C6H5NO2 + 6[H] C6H5NH2 (Y) + 2H2O (3) C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr a. Đúng b. Đúng ↓ c. Đúng Aniline dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzene hơn so với d. Sai benzene 2.3. Trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1: Số đồng phân arylamine thơm với công thức phân tử C7H9N là bao nhiêu? Giải: Số đồng phân arylamine thơm với công thức phân tử C7H9N là 04: C6H5NHCH3; CH3C6H4NH2 (o-, m-, p-) Câu 2: Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là bao nhiêu? Giải: Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là 04: CH3CH2CH2CH2NH2; CH3CH2CH(NH2)CH3; CH3CH(CH3)CH2NH2; CH3C(CH3)(NH2)CH3 Câu 3: Số amine có công thức phân tử C3H9N là bao nhiêu? Giải: Số amine có công thức phân tử C3H9N là 04: CH3CH2CH2NH2; CH3CH(CH3)NH2; CH3NHCH2CH3; (CH3)3N Câu 4: Có bao nhiêu amine bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N? Giải: Số đồng phân amine bậc 3 ứng với amine C5H11N là 04: CH3-CH2-CH2-N(CH3)-CH3; CH3- CH(CH3)-N(CH3)-CH3; CH3-CH2-N(CH3)-CH2-CH3 Câu 5: Số đồng phân amine bậc hai có công thức phân tử C5H13N là bao nhiêu? Giải: Số đồng phân amine bậc 2 ứng với amine C5H11N là 06: CH3NHC4H9 (gốc C4H9– 04 đồng phân); CH3CH2NHCH2CH2CH3 (gốc C3H7– 02 đồng phân)
- Câu 6: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử của Y là bao nhiêu? Giải: C2H5NH3NO3 (Z) + NaOH C2H5NH2 (Y) + NaNO3 + H2O Vậy, khối lượng phân tử của Y là 45. Câu 7: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl? Giải: Số chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là 02: HCOONH3CH3 và CH3COONH4. Câu 8: Cho dãy các chất: phenol, aniline, phenylammonium chloride, sodium phenolate, ethanol. Số chất phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là bao nhiêu? Giải: Số chất phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là 02: phenol và phenylammonium chloride Câu 9: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (aniline), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzene). Số chất phản ứng được với nước bromine là bao nhiêu? Giải: Số chất phản ứng được với nước bromine là 05: C2H2 (CH CH), C2H4 (CH2=CH2), CH2=CH- COOH, C6H5NH2 (aniline) và C6H5OH (phenol) Câu 10: Cho các chất sau: ethylene, acetylene, phenol (C6H5OH), buta-1,3-≡ diene, toluene, aniline. Số chất làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường là bao nhiêu? Giải: Số chất làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường là 05: ethylene (CH2=CH2), acetylene (CH CH), phenol (C6H5OH), buta-1,3-diene (CH2=CHCH=CH2) và aniline (C6H5NH2) ≡
- BÀI 9. AMNO ACID – PEPTIDE 1. LÍ THUYẾT CẦN NẮM AMINO ACID
- 2. BÀI TẬP VẬN DỤNG AMINO ACID 2.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1: (Đề TNTHPT – 2023) Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử? A. Ethyl formate. B. Saccharose. C. Tristearin. D. Alanine. Chọn D CTCT alanine: CH3CH(NH2)COOH Câu 2: Cơ thể người mã hoá được loại amino acid nào sau đây trong tổng hợp protein cho cơ thể? COO- COO- + + A. NH3 . B. NH3 . NH2 COO- + C. NH3 . D. H2N OH . Câu 3: Có bao nhiêu amino acid cần thiết phải cung cấp cho cơ thể thông qua thực phẩm, dinh dưỡng? A. 9. B. 20. C. 10. D. 18. Câu 4: Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là A. 1 và 2. B. 1 và 1. C. 2 và 1. D. 2 và 2. Chọn C CTCT glutamic acid: H2NC3H5(COOH)2 Câu 5: Số nhóm carboxyl (COOH) trong phân tử alanine là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 6: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là A. valine. B. lysine. C. alanine. D. glycine. Câu 7: Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 8: Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là A. Glycine. B. Alanine. C. Valine. D. Lysine. Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH? A. 2-aminopropanoic acid. B. α-aminopropionic acid. C. Aniline. D. Alanine. Câu 10: Trong các chất dưới đây, tên nào không phù hợp với chất H2N[CH2]4CH(NH2)COOH? A. 1,5-diaminohexanoic acid. B. 2,6-diaminohexanoic acid. C. α,ε-diaminocaproic acid. D. Lysine. Câu 11: Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2(X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là A. propan-1-amine và 2-aminopropanoic acid. B. propan-1-amine và aminoethanoic acid. C. propan-2-amine và aminoethanoic acid. D. propan-2-amine và 2-aminopropanoic acid. Câu 12: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn? A. Dimethylamine. B. Ethylamine. C. Glycine. D. Methylamine. Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tính tan của amino acid trong nước là do A. phân tử phân cực mạnh nên dễ tan trong nước. B. cấu tạo lưỡng cực của phân tử, có tính kị nước nên ít tan trong nước.
- C. năng lượng liên kết của phân tử lớn, khó phá vỡ nên ít tan trong nước. D. hình thành liên kết hydrogen với nước nên dễ tan trong nước. Câu 14: Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là A. thể lỏng. B. thể khí. C. thể rắn. D. thể rắn và lỏng. Câu 15: Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây? A. Phản ứng với acid và base. B. Phản ứng ester hoá. C. Phản ứng trùng ngưng. D. Phản ứng thuỷ phân. Câu 16: Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với A. acid mạnh, base mạnh. B. acid, kim loại kiềm. C. alcohol trong môi trường acid mạnh. D. Cu(OH)2, loại phản ứng màu biuret. Câu 17: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím? A. NaOH. B. H2NCH2COOH. C. HCl. D. CH3NH2. Câu 18: Dung dịch của chất nào sau đây có môi trường base? COO- COO- + H3N 4 + A. NH2 . B. NH3 . COO- COO- HOOC 2 + + C. NH3 . D. NH3 . Câu 19: Dạng ion chủ yếu nào của amino acid có trong môi trường acid mạnh (pH thấp)? COO- COOH H N COO- H N+ COO- 2 3 NH + A. . B. . C. 2 . D. NH3 . Câu 20: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? A. Dung dịch glycine. B. Dung dịch lysine. C. Dung dịch alanine. D. Dung dịch valine. Câu 21: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là: A. (2), (1), (3). B. (3), (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (1). Câu 22: Dung dịch nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím? A. Glutamic acid. B. Methylamine. C. Alanine. D. Glycine. Câu 23: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng? A. Aminoacetic acid. B. α-aminopropionic acid. C. α-aminoglutaric acid. D. α,ε-diaminocaproic acid. Câu 24: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Glycine. B. Methylamine. C. Aniline. D. Glucose. Câu 25: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng? A. Glutamic acid. B. Glycine. C. Alanine. D. Valine. Câu 26: Để phân biệt 3 dung dịch: H2NCH2COOH; CH3COOH; C2H5NH2, chỉ cần dùng một thuốc thử là A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. sodium kim loại. D. quỳ tím.
- Chọn D H2NCH2COOH CH3COOH C2H5NH2 Quỳ tím Không đổi màu Hóa đỏ Hóa xanh Câu 27: Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. NaNO3. B. NaCl. C. HCl. D. Na2SO4. Chọn C H2NCH2COOH + HCl ClNH3CH2COOH Câu 28: Cho các loại hợp chất: amino acid (X), muối ammonium của carboxylic acid (Y), amine (Z), ester của amino acid (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A. Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z, T. D. X, Y, Z. Chọn B H2NRCOOH + NaOH H2NRCOONa + H2O RCOONH3R’ + NaOH RCOONa + R’NH2 + H2O H2NRCOOR’ + NaOH H2NRCOONa + R’OH Câu 29: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là A. vinylammonium formate và ammonium acrylate. B. ammonium acrylate và 2-aminopropionic acid. C. 2-aminopropionic acid và ammonium acrylate. D. 2-aminopropionic acid và 3-aminopropionic acid. Câu 30: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X là A. methyl aminoacetate. B. α-aminopropionic acid. C. ammonium acrylate. D. β-aminopropionic acid. Câu 31: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. CH3NH3Cl và CH3NH2. B. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. C. CH3NH2 và H2NCH2COOH. D. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. Câu 32: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Chuyển màu hồng Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag T Nước bromine Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: A. Glutamic acid, tinh bột, aniline, glucose. B. Glutamic acid, tinh bột, glucose, aniline. C. Glutamic acid, glucose, tinh bột, aniline. D. Aniline, tinh bột, glucose, glutamic acid. Câu 33: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T và Q. Thuốc thử X Y Z T Q
- Dung dịch AgNO không có không có không có 3 Ag Ag trong NH3, đun nhẹ kết tủa kết tủa kết tủa Cu(OH) dung dịch dung dung Cu(OH) Cu(OH) Cu(OH) , lắc nhẹ 2 2 2 2 không tan xanh lam xanh lam không tan không tan kết tủa không có không có không có không có Nước bromine trắng kết tủa kết tủa kết tủa kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là: A. Glycerol, glucose, ethylene glycol, methanol, acetaldehyde. B. Phenol, glucose, glycerol, ethanol, aldehyde formic. C. Aniline, glucose, glycerol, aldehyde formic, methanol. D. Fructose, glucose, acetaldehyde, ethanol, aldehyde formic. Câu 34: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu hồng Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước bromine Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. Ethyl formate, glutamic acid, aniline. B. Glutamic acid, ethyl formate, aniline. C. Aniline, ethyl formate, glutamic acid. D. Glutamic acid, aniline, ethyl formate. Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO–. B. Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm -NH2 và nhóm -COOH. C. Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glycine. Chọn D H2NCH2COONH3CH3 là muối ammonium của amino acid và methylamine Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai? A. Dung dịch glutamic acid làm quỳ tím chuyển màu hồng. B. Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức. C. Dung dịch glycine không làm đổi màu phenolphthalein. D. Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa màu vàng. Chọn D Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa trắng. Câu 37: Cho các phát biểu sau: (a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glycerol. (b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước bromine. (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (d) Glycine (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 38: Cho các phát biểu sau: (a) Phản ứng thế bromine vào vòng thơm của aniline dễ hơn benzene. (b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2. (c) Trong phân tử, các amino acid đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. (d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
- (e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và cellulose đều thu được glucose. (g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Chọn D Phát biểu đúng: (a), (b), (d), (e) và (g) (b), CTCT của C2H4O2 thỏa mãn: HCOOCH3; CH3COOH (c) sai, các amino acid chứa nhóm NH2 và nhóm COOH. Câu 39: Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân triolein, thu được ethylene glycol. (b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác acid hoặc enzyme. (c) Thủy phân vinyl formate, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc. (d) Trùng ngưng ε-aminocaproic acid, thu được polycaproamide. (e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanine, lysine, glutamic acid. (g) Phenylamine tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Chọn C Phát biểu đúng: (b), (c), (d), (e) và (g) (c), thủy phân vinyl formate thu được HCOOH + CH3CHO; cả 2 chất đều tham gia phản ứng tráng bạc. (e), alanine không đổi màu quỳ tím, lysine làm quỳ tím chuyển xanh, glutamic acid làm quỳ tím hóa đỏ. (a) sai, thủy phân triolein, thu được glycerol. Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH. (b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng. (c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng. (d) Nhỏ vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline. (e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch glutamic acid. (g) Cho dung dịch methyl formate vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. 2.2. Trắc nghiệm đúng – sai Câu 1: Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (–NH2) và nhóm carboxyl (–COOH). a. Ạmino acid có thể có sẵn trong tự nhiên hoặc được tổng hợp qua quá trình hóa học. b. Trong phân tử, các amino acid đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. c. Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid. d. Hợp chất HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH là α-amino acid. Giải: a. Đúng b. Sai Amino acid chứa nhóm NH2 và nhóm COOH c. Sai Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các α-amino acid d. Đúng
- Câu 2: Glycine có nhiệt độ nóng chảy 262 °C, cao hơn rất nhiều so với các chất như acid béo: lauric acid (44 °C), palmitic acid (64 °C) hay chất béo tristearin (72 °C). a. Tương tác chủ yếu giữa các phân tử chất béo (triester) thường là tương tác van der Waals. b. Giữa các phân tử acid béo có liên kết hydrogen. c. Nhiệt độ sôi của glycine cao nhất, do giữa các phân tử glycine là liên kết ion. d. Ở điều kiện thường, các amino acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực. Vì vậy, các amino acid là các chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và không tan trong nước. Giải: a. Đúng b. Đúng c. Đúng d. Sai Các amino acid thường tan tốt trong nước Câu 3: Alliin là một amino acid có trong tỏi tươi, khi đập dập hay nghiền, enzyme alliinase sẽ chuyển hoá alliin thành allicin, tạo ra mùi đặc trưng của tỏi. a. Alliin và allicin là đồng phân cấu tạo của nhau. b. Công thức phân tử của alliin và allicin lần lượt là: C6H11NO3S và C6H10OS2. c. Alliin thuộc loại α-amino acid. d. Cấu trúc ion lưỡng cực của phân tử alliin như sau: . Giải: a. Sai Công thức phân tử của alliin và allicin lần lượt là: C6H11NO3S và C6H10OS2 b. Đúng c. Đúng d. Đúng Câu 4: Valine là một amino acid, valine tham gia vào nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy quá trình phát triển cơ và phục hồi mô. Thiếu valine sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể, gây trở ngại về thần kinh, thiếu máu. Công thức cấu tạo của valine như hình dưới: O OH NH2 a. Công thức phân tử của valine là C5H11NO2. b. Valine thuộc loại ε-amino acid. c. Khi cho valine tác dụng với acid HCl thu được muối có công thức là C5H12NO2Cl. d. Ở pH = 6, ion tồn tại chủ yếu đối với Val là cation. Vì vậy, khi đặt trong điện trường sẽ di chuyển về cực âm. Giải: a. Đúng b. Sai Valine thuộc loại α-amino acid c. Đúng d. Sai Ở pH = 6, ion tồn tại chủ yếu đối với Val dạng ion lưỡng cực

