Đề cương ôn tập học kì I Hóa học 12 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Hóa học 12 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_hoa_hoc_12_nam_hoc_2021_2022.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Hóa học 12 - Năm học 2021-2022
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - HÓA HỌC LỚP 12 NĂM HỌC 2021-2022 I. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT TT CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC - Khái niệm, nhóm chức, công thức tổng quát, danh pháp, tính chất 1 ESTE – CHẤT BÉO hóa học đặc trưng, PTHH tổng quát, điều chế. - Khái niệm cacbohiđrat, phân loại. - CTPT của glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột. 2 CACBOHIĐRAT - Đặc điểm CTCT. - Tính chất hóa học đặc trưng. - Khái niệm, nhóm chức, danh pháp. 3 AMIN – AMINO AXIT - Tính chất vật lý. - Tính chất hóa học đặc trưng. - Khái niệm peptit, liên kết peptit, protein, đặc điểm cấu tạo. 4 PEPTIT – PROTEIN - Tính chất hóa học đặc trưng. - Khái niệm, phân loại, phương pháp điều chế. 5 POLIME - Vật liệu polime. -Vị trí kim loại trong bảng tuần hoàn. 6 ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI - Tính chất vật lý, tính chất hóa học của kim loại. - Dãy điện hóa kim loại. ESTE 1. Khái niệm: Khi thay thế nhóm OH trong –COOH bằng nhóm OR → este. 2. Nhóm chức: “COO” 3. Công thức tổng quát este đơn chức (hay gặp): RCOOR’ (R’ # H). 4. Công thức chung este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n ≥ 2). 5. Số đồng phân este (no, đơn chức, mạch hở): 2n-2 (n < 5). 6. Danh pháp: Tên este = Tên gốc R’ + Tên gốc axit (ic → at). 7. Phản ứng hóa học đặc trưng: Phản ứng thủy phân a) Thủy phân trong môi trường axit * Đặc điểm: phản ứng có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng; phản ứng xảy ra thuận nghịch. o * Phương trình: RCOOR’ + H2O (xt: H2SO4 đặc, t ) ↔ RCOOH + R’OH. b) Thủy phân trong môi trường kiềm (NaOH/KOH) )/phản ứng xà phòng hóa * Đặc điểm: phản ứng xảy ra một chiều. * Phương trình: RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH. 8. Điều chế este Este thông thường (RCOOR’): Điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng (Phản ứng este hóa) RCOOH + R’OH ↔ RCOOR’ + H2O
- * Chú ý: Este có dạng HCOOR’ có tham gia phản ứng tráng gương (+AgNO3/NH3), làm mất màu dung dịch brom. -----------------------------0o0----------------------------- CHẤT BÉO 1. Khái niệm: Chất béo = Trieste của glixerol với axit béo. 2. Axit béo = axit đơn chức, mạch không phân nhánh, mạch C dài. * Các axit béo thường gặp (phải nhớ): C15H31COOH Axit panmitic C17H35COOH Axit stearic C17H33COOH Axit oleic (1 nối đôi) C17H31COOH Axit linoleic (2 nối đôi) 3. Công thức tổng quát của chất béo: (RCOO)3C3H5. Gốc R có thể giống nhau hoặc khác nhau, thường gặp 3 gốc R giống nhau! 4. Tính chất vật lý + Là chất lỏng hoặc rắn, nhẹ hơn nước, không tan trong nước. ➢ Nếu các gốc R trong chất béo đa số là no → chất béo ở dạng rắn → còn gọi là mỡ. ➢ Nếu các gốc R trong chất béo đa số là không no → chất béo ở dạng lỏng → còn gọi là dầu. 5. Tính chất hóa học đặc trưng: Phản ứng thủy phân ➢ Thủy phân trong môi trường kiềm (Phản ứng xà phòng hóa): (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3 ➢ Thủy phân trong môi trường axit: o (RCOO)3C3H5 + 3H2O (xt: H2SO4 đặc, t ) ↔ 3RCOOH + C3H5(OH)3 * Chú ý: 1. Tất cả các chất béo khi thủy phân trong môi trường kiềm luôn thu được muối của axit béo và glixerol. 2. Tất cả các chất béo khi thủy phân trong môi trường axit luôn thu được axit béo và glixerol. -----------------------------0o0----------------------------- CACBOHIĐRAT Phân loại Monosaccarit Đisaccarit Polisaccarit Chất Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Tinh bột Xenlulozơ (C6H10O5)n CTPT C6H12O6 C6H12O6 C12H22O11 (C6H10O5)n Hoặc [(C6H7O2(OH)3]n CH2OH- CH2OH-(CHOH)3- CTCT (α)Glu-O-Fruc(β) α-(Glucozơ)-n β-(Glucozơ)-n (CHOH)4CHO CO-CH2OH Chất rắn, tinh thể Chất kết tinh không Chất rắn kết tinh, Chất rắn, dạng bột Chất rắn, dạng sợi, không màu, dễ tan màu, dễ tan trong không màu, dễ tan vô định hình, màu màu trắng, không TCVL trong nước nước trong nước trắng; không tan tan trong nước và (đường nho) (đường mật ong) (đường mía) trong nước lạnh, 1 số dung môi hữu
- trong nước nóng cơ nhưng tan trong → ngậm nước dung dịch Savayde Độ ngọt (trương phồng Cu(OH) /NH Đường nho < đường mía < đường mật ong 2 3 lên) → Hồ tinh bột C H O (H+, to) (C H O ) + (C H O ) + Phản ứng 12 22 11 6 10 5 n 6 10 5 n x x → C H O + nH O → nH O → thủy phân 6 12 6 2 2 C6H12O6 nC6H12O6 nC6H12O6 2C H O + Cu(OH) 6 12 6 2 2C12H22O11 + Cu(OH)2 Phản ứng 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → → (C H O ) Cu + → (C12H21O11)2Cu + x x 6 11 6 2 (C H O ) Cu + 2H O Cu(OH)2 6 11 6 2 2 2H O 2H2O 2 1Glu → 2Ag 1Fruc → 2Ag Phản ứng Trong môi trường kiềm, glu và fruc x x x tráng gương chuyển hóa lẫn nhau Fruc ↔ Glu Phản ứng H CH OH-(CHOH) -CHO + H (Ni, to) → 2 2 4 2 x x x (sobitol) CH2OH-(CHOH)4-CH2OH Phản ứng Br CH OH-(CHOH) -CHO + Br → 2 2 4 2 x x x (dd) CH2OH-(CHOH)4-COOH + HBr Phản ứng lên C H O (lên men, to) 6 12 6 - x x x men → 2CO2 + 2C2H5OH Phản ứng với HTB + I → Hợp x x x 2 x I2 chất màu xanh tím Phản ứng với HNO3/H2SO4 x x x x Có pư đặc, to -----------------------------0o0----------------------------- AMIN 1. Cách nhận ra hợp chất thuộc loại amin: Dựa vào nhóm chức Amin bậc 1: R-NH2. Amin bậc 2: R1-NH-R2 Amin bậc 3: (R)3N 2. So sánh lực bazơ: Amin bậc 2 > Amin bậc 1 > NH3 > Anilin. Với trường hợp amin cùng bậc, chất nào có M lớn hơn → lực bazơ mạnh hơn. 3. Ở điều kiện thường, có 4 amin tồn tại ở trạng thái khí, tan nhiều trong nước: Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin. 4. Anilin có phản ứng với dung dịch brom → kết tủa trắng. -----------------------------0o0-----------------------------
- AMINO AXIT 1. Cách nhận ra hợp chất thuộc loại amino axit: Dựa vào nhóm chức Amino axit tồn tại đồng thời 2 nhóm chức: -NH2 và –COOH 2. Nhớ công thức và tên thường gọi của 5 α-amino axit: Công thức Tên thường Kí hiệu Khối lượng mol (M) H2N-CH2-COOH Glyxin Gly 75 CH3-CH(NH2)-COOH Alanin Ala 89 (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH Valin Val 117 H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH Lysin Lys 146 HOOC-CH(NH2)-(CH2)2-COOH Axit glutamic Glu 147 3. Tính axit – bazơ của amino axit Chất Hiện tượng khi nhúng quỳ tím H2N-CH2-COOH Không đổi màu CH3-CH(NH2)-COOH Không đổi màu (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH Không đổi màu H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH Xanh HOOC-CH(NH2)-(CH2)2-COOH Hồng 4. Tính chất vật lý: Amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường, chúng là những chất rắn kết tinh, tương đối dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao. -----------------------------0o0----------------------------- PEPTIT - PROTEIN 1. Khái niệm peptit, protein * Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 – 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit. * Liên kết peptit: Liên kết –CONH- giữa hai đơn vị α-amino axit liên kết với nhau. * Protein: Polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu. 2. Tên gọi của peptit * Tên theo số lượng mắt xích liên kết : Số lượng mắt xích Tên gọi 2 Đipeptit 3 Tripeptit 4 Tetrapeptit 5 Pentapeptit * Tên gọi peptit : Một cách đơn giản, ta có thể gọi như sau Tên peptit = Ghép tên các mắt xích trong peptit.
- Ví dụ : Ala-Gly, Gly-Gly, 3. Phản ứng hóa học đặc trưng: Phản ứng thủy phân. 4. Phản ứng màu biure Điều kiện: Có từ 3 mắt xích (2 liên kết peptit trở lên) mới có phản ứng màu biure. Hiện tượng: xuất hiện màu tím. 5. Một số loại protein hay gặp : * Lòng trắng trứng (anbumin). * Tơ tằm (fibroin). Nhiều protein bị đông tụ khi đun nóng, cũng xảy ra khi cho axit, bazơ hoặc một số muối vào dung dịch protein. -----------------------------0o0----------------------------- POLIME 1. Phản ứng trùng hợp, trùng ngưng a) Trùng hợp: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) → phân tử lớn (polime) Điều kiện: Chứa liên kết C=C (trừ mạch vòng) b) Trùng ngưng: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) → phân tử lớn (polime), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ hơn (H2O, NH3, ) Điều kiện: Chứa từ 2 nhóm chức có khả năng phản ứng với nhau (-NH 2 và -COOH hoặc -OH và - COOH) Chú ý: Nếu phản ứng từ 2 chất khác nhau → polime: thêm từ “đồng” vào trước từ trùng hợp hoặc trùng ngưng. 2. Polime Monome tham gia Chất dẻo Công thức KH PP điều chế Ghi chú phản ứng Polietilen PE Trùng hợp CH2=CH2 Nhựa Polipropilen PP Trùng hợp CH2=CH-CH3 Nhựa Poli(vinyl clorua) PVC Trùng hợp CH2=CH-Cl Nhựa Thủy tinh Polimetylmetacrylat PMM Trùng hợp CH =C(CH )COOCH 2 3 3 hữu cơ Polistiren PS Trùng hợp C6H5-CH=CH2 Nhựa Monome tham gia Cao su Công thức KH PP điều chế Ghi chú phản ứng CH =CH-CH=CH 2 2 Cao su tổng Cao su buna - Trùng hợp (buta-1,3-đien/buta hợp đien) Đồng trùng 1. CH2=CH-CH=CH2 Cao su tổng Cao su buna-N - hợp 2. CH2=CHCN hợp Đồng trùng 1. CH2=CH-CH=CH2 Cao su tổng Cao su buna-S - hợp 2. C6H5-CH=CH2 hợp
- Cao su thiên Cao su bán Cao su lưu hóa - - nhiên + S tổng hợp Cao su thiên Cao su thiên nhiên - - - nhiên Về độ đàn hồi, độ bền, Cao su lưu hóa > Cao su thiên nhiên > Cao su tổng hợp * Chú ý: Isopren (C5H8): CH2=C(CH3)-CH=CH2. - Trùng hợp isopren thu được cao su tổng hợp. - Cao su thiên nhiên là polime của isopren (do khi nhiệt phân thu được isopren). Nếu có nhận định: Trùng hợp isopren thu được cao su thiên nhiên là sai! * Phân loại tơ: Phân loại tơ Tơ hóa học Tơ thiên nhiên Tơ tổng hợp Tơ bán tổng hợp Tơ tằm Tơ nilon-6 Tơ visco Bông Tơ nilon-6,6 Tơ xenlulozơ trinitrat Len (lông cừu) Tơ nilon-7 Tơ xenlulozơ axetat Sợi đay Tơ lapsan Tơ nitron A. Nhóm tơ poliamit (Chứa liên kết CONH): Tơ nilon-6: Trùng ngưng từ axit ℇ-aminocaproic: H2N-(CH2)5-COOH (tơ caproamit/caprolactam). Tơ nilon-6,6: Đồng trùng ngưng từ axit ađipic (HOOC-(CH2)4-COOH) và hexametylenđiamin (H2- (CH2)6-NH2). Tơ nilon-7: Trùng ngưng từ axit w-aminoenantoic: H2N-(CH2)6-COOH (tơ enan). ========================================== B. Nhóm tơ polieste (chứa nhóm COO) Tơ lapsan: Đồng trùng ngưng tư axit tere phatlic (HOOC-C6H4-COOH) và etylen glicol (C2H4(OH)2). ========================================== C. Tơ nitron (olon/acrilonitrin): Trùng hợp từ vinyl xianua/acrilonitrin CH2=CH-CN. ========================================== D. Nhóm tơ có nguồn gốc từ thiên nhiên (Xen) Tơ visco: Hòa tan xenlulozơ với NaOH loãng. Tơ xenlulozơ trinitrat: Xenlulozơ + HNO3 đặc nóng (xt: H2SO4 đặc). Tơ xenlulozơ axetat: Xenlulozơ + (CH3CO)2O (xt: H2SO4 đặc). Tơ thiên nhiên: Tơ tằm, bông, len (lông cừu), sợi đay, Về phân loại polime theo nguồn gốc: Polime thiên nhiên: 100% từ thiên nhiên. Polime hóa học:
- + Polime tổng hợp: 100% bằng con đường hóa học. + Polime bán tổng hợp: nguồn gốc từ thiên nhiên + chất hóa học. Về mạch polime: + Mạch không nhánh: Đa số. + Mạch có nhánh: amilopectin. + Mạch mạng không gian: nhựa bakelit, cao su lưu hóa. -----------------------------0o0----------------------------- ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI 1. Tính chất vật lý chung của kim loại: 4 tính chất (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim). Chú ý: - Thứ tự dẫn diện: Ag > Cu > Au > Al > Fe. - Kim loại tồn tại ở thể lỏng: Hg. - Độ cứng: Cứng nhất (Cr), mềm nhất (Cs). - Nhiệt độ nóng chảy: Cao nhất (W), thấp nhất (-Hg). - Khối lượng riêng: Cao nhất (OS), thấp nhất (Li). 2. Tính chất hóa học đặc trưng: Tính khử 3. Dãy điện hóa của kim loại: Dãy điện hóa được sắp xếp theo chiều: giảm dần tính khử, tăng dẫn tính oxi hóa (Càng xuất hiện đầu tính khử càng mạnh, càng xuất hiện sau tính oxi hóa càng mạnh). II. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Chất nào sau đây là este? A. HCOOH.B. CH 3CHO.C. HCOOCH 3.D. CH 3COOH. Câu 2: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2nO2 (n≥2).B. C nH2nO (n≥1). C. CnHnO2 (n≥1).D. C nH2n-2O2 (n≥1). Câu 3: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi phản ứng A. xà phòng hóa.B. tráng gương.C. este hóa.D. hiđro hóa. Câu 4: Este CH3COOCH3 có tên là A. metyl fomat. B. metyl axetat.C. metyl fomic. D. vinyl axetat. Câu 5: Este có mùi thơm của chuối chín là A. metyl fomat.B. isoamyl axetat.C. metyl fomic. D. vinyl axetat. Câu 6: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH. B. CH 3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. C 2H5COONa và CH3OH. Câu 7: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 3. B. 4. C. 5.D. 6. Câu 8: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2.B. 3.C. 4.D. 5. Câu 9: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là A. HCOOCH3. B. CH 3CHO. C. CH 3COOCH3. D. CH 3COOC2H5. Câu 10: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 8,2.B. 8,8. C. 8,4.D. 8,6.
- Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam etyl axetat thu được 8,96 lít khí CO 2 (đktc) và a gam nước. Giá trị của a là A. 7,2.B. 7,6. C. 7,4. D. 7,8. Câu 12: Chất béo là trieste của glixerol với các A. axit béo.B. ancol.C. anđehit.D. phenol. Câu 13: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo A. HCOOH.B. (HCOO) 2Cu. C. (C15H31COO)3C3H5. D. HCOONa. Câu 14: Tripanmitin có công thức cấu tạo là A. (C17H31COO)3C3H5.B. (C 15H31COO)3C3H5. C. (C15H33COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5. Câu 15: Số nguyên tử C trong phân tử tristerin là A. 55.B. 56.C. 57.D. 58. Câu 16: Cho m gam tripanitin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 9,2 gam glixerol. Giá trị của m là A. 80,6.B. 86,0.C. 76,2.D. 72,6. Câu 17: Cho dãy các chất sau: metyl axetat, triolein, benzyl fomat, phenyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là A. 1.B. 2.C. 3.D. 4. Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit A. Glucozơ.B. Tinh bột.C. Saccarozơ.D. Xenlulozơ. Câu 19: Công thức phân tử của glucozơ là A. C6H12O6.B. C 6H10O6.C. C 12H22O11.D. C 6H10O5. Câu 20: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm –OH, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2, nhiệt độ thường. B. NaOH. C. AgNO3/NH3, đun nóng. D. H 2SO4, đun nóng. Câu 21: Để phân biệt glucozơ và fructozơ, ta có thể dùng thuốc thử nào dưới đây? A. Dung dịch AgNO3/NH3.B. Cu(OH) 2, nhiệt độ thường. C. Dung dịch nước brom.D. Dung dịch CH 3COOH/H2SO4 đặc. Câu 22: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là A. Saccarozơ.B. Glucozơ.C. Tinh bột.D. Xenlulozơ. Câu 23: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhóm –CHO, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2, nhiệt độ thường. B. NaOH. C. AgNO3/NH3, đun nóng. D. H 2SO4, đun nóng. Câu 24: Cho 54 gam glucozơ tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO 3/NH3 thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 64,8.B. 68,4.C. 32,4.D. 34,2. Câu 25: Công thức phân tử của saccarozơ là A. C6H12O6.B. C 6H10O6.C. C 12H22O11.D. C 6H10O5. Câu 26: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
- A. Glucozơ.B. Tinh bột.C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ. Câu 27: Tinh bột có công thức phân tử là A. (C6H10O5)n.B. C 6H12O6.C. C 12H22O11. D. C6H11O6. Câu 28: Phản ứng của hồ tinh bột với dung dịch I2 tạo thành dung dịch A. xanh tím.B. vàng. C. đỏ.D. nâu đỏ. Câu 29: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Glucozơ. B. Xenlulozơ.C. Saccarozơ.D. Fructozơ. Câu 30: Thủy phân 162 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 80%, khối lượng glucozơ thu được là A. 144.B. 250.C. 270.D. 441. Câu 31: Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là A. CnH2n+3N. B. C nH2n+2N.C. C nH2nN. D. C nHn+3N. Câu 32: Metylamin có công thức hóa học là A. CH3NH2.B. CH 3NHCH3. C. C2H5NH2.D. C 3H7NH2. Câu 33: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc I? A. CH3NH2.B. CH 3NHCH3. C. C2H5NHCH3.D. (CH 3)3N. Câu 34: Ở điều kiện thường, metylamin tồn tại ở trạng thái A. rắn.B. lỏng.C. khí.D. vô định hình. Câu 35: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là A. xuất hiện màu tím. B. xuất hiện kết tủa màu trắng. C. có bọt khí thoát ra.D. xuất hiện màu xanh. Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3NH2 + HCl → X. X có công thức hóa học là A. CH3NH3Cl. B. CH3NH3. C. NH3. D. NH4Cl. Câu 37: Cho các chất sau: đimetylamin (1), phenylamin (2), etylamin (3), amoniac (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là A. (2) < (4) < (1) < (3). B. (2) < (3) < (1) < (4). C. (2) < (3) < (4) < (1). D. (2) < (4) < (3) < (1). Câu 38: Cho 3,1 gam metylamin tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ) thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 6,75. B. 5,57.C. 6,25.D. 7,25. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2 (đktc); 8,96 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C3H9N. B. C4H11N. C. C4H9N. D. C3H7N. Câu 40: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước brom Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là A. Anilin, glucozơ, etylamin. B. Etylamin, glucozơ, anilin. C. Etylamin, anilin, glucozơ. D. Glucozơ, etylamin, anilin.
- Câu 41: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất Thuốc thử Hiện tượng X Nước brom Tạo kết tủa trắng Y Cu(OH)2 Tạo dung dịch màu xanh lam Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. Anilin, saccarozơ, etylamin. B. Etylamin, glucozơ, anilin. C. Anilin, saccarozơ, glucozơ. D. Glucozơ, etylamin, anilin. Câu 42: Hợp chất nào sau đây thuộc loại amino axit? A. H2N-CH2-COOH.B. HOOC-CH 2-COOH. C. C2H5NH2.D. H 2N-CH2-NH2. Câu 43: Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.B. chỉ chứa nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.D. chứa nhóm hiđroxyl. Câu 44: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Glyxin. B. Alanin.C. Valin. D. Lysin. Câu 45: Số nhóm –NH2 và nhóm –COOH trong Lysin lần lượt là A. 1, 1.B. 1, 2.C. 2, 1. D. 2, 2. Câu 46: Trong các dung dịch: C2H5-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2CH(NH2)-COOH, HOOC- CH2CH2CH(NH2)-COOH. Số dung dịch làm xanh quỳ tím là A. 1.B. 2.C. 3. D. 4. Câu 47: Một α – amino axit X chỉ chứa 1 nhóm –NH 2, 1 nhóm –COOH. Cho 3,56 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 5,02 gam muối. Tên gọi của X là A. Glyxin. B. Alanin.C. Valin. D. Lysin. Câu 48: Liên kết nào sau đây được gọi là liên kết peptit? A. –O-.B. –CO-.C. –CONH-. D. -COO. Câu 49: Đipeptit là hợp chất A. mà mỗi phân tử có 2 liên kết peptit. B. có liên kết peptit mà phân tử có 2 gốc amino axit giống nhau. C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. D. có 1 liên kết peptit mà phân tử có 2 gốc α-amino axit. Câu 50: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. dung dịch NaOH.B. dung dịch NaCl.C. Cu(OH) 2. D. dung dịch HCl. Câu 51: Số liên kết peptit trong peptit Gly-Gly-Ala-Ala-Glu là A. 2.B. 3.C. 4. D. 5. Câu 52: Protein có trong lòng trắng trứng là A. Keratin.B. Fibroin.C. Anbumin. D. Hemoglobin. Câu 53: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. màu tím.B. màu da cam.C. màu vàng. D. màu đỏ. Câu 54: Tơ visco không thuộc loại
- A. tơ nhân tạo.B. tơ tổng hợp.C. tơ bán tổng hợp.D. tơ hóa học. Câu 55: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. Tơ capron.B. Tơ nilon-6,6.C. Tơ visco.D. Tơ tằm. Câu 56: Tơ lapsan thuộc loại A. tơ axetat.B. tơ poliamit.C. tơ polieste.D. tơ visco. Câu 57: Tơ capron thuộc loại A. tơ poliamit.B. tơ axetat.C. tơ polieste.D. tơ visco. Câu 58: Các tơ: nilon-6,6 (1); tơ capron (2); tơ axetat (3); sợi bông (4); tơ nitron (5). Tơ thuộc loại poliamit là A. (1) và (2).B. (1), (2) và (5).C. (2), (4) và (5).D. (2), (3) và (5). Câu 59: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan. Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ tằm và tơ enan. B. Tơ visco và tơ nilon-6,6. C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ axetat. Câu 60: Cho các polime sau: sợi bông, tơ tằm, sợi đay, tơ enan, tơ visco, tơ axetat, nilon-6,6. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là A. 3.B. 4. C. 5.D. 6. Câu 61: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây ở thể lỏng? A. Ag.B. Na.C. K.D. Hg. Câu 62: Tính chất vật lí chung của kim loại là A. tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim.B. tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo, tính cứng. C. tính khử, dẫn nhiệt, tính dẻo, tính ánh kim. D. tính dẫn điện, tính oxi hóa, tính dẻo, tính ánh kim. Câu 63: Kim loại dẫn điện tốt nhất là A. Ag.B. Cu.C. Au.D. Al. Câu 64: Kim loại cứng nhất là A. Ag.B. Cr.C. Au.D. Fe. Câu 65: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Hg.B. W.C. Au.D. Al. Câu 66: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là A. Hg.B. W.C. Au.D. Al. Câu 67: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. tính khử.B. tính oxi hóa.C. tính axit.D. tính bazơ. Câu 68: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Fe.B. K. C. Mg.D. Al. Câu 69: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ca2+.B. Zn 2+. C. Fe2+.D. Ag +. Câu 70: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? A. Na.B. K. C. Fe.D. Ca. Câu 71: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện? A. Na.B. K. C. Cu.D. Ca. Câu 72: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Fe.B. Zn. C. Cu.D. Na.
- Câu 73: Nguyên tắc điều chế kim loại là A. khử ion kim loại thành nguyên tử.B. oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử. C. khử kim loại thành nguyên tử.D. oxi hóa kim loại thành nguyên tử. Câu 74: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al 2O3 và MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Cu, Al, Mg.B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg.D. Cu, Al 2O3, MgO. o Câu 75: Cho phản ứng: CuO + H2 (t ) → X + H2O. X là A. Fe.B. Zn. C. Cu.D. CuO. Câu 76: Cho các kim loại sau: Fe, Cu, Zn, Ca, K, Na, Ag. Số kim loại được điều bằng phương pháp điện phân nóng chảy là A. 2.B. 3. C. 4.D. 5. Câu 77: Tiến hành các thí nghiệm sau (a) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3. (b) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (c) Để miếng tôn (Fe tráng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm. (d) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4. (e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư. Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 1.B. 2. C. 3.D. 4. Câu 78: Cho luồng khí CO dư đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al 2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. 0,8.B. 8,3.C. 2,0.D. 4,0. Câu 79: Cho các phát biểu sau (a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom. (b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất. (c) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt được ba dung dịch: Val, metylamin, Glu. (d) Hợp chất CH3COONH3CH3 là este của amino axit. (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. (g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Số phát biểu đúng là A. 2.B. 3.C. 4.D. 5. Câu 80: Cho các phát biểu sau (a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá. (b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn. (c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím. (d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm (e) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu. Số phát biểu đúng là A. 2.B. 3.C. 4.D. 5.

