Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Địa lí 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Địa lí 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_dia_li_12_nam_hoc_202.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Địa lí 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3
- TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NHÓM : Địa Môn: Địa lớp12 Năm học: 2023 – 2024 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 100% ( 40câu trắc nghiệm ). II. THỜI GIAN LÀM BÀI : 50 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết CHỦ ĐỀ 1. ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN I.Vị trí địa lí phạm vi lãnh thổ. 1.Vị trí địa lí phạm vi lãnh thổ. 2.Ý nghĩa của vị trí địa lý về tự nhiên về kinh tế, văn hóa- xã hội và quốc phòng. II. Đặc điểm chung của địa hình 1. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp 2. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng 3. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. 4. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người. 5. Các khu vực địa hình III. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của Biển 1.Khái quát về Biển Đông, Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam IV. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa 1. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa: Tính chất nhiệt đới , lượng mưa, độ ẩm lớn ,hoạt động của gió mùa ở nước ta. 2. Các thành phần tự nhiên khác: Địa hình , Sông ngòi, Đất đai ,Sinh vật. V. BÀI TẬP Câu 1. Đặc điểm nào không đúng với địa hình Việt Nam A. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m B. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt C. Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người Câu 2. Tỉ lệ núi cao trên 2000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng: A. 1 % B. 2% C. 85 % D. 60 % Câu 3. Tỉ lệ địa hình thấp dưới 1000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng A. 85% B. 75% C. 60% D. 90% Câu 4. Sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là ở đặc điểm: A. Độ cao và hướng núi B. Hướng nghiêng C. Giá trị về kinh tế D. Sự tác động của con người 1
- Câu 5. Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của vùng núi: A. Trường Sơn Bắc. B. Tây Bắc. C. Đông Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 6. Tỉ lệ núi cao trên 2000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng: A. 1 % B. 2% C. 85 % D. 60 % Câu 7. Tỉ lệ địa hình thấp dưới 1000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng A. 85% B. 75% C. 60% D. 90% Câu 8. Sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là ở đặc điểm: A. Độ cao và hướng núi B. Hướng nghiêng C. Giá trị về kinh tế D. Sự tác động của con người Câu 9. Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của vùng núi: A. Trường Sơn Bắc. B. Tây Bắc. C. Đông Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 10. Các cao nguyên ba dan ở Tây Nguyên có độ cao trung bình: A. từ 600 - 900 m. B. từ 500 - 1000 m. C. từ 500 - 700 m. D. từ 400 - 600 m. Câu 11. Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi: A. Trường Sơn Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Tây Bắc. D. Đông Bắc Câu 12. Đồng bằng châu thổ nào có diện tích lớn nhất nước ta? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đồng bằng sông Mã. D. Đồng bằng sông Cả. Câu 13. Đặc điểm nào đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc? A. Cao nhất nước ta B. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích C. Hướng Tây Bắc-Đông Nam D. Có nhiều cao nguyên xếp tầng Câu 14. Đặc điểm nào đúng với vùng núi Trường Sơn Nam? A. Cao nhất nước ta B. Có nhiều cao nguyên xếp tầng C. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích B. Hướng Tây Bắc-Đông Nam Câu 15. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam và kiến thức đã học, đỉnh núi Ngọc Linh thuộc vùng núi nào? A. Đông Bắc. B. Tây Bắc C. Trường Sơn Nam. D. Trường Sơn Bắc Câu 16. Cho bảng số liệu Một số chỉ số về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh(0C) Địa điểm Nhiệt độ Biên độ nhiệt độ trung bình năm (0C) trung bình năm (0C) Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 Nhận định nào sau đây là không đúng với bảng số liệu trên A. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM D. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM 2
- Câu 17. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên nằm trong miền khí hậu nào sau đây A. Miền khí hậu phía Nam. B. Miền khí hậu phía Bắc C. Miền khí hậu Nam BộD. Miền khí hậu Nam Trung Bộ Câu 18: Dọc tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ là giới hạn của miền địa lí tự nhiên: A. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. B. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ C. Miền Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ Câu 19. Cho biểu đồ Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TPHCM B. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM C. Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TPHCM D. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế Câu 20. Cho BSL: Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ (0C) 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Lượng mưa 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318 265,4 130,7 43,4 23,4 (mm) Hãy chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình của Hà Nội. A. Biểu đồ đường B. Biểu đồ cột C. Biểu đồ cột và đường D. Biểu đồ cột nhóm 3

