Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Vật lí Lớp 12 - Năm học 2023-2024

pdf 8 trang An Diệp 21/07/2026 280
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Vật lí Lớp 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_vat_li_lop_12_nam_hoc.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Vật lí Lớp 12 - Năm học 2023-2024

  1. ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 12 - NĂM HỌC 2023 – 2024 1 . I. TRẮC NGHIỆM BÀI 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA MỨC 1 Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= A.cos(ω.t + φ) với A > 0, ω >0. Đại lượng A được gọi là A. chu kì của dao động. B. li độ của dao động. C. tần số của dao động. D. biên độ của dao động. Câu 2. Mối liên hệ giữa tần số góc ω và tần số f của một dao động điều hòa là 1 A. ω = . B. ω = πf. C. ω= 2πf. D. ω = 2 2 Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là A. pha của dao động. B. chu kì của dao động. C. li độ của dao động. D. tần số của dao động. Câu 4. Một vật dao động điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức 1 2 A. T=f. B. T = 2πf. C. T = . D. T = Câu 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(t + ) với A>0, ω>0. Đại lượng x được gọi là A. Tần số dao động B. Li độ dao động C. Biên độ dao động D. Pha của dao động Câu 6. Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là A. ωx2. B. ωx. C. - ω2x. D. - ω2x2. Câu 7 . Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: v2 a2 v2 a2 v2 a2 ω2 a2 A. + = A2. B. + = A2 C. + = A2. D. + = A2. ω4 ω2 ω2 ω2 ω2 ω4 v2 ω4 Câu 8. Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 5cos(t + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là: A. π. B. 0,5 π. C. 0,25 π. D. 1,5 π. Câu 9. Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cost (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là: A. 2 cm B. 6cm C. 3cm D. 12 cm Câu 10. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là A. (ωt +φ). B. ω. C. φ. D. ωt. Câu 11. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật. B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật. C. luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật. D. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật. Câu 12. Theo phương pháp giản đồ Frex-nen, một dao động điều hoà có phương trình x = 10cos2 t (cm) (t tính bằng s) được biểu diễn bằng véc-tơ OM . Tốc độ góc của OM là A. 2 (rad/s). B. 2 (rad/s). C. 10 (rad/s). D. (rad/s). Câu 13: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ) , vận tốc của vật có giá trị cực đại 2 2 là A. vmax = Aω B. vmax = 2Aω C. vmax = Aω D. vmax = A ω Câu 14. Một vật dao động diều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức A. v=ω2Acos(ωt + φ) B. v=ωAsin(ωt + φ) C. v=-ω2Acos(ωt + φ) D. v=-ωAsin(ωt + φ) MỨC 2 Câu 15. Cơ năng của một vật dao động điều hòa A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật. B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi. C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật. Câu 16. Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là A. A/2. B. 2A. C. A/4. D. A. Câu 17. Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là A. 20rad/s. B. 10rad/s. C. 5rad/s. D. 15rad/s. MỨC 3 Câu 18. Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm T T T T A. t = . B. t = . C. t = . D. t = . 6 4 8 2 Câu 19. Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s.
  2. ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 12 - NĂM HỌC 2023 – 2024 2 . Câu 20. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là A. A. B. 3A/2. C. A√3. D. A√2. π MỨC 4 Câu 21. Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(5πt - ) (cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời 3 điểm vật qua vị trí có li độ x = 2,5 cm lần thứ 2017 là A. 401,6 s. B. 403,4 s. C. 401,3 s. D. 403,5 s. BÀI 2. CON LẮC LÒ XO MỨC 1 Câu 22. Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là 1 1 A. - kx. B. kx2 C. − kx D. kx2 2 2 Câu 23: Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây? 1 1 1 1 A. W = mv. B. W = mv2. C. W = mv. D. W = mv2. đ 2 đ 2 đ 4 đ 4 Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng 1 1 1 1 A. 푊 = 2. B. 푊 = . C. 푊 = 2. D. 푊 = . 2 4 4 2 Câu 25: Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây? A. W = 0,5mω2A2. B. W = 0,5mω2A. C. W = 0,25mω2A. D. W = 0,25mω2A2. Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây A. 푾 = 풌풙 B. 푾 = 풌풙 C. 푾 = 풌풙 D. 푾 = 풌풙 풕 풕 ퟒ 풕 ퟒ 풕 Câu 27. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là 1 1 A. − B. − 2 C. − 2 D. − 2 2 Câu 28. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là A. 2 √ B. 2 √ C. √ D. √ Câu 29. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại m lượng T2= được gọi là k A. tần số của con lắc. B. biên độ dao động của con lắc. C. chu kì của con lắc. D. tần số góc của con lắc. Câu 30. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. Câu 31. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz. Câu 32. Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai? T T A. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 0,5A. B. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 2A. 8 2 T C. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng A. D. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A. 4 Câu 33. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc A. tăng √2 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. tăng 2 lần. MỨC 3 Câu 34. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2√3 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là A. 16cm. B. 4 cm. C. 4√3cm. D. 10√3cm. Câu 35. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
  3. ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 12 - NĂM HỌC 2023 – 2024 3 . A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J. Câu 36. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là A. 6 cm B. 6√2cm C. 12 cm D. 12√2cm Câu 37. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acost. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy 2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng A. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m. Câu 38. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = 2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 36cm. B. 40cm. C. 42cm. D. 38cm. MỨC 4 Câu 39. Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng A. 8 cm. B. 14 cm. C. 10 cm. D. 12 cm. Câu 40. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m, được treo vào một điểm cố định. Giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ cực đại của vật bằng 70 cm/s. Lấy g = 9,8 m/s2. Giá trị của m là A. 408 g. B. 306 g. C. 102 g. D. 204 g. BÀI 3. CON LẮC ĐƠN MỨC 1 Câu 41. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của 1 1 con lắc là A. mgℓα2. B. mgℓα2 C. mgℓα2. D. 2mgℓα2. 2 0 0 4 0 0 Câu 42. Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài ℓ và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là A. mgℓ(1 - cosα). B. mgℓ(1 - sinα). C. mgℓ(3 - 2cosα). D. mgℓ(1 + cosα). Câu 43. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hòa. Tần số dao l g 1 l 1 g động của con lắc là A. 2π√ B. 2π√ . C. √ . D. √ . g l 2π g 2π l Câu 44. Một con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hoà với biên độ góc 0 (rad). Biên độ dao động của 0 2 con lắc là: A. s0 = B. s00= C. s0 = D. s00= 0 Câu 45. Một con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hoà. Gọi (rad) là li độ góc của con lắc. Đại lượng s =  được gọi là A. tần số góc của con lắc. B. chu kì dao động của con lắc. C. tần số dao động của con lắc. D. li độ cong của con lắc. Câu 46. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số góc , biên độ s0 và pha ban đầu là . Phương trình dao động của con lắc là A. s = cos(t + s0).B. s = s0cos( t + ). C. s = cos(s0t + ). D. s = s0cos(t + ). MỨC 2 Câu 47. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có g= 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là A. 2 s. B. 1 s. C. 0,5 s. D. 9,8 s. Câu 48. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc lúc này là: A. 0,5 s B. 8 s C. 4 s D. 1 s Câu 49. Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 2cos2πt cm (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc là A. 1 Hz. B. 2 Hz. C. π Hz. D. 2π Hz. Câu 50: Một con lắc đơn có chiều dài 60cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là: A. 0,95s. B. 0,65s. C. 1,25s. D. 1,54s. MỨC 3 Câu 51. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.
  4. ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 12 - NĂM HỌC 2023 – 2024 4 . Câu 52. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc −90 rồi thả nhẹ vào lúc t = 0. Phương trình dao động của vật là A. s = 5cos(πt + π) (cm). B. s = 5cos2πt (cm). C. s = 5πcos(πt + π) (cm). D. s = 5πcos2πt (cm). Câu 53. Một con lắc đơn chiều dài dây không đổi đang dao động điều hoà. Nếu ở nơi có gia tốc trọng trường g1 2 2 = 9,68 (m/s ) thì chu kì dao động của con lắc là T1 = 2 (s). Nếu ở nơi có gia tốc trọng trường g2 = 9,86 (m/s ) thì chu kì dao động của con lắc là T2. Giá trị T2 là A. 1,96 (s). B. 2,02 (s). C. 1,98 (s). D. 2,04 (s). Câu 54. Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc 0 = 0,1 (rad) ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 (m/s2). Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc m = 50 (g). Lực kéo về tác dụng vào vật có giá trị cực đại là A. 0,25 (N). B. 0,05 (N). C. 0,5 (N). D. 0,025 (N). MỨC 4 Câu 55: Một con lắc đơn có chiều dài 81cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 6º tại nơi có g = 9,87m/s2 (π2 ≈ 9,87). Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí biên. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 1,2s là: A. 23,4 cm. B. 21,2 cm. C. 22,6 cm. D. 24,3 cm. Câu 66. Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01 (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là 2 2 2 2 A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s ). B. g = 9,7 ± 0,2 (m/s ). C. g = 9,8 ± 0,1 (m/s ). D. g = 9,8 ± 0,2 (m/s ). Câu 57. Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa. Gọi ℓ1, s01, F1 và ℓ2, s02, F2lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết F1 3ℓ2 = 2ℓ1, 2 s02 = 3s01. Ti số bằng F2 4 9 2 A. . B. . C. . D. . 9 4 3 Câu 58. Một con lắc đơn có chiều dài 81 (cm) đang dao động điều hòa với biên độ góc 6 tại nơi có g =9,87 (m/s2). Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tính từ t = 0 , vật đi qua vị trí có li độ góc 3 lần thứ 23 ở thời điểm A. 10,05 (s). B. 19,95 (s). C. 20,85 (s). D. 10,20 (s). BÀI 4. DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC MỨC 1 Câu 59. Biên độ của dao động cơ tắt dần A. không đổi theo thời gian. B. tăng dần theo thời gian. C. giảm dần theo thời gian. D. biến thiên điều hòa theo thời gian. Câu 60. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. Câu 61. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. Câu 62. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. Câu 63. Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng? A. f = 2f0 B. f = f0 C. f = 4f0 D. f = 0,5f0 Câu 64. Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai? A. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ. B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức. Câu 65. Một hệ cơ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ A. tăng dần rồi giảm dần theo thời gian. B. giảm dần theo thời gian. C. là đại lượng không đổi. D. tăng dần theo thời gian. Câu 66: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc
  5. ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 12 - NĂM HỌC 2023 – 2024 5 . A. 50cm/s. B. 100cm/s. C. 25cm/s. D. 75cm/s. Câu 67: Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ 5m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe đạp là A. 18km/h. B. 15km/h. C. 10km/h. D. 5km/h. MỨC 2 Câu 68. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa. B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. Câu 69. Dao động cưỡng bức có A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. B. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức. C. biên độ không đổi theo thời gian. D. biên độ giảm dần theo thời gian. BÀI 5. TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA MỨC 1 Câu 70: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha . Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng? A. 횫훗 = ( 퐧 + ) 훑 với n = 0;±1;±2... B. 횫훗 = ( 퐧 + ) 훑 với n = 0;±1;±2... ퟒ C. 횫훗 = 퐧훑 với n = 0;±1;±2... D. 횫훗 = ( 퐧 + )훑 với n = 0;±1;±2... Câu 71: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng? A. A = √| 1 − 2|. B. A = A1 + A2. C. A = √ 1 + 2. D. A = |A1 - A2| Câu 72: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ. Nếu hai dao động cùng pha thì công thức nào sau đây là đúng? A. ∆φ = (2n + 1) với n = 0; ± 1; ± 2; . B. ∆φ = 2nπ với n = 0; ± 1; ± 2; . 1 1 C. ∆φ = (2푛 + ) với n = 0; ± 1; ± 2; . D. ∆φ =(2푛 + ) với n = 0; ± 1; ± 2; . 2 4 Câu 73: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng? A. = √ + B. = √| − | C. = | − | D. = + Câu 74. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, 1 và A2, 2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu được tính theo công thức A1cosφ1+A2cosφ2 A1 sin φ1+A2 sin φ2 A. tan = . B. tan = . A1 sin φ1+A2 sin φ2 A1 cos φ1−A2co s φ2 A1 sin φ1+A2 sin φ2 A1 sin φ1−A2 sin φ2 C. tan = . D. tan = . A1 cos φ1+A2co s φ2 A1 cos φ1+A2co s φ2 Câu 75. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Biên độ của dao động tổng hợp là 22 A. A = A1 + A2 + 2A1A2cos(φ2 - φ1) B. A = A1 + A 2 - 2A 1 A 2 cos(φ 2 - φ 1 ) 22 C. A = A1 + A 2 + 2A 1 A 2 cos(φ 2 - φ 1 ) D. A = A1 + A2 - 2A1A2cos(φ2 - φ1) MỨC 2 Câu 76. Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt+ 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt+ 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là: A. 0,25 π B. 1,25 π C. 0,5 π D. 0,75 π Câu 77: Hai dao động điều hòa có các phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos(100 t + ) (cm) và 2 x2 = 12cos100 t (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng A. 7 cm. B. 8,5 cm. C. 17 cm. D. 13 cm. MỨC 3 Câu 78: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 4cos( t− )( cm ) và x2= 4cos( t− )( cm ) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là 6 2 A. 8cm. B. 43cm. C. 2cm. D. 42cm. Câu 79. Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kì 0,2 s với các biên độ là 3 cm và 4 cm. Biết hai dao động thành phần vuông pha nhau. Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là A. 70 m/s2 B. 50 m/s2 C. 10 m/s2 D. 60 m/s2 Câu 80. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có π 3π phương trình lần lượt là x = 4 cos( 10t + ) (cm) và x = 3 cos( 10t − ) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị 1 4 2 4 trí cân bằng là A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.
  6. ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 12 - NĂM HỌC 2023 – 2024 6 . MỨC 4 Câu 81. Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 3√3cos(10t - ) (cm) và x2 = A2cos(10t + ) (cm) (A2 > 0, t tính theo s). Tại t = 0, gia tốc của vật có độ 2 6 lớn là 900 cm/s2. Biên độ dao động của vật là A. 9√3 . B. 6√3 . C. 9 cm. D. 6 cm. BÀI 7. SÓNG CƠ MỨC 1 Câu 82. Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong A. chất khí B. chất lỏng C. chân không D. chất rắn Câu 83. Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ chu kì T của sóng là v v A. λ = B. λ = 2πvT C. λ=vT D. λ= 2πT T Câu 84. Một sóng hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng  là quãng đường mà sóng truyền được trong A. một nửa chu kì. B. một phần tư chu kì. C. một chu kì. D. hai chu kì. Câu 85. Sóng cơ không truyền được trong A. sắt. B. không khí. C. chân không. D. nước. Câu 86. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 87. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng 휆 là: A. v = λf B. v = C. v = D. v = 2πfλ 휆 Câu 88. Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng C. trùng với phương truyền sóng D. vuông góc với phương truyền sóng. Câu 89. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt - 2πx) mm. Biên độ của sóng này là A. 2 mm. B. 4 mm. C. π mm. D. 40π mm. Câu 90. Sóng cơ truyền được trong các môi trường A. khí, chân không và rắn. B. lỏng, khí và chân không. C. chân không, rắn và lỏng. D. rắn, lỏng và khí. Câu 91. Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng. B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng. C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng. D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng. MỨC 2 Câu 92. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính băng s. Tần số của sóng này bằng: A. 15Hz B. 10Hz C. 5 Hz. D. 20Hz Câu 93. Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng  và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2 ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là d d A. u (t) = a cos 2 π(ft − ) B. u (t) = a cos 2 π(ft + ) 0 λ 0 λ d d C. u (t) = acosπ(ft − ) D. u (t) = acosπ(ft + ) 0 λ 0 λ Câu 94. Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos( 20t − 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng A. 5 m/s. B. 50 cm/s. C. 40 cm/s D. 4 m/s. Câu 95. Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc π π A. rad. B. rad. C. 2 rad. D. rad. 2 3 Câu 96. Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A. 0,5m. B. 1,0m. C. 2,0 m. D. 2,5 m. MỨC 3 Câu 97. Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A. giảm 4,4 lần B. giảm 4 lần C. tăng 4,4 lần D. tăng 4 lần Câu 98. Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20 t(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng? A. 20 B. 40 C. 10 D. 30
  7. ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 12 - NĂM HỌC 2023 – 2024 7 . Câu 99. Một sóng cơ hình sin có chu kì 0,2 s lan truyền trong một môi trường. Thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một nửa bước sóng là A. 0,05 s . B. 0,2 s . C. 0,4 s . D. 0,1 s . MỨC 4 Câu 100. Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là A. 100 cm/s B. 80 cm/s C. 85 cm/s D. 90 cm/s Câu 101. Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. Biên độ sóng bằng A. 6 cm. B. 3 cm. C. 2√3 cm. D. 3√2cm. BÀI 8. GIAO THOA SÓNG MỨC 1 Câu 102. (2022) Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động A. khác phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian. B. cùng phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian. C. khác phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian. D. cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian. Câu 103. Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng 휆 A. kλ (với k = 0, ± 1, ± 2,...). B. k (với k = 0, ± 1, ± 2,...). 2 1 휆 1 C. (k + ) (với k = 0, ± 1, ± 2,...). D. (k + )λ (với k = 0, ± 1, ± 2,...). 2 2 2 Câu 104. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng A. 2k với k = 0, 1, 2, B. (2k +1)  với k = 0, 1, 2, C. k với k = 0, 1, 2, D. (k + 0,5)  với k = 0, 1, 2, MỨC 2 Câu 105. Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B. dao động với biên độ cực tiểu C. dao động với biên độ cực đại D. không dao động Câu 106. Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acost và uB = acos(t + ). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. 0 B. a/2 C. a D. 2a Câu 107. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số nguyên lần bước sóng. C. một số nguyên lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần bước sóng. Câu 108. Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40 t (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là A. 4 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 1 cm. Câu 109. Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acost = uB. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. 0 B. a/2 C. a D. 2a MỨC 3 Câu 110. Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là A. 11. B. 8. C. 5. D. 9. Câu 111. Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao
  8. ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 12 - NĂM HỌC 2023 – 2024 8 . động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40 t (mm) và u2 = 5cos(40 t + ) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. 11. B. 9. C. 10. D. 8. Câu 112. Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB =acos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là A. 9 và 8 B. 7 và 6 C. 9 và 10 D. 7 và 8 MỨC 4 Câu 113. Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50 t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là A. 10 cm. B. 2√10 cm. C. 2√2cm. D. 2 cm. II. TỰ LUẬN Bài 1: Một chất điểm dao động điều hòa với quỹ đạo thẳng dài 10cm, khi qua trung điểm của quỹ đạo, chất điểm đạt vận tốc 157 cm/s. a) Hãy viết PT chuyển động của chất điểm. Chọn gốc thời gian là lúc chất điểm qua VTCB theo chiều âm. b) Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi vật có li độ 2cm. c) Xác định vị trí của vật mà thế năng bằng động năng. Bài 2: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì tốc độ là 30 (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40 (cm/s). Tính biên độ và tần số của dao động. Bài 3: Một chất điểm có khối lượng m = 100g DĐĐH trên trục toạ độ nằm ngang Ox với biên độ 5cm và tần số 5Hz. a) Viết phương trình dao động của chất điểm. Chọn gốc toạ độ O tại VTCB. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vận tốc của chất điểm v0 = + 25 cm/s. b) Xác định vị trí, vận tốc, gia tốc của chất điểm và lực gây ra dao động ở thời điểm t = 0,5s. Ở thời điểm đó vật đang CĐ theo chiều nào, tính chất chuyển động là nhanh dần hay chậm dần? c) Ở những thời điểm nào thì chất điểm có li độ x = 2,5 2 cm. d) Tính tốc độ trung bình của chất điểm trong thời gian nó đi từ biên trái sang biên phải. Bài 4: Một vật dao động điều hoà, vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2. Lấy 2 = 10. a) Hãy xác định biên độ, chu kỳ và tần số dao động của vật. b) Tìm thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí M1 có li độ x1 = - 5 2 cm cùng chiều dương Bài 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể , độ cứng k= 2500N/m và một hòn bi có khối lượng m = 500g . Hệ dao động điều hoà với biên độ 8cm . a) Tính thế năng và động năng khi con lắc qua vị trí cân bằng . b)Tính thế năng và động năng khi con lắc có li độ x= - 4cm . c) Xác định vận tốc của hòn bi tại đó thế năng gấp 3 lần động năng (± 2,12m/s). Bài 6: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật có khối lượng m = 400g và lò xo có độ cứng k = 250N/m, khi dao động điều hòa chiều dài lò xo biến thiên từ 32cm đến 38cm. Lấy g = π2 = 10 m/s2. 1. Xác định biên độ dao động của con lắc lò xo. 2. Tính chu kì, tần số. 3. Viết phương trình dao động của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên dương. 4. Tích điện q = 5µC cho vật m. Tại thời điểm vật nặng qua vị trí cân bằng và có vân tốc hướng ra xa điểm treo lò xo, người ta cho con lắc trên vào trong một điện trường đều có cường độ E=2.106V/m cùng hướng với vận tốc của vật. Xác định biên độ mới của con lắc lò xo. 5. Vẫn con lắc trên, đầu trên treo cố định, vật nặng ở dưới. Từ vị trí lò xo không biến dạng kéo con lắc sao cho con lắc danc 6 cm rồi buông nhẹ Bài 7: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang với lò xo có khối lượng không đáng kể và độ cứng k = 200 N/m, vật nặng có m = 0,2kg. 1) Tính chu kỳ, tần số dao động điều hoà của vật. Lấy g = 2 = 10 m/s2. 2) Vẫn con lắc trên, bây giờ ta cho đầu trên lò xo giữ cố định, đầu dưới treo vật nặng để vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến 22cm. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ dài nhỏ nhất. a. Tìm biên độ và độ biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng. b. Lập phương trình dao động của vật. c. Tìm tỉ số thời gian lò xo dãn – nén trong 1 chu kỳ.