Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_vat_li_12_nam_hoc_20.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3
- TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NHÓM VẬT LÝ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 Môn: Vật lý Năm học 2024 – 2025 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 100% II. THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết: Bài 14. Từ trường Bài 15. Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện. Cảm ứng từ Bài 16. Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ Bài 17. Máy phát điện xoay chiều Bài 18. Ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ Bài 19. Điện từ trường. Mô hình sóng điện từ Bài 20. Bài tập về từ trường 2. Một số dạng bài tập lí thuyết và toán cần lưu ý - Bài tập tính Cảm ứng từ, lực từ. - Xác định từ thông, suất điện động cảm ứng. - Bài tập về máy phát điện xoay chiều. - Bài tập về điện từ trường, sóng điện từ. 3. Một số bài tập minh họa: PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường? A. Dòng điện không đổi. B. Hạt mang điện chuyển động. C. Hạt mang điện đứng yên. D. Nam châm hình chữ U. Câu 2. Tính chất cơ bản của từ trường là A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó. C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó. D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. Câu 3. Hình dưới đây mô tả các đường sức từ của một thanh nam châm vĩnh cửu. Nếu đặt một kim nam châm tại điểm M thì nó định hướng như thế nào? A. B. C. D. Câu 4. Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện tuân theo quy tắc A. bàn tay trái. B. bàn tay phải. C. nắm tay phải. D. nắm tay trái. 1
- Câu 5. Hình vẽ xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài là A. hình 1.B. hình 2. C. hình 3. D. hình 4. Câu 6. Với là từ thông, B là độ lớn cảm ứng từ, S là diện tích mạch kín và là góc hợp bởi vectơ pháp tuyến mạch kín và vectơ cảm ứng từ. Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức A. BS sin . B. BS cos . C. BS tan . D. BS cot . Câu 7. Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất? A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 8. Xét một cuộn dây kín đặt trong từ trường đều. Trong các trường hợp sau: 1. Tăng số vòng dây. 2. Tăng đường kính dây dẫn. 3. Tăng tiết diện cuộn dây. 4. Tăng độ lớn cảm ứng từ của từ trường. Số trường hợp làm tăng từ thông qua cuộn dây là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9. Dòng điện xoay chiều là dòng điện A. có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian. C. có chiều biến đổi theo thời gian. D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian. Câu 10. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức i 5 2 cos100 (A)t (t tính bằng s). Cường độ dòng điện hiệu dụng là A. 5A. B. 5 2 A. C. 5 2 A. D. −5A. Câu 11. Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến áp? A. Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm. B. Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế. 2
- C. Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng. D. Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng. Câu 12. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên A. từ trường quay. B. hiện tượng quang điện. C. hiện tượng điện – phát quang. D. hiện tượng cảm ứng điện từ. Câu 13. Điện trường xoáy là điện trường A. có các đường sức bao quanh các đường sức từ. B. có các đường sức không khép kín. C. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi. D. của các điện tích đứng yên. Câu 14. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng. C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. Câu 15. Định luật Len-xơ được dùng để xác định A. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín. B. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín. C. cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín. D. sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng. Câu 16. Một sóng điện từ có tần số 1 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là A. 300 m.B. 0,3 m.C. 30 m. D. 3 m. Câu 17. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch vào thời gian được cho như hình vẽ. Trong một phút dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần? A. 3000 lần. B. 50 lần. C. 25 lần. D. 1500 lần. Câu 18. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 4A có chiều dài 40cm đặt trong từ trường đều. Cảm ứng từ tại vị trí đặt dòng điện có độ lớn 0,018T, biết dòng điện hợp với cảm ứng từ một góc 600. Lực từ có độ lớn bằng A. 0,025 N. B. 0,0144 N. C. 2,5 N. D. 1,44 N. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Bên dưới là hình ảnh phân bố mạt sắt của ống dây có dòng điện chạy qua. Chỉ ra đáp án đúng, đáp án sai? a) Bên ngoài ống dây, các đường sức từ là những đường cong không kín. 3
- b) Trong lòng ống dây, các đường sức từ là những đường thẳng song song và cách đều nhau. c) Các đường sức từ có thể quan sát bằng mắt thường mà không cần mạt sắt. d) Hình ảnh mạt sắt có dạng giống với hình ảnh mạt sát do một nam châm thẳng gây ra. Câu 2: Một dây dẫn dài 100cm mang dòng điện được đặt vuông góc với đường sức từ một từ trường đều có B=5mT. Trong mỗi giây có 1020 electron đi qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Biết e=1,6.10-19C. a) Cường độ dòng điện qua dây dẫn là 16A. b) Lực từ tác dụng lên dòng điện có độ lớn 8N. c) Chiều của lực từ được xác định bằng quy tắc nắm tay phải. d) Trong quy tắc bàn tay trái để xác định lực từ, ta đặt lòng bàn tay mở rộng, các ngón tay song song với các đường sức từ. Câu 3. Sóng điện từ có bước sóng 400 nm truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s. Chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau? a) Sóng này là sóng ngang. b) Mắt người nhìn thấy sóng điện từ này. c) Tần số của sóng này bằng 7,5.1014 Hz. d) Xung quanh tia lửa điện không có điện từ trường lan truyền. Câu 4. Bếp từ là một thiết bị dùng trong nhà bếp sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ để nấu ăn. a) Bếp từ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. b) Bếp từ có thể làm nóng đồ ăn trực tiếp mà không cần nổi chảo. c) Bếp từ sử dụng năng lượng điện để chuyển hóa thành nhiệt năng. d) Dòng điện chạy qua cuộn dây đồng đặt dưới mặt kính của bếp có thể là dòng điện có cường độ không đổi. PHẦN III. Câu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Câu 1. Khung dây phẳng có diện tích 100 cm 2 đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn 0,2 T. Khi mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 30o thì từ thông qua mặt phẳng là bao nhiêu mili Weber? Câu 2. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ tức thời là i = 10cos(100πt + π/3)A. Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng bao nhiêu A? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ thập phân) Câu 3. Đồ thị biểu diễn cường độ dòng điện xoay chiều theo thời gian như bên dưới, Dòng điện này có tần số bằng bao nhiêu Hz? 4

