Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Tin học 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Tin học 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_tin_hoc_12_nam_hoc_2023_2.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Tin học 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3
- TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NHÓM TIN HỌC Môn Tin học – Lớp 12 Năm học 2023 – 2024 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 100% (40 câu trắc nghiệm). II. THỜI GIAN LÀM BÀI : 50 phút. III. NỘI DUNG A. Lý thuyết chương II+III. Bài 5. Các thao tác cơ bản trên bảng 1. Biết và thực hiện được các thao tác cập nhật dữ liệu trên bảng. 2. Biết mục đích và cách sắp xếp dữ liệu trên bảng. 3. Biết cách in dữ liệu trong bảng. Bài 6. Biểu mẫu. 1. Biết biểu mẫu là gì? Chức năng của biểu mẫu? 2. Biết và thực hiện được thao tác tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ? 3. Biết và hiểu các chế độ làm việc với biểu mẫu? Bài 8. Truy vấn dữ liệu. 1. Biết và hiểu mẫu các khái niệm: Biểu mẫu, biểu thức, hàm trong Access? 2. Biết và thực hiện được các bước chính để tạo mẫu hỏi? 3. Hiêu ý nghĩa của hai chế độ làm việc với mẫu hỏi: chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu. Bài 9. Báo cáo và kết xuất báo cáo. 1. Biết báo cáo là gì? Chức năng của báo cáo? 2. Biết và thực hiện đươc cách tạo ra báo cáo bằng thuật sĩ? 3. Hiểu 2 chế độ làm việc với báo cáo. Bài 10: Cơ sở dữ liệu quan hệ. 1. Mô hình dữ liệu quan hệ. 2. Các khái niệm CSDL quan hệ, hệ QTCSDL quan hệ, đặc trưng của quan hệ, các thuật ngữ mới. 3. Các khái niệm: Khóa, khóa chính, liên kết giữa các bảng Bài 11: Các thao tác với CSDL quan hệ. 1. Các bước chính để tạo lập CSDL quan hệ. 2. Biết các thao tác cập nhật dữ liệu quan hệ. 3. Biết các thao tác khai thác CSDL quan hệ. Bài 13: Bảo mật thông tin trong các hệ CSDL. 1. Hiểu khái niệm bảo mật và các giải pháp bảo mật thông tin. 2. Biết 1 số lưu ý, quy định khi tham gia khai thác thông tin trên mạng internet. B. Một số bài tập minh họa hoặc đề minh họa: (nếu thầy cần thiết) 1. Trắc nghiệm. Câu 1: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng? A. Record/Sort/Sort Descending B. Insert/New Record C. Edit/ Sort Ascending D. Record/Sort/Sort Ascending 1
- Câu 2: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ: A. Thiết kế B. Trang dữ liệu C. Biểu mẫu D. Thuật sĩ Câu 3: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng? A. Tables B. Forms C. Queries D. Reports Câu 4: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng: A. Báo cáo B. Bảng C. Mẫu hỏi D. Biểu mẫu Câu 5: Báo cáo thường được sử dụng để: A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định C. A và B đều đúng D. A và B đều sai Câu 6 : Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là: A. Mô hình phân cấp B. Mô hình dữ liệu quan hệ C. Mô hình hướng đối tượng D. Mô hình cơ sỡ quan hệ Câu 7: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ? A. Cấu trúc dữ liệu B. Các ràng buộc dữ liệu C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu D. Tất cả câu trên Câu 8: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các: A. Cột (Field) B. Hàng (Record) C. Bảng (Table) D. Báo cáo (Report) Câu 9: Cho các thao tác sau : B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau: A. B1-B3-B4-B2 B. B2-B1-B2-B4 C. B1-B3-B2-B4 D. B1-B2-B3-B4 Câu 10: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu? A. Nhập dữ liệu ban đầu B. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp C. Thêm bản ghi D. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL? A. Ngăn chặn các truy cập không được phép B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn 2
- D. Khống chế số người sử dụng CSDL Câu 12: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có: A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản. B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản. D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản. Câu 13: Bảng phân quyền cho phép : A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL. C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống. D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống. Câu 14: Người có chức năng phân quyền truy cập là: A. Người dùng B. Người viết chương trình ứng dụng. C. Người quản trị CSDL. D. Lãnh đạo cơ quan. Câu 15: Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý: A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá. B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung. C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem. D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá. Câu 16: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải: A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán. B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu. C. Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật. D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên. HẾT 3

