Đề cương ôn tập Sinh học 12 - Chuyên đề: Biến dị và di truyền
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Sinh học 12 - Chuyên đề: Biến dị và di truyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_sinh_hoc_12_chuyen_de_bien_di_va_di_truyen.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Sinh học 12 - Chuyên đề: Biến dị và di truyền
- PHẦN I . CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN I . Tính số nuclêôtit của ADN hoặc của gen 1. Đối với mỗi mạch của gen : - Trong ADN , 2 mạch bổ sung nhau , nên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng nhau . N A1 + T1 + G1 + X1 = T2 + A2 + X2 + G2 = 2 - Trong cùng một mạch , A và T cũng như G và X , không liên kết bổ sung nên không nhất thiết phải bằng nhau . Sự bổ sung chỉ có giữa 2 mạch : A của mạch này bổ sung với T của mạch kia , G của mạch này bổ sung với X của mạch kia . Vì vậy , số nu mỗi loại ở mạch 1 bằng số nu loại bổ sung mạch 2 . A1 = T2 ; T1 = A2 ; G1 = X2 ; X1 = G2 2. Đối với cả 2 mạch : - Số nu mỗi loại của ADN là số nu loại đó ở cả 2 mạch : A =T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2 G =X = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2 Chú ý :khi tính tỉ lệ % %A1 %A2 %T1 %T 2 %A = % T = = .. 2 2 %G1 %G2 %X1 %X 2 %G = % X = = . 2 2 Ghi nhớ : Tổng 2 loại nu khác nhóm bổ sung luôn luôn bằng nửa số nu của ADN hoặc bằng 50% số nu của ADN : Ngược lại nếu biết : + Tổng 2 loại nu = N / 2 hoặc bằng 50% thì 2 loại nu đó phải khác nhóm bổ sung + Tổng 2 loại nu khác N/ 2 hoặc khác 50% thì 2 loại nu đó phải cùng nhóm bổ sung 3. Tổng số nu của ADN (N) Tổng số nu của ADN là tổng số của 4 loại nu A + T + G+ X . Nhưng theo nguyên tắc bổ sung (NTBS) A= T , G=X . Vì vậy , tổng số nu của ADN được tính là : N = 2A + 2G = 2T + 2X hay N = 2( A+ G) N Do đó A + G = hoặc %A + %G = 50% 2 4. Tính số chu kì xoắn ( C ) Một chu kì xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu . khi biết tổng số nu ( N) của ADN : N l N = C x 20 => C = ; C= 20 34 5. Tính khối lượng phân tử ADN (M ) : Một nu có khối lượng trung bình là 300 đvc . khi biết tổng số nu suy ra M = N x 300 đvc 6. Tính chiều dài của phân tử ADN ( L ) :Phân tử ADN là 1 chuỗi gồm 2 mạch đơn chạy song song và xoắn đều đặn quanh 1 trục . vì vậy chiều dài của ADN là
- N chiều dài của 1 mạch và bằng chiều dài trục của nó . Mỗi mạch có nuclêôtit, độ 2 dài của 1 nu là 3,4 A0 N lx2 l = . 3,4A0 => N= 2 3,4 Đơn vị thường dùng : • 1 micrômet = 10 4 angstron ( A0 ) • 1 micrômet = 103 nanômet ( nm) • 1 mm = 103 micrômet = 106 nm = 107 A0 II. Tính số liên kết Hiđrô và liên kết Hóa Trị Đ – P 1. Số liên kết Hiđrô ( H ) + A của mạch này nối với T ở mạch kia bằng 2 liên kết hiđrô + G của mạch này nối với X ở mạch kia bằng 3 liên kết hiđrô Vậy số liên kết hiđrô của gen là : H = 2A + 3 G hoặc H = 2T + 3X 2. Số liên kết hoá trị ( HT ) N a) Số liên kết hoá trị nối các nu trên 1 mạch gen : - 1 2 Trong mỗi mạch đơn của gen , 2 nu nối với nhau bằng 1 lk hoá trị , 3 nu nối N N nhau bằng 2 lk hoá trị nu nối nhau bằng - 1 2 2 N b) Số liên kết hoá trị nối các nu trên 2 mạch gen : 2( - 1 ) 2 N Do số liên kết hoá trị nối giữa các nu trên 2 mạch của ADN : 2( - 1 ) 2 c) Số liên kết hoá trị đường – photphát trong gen ( HTĐ-P) Ngoài các liên kết hoá trị nối giữa các nu trong gen thì trong mỗi nu có 1 lk hoá trị gắn thành phần của H3PO4 vào thành phần đường . Do đó số liên kết hoá trị Đ – P trong cả ADN là : N HTĐ-P = 2( - 1 ) + N = 2 (N – 1) 2 CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI CỦADN I . TÍNH SỐ NUCLÊÔTIT TỰ DO CẦN DÙNG 1.Qua 1 lần tự nhân đôi ( tự sao , tái sinh , tái bản )
- + Khi ADN tự nhân đôi hoàn toàn 2 mạch đều liên kết các nu tự do theo NTBS : AADN nối với TTự do và ngược lại ; GADN nối với X Tự do và ngược lại . Vì vây số nu tự do mỗi loại cần dùng bằng số nu mà loại nó bổ sung Atd =Ttd = A = T ; Gtd = Xtd = G = X + Số nu tự do cần dùng bằng số nu của ADN Ntd = N 2. Qua nhiều đợt tự nhân đôi ( x đợt ) + Tính số ADN con - 1 ADN mẹ qua 1 đợt tự nhân đôi tạo 2 = 21 ADN con - 1 ADN mẹ qua 2 đợt tự nhân đôi tạo 4 = 22 ADN con - 1 ADN mẹ qua3 đợt tự nhân đôi tạo 8 = 23 ADN con - 1 ADN mẹ qua x đợt tự nhân đôi tạo 2x ADN con Vậy : Tổng số ADN con = 2x - Dù ở đợt tự nhân đôi nào , trong số ADN con tạo ra từ 1 ADN ban đầu , vẫn có 2 ADN con mà mỗi ADN con này có chứa 1 mạch cũ của ADN mẹ . Vì vậy số ADN con còn lại là có cả 2 mạch cấu thành hoàn toàn từ nu mới của môi trường nội bào . Số ADN con có 2 mạch đều mới = 2x – 2 + Tính số nu tự do cần dùng : - Số nu tự do cần dùng thì ADN trải qua x đợt tự nhân đôi bằng tổng số nu sau cùng coup trong các ADN con trừ số nu ban đầu của ADN mẹ • Tổng số nu sau cùng trong trong các ADN con : N.2x • Số nu ban đầu của ADN mẹ :N Vì vậy tổng số nu tự do cần dùng cho 1 ADN qua x đợt tự nhân đôi : x X N td = N .2 – N = N( 2 -1) - Số nu tự do mỗi loại cần dùng là: X A td = T td = A( 2 -1) X G td = X td = G( 2 -1) + Nếu tính số nu tự do của ADN con mà có 2 mạch hoàn tòan mới : X N td hoàn toàn mới = N( 2 - 2) X A td hoàn toàn mới = T td = A( 2 -2) X G td hoàn toàn mới = X td = G( 2 2) II .TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIĐRÔ ; HOÁ TRỊ Đ- P ĐƯỢC HÌNH THÀNH HOẶC BỊ PHÁ VỠ 1. Qua 1 đợt tự nhân đôi a. Tính số liên kết hiđrôbị phá vỡ và số liên kết hiđrô được hình thành Khi ADN tự nhân đôi hoàn toàn : - 2 mạch ADN tách ra , các liên kết hiđrô giữa 2 mạch đều bị phá vỡ nên số liên kết hiđrô bị phá vỡ bằng số liên kết hiđrô của ADN
- H bị đứt = H ADN - Mỗi mạch ADN đều nối các nu tự do theo NTBS bằng các liên kết hiđrô nên số liên kết hiđrô được hình thành là tổng số liên kết hiđrô của 2 ADN con H hình thành = 2 . HADN b. Số liên kết hoá trị được hình thành : Trong quá trình tự nhân đôi của ADN , liên kết hoá trị Đ –P nối các nu trong mỗi mạch của ADN không bị phá vỡ . Nhưng các nu tự do đến bổ sung thì dược nối với nhau bằng liên kết hoá trị để hình thành 2 mạch mới Vì vậy số liên kết hoá trị được hình thành bằng số liên kết hoá trị nối các nu với nhau trong 2 mạch của ADN N HT được hình thành = 2 ( - 1 ) = N- 2 2 2 .Qua nhiều đợt tự nhân đôi ( x đợt ) a. Tính tổng số liên kết hidrô bị phá vỡ và tổng số liên kết hidrô hình thành : -Tổng số liên kết hidrô bị phá vỡ : H bị phá vỡ = H (2x – 1) - Tổng số liên kết hidrô được hình thành : H hình thành = H 2x b. Tổng số liên kết hoá trị được hình thành : Liên kết hoá trị được hình thành là những liên kết hoá trị nối các nu tự do lại thành chuỗi mạch polinuclêôtit mới N - Số liên kết hoá trị nối các nu trong mỗi mạch đơn : - 1 2 - Trong tổng số mạch đơn của các ADN con còn có 2 mạch cũ của ADN mẹ được giữ lại - Do đó số mạch mới trong các ADN con là 2.2x - 2 , vì vây tổng số liên kết hoá trị được hình thành là : N - HT hình thành = ( - 1) (2.2x – 2) = (N-2) (2x – 1) 2 CẤU TRÚC ARN I.TÍNH SỐ RIBÔNUCLÊÔTIT CỦA ARN : - ARN thường gồm 4 loại ribônu : A ,U , G , X và được tổng hợp từ 1 mạch ADN theo NTBS . Vì vâỵ số ribônu của ARN bằng số nu 1 mạch của ADN N rN = rA + rU + rG + rX = 2 - Trong ARN A và U cũng như G và X không liên kết bổ sung nên không nhất thiết phải bằng nhau . Sự bổ sung chỉ có giữa A, U , G, X của ARN lần lượt với T, A , X , G của mạch gốc ADN . Vì vậy số ribônu mỗi loại của ARN bằng số nu bổ sung ở mạch gốc ADN .
- rA = T gốc ; rU = A gốc rG = X gốc ; rX = Ggốc * Chú ý : Ngược lại , số lượng và tỉ lệ % từng loại nu của ADN được tính như sau : + Số lượng : A = T = rA + rU G = X = rR + rX + Tỉ lệ % : %rA %rU % A = %T = 2 %rG %rX %G = % X = 2 II. TÍNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ ARN (MARN) Một ribônu có khối lượng trung bình là 300 đvc , nên: N MARN = rN . 300đvc = . 300 đvc 2 III. TÍNH CHIỀU DÀI VÀ SỐ LIÊN KẾT HOÁ TRỊ Đ – P CỦA ARN 1 Tính chiều dài : - ARN gồm có mạch rN ribônu với độ dài 1 nu là 3,4 A0 . Vì vậy chiều dài ARN bằng chiều dài ADN tổng hợp nên ARN đó 0 N 0 - Vì vậy LADN = LARN = rN . 3,4A = . 3,4 A 2 2 . Tính số liên kết hoá trị Đ –P: + Trong chuỗi mạch ARN : 2 ribônu nối nhau bằng 1 liên kết hoá trị , 3 ribônu nối nhau bằng 2 liên kết hoá trị Do đó số liên kết hoá trị nối các ribônu trong mạch ARN là rN – 1 + Trong mỗi ribônu có 1 liên kết hoá trị gắn thành phần axit H3PO4 vào thành phần đường . Do đó số liên kết hóa trị loại này có trong rN ribônu là rN Vậy số liên kết hoá trị Đ –P của ARN : HT ARN = rN – 1 + rN = 2 .rN -1 PHẦN IV . CƠ CHẾ TỔNG HỢP ARN I . TÍNH SỐ RIBÔNUCLÊOTIT TỰ DO CẦN DÙNG 1 . Qua 1 lần sao mã : Khi tổng hợp ARN , chỉ mạch gốc của ADN làm khuôn mẫu liên các ribônu tự do theo NTBS : AADN nối U ARN ; TADN nối A ARN GADN nối X ARN ; XADN nối G ARN Vì vậy : + Số ribônu tự do mỗi loại cần dùng bằng số nu loại mà nó bổ sung trên mạch gốc của ADN rAtd = Tgốc ; rUtd = Agốc
- rGtd = Xgốc ; rXtd = Ggốc + Số ribônu tự do các loại cần dùng bằng số nu của 1 mạch ADN N rNtd = 2 2. Qua nhiều lần sao mã ( k lần ) Mỗi lần sao mã tạo nên 1 phân tử ARN nên số phân tử ARN sinh ra từ 1 gen bằng số lần sao mã của gen đó . Số phân tử ARN = Số lần sao mã = K + Số ribônu tự do cần dùng là số ribônu cấu thành các phân tử ARN . Vì vậy qua K lần sao mã tạo thành các phân tử ARN thì tổng số ribônu tự do cần dùng là: rNtd = K . rN + Suy luận tương tự , số ribônu tự do mỗi loại cần dùng là : rAtd = K. rA = K . Tgốc ; rUtd = K. rU = K . Agốc rGtd = K. rG = K . Xgốc ; rXtd = K. rX = K . Ggốc * Chú ý : Khi biết số ribônu tự do cần dùng của 1 loại : + Muốn xác định mạch khuôn mẫu và số lần sao mã thì chia số ribônu đó cho số nu loại bổ sung ở mạch 1 và mạch 2 của ADN => Số lần sao mã phải là ước số giữa số ribbônu đó và số nu loại bổ sung ở mạch khuôn mẫu . + Trong trường hợp căn cứ vào 1 loại ribônu tự do cần dùng mà chưa đủ xác định mạch gốc , cần có số ribônu tự do loại khác thì số lần sao mã phải là ước số chung giữa só ribônu tự do mỗi loại cần dùng với số nu loại bổ sung của mạch gốc II. TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIĐRÔ VÀ LIÊN KẾT HOÁ TRỊ Đ – P : 1 . Qua 1 lần sao mã : a. Số liên kết hidro : H đứt = H ADN H hình thành = H ADN => H đứt = H hình thành = H ADN b. Số liên kết hoá trị : HT hình thành = rN – 1 2. Qua nhiều lần sao mã ( K lần ) : a. Tổng số liên kết hidrô bị phá vỡ H phá vỡ = K . H b. Tổng số liên kết hoá trị hình thành : HT hình thành = K ( rN – 1) III. TÍNH THỜI GIAN SAO MÃ : * Tốc độ sao mã : Số ribônu được tiếp nhận và liên kết nhau trong 1 giây . *Thời gian sao mã : - Đối với mỗi lần sao mã : là thời gian để mạch gốc của gen tiếp nhận và liên kết các ribônu tự do thành các phân tử ARN
- + Khi biết thời gian để tiếp nhận 1 ribônu là dt thì thời gian sao mã là : TG sao mã = dt . rN + Khi biết tốc độ sao mã ( mỗi giây liên kết được bao nhiêu ribônu ) thì thời gian sao mã là : TG sao mã = r N : tốc độ sao mã - Đối với nhiều lần sao mã ( K lần ) : + Nếu thời gian chuyển tiếp giữa 2 lần sao mã mà không đáng kể thi thời gian sao mã nhiều lần là : TG sao mã nhiều lần = K TG sao mã 1 lần + Nếu TG chuyển tiếp giữa 2 lần sao mã liên tiếp đáng kể là t thời gian sao mã nhiều lần là : TG sao mã nhiều lần = K TG sao mã 1 lần + (K-1) t PHẦN IV . CẤU TRÚC PRÔTÊIN I . TÍNH SỐ BỘ BA MẬT MÃ - SỐ AXIT AMIN + Cứ 3 nu kế tiếp nhau trên mạch gốc của gen hợp thành 1 bộ ba mã gốc , 3 ribônu kế tiếp của mạch ARN thông tin ( mARN) hợp thành 1 bộ ba mã sao . Vì số ribônu của mARN bằng với số nu của mạch gốc , nên số bộ ba mã gốc trong gen bằng số bộ ba mã sao trong mARN . N rN Số bộ ba mật mã = = 2.3 3 + Trong mạch gốc của gen cũng như trong số mã sao của mARN thì có 1 bộ ba mã kết thúc không mã hoá a amin . Các bộ ba còn lại co mã hoá a.amin N rN Số bộ ba có mã hoá a amin (a.amin chuỗi polipeptit)= - 1 = - 2.3 3 1 + Ngoài mã kết thúc không mã hóa a amin , mã mở đầu tuy có mã hóa a amin , nhưng a amin này bị cắt bỏ không tham gia vào cấu trúc prôtêin N Số a amin của phân tử prôtêin (a.amin prô hoàn chỉnh )= - 2 2.3 rN = - 2 3 II. TÍNH SỐ LIÊN KẾT PEPTIT - Số liên kết peptit hình thành = số phân tử H2O tạo ra - Hai a amin nối nhau bằng 1 liên kết péptit , 3 a amin có 2 liên kết peptit ..chuỗi polipeptit có m là a amin thì số liên kết peptit là : Số liên kết peptit = m -1 III. TÍNH SỐ CÁCH MÃ HÓA CỦA ARN VÀ SỐ CÁCH SẮP ĐẶT A AMIN TRONG CHUỖI POLIPEPTIT
- Các loại a amin và các bộ ba mã hoá: Có 20 loại a amin thường gặp trong các phân tử prôtêin như sau : 1) Glixêrin : Gly 2) Alanin : Ala 3) Valin : Val 4 ) Lơxin : Leu 5) Izolơxin : Ile 6 ) Xerin : Ser 7 ) Treonin : Thr 8 ) Xistein : Cys 9) Metionin : Met 10) A. aspartic : Asp 11)Asparagin : Asn 12) A glutamic : Glu 13) Glutamin :Gln 14) Arginin : Arg 15) Lizin : Lys 16) Phenilalanin :Phe 17) Tirozin: Tyr 18) Histidin : His 19) Triptofan : Trp 20) Prôlin : pro Bảng bộ ba mật mã U X A G U U U U X U U A U Tyr U G U U U U X phe U X X U A X U G X Cys X U U U A U X A Ser U A A ** U G A ** A U U G Leu U X G U A G ** U G G G Trp X U U X X U X A U His X G U U X U X X X X X A X X G X X Le Pro X A A X G A X A u X X A X A G Arg G X U A X X G Gl X G G X U G n A U A A X U A A U A G U A U X He A X X Asn A G X U A U A Thr A A X Ser X A A U G * A X A A A A A G A A Met A X G A A G A G G G Lys Arg G U U G X U G A U G G U G U X G X X G A X G G X U Val G X A Asp G G A Gli X G G U A Ala G A A G G G A G U G * Val G X G G A G G Glu Kí hiệu : * mã mở đầu ; ** mã kết thúc
- PHẦN II: MỘT SỐ CÂU HỎI BÀI TẬP SƯU TẦM CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Bài 1. GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN Câu 99 (TNTHPTQG 2022-mã 219): Nếu mạch 1 của gen có ba loại nuclêôtit A, T, X thì trên mạch 2 của gen này không có loại nuclêôtit nào sau đây? A. A. B. T. C. G. D. X. Câu 111 (TNTHPTQG 2022-mã 219): Một nhóm nghiên cứu thực hiện thí nghiệm để kiểm chứng mô hình nhân đôi ADN ở vùng nhân của tế bào nhân sơ. Họ đã nuôi một số vi khuẩn E. coli trong môi trường chỉ có nitơ đồng vị nặng (15N). Sau đó, họ chuyển vi khuẩn sang nuôi tiếp năm thế hệ ở môi trường chỉ có nitơ đồng vị nhẹ (14N). Biết số lần nhân lên của các vi khuẩn E. coli trong các ống nghiệm là như nhau. Tách ADN sau mỗi thệ hệ và thu được kết quả như hình dưới đây. Cho biết X là vị trí của ADN chứa cả hai mạch 15N, Y là vị trí của ADN chứa cả mạch 14N và mạch 15N; Z là vị trí của ADN chứa cả hai mạch 14N. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Thí nghiệm trên đã kiểm chứng quá trình nhân đôi ADN theo nguyên tắc bán bảo toàn. II. Nếu một vi khuẩn E. coli được nuôi với các điều kiện thí nghiệm như trên thì luôn có hai mạch ADN chứa 15N ở mỗi thế hệ. III. Ở thế hệ thứ 4, tỉ lệ ADN ở vị trí Z chiếm 7/8. IV. Ở thế hệ thứ 5, tỉ lệ ADN ở vị trí Y chiếm 15/16. A. 1. B. 4. C. 3. D.2. THAMKHAO-2022 Câu 103. Khi nói về quá trình nhân đôi ADN trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng? A. Enzim pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3′→5′. B. Trong một chạc tái bản, chỉ một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp liên tục. C. Quá trình nhân đôi ADN chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
- D. Enzim ADN pôlimeraza tham gia tháo xoắn. THPT-2021dot1-216 Câu 89: Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit min, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính A. hoái hóa.B. đặc hiệu.D. liên tục.D. phổ biến. THPT-2020dot2-216 Câu 96: Mạch thứ nhất của 1 gen ở tế bào nhân thực có 1400 nuclêôtít. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 của gen này có bao nhiêu nuclêôtít? A. 1400. B. 700. C. 1200. D. 2400. THPT-2020dot2-216 Câu 111: Một gen ở sinh vật nhân sơ gồm 2130 nuclêôtit. mạhj 1 có A = 1/3G = 1/5T; mạch 2 có T = 1/6G. Theo li thuyết, số lượng nuclêôtít loại A của gen này là A. 426. B. 639.C.355. D. 213. THPT-2020-213 Câu 81: Gen B ở vi khuẩn gồm 2400 nuclêôtit, trong đó có 500 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 500 nuclêôtit loại A. uraxin. B. timin C. xitozin. D. guanin. THPT-2020-213 Câu 83: Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây? A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. rARN. THPT-2020-213 Câu 119: Một gen ở sinh vật nhân sơ, trên mạch 1 có %A – %X = 10% và %T – %X = 30%; trên mạch 2 có %X – %G = 20%. Theo lý thuyết, trong tổng số nuclêôtit trên mạch 2, số nuclêôtit loại G chiếm tỉ lệ A. 10%. B. 40%. C. 20%. D. 30%. THPT-2020-201 Câu 88: Gen B ở vi khuẩn gồm 1000 nuclêôtit, trong đó có 300 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 300 nuclêôtit loại A. uraxin. B. guanin. C. xitôzin. D. timin. THAMKHAO-2020 Câu 111.Một gen ở sinh vật nhân sơ gồm 1200 cặp nu, trong đó có 480 Nu loài Adenin. Trên mạch 1 của gen A chiếm 10%, trên mạch 2 có 300 Nu loại G. Tỉ lệ (G+T)/ ( A+X) ở mạch 2 là A.1/3 B.2/3 C.5/7 D. 7/13 THPTQG-2019 Câu 81. Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của mạch khuôn? A. T.B. G.C. X.D. A.
- THPTQG-2019 Câu 108. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ? A. Sơ đồ IV.B. Sơ đồ I.C. Sơ đồ III. D. Sơ đồ II. THAMKHAO-2019 Câu 85: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là A. 10%. B. 30%. C. 20%. D. 40%. THPTQG-2018 Câu 98. Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T) / (G + X) = 1/4. Theo lý thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là A. 25%. B. 10%. C. 20%. D. 40%. THAMKHAO-2018 Câu 5. Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây? A. Valin. B. Mêtiônin. C. Glixin. D. Lizin. THAMKHAO-2018 Câu 16. Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 323 nm và có số nuclêôtit loại timin chiếm 18% tổng số nuclêôtit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số nuclêôtit loại guanin là ? A. 432. B. 342. C. 608. D. 806. ĐỀ TỐT NGHIỆP 2017 THPTQG-2017 Câu 117. Một gen có 1200 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 của gen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Mạch 1 của gen có A/G = 15/26. II. Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 19/41. III. Mạch 2 của gen có A/X = 2/3. IV. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 5/7. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 14. Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai? A. Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.
- B. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’. C. Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn. D. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’. Bài 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ Câu 117 (TNTHPTQG 2022-mã 219): Ở sinh vật nhân sơ, mạch khuôn của đoạn gen B có trình tự các nuclêôtit trong vùng mã hoá như sau: Gen B: 3'...TAX ATG AXX AGT TXA AGT AAT TTX TAG XAT ATT...5'. Do đột biến điểm làm xuất hiện ba alen mới có trình tự các nuclêôtit tương ứng là: Alen B1: 3'...TAX ATG AXX AGX TXA AGT AAT TTX TAG XAT ATT...5’. Alen B2: 3'...TAX ATG AXX AGT TXA AGT AAT TAX TAG XAT ATT...5’. Alen B3: 3'...TAX ATG AXX AGT TXA AGT AXT TAX TAG XAT ATT...5’. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Alen B1 được tạo ra từ gen ban đầu do đột biến thay thế một cặp T - A thành cặp A - T. B. Các đoạn pôlipeptit được tạo ra từ các alen đột biến có số axit amin bằng nhau. C. Sơ đồ xuất hiện các alen đột biến từ gen B là B1 B B2 B3. D. mARN được tạo ra từ alen B3 dịch mã cần môi trường cung cấp có 2 axit amin foocmin mêtiônin. THAMKHAO-2022 Câu 81. Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticôđon)? A. mARN. B. rARN. C. tARN. D. ADN. THAMKHAO-2022 Câu 89. Trong quá trình dịch mã, phân tử mARN có chức năng A. vận chuyển axit amin tới ribôxôm. B. kêt hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm. C. làm khuôn cho quá trình dịch mã. D. kết hợp với tARN tạo nên ribôxôm. ĐỀ TỐT NGHIỆP 2021 – ĐỢT 1 – MÃ ĐỀ 216 THPT-2021dot1-216 Câu 95: Axit amin là nguyên liệu để tổng hợp phân tử nào sau đây? A. Protein. B. mARN. C. ADN. D.tARN. THAMKHAO-2021 Câu 83: Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phần cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
- A. rARN. B. Prôtêin. C. mARN. D. ADN. THPT-2020dot2-216 Câu 94: Côđon nào sau đây mã hóa axit amin? A. 5’UAA3’. B. 5’UAG3’.C. 5’GXX3’. D. 5’UGA3’. THPT-2020dot2-216 Câu 105: Khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng? A.Nguyên liệu của quá trình phiên mã là các axit amin. B. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza. C. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ --> 3’. D. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tác bán bảo toàn. THPT-2020-201 Câu 86: Ở tế bào nhân thực, loại axit nuclêic nào sau đây làm khuôn cho quá trình phiên mã? A. mARN. B. ADN. C. rARN. D. tARN. THAMKHAO-2020 Câu 83.Axit amin là nguyên liệu tổng hợp lên phân tử nào sau đây? A.mARN B,tARN C.ADN D.Protein THAMKHAO-2020 Câu 105.Trong quá trình dịch mã , phân tử tARN có anticodon 3’XUG5’ sẽ vận chuyển a.a được mã hóa bởi Triplet nào trên mạch gốc? A.3’XTG5’ B.3’XAG5’ C.3’GTX5’ D.3’GAX5’ ĐỀ TỐT NGHIỆP 2019 THPTQG-2019 Câu 100. Triplet 3’XAT5’ mã hóa axit amin valin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là A. 5’XAU3’.B. 3’GUA5’.C. 3’XAU5’.D. 5’GUA3’. THPTQG-2019 Câu 113. Cho biết các côđon mã hóa một số loại axit amin như sau: 5’GAU3’; 5’UAU3’; 5’AGU3’; 5’XAU3’; Côđon 5’GAX3’ 5’UAX3’ 5’AGX3’ 5’XAX3’ Axit Aspactic Tirôzin Xêrin Histiđin amin Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mARN của alen M có trình tự nuclêôtit là 3’TAX XTA GTA ATG TXA ATX5’. Alen M bị đột biến điểm tạo ra 4 alen có trình tự nuclêôtit ở đoạn mạch này như sau: Alen M1: 3’TAX XTA GTA GTG TXA ATX5’. Alen M2: 3’TAX XTA GTG ATG TXA ATX5’. Alen M3: 3’TAX XTG GTA ATG TXA ATX5’. Alen M4: 3’TAX XTA GTA ATG TXG ATX5’.
- Theo lý thuyết, trong 4 alen trên, có bao nhiêu alen mã hóa chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin bị thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do alen M mã hóa? A. 4.B. 2.C. 1.D. 3. THAMKHAO-2019 Câu 83: Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây? A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. Prôtêin. THAMKHAO-2019 Câu 84: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã? A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN. ĐỀ TỐT NGHIỆP 2018 THPTQG-2018 Câu 87. Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm? A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN. THAMKHAO-2018 Câu 23. Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I.Các gen trong một tế bào luôn có số lần phiên mã bằng nhau II. Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN III. Thông tin trong ADN được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ nhân đôi ADN. IV. Quá trình dịch mã có sự tham gia của mARN, tARN và ribôxôm. A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Vì khi phân bào AND mới nhân đôi ở pha S ĐỀ TỐT NGHIỆP 2017 THPTQG-2017 Câu 87. Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây? A. Xitôzin. B. Uraxin. C. Timin. D. Ađênin. THPTQG-2017 Câu 95. Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza. B. Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm. C. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’. D. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. ĐỀ MINH HỌA – 2017 Câu 1: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “ người phiên dịch”? A. ADN. B. tARN. C. rARN. D. mARN. Câu 2. Đặc điểm chung của quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là A. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN của nhiễm sắc thể.
- B. đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung. C. đều có sự tham gia của ADN pôlimeraza. D. đều diễn ra trên cả hai mạch của gen. Câu 21: Hình 2 minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) là kí hiệu các quá trình của cơ chế này. Phân tích hình này, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng? A. (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. B. Hình 2 minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào. C. Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gen được biểu hiện thành tính trạng. D. (1) và (2) đều chung một hệ enzim. Bài 3. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN ĐỀ TỐT NGHIỆP 2021 – ĐỢT 1 – MÃ ĐỀ 216 THPT-2021dot1-216 Câu 108:Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron lac ở vi khuẩn E. Coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của opêron có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactozơ? A. Vùng vận hành.B. Gen cấu trúc Z.C. Gen cấu trúc A.D. Gen cấu trúc Y. THAMKHAO-2021 Câu 85: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, prôtêin nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactôzơ? A. Prôtêin ức chế. B. Prôtêin LacA. C. Prôtêin Lac Y. D. Prôtêin Lac Z. ĐỀ TỐT NGHIỆP 2020 THPT-2020-213 Câu 105: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt prôtên nào sau đây? A. Prôtêin Lac Z. B. Prôtêin Lac A. C. Prôtêin ức chế. D. Prôtêin Lac Y. THPT-2020-201 Câu 107: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt prôtên nào sau đây? A. Prôtêin Lac Z. B. Prôtêin Lac A. C. Prôtêin Lac Y. D. Prôtêin ức chế. THAMKHAO-2020 Câu 86.Trong cơ chế điều hòa hoạt động Operol Lac của vi khuẩn E. Coli, Protein ưc chế do gen nào sau đây mã hóa?
- A.Gen điều hòa B.Gen cấu trúc Z C. Gen cấu trúc D. Gen cấu trúc A THPTQG-2018 Câu 110. Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc Z thì có thể làm cho prôtêin do gen này qui định bị bất hoạt. II. Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã. III. Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã. IV. Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ. A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. THPTQG-2017 Câu 107. Khi nói về opêrôn Lac ở vi khuẩn E. côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêrôn Lac. II. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã. IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. 4. ĐỘT BIẾN GEN Câu 92 (TNTHPTQG 2022-mã 219): Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hiđrô của gen? A. Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T – A. B. Mất một cặp A - T. C. Thay thế một cặp G - X bằng một cặp X - G. D. Thêm một cặp G - X. Câu 105 (TNTHPTQG 2022-mã 219): Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là sai? A. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá. B. Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn làm thay đổi chức năng của prôtêin. C. Đột biến gen có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến. D. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen. THAMKHAO-2022 Câu 118. Một loài thực vật lưỡng bội, xét 1 gen có 2 alen; alen có 1200 nuclêôtit và mạch 1 của gen này có A:T:G:X = 1:2:3:4. Alen B bị đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit tạo thành alen b. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
- I. Tỉ lệ ( + ) : ( + ) của alen b bằng tỉ lệ ( + ):( + ) của alen . II. Nếu alen b phát sinh do đột biến thêm 1 cặ̣p ― thì alen b có 421 nuclêôtit loại . III. Nếu alen b phát sinh do đột biến xảy ra ngay sau mã mở đầu thì chuỗi pôlipeptit do alen quy định giống với chuỗi pôlipeptit do alen quy định. IV. Nếu alen b phát sinh do đột biến xảy ra trong giảm phân thì alen b có thể di truyền cho đời sau. A. 2. B. 4 . C. 1. D. 3 . THPT-2021dot1-216 Câu 118:Alen B bị các đột biến điểm tại cùng 1 triplet tạo thành các alen B1, B2, B3. Các chuỗi polipeptit do các alen này quy định lần lượt là : B, B1, B2 và B3 chỉ khác nhau 1 axit amin đó là Gly ở chuỗi B bị thay bằng các Ala ở chuỗi B1, Arg ở chuỗi B2 và Trp ở chuỗi B3. Cho biết các triplet được đọc rên mạch khuôn của gen theo chiều 3’--> 5’ và các codon mã hóa các axit main tương ứng ở bằng sau: Axit Glixin Alanin(Al Acginin (Arg) Triptôphan(Tr amin (Gly a) p) codo 5’GGU3 5’GXU3’, 5’XGU3’,5’XGX3’,5’XG 5’UGG3’ n ’, 5’GXX3’ A3’ 5’GGX3’ 5’GXA3’, 5’XGG3’,5’AGA3’,5’AG 5’GGA3 5’GXG3’ G3’ ’, 5’GGG3’ Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng về sự xuất hiện của các alen đột biến trên? A. Đột biến dẫn đến nucleotit thứ nhất của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng G tạo ra triplet mã hóa Trp ở alen B3. B. Các alen B1, B2, B3 đều là kết quả của đột biến dẫn đến thay thế nucleotit thứ nhất của triplet mã hóa Gly. C. Đột biến dẫn đến nucleotit thứ hai của trilpet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng G tạo ra triplet mã hóa alen Ala ở alen B1. D. Đột biến dẫn đến nucleotit thứ hai của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng A hoặc G tạo ra triplet mã hóa Arg ở alen B2. THAMKHAO-2021 Câu 113: Gen D ở sinh vật nhân sơ có trình tự nuclêôtit như sau: - Mạch không làm khuôn 5’... ATG GTG XAT XGA. ..GTA TAA 3’ - Mạch làm khuôn 3' TAX XAX GTA GXT XAT ATT 5’ Số thứ tự nuêôtit trên mạch làm khuôn1 150 151 181 898
- Biết rằng axit amin valin chỉ được mã hóa bởi các côđon: 5'GUU3', 5'GUX3', 5'GUA3', 5'GUG3'; axit amin histiđin chỉ được mã hóa bởi các côđon: 5'XAU3, 5’XAX3”; chuỗi pôlipeptit do gen D quy định tổng hợp có 300 axit amin. Có bao nhiêu dạng đột biến điểm sau đây tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit giống với chuỗi pôlipeptit do gen D quy định tổng hợp? I. Đột biến thay thế cặp G - X ở vị trí 181 bằng cặp A - T. II. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit ở vị trí 150. III. Đột biến thay thế cặp G - X ở vị trí 151 bằng cặp X - G. IV. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit ở vị trí 898. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. THPT-2020dot2-216 Câu 116: Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn mở đầu? A. 3’TAG5’. B. 3’GAX5’.C. 3’TTG5’. D. 3’XAX5’. THPT-2020-213 Câu 108: Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc? A. 3’AGG5’. B. 3’AXX5’. C. 3’AXA5’. D. 3’AAT5’. THPT-2020-201 Câu 106: Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc? A. 3’AXX5’. B. 3’TTT5’. C. 3’AXA5’. D. 3’GGA5’. THAMKHAO-2019 Câu 100: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen. B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến. C. Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen. D. Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến. THAMKHAO-2018 Câu 29. Alen A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành alen a. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I.Alen a và alen A có số lượng nuclêôtit luôn bằng nhau II. Nếu đột biến mất cặp nuclêôtit thì alen a và alen A có chiều dài bằng nha III. Chuỗi pôlipeptit do alen a và chuỗi pôlipeptit do alen A quy định có thể có trình tự axit amin giống nhau IV. Nếu đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí giữa gen thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gen A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. THAMKHAO-2018 Câu 33. Khi nói về đột biến điểm ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
- I. Gen đột biến luôn được truyền lại cho tế bào con qua phân bào II. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit có thể làm cho một gen không được biểu hiện III. Đột biến gen chỉ xảy ra ở các gen cấu trúc mà không xảy ra ở các gen điều hòa. IV. Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X không thể biến đổi bộ ba mã hóa axit amin thành bộ ba kết thúc A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. THPT-2017 Câu 103. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A. Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể. B. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đế một số cặp nuclêôtit trong gen. C. Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp. D. Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen. THPT-2017 Câu 15. Loại đột biến nào sau đây làm tăng số loại alen của một gen nào đó trong vốn gen của quần thể sinh vật? A. Đột biến điểm. B. Đột biến dị đa bội. C. Đột biến tự đa bội. D. Đột biến lệch bội. THPT-2017 Câu 35. Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở vùng mã hóa của mạch gốc của gen quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm: Gen ban đầu: Mạch gốc: 3' TAX TTX AAA XXG 5' Alen đột biến 1: Mạch gốc: 3' TAX TTX AAA XXA 5' Alen đột biến 2: Mạch gốc: 3' TAX ATX AAA XXG 5' Alen đột biến 3: Mạch gốc: 3' TAX TTX AAA TXG 5' Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin là: 5’AUG3’: Met; 5’AAG3’: Lys; 5’UUU3’: Phe; 5’GGX3’ và 5’GGU3’: Gly; 5’AGX3’: Ser. Hãy cho biết dự đoán nào sau đây sai? A. Chuỗi pôlipeptit do alen đột biến 1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa B. Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen đột biến 2 và alen đột biến 3 có các côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến C. Alen đột biến 2 gây hậu quả nghiêm trọng cho quá trình dịch mã D. Alen đột biến 3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit Bài 5. NST VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST Câu 81 (TNTHPTQG 2022-mã 219): Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch? A. Chuyển đoạn. B. Mất đoạn. C. Lặp đoạn. D. Đảo đoạn.

