Đề cương ôn tập Toán 12 - Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian (Hệ trục tọa độ trong không gian và phương trình mặt cầu)

pdf 8 trang An Diệp 10/01/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Toán 12 - Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian (Hệ trục tọa độ trong không gian và phương trình mặt cầu)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_toan_12_chuyen_de_phuong_phap_toa_do_trong_k.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Toán 12 - Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian (Hệ trục tọa độ trong không gian và phương trình mặt cầu)

  1. CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KG VÀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU) Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1;2;0 , B 3;4;1 , D 1;3;2 . Tìm tọa độ điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB , CD và có góc C bằng 45 . A. C 5;9;5 . B. C 1;5;3 . C. C 3;1;1 . D. C 3;7;4 . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có AB (2;2;1),AD ( 2;1;2) . A B Suy ra AB CD và AB AD. Theo giả thiết, suy ra DC 2AB . Kí hiệu C(a;b;c) , ta có DC (a 1;b 3;c 2) , D C 2AB (4;4;2). Từ đó C(3;7;4) . Câu 2: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;2; 1),B(2; 1;3),C( 4,7,5) Tính độ dài đường phân giác trong BD và phân giác ngoài BE. Hướng dẫn giải DA BA 26 1 a) Gọi D(x; y;z) Ta có DC BC104 2 1 Vì D nằm giữa A, C nên DA DC 2 2 11 2 74 Từ đó tìm được D ; ;1 DB 3 3 3 Câu 3: Trong không gian tọa độ Oxyz cho ABC có đỉnh A 4;1;0 , trực tâm H 8;1;0 và M 1;1;0 là trung điểm BC. Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp . A. I 1;1;0 B. I 1;0;1 C. I 1;1;1 D. I 1;1;0 Lời giải: Theo tính chất về đường tròn Euler ta có: AH 2 IM 4;0;0 21 x ;1 y ; z Vậy I 1;1;0 . Chọn đáp án D. Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S : x2 y 2 z 2 2 x 2 y 2 z 0 và điểm A 2;2;0 . Tìm điểm B thuộc mặt cầu S , có hoành độ dương và tam giác OAB đều. A. x y 20 z B. x y z 0 C. x y z 0 D. x y 20 z
  2. Lời giải: Ta có OA 22 do đó điểm B nằm trên các mặt cầu tâm O và tâm A có cùng bán kính 22 x2 y 2 z 2 2 x 2 y 2 z 0 x2 y 2 z 2 8 nên tọa độ B là nghiệm của hệ: x2 y 2 z 2 8 x y z 0 B 2;0; 2 . 222 xy 2 x 2 y 2 z 8 Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2; 3;1 và B 5; 6; 2 . Đường AM thẳng AB cắt mặt phẳng Oxz tại điểm M . Tính tỉ số . BM AM 1 AM AM 1 AM A. . B. 2 . C. . D. 3 . BM 2 BM BM 3 BM Hướng dẫn giải ;0; ; AB 7;; 3 1 AB 59 AM x 2;; 3 z 1 và Ta có: M Oxz M x z ; x 2 7 k x 9 Ta có: ABM,, thẳng hàng AM k. AB k 3 3kk 1 M 9;0; 0 . z 10 k z BM 14; 6 ; 2 BM 118 2 AB . và Chọn đáp án A. Câu 6: Cho hai điểm A, B a) Tìm tọa độ điểm C Oy để tam giác ABC có diện tích bằng 11 và thỏa mãn OC 1 b) Tìm điểm D (Oxz) để ABCD là hình thang có cạnh đáy AB Hướng dẫn giải a) Gọi C(0;y;0) AB ( 2; 2;4),AC ( 2;y;1) Ta có: SABC 11 11 AB,AC 11 (2 4y)22 36 (2y 4) 11 22 3 20y2 32y12 0 y 1hoặc y 5 Vậy C b) Gọi D(x;0;z) (Oxz) DC ( z; 1; z) ABCD là hình thang khi và chỉ khi AB,DC cùng hướng x 1 z 0 x 1,z 2 .Vậy D(1;0; 2) 2 2 4
  3. Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm AMN 1;2; 1 , 2;4;1 , 1;5;3 . Tìm tọa độ điểm C nằm trên mặt phẳng P : x z 27 0 sao cho tồn tại các điểm BD, tương ứng thuộc các tia AM, AN để tứ giác ABCD là hình thoi. A. C 6; 17;21 B. C 20;15;7 C. C 6;21;21 D. C 18; 7;9 Lời giải: C là giao của phân giác trong AMN với P . Ta có: AM 3; AN 5 . EM AM 3 Gọi E là giao điểm phân giác trong AMN và MN . Ta có: EN AN 5 xt 15 13 35 7 5EM 3 EN 0 E ; ; AE : y 2 19 t C 6;21;21 . 8 8 4 zt 1 22 Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD, B(3;0;8) , D( 5; 4;0) . Biết đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy ) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB bằng: A. 5 10. B. 6 10. C. 10 6. D. 10 5. Hướng dẫn giải Ta có trung điểm BD là I( 1; 2;4) , BD 12và điểm A thuộc mặt phẳng ()Oxy nên A( a ; b ;0) . 22 AB AD 2 2 2 2 2 (a 3) b 8 ( a 5) ( b 4) ABCD là hình vuông 2 1 2 2 2 AI2 BD (ab 1) ( 2) 4 36 2 17 a ba 42 a 1 5 17 14 A(1;2;0) 22 hoặc A hoặc A ; ;0 . Với (aa 1) (6 2 ) 20 b 2 14 55 b 5 C( 3; 6;8) . Câu 9: [THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm AB 0;0; 1 , 1;1;0 , C 1;0;1 . Tìm điểm M sao cho 32MA2 MB 2 MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất. 31 31 33 31 A. M ; ; 1 . B. M ; ;2 . C. M ; ; 1 . D. M ; ; 1 . 42 42 42 42 Lời giải Chọn D 31 Gọi I xIII;; y z thỏa mãn điều kiện 3IA 2 IB IC 0 I ; ; 1 42 222 Ta có P 3 MA2 2 MB 2 MC 2 3 MI IA 2 MI IB MI IC 4MI2 2 MI 3 IA 2 IB IC 3 IA 2 2 IB 2 IC 2 4 MI 2 3 IA 2 2 IB 2 IC 2 0
  4. 31 Suy ra Pmin MImin M trùng với điểm I . Vậy M ; ; 1 42 Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho 4 điểm A(2;4; 1), B(1;4; 1) , C(2;4;3) D(2;2; 1) . Biết M x;; y z , để MA2 MB 2 MC 2 MD 2 đạt giá trị nhỏ nhất thì x y z bằng A. 7. B. 8. C. 9. D. 6. Hướng dẫn giải 7 14 Gọi G là trọng tâm của ABCD ta có: G ; ;0 . 33 Ta có: MA2 MB 2 MC 2 MD 2 4 MG 2 GA 2 GB 2 GC 2 GD 2 2 2 2 2 7 14 GA GB GC GD . Dấu bằng xảy ra khi M  G ; ;0 x y z 7. 33 Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A 4;2; 2 , B 1;1; 1 , C 2; 2; 2 . Tìm tọa độ điểm M thuộc Oxy sao cho MA 2 MB MC nhỏ nhất. A. M 2;3;1 . B. M 1;3;0 . C. M 2; 3; 0 . D. M 2; 3;0 . Lời giải Chọn D Cách 1 Gọi DEF;; lần lượt là trung điểm của AB;; AC ME . Ta có: MA 2 MB MC MA MB MB MC 2. MD CB 2. MD 2. ED 2 2. FD 4. FD 5 3 1 xy 3 Ta lại có: M x;;0; y D ;; ; E 3;0;0; F ;;0 2 2 2 2 2 FDmin F là hình chiếu của D trên mp Oxy x 2; y 3 M 2;3;0 Cách 2 Gọi I là điểm thỏa mãn: IA 2 IB IC 0 IO OA 2 IO OB IO OC 0 1 OI OA 2 OB 0 C I 2;3;1 2 MA 2 MB MC 2 MI IA 2 IB IC 2. MI MA 2 MB MC nhỏ nhất MI nhỏ nhất M là hình chiếu của I trên .
  5. Vì IM 2;3;1 2;3;0 Cách 3 Gọi M x; y ;0 . Ta có: MA 2 MB MC 42;62;1 x y MA 2 MB MC 44162453 x22 y x y Thế tọa độ điểm M ở đáp án A vào ta được MA 21 MB MC Thế tọa độ điểm ở đáp án B vào ta được MA 2 MB MC 17 Thế tọa độ điểm ở đáp án C vào ta được MA 2 MB MC 145 Điểm ở đáp án D không thuộc nên bị loại. Cách 4 Gọi . Ta có: Ta có: 4x22 4 y 16 x 24 y 53 2 x 4 22 2 y 6 1 1 Oxy Dấu "" xảy ra xy 2; 3. Khi đó M 2;3;0 . Câu 12: Trong không gian Oxyz cho các điểm ABC(1;2;0), (1; 1;3), (1; 1; 1) . Xét M(;;) a b c thuộc mặt phẳng ()Oyz sao cho 2MA2 MB 2 MC 2 nhỏ nhất. Giá trị của abc bằng A. 3. B. 7 . C. 2 . D. 1. Lời giải Chọn A Gọi I là điểm thỏa mãn: 2IA IC IB 0 2( OA OI ) ( OC OI ) ( OB OI ) 0 . 2OA OC OB OI I 1;2; 2 . 2 22 2 2 Ta có 2MA2 2 MA 2 MI IA 2 MI 2 IA 4 MI . IA . 22 2 2 MB2 MB MI IB MI IB 2. MI IB . 22 2 2 MC2 MC MI IC MI IC 2. MI IC . Suy ra 2MA2 MB 2 MC 2 2 MI 2 2 IA 2 IC 2 IB 2 2 MI 2 IA IC IB . Suy ra 2MA2 MB 2 MC 2 2 MI 2 2 IA 2 IC 2 IB 2 . Do I cố định nên 2IA2 IC 2 IB 2 không đổi. Vậy 2MA2 MB 2 MC 2 nhỏ nhất MI nhỏ nhất MI nhỏ nhất M là hình chiếu của I trên .
  6. xt 13 Đường thẳng qua I 1;2; 2 và vuông góc với P là: yt 23 . zt 22 x 1 3 t x 4 y 2 3 t y 1 Suy ra tọa độ điểm M là nghiệm của hệ M 4; 1;0 . z 2 2 t z 0 3x 3 y 2 z 15 0 t 1 Suy ra abc 3. Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ABC 1;1; 1 , 1;2;0 , 3; 1; 2 . Giả sử M a;; b c thuộc mặt cầu S : x 1 22 y2 z 1 861 sao cho P 2 MA2 7 MB 2 4 MC 2 đạt giá trị lớn nhất. Giá trị của T a b c là A. T 49. B. T 47. C. T 55 . D. T 51. Lời giải Chọn B Đề gốc là nhỏ nhất ! 2 2 2 Ta có P 2 MI IA 7 MI IB 4 MI IC . Gọi I là điểm thỏa 2IA 7 IB 4 IC 0 I 21;16;10 . 2 2 2 2 Khi đó P MI 2 IA 7 IB 4 IC . Để P đạt giá trị lớn nhất MImin . const Nhận xét IS . Do đó MImin  M I hay MT 21;16;10 47 . Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi điểm M a;; b c thuộc mặt cầu S : x2 y 2 z 2 2 x 4 y 4 z 7 0 sao cho biểu thức T 2 a 3 b 6 c đạt giá trị lớn nhất. Khi đó giá trị biểu thức P 2 a b c bằng 51 12 A. 6 . B. . C. . D. 8 . 7 7 Lời giải Chọn A x2 y 2 z 2 2 x 4 y 4 z 7 0 x 1 2 y 2 2 z 2 2 16 . M a; b ; c S a 1 2 b 2 2 c 2 2 16 . Ta có: 213262a b c 236.12 2 2 a 2 b 2 2 c 2 2 . 2a 3 b 6 c 20 28. 2a 3 b 6 c 20 28 . 2a 3 b 6 c 48.
  7. 15 a 2a 3 b 6 c 48 7 2a 3 b 6 c 48 ab 1 2 26 Dấu "" xảy ra khi: 3a 2 b 1 b 2 3 7 31ac ac 1 2 38 c 2 6 7 15 26 38 Vậy P 2 a b c 2. 6. 7 7 7 Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A 5;3;1 , B 4; 1;3 , C 6;2;4 và D 2;1;7 . Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa 32MA MB MC MD MA MB là một mặt cầu S . Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu S . 42 3 1 14 2 21 A. I ;1; , R . B. I ;; , R . 33 3 3 3 3 3 14 8 21 8 10 1 3 C. I 1; ; , R . D. I ;; , R . 33 3 333 3 Lời giải Chọn C AB 4 5 2 1 3 2 3 1 2 21 . Gọi K x;; y z là điểm thỏa mãn điều kiện 3KA 2 KB KC KD 0. x 1 3 5 x 2 4 x 6 x 2 x 0 14 14 8 Suy ra: 3 3 y 2 1 y 2 y 1 y 0 y K 1; ; . 3 33 3 1 z 2 3 z 4 z 7 z 0 8 z 3 Ta lại có: 32MA MB MC MD MA MB 32 MK KA MK KB MK KC MK KD BA 3MK 3 KA 2 KB KC KD BA 30MK BA BA 21 3MK BA 3MK BA MK MK . 3 3 14 8 21 Từ đó tập hợp điểm M là mặt cầu S tâm IK 1; ; , bán kính R . 33 3 Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho điểm A 2 t ;2 t ;0 , Bt 0;0; . cho điểm P di a động thỏa mãn OP. AP OP . BP AP . BP 3 . Biết rằng có giá trị t với ab, nguyên b
  8. a dương và tối giản sao cho OP đạt giá trị lớn nhất bằng 3. Khi đó giá trị của Q 2 a b b bằng A. 5 B. 13. C. 11. D. 9 . Lời giải Chọn C Gọi P x;; y z , ta có: OP x;; y z , AP x 2 t ; y 2 t ; z , BP x;; y z t Vì P x;; y z thỏa mãn OP. AP OP . BP AP . BP 3 3x2 3 y 2 3 z 2 4 tx 4 ty 2 tz 3 0 4 4 2 x2 y 2 z 2 tx ty tz 10 3 3 3 22t t t 2 Nên P thuộc mặt cầu tâm I ; ; , R t 1 3 3 3 Ta có OI t R nên O thuộc phần không gian phía trong mặt cầu. Để OPmax thì PIO,, thẳng hàng và OP OI R 2 Suy ra OPmax OI R 31 t t 4 Từ đó tìm được t Suy ra ab 4, 3 3 Vậy,Q 2 a b 11 22 Câu 17: Cho mặt cầu S : x 1 y 4 z2 8 và các điểm AB 3;0;0 , 4;2;1 . Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc mặt cầu S . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA 2. MB ? A. 42 B. 62 C. 22 D. 32 IA 4 2 2 R Lời giải: Ta thấy cả A và B cùng nằm ngoài mặt cầu đồng thời . Mục đích cách giải là IB 30 tìm C sao cho MA 2 MC với mọi điểm M thuộc mặt cầu bằng cách sau: Lấy điểm C trên IA sao cho IM IC IM22 R R ICM và IMA đồng dạng với nhau tức là IC . IA IM IA R.2 2 Vậy IA 4 IC C 0;3;0 khi đó MA 2 MB 2 MB MC 2 BC 3 2 . Chọn đáp án D.