Đề kiểm tra 1 tiết GDCD 12 (Có đáp án + Ma trận)

doc 16 trang An Diệp 26/01/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết GDCD 12 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_gdcd_12_co_dap_an_ma_tran.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết GDCD 12 (Có đáp án + Ma trận)

  1. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ 1 LỚP 12 MĐNT Vận dụng cộng Nhận biết Thông hiểu Chủ đề Mức độ thấp Mức độ cao Khái niệm pháp luật Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu 2 2 Số câu: 4 Tỉ lệ % Các đặc trưng Đặc trưng 1: 2 câu Đặc trưng 1: Đặc trưng 1: 1 của pháp luật Đặc trưng 2: 2 câu Đặc trưng: 6 câu 1 câu câu Đặc trưng 3: 2 câu Số câu 6 6 1 1 Số câu: 14 Tỉ lệ % Bản chất giai cấp: 2 Bản chất giai Bản chất giai Bản chất của pháp câu câp: 2 câu câp: 1 câu 2 câu luật Bản chất xã hội: 2 Bản chất xã Bản chất xã câu hội: 2 câu hội: 1 câu Số câu Tỉ lệ % 4 2 4 2 Số câu: 12 Mối quan hệ giữa pháp luật với đạo 2 câu 2 câu 1 câu 1 câu đức và chính trị Số câu 2 2 1 1 Số câu: 6 Tỉ lệ % Vai trò của pháp luật: Pháp luật là 4 câu 2 câu phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội Số câu 4 2 Số câu: 6 Tỉ lệ % Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và 2 câu 2 câu 1 câu bảo vệ quyền lợi ích 1 câu hợp pháp của mình. Số câu 2 2 1 1 Số câu: 6 Tỉ lệ % Tổng 20 16 7 5 48 Bài 1. Pháp luật với đời sống. Câu 1. Pháp luật là hệ thống các quy tắc A. áp dụng đối với mọi cá nhân, tổ chức. B. xử sự chung của xã hội áp dụng đối với tất cả mọi người.
  2. C. xử sự chung do nhà nước ban hành. D. xử sự chung do các cơ quan nhà nước ban hành. Câu 2. Phương án nào dưới đây khẳng định tính quyền lực bắt buộc chung của pháp luật? A. Pháp luật có tính bắt buộc do nhà nước thực hiện. B. Pháp luật có tính cưỡng chế do nhà nước thực hiện. C. Pháp luật do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bắt buộc đối với mọi cá nhân và tổ chức. D. Pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân tổ chức. Câu 3. Ông A bị xâm phạm vè sức khỏe thương tật 23% do bị ông Việt công tác tại công an huyện đánh, nhưng không có ý thức tự giác bồi thường. vậy ông A sẽ làm gì trong những phương án sau dể bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình? A.Tự bảo vệ mình. B. Thực hiện quyền tự do cơ bản. C. Thực hiện và bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của mình theo quy định của pháp luật. D. Thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình. Câu 4. Trong khi tham gi giao thông ông Tùng đã vượt ẩu làm ông Biên bị ngã, có xây sát chân, tay phải vào viện chữa, xe bị hỏng. nhưng ông Tùng từ chối bồi thường thiệt hại. vậy ông Biên sẽ sử dụng biện pháp nào dưới đây để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình? A. Kêu cứu người dân quanh chỗ tai nạn. B. Nhờ người nhà giúp đỡ C. Yêu cầu chủ tịch UBND xã giải quyết. D. Sử dụng các quy định pháp luật buộc ông Tùng phải khắc phục hậu quả do hành vi trái pháp luật của mình gây ra. Câu 5. Khi đưa ra quyết định về việc thực hiện quyền , nghĩa vụ của học sinh trong lĩnh vực bảo hiểm y tế. Ông A chủ tịch xã đã viết “ công dân nào tham gia mua bảo hiểm y tế thì sẽ được hưởng lợi 100% luật định”. Nhưng có những công dân ở địa phương đó đi điều trị bệnh chỉ được chi trả 80% số tiền chi phí cho quyền lợi khám, chữa bệnh lần đó nên họ đã kiện ông chủ tịch xã vì một trong các lí do dưới đây A. Văn bản quyết định thiếu chính xác với quy định của bảo hiểm y tế. B. Quyết định chưa nói rõ luật bảo hiểm y tế. C. Làm sai quy định luật bảo hiểm. D. Quan liêu trong công tác. Câu 6. Pháp luật có tính quyền lực bắt buộc chung được áp dụng đối với các đối tượng nào dưới đây? A. Đối với tất cả mọi cá nhân và tổ chức. B. Đối với người từ đủ 18 tuổi trở lên. C. Đối với những cá nhân có thẩm quyền. D. Đối với người vi phạm pháp luật. Câu 7. Các văn bản quy phạm pháp luật được ban hành cần phải đạt được yêu cầu nào dưới đây? A. Nội dung phải đúng quy định của nhà nước. B. Phải hợp ý chí của nhân dân. C. Tuân theo các chính sách của Đảng. D. Diễn đạt phải chính xác. Câu 8. Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành hình thức văn bản đều phải được quy định chặt chẽ trong văn bản nào dưới đây? A. Luật hành chính. B. Luật dân sự. C. Luật tố tụng. D. Hiến pháp và luật ban hành các văn bản quy phạm pháp luật. Câu 9. Nội dung nào dưới đây thể hiện bản chất của pháp luật? A. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung.
  3. B. Pháp luật là hệ thống các quy tắc áp dụng đối với mọi cá nhân. C. Pháp luật là hệ thống quy định của nhà nước. D. Quy phạm pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội. Câu 10. Trong những nội dung dưới đây nội dung nào là bản chất của pháp luật? A. Pháp luật mang tính quyền lực, bắt buộc chung. B. Pháp luật là các quy tắc xử sự chung. C. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến. D. Các quy phạm pháp luật được thực hiện trong đời sống xã hội, vì sự phát triển của xã hội. Câu 11. Vi phạm pháp luật là xâm hại đến lợi ích của đối tượng nào dưới đây? A. Lợi ích của nhà nước. B. Lợi ích của công dân. C. Lợi ích của tập thể. D. Lợi ích của nhà nươc, lợi ích của giai cấp cầm quyền. Câu 12. Trong những trường hợp vi phạm pháp luật xâm hại đến lợi ích của nhà nước, thì người vi phạm sẽ bị xử lí hình thức nào dưới đây? A. Công an xử lí người có hành vi vi phạm. B. Nhà nước yêu cầu người vi phạm bồi thường. C. Nhà nước cưỡng chế để buộc người vi phạm phải chấm dứt việc làm trái pháp luật. D. Nhà nước áp dụng pháp luật hành chính để xử lí. Câu 13. Một trong những đặc trưng để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là A. pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung. B. pháp luật có tính quyền lực. C. pháp luật có tính bắt buộc chung. D. pháp luật có tính quy phạm. Câu 14: Bản chất giai cấp của pháp luật được thể hiện ở: A. Các quy phạm Pháp luật phải phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền. B. Các quy phạm Pháp luật phải phù hợp với ý chí của giai cấp Công nhân. C.Các quy phạm Pháp luật phải phù hợp với ý chí của nhân dân lao động. D.Các quy phạm Pháp luật phải phù hợp với ý chí của quần chúng nhân dân. Câu 15. Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở A. tính chính xác. B. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. C. tính chính xác tuyệt đối, D. tính xác định chặt chẽ. Câu 16. Các quy tắc xử sự chung là nội dung là nội dung cơ bản của pháp luật quy định A. mọi công dân đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, đồng thời có nghĩa vụ nộp thuế nếu sản xuất và buôn bán hàng hóa. B. mọi công dân đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật. C. công dân được kinh doanh theo quyết định của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. D. công dân được tự do kinh doanh như sản xuất và buôn bán hàng hóa. Câu 17. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật được thể hiện trong hôn nhân là A. luật hôn nhân và gia đình quy định các điều kiện kết hôn giữa nam và nữ phải đủ tuổi, tự nguyện kết hôn, không vi phạm các trường hợp cấm kêt hôn. B. luật hôn nhân và gia đình quy định về các mối quân hệ nhân thân sau khi kết hôn. C. luật hôn nhân và gia đình cho phép hai nam hoặc hai nứ kết hôn nhưng phải chuyển giới tính. D. luật hôn nhân và gia đình được áp dụng cho tất cả các vùng, miền trong cả nước. Câu 18. Pháp luật do A. Nhà nước ban hành. B. Chính phủ ban hành. C. Chủ tịch nước ban hành. D. Thủ tướng Chính phủ ban hành.
  4. Câu 19: Pháp luật có đặc điểm là: A. Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội. B. Vì sự phát triển của xã hội. C. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến; mang tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. D. Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội. Câu 20: Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm: A. Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người. B. Quy định các hành vi không được làm. C. Quy định các bổn phận của công dân. D. Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm). Câu 21. Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở A. Tính rộng rãi. B. Tính phổ biến. C. Tính bao quát. D. Tính quy phạm phổ biến. Câu 7. Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng A. Quyền lực của Tòa án. B. Quyền lực của Quốc hội C. Quyền lực của Chính phủ. D. Quyền lực của Nhà nước. Câu 22: Phương pháp quản lí xã hội nào dưới đây là phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất? A. Giáo dục. B. Đạo đức. C. Pháp luật. D. Kế hoạch. Câu 23. Phương pháp quản lí xã hội dân chủ và hiệu quả nhất là quản lí bằng A. pháp luật. B. phong tục tập quán. C. giáo dục. D. đạo đức. Câu 24. Quyền tự do kinh doanh của công dân được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây? A. Hiến pháp và luật dân sự. B. Hiến pháp và luật doanh nghiệp. C. Hiến pháp và luật hình sự. B. Hiến pháp và luật tố tụng dân sự. Câu 25. Luật hôn nhân và gia đình quy định độ tuổi kết hôn là A. Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ đủ 15 tuổi trở lên. B. Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ đủ 16 tuổi trở lên. C. Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ đủ 17 tuổi trở lên, D. Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi trở lên. Câu 26. Cơ quan nào dưới đây có quyền xem xét và quyết định hủy việc kết hôn trái pháp luật? A. Tòa án. B. Viện kiểm sát. C. Ủy ban nhân dân xã. D. Ủy ban nhân dân huyện. Câu 27. Theo quy định của pháp luật, nam nữ kết hôn phải đảm bảo điều kiện nào dưới đây? A. Độ tuổi kết hôn. B. Được bố mẹ đồng ý. C. Cả hai cùng có việc làm. D. Cùng nơi cư trú. Câu 28. Trường hợp kết hôn nào dưới đây bị coi là tảo hôn? A. Nam 17 tuổi, nữ 16 tuổi. B. Nam 20 tuổi, nữ 18 tuổi. C. Nam 21 tuổi, nữ 19 tuổi. D. Nam 22 tuổi, nữ 20 tuổi. Câu 29. Anh Đại phá nhà cũ đi, xây nhà mới ba tầng mà không nói cho chị Hoa (hàng xóm sát vách) biết. Hậu quả làm cho vách nhà chị Hoa nứt toác ra, có nguy cơ sập đổ. Chị Hoa cần căn cứ vào luật nào dưới đây để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình? A. Luật hình sự. B. Luật dân sự. C. Luật lao động. D. Luật đất đai. Câu 30. Phương tiện nào dưới đây là phương tiện phổ biến, giáo dục pháp luật? A. Xây dựng thư viện. B. Xây dựng tủ sách lớp học. C. Xây dựng tủ sách ở xã. D. Xây dựng tủ sách pháp luật.
  5. Câu 31. Muốn người dân thực hiện đúng pháp luật, nhà nước phải A. công bố, công khai, kịp thời các văn bản quy phạm pháp luật. B. công bố cho một số vùng, miền biết để thực hiện. C. công bố cho một số dân tộc biết để thực hiện. D. công bố cho một số tỉnh, thành biết để thực hiện. Câu 32. Để quán lí xã hội nhà nước cần sử dụng phương tiện nào dưới đây? A. Đạo đức. B. Phong tục tập quán. C. Văn hóa. D. Pháp luật. Câu 33. Pháp luật do nhà nước ban hành để A. điều chỉnh các quan hệ xã hội một cách thống nhất trong toàn quốc. B. điều chỉnh quan hệ trong phạm vi gia đình. C. điều chỉnh quan hệ ở trong cơ quan, đơn vị. D. điều chỉnh quan hệ trong cơ quan nhà nước. Câu 34. Pháp luật là các khuân mẫu có tính phổ biến và bắt buộc chung nên quản bằng pháp luật sẽ đảm bảo A. dân chủ, công bằng. B. dân chủ, bình đẳng. C. bình đẳng, tự nguyện D. công bằng, bình đẳng Câu 35. Pháp luật là phương tiện để công dân A. Thực hiện quyền của mình. B. Thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình. C. Bảo vệ lợi ích của mình. D. Bảo về quyền của mình. Câu 36. Không có pháp luật XH sẽ không có A. dân chủ và hạnh phúc. B. trật tự và ổn định. C. hòa bình và dân chủ. D. sức mạnh và quyền lực. Câu 37. Cơ quan quyền lực nhà nước nào dưới đây được ban hành Hiến pháp và luật ? A. Quốc hội. B. Chính phủ. C. Tòa án. D. Viện kiểm sát. Câu 38: Một trong những đặc trưng để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là A. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung. B. Pháp luật có tính quyền lực. C. Pháp luật có tính bắt buộc chung. D. Pháp luật có tính quy phạm. Câu 39. Trong qúa trình xây dựng pháp luật nhà nước luôn cố gắng đưa yếu tố nào dưới đây vào trong các quy phạm pháp luật? A. Đạo đức. B. Văn hóa. C. Giáo dục. D. Chính trị. Câu 40. Quy phạm đạo đức là tồn tại của loại quy phạm nào dưới đây? A. Quy phạm xã hội. B. Quy phạm pháp luật. C. Quy phạm dân sự. D. Quy phạm xử sự. Câu 41. Trong quá trình xây dựng pháp luật, nhà nước luôn cố gắng đưa những quy phạm đạo đức có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội vào trong các quy phạm pháp luật. Điều này thể hiện mối quan hệ nào dưới đây? A. Quan hệ giữa pháp luật với kinh tế. B. Quan hệ giữa pháp luật với chính trị. C. Quan hệ giữa pháp luật với đạo đức. D. Quan hệ giữa pháp luật với xã hội. Câu 42. Những đặc điểm nào dưới đây của pháp luật là dấu hiệu để phân biệt pháp luật với đạo đức? A. Pháp luật do nhà nước ban hành. B. Pháp luật được hình thành từ thực tiễn đời sống xã hội. C. Pháp luật để bảo vệ công dân. D. Pháp luật luôn đảm bảo công bằng cho mỗi công dân. Câu 43. Pháp luật là một phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ A. các giá trị của công dân. B. các giá trị đạo đức.
  6. C. các giá trị của xã hội. D. các giá trị chung. Câu 44. Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ mối quan hệ giữa đạo đức và pháp luật? A. Pháp luật có tính bắt buộc chung. B. Pháp luật có tính quyền lực của nhà nước. C. Pháp luật mang tính xã hội. D. Pháp luật thi hành bằng biện pháp cưỡng chế. Câu 45. Quan niệm đạo đức truyền thống nào dưới đây được nhà nước đưa vào thành các quy phạm pháp luật? A. “Công cha như núi Thái Sơn, B. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con” C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. D. Quạ tắm thì nắng, sáo tắm thì mưa. Câu 46. Nhà nước ta thực hiện mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức thông qua hình thức nào dưới đây? A. Xử lí nghiêm minh các trường hợp vi phạm pháp luật. B. Đặc xá với các pháp nhân. C. Ưu đãi đối với người lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao. D. Tạo điều kiện cho con em dân tộc thiểu số tham gia học tập. Câu 47. Người nào tuy có điều kiện mà không cứu người đang trong tình trạng nguy hiểm đến tình mạng. Người đó vi phạm quy tắc nào dưới đây? A. Vi phạm quy tắc đạo đức. B. Vi phạm quy tắc ngoại giao. C. Vi phạm quy tắc hành chính. D. Vi phạm quy tắc xã hội. Câu 48. Người có hành vi trộm cắp là người vi phạm về A. đạo đức. B. tinh thần. C. nghĩa vụ. D. trách nhiệm. Bài 2. Thực hiện pháp luật. I. Nhận biết Câu 1: Thực hiện pháp luật là A. làm những gì pháp luật cho phép làm. B. không làm những điều mà pháp luật cấm. C. thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm. D. chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm. Câu 2: Thực hiện pháp luật là A. quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào đời sống và trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức. B. là cá nhân, tổ chức phải sử dụng đúng đắn các quyền của mình. C. là cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm. D. là cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm. Câu 3: Có mấy hình thức thực hiện pháp luật ? A.3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 4: Sử dụng pháp luật là A. là cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm. B. là cá nhân, tổ chức phải sử dụng đúng đắn các quyền của mình. Làm những gì mà pháp luật cho phép làm. C. là cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm. D. Căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh hay chấm dứt các quyền và nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức.
  7. Câu 5: Tuân thủ pháp luật là A. cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm. B. cá nhân, tổ chức phải sử dụng đúng đắn các quyền của mình. Làm những gì mà pháp luật cho phép làm. C. cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm. D. căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh hay chấm dứt các quyền và nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức. Câu 6: Thi hành pháp luật là A. cá nhân tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm. B. cá nhân tổ chức phải sử dụng đúng đắn các quyền của mình. Làm những gì mà pháp luật cho phép làm. C. cá nhân tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm. D. căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh hay chấm dứt các quyền và nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức. Câu 7: Áp dụng pháp luật A. là cá nhân tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm. B. là cá nhân tổ chức phải sử dụng đúng đắn các quyền của mình. Làm những gì mà pháp luật cho phép làm. C. là cá nhân tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm. D. các cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh hay chấm dứt các quyền và nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức. II. Thông hiểu.(15 câu) Câu 8: Công dân có quyền được học tập, vui chơi giải trí là A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 9: Công dân không được kinh doanh những mặt hàng mà pháp luật cấm là: A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 10: Dấu hiệu nào dưới đây là hình thức tuân thủ pháp luật: A. Người kinh doanh không kinh doanh những mặt hàng, ngành, nghề bị cấm. B. Bà A buôn bán hàng giả. C. Ông K buôn bán động vật quý hiếm. D. Bạn P sử dụng rượu khi tham gia giao thông. Câu 11. Công dân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 12. Cá nhân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 13. Tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 14. Công dân thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
  8. A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 15. Các cá nhân không làm những điều mà pháp luật cấm là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 16. Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền , nghĩa vụ cụ thể của các cá nhân, tổ chức là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 17. Công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ cụ thể của các cá nhân, tổ chức là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. III. Vận dụng thấp( 15 câu) Câu 18: Cơ sở sản xuất kinh doanh A xây dựng kết cấu hạ tầng thu gom và xử lí chất thải theo tiêu chuẩn của môi trường. Điều này thể hiện Cơ sở sản xuất kinh doanh A đã A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 19.Trường hợp nào sau đây đã thực hiện pháp luật A. Bạn N đi xe máy dừng lại đúng nơi quy định khi có tín hiệu của đèn đỏ. B. H chưa đủ tuổi nhưng vẫn điều khiển xe máy với phân khối lớn. C. Bà P không nộp thuế khi đã đến kì hạn. D. Ông T buôn bán hàng cấm. Câu 20: Không tự tiện chặt phá rừng ; không săn bắn động vật quý hiếm ; không khai thác đánh bắt cá ở sông, ở biển bằng phương tiện, công cụ có tính hủy diệt như mìn, chất nổ. Điều này thể hiện A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 21: Ông A lừa chị B bằng cách vay của chị B 10 triệu nhưng đến ngày hẹn ông A không trả. Chị B đã làm đơn kiện ông A ra tòa. Việc chị B kiện ông A là hành vi A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 22: Ông Đạt có quyền được kinh doanh đồ ra dụng sau khi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp nhận đăng kí kinh doanh là A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 23: Ông A chỉ được phép kinh doanh mặt hàng mà mình đã đăng kí là A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 24: Hành vi nào sau đây là tuân thủ pháp luật? A. Ông L thực hiện quyền kinh doanh của mình. B. Ông Y nộp thuế kinh doanh đúng kì hạn. C. Ông K không sử dụng rượu bia khi tham gia giao thông. D. Cảnh sát giao thông phạt hành chính ông S vì lái xe máy đi ngược đường 1 chiều. Câu 25: Hành vi nào sau đây là sử dụng pháp luật? A. Ông L thực hiện quyền kinh doanh của mình. B. Ông K nộp thuế kinh doanh đúng kì hạn. C. Ông G không sử dụng rượu bia khi tham gia giao thông. D. Cảnh sát giao thông phạt hành chính ông V vì lái xe máy đi ngược đường 1 chiều Câu 26: Hành vi nào sau đây là thi hành pháp luật ? A. Ông O thực hiện quyền kinh doanh của mình.
  9. B. Ông P nộp thuế kinh doanh đúng kì hạn. C. Ông Q không sử dụng rượu bia khi tham gia giao thông. D. Cảnh sát giao thông phạt hành chính ông G vì lái xe máy đi ngược đường 1 chiều Câu 27: Hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật ? A. Ông N thực hiện quyền kinh doanh của mình. B. Ông M nộp thuế kinh doanh đúng kì hạn. C. Ông L không sử dụng rượu bia khi tham gia giao thông. D. Cảnh sát giao thông phạt hành chính ông H vì lái xe máy đi ngược đường 1 chiều. Câu 28: Anh M đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu quốc hội. Trong trường hợp này anh M đã A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 29: Ông K không sử dụng rượu bia khi đi xe máy trên đường. Trong trường hợp này, ông K đã A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 30: Học sinh Q đi xe máy dưới 50cm3 đội mũ bảo hiểm đúng quy định. Trong trường hợp này, học sinh Q đã A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 31: Công dân A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma túy. Trong trường hợp này, công dân A đã A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 32: Ông K là người có thu nhập cao, hàng năm ông A đã chủ động đến cơ quan thuế để nộp thế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này, ông K đã A . sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 33: Doanh nghiệp X hàng năm đã chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp. Trong trường hợp này, doanh nghiệp X đã: A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. IV. Vận dụng cao( 2 câu) Câu 34: Chủ tịch UBND tỉnh Y ra quyết định luân chuyển 1 số cán bộ từ các sở về tăng cường cho UBND các huyện miền núi. Trong trường hợp này, Chủ tịch UBND tỉnh Y đã A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 35: Chủ tịch UBND huyện VC ra quyết định luân chuyển 1 số cán bộ từ các sở về tăng cường cho UBND các xã miền núi. Trong trường hợp này, Chủ tịch UBND huyện VC đã A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. 2. VI PHẠM PLVÀ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÍ. I. Nhận biết (10 câu) Câu 1. Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm vi phạm pháp luật? A. Là hành trái với quy tắc chuẩn mực xã hội đề ra. B. Là hành vi trái với thuần phong mĩ tục. C. Là hành vi trái pháp luật, có lỗi. D. Là hành vi đi ngược lại lợi ích của cá nhân hay tổ chức. Câu 2. Nhận biết vi phạm pháp luật căn cứ vào mấy dấu hiệu cơ bản dưới đây ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 3. Năng lực trách nhiệm pháp lí được hiểu là khả năng của người đã A. đạt tới 1 độ tuổi nhất định theo quy định, có nhận thức đầy đủ. B. không bị thiểu năng trí tuệ, có trình độ văn hóa nhất định. C. đạt tới 1 độ tuổi nhất định, có thể nhận thức và điều khiển được hành vi của mình.
  10. D. phải dủ tuổi và đạt tới 1 trình độ nhất định. Câu 4. Lỗi thể hiện điều gì của người biết hành vi của mình là sai, trái pháp luật A. Trạng thái. B. Tinh thần. C. Thái độ. D. Cảm xúc. Câu 5. Dấu hiệu nào dưới đây là biểu hiện của hành vi vi phạm pháp luật? A. Không có lỗi. B. Có lỗi. C. Không có lợi. D. Có lợi. Câu 6. Trách nhiệm pháp lí thuộc về ai dưới đây? A. Cá nhân. B. Cơ quan tổ chức. C. Cá nhân tổ chức có hành vi vi phạm pháp luật. D. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Câu 7. Trách nhiệm pháp lí áp dụng nhằm mục đích A. buộc các chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật. B. phát huy quyền lực của người nắm quyền. C. thể hiện sức mạnh của nhà nước. D. thể hiện uy lực của giai cấp thống trị. Câu 8. Trách nhiệm pháp lí áp dụng nhằm A. phát huy quyền lực của người nắm quyền. B. giáo dục, răn đe người khác để họ tránh hoặc kiềm chế việc làm trái pháp luật. C. thể hiện sức mạnh của nhà nước. D. thể hiện uy lực của giai cấp thống trị. Câu 9. Những hành vi dưới đây đâu là hành vi hành động? A. Không nộp thuế cho nhà nước. B. Không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy. C. Điều khiển xe máy khi chưa đủ tuổi. D. Không buôn bán ma túy. Câu 10. Những hành vi dưới đây hành vi nào là hành vi không hành động? A. Nộp thuế cho nhà nước. B. Không nộp thuế cho nhà nước.. C. Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.. D. Điều khiển xe máy khi đủ tuổi II. Thông hiểu.(33 câu) Câu 11. Trong những hành vi dưới đây, hành vi nào là hành vi trái pháp luật? A. Là hành vi trái với quy định mà cơ quan đề ra. B. Làm những điều mà pháp luật cấm. C. Làm những điều mà pháp luật quy định phải làm. D. Buôn bán hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng. Câu 12. Hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật? A. Hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ. B. Hành vi vi phạm đến nội quy của nhà trường. C. Hành vi trái với thuần phong mĩ tục. D. Hành vi vi phạm nội quy lớp học. Câu 13. Hành vi nào dưới đây là hành vi không vi phạm pháp luật? A. Trốn thuế. B. Học sinh vi phạm nội quy nhà trường. C. Buôn bán hàng giả. D. Tham gia giao thông đánh võng trên đường. Câu 14. Hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật? A. Hành vi trái pháp luật có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ. B. Các cá nhân, tổ chức được làm những gì mà pháp luật cho phép làm. C. Hành vi làm những điều mà pháp luật cấm D. Hành vi xâm phạm gây thiệt hại cho những quan hệ xã hội mà pháp luật bảo vệ. Câu 15. Trường hợp nào dưới đây không phải vi phạm pháp luật ?
  11. A. Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe máy tham gia giao thông. B. Mua bán tàng trữ chất ma túy. C. Vi phạm Điều lệ Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. D. Cố ý gây thương tích cho người khác. Câu 16. Người biết hành vi của mình là sai, trái nhưng vẫn cố tình làm và để mặc hậu quả nó xảy ra. Thuộc dấu hiệu vi phạm pháp luật nào ? A. Là hành vi trái pháp luật. B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí. C. Có lỗi. D. Hành vi vi phạm đạo đức. Câu 17. Đâu là biểu hiện của người có năng lực trách nhiệm pháp lý? A. Người nhận thức và điều khiển được hành vi của mình. B. Người chưa đủ 14 tuổi. C. Người bị bệnh tâm thần. D. Người say rượu. Câu 18. Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật? A. Trốn thuế. B. Học sinh vi phạm nội quy nhà trường. C. Buôn bán hàng giả. D. Tham gia giao thông đánh võng trên đường. Câu 19. Hành vi trốn thuế là hành vi A. vi phạm pháp luật. B. do người không có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện. C. không vi phạm pháp luật. D. vi phạm đạo đức. Câu 20. Cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung của khái niệm nào dưới đây? A. Thực hiện pháp luật. B. Trách nhiệm pháp lý. C. Vi phạm pháp luật. D. Pháp luật. Câu 21. Công dân phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung của khái niệm nào dưới đây? A. Thực hiện pháp luật. B. Trách nhiệm pháp lý. C. Vi phạm pháp luật. D. Pháp luật. Câu 22.Tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung của khái niệm nào dưới đây? A. Thực hiện pháp luật. B. Trách nhiệm pháp lý. C. Vi phạm pháp luật. D. Pháp luật. Câu 23. Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là nội dung của khái niệm nào dưới đây? A. Thực hiện pháp luật. B. Trách nhiệm pháp lý. C. Vi phạm pháp luật. D. Pháp luật. Câu 24. Việc làm trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là nội dung của khái niệm nào dưới đây? A. Thực hiện pháp luật. B. Trách nhiệm pháp lý. C. Vi phạm pháp luật. D. Pháp luật. Câu 25. Hành động trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là nội dung của khái niệm nào dưới đây? A. Thực hiện pháp luật. B. Trách nhiệm pháp lý. C. Vi phạm pháp luật. D. Pháp luật. Câu 26: Hành vi bị coi là tội phạm là loại vi phạm pháp luật nào dưới đây ? A. Vi phạm hình sự. B. Vi phạm hành chính. C. Vi phạm dân sự. D. Vi phạm kỉ luật. Câu 27: Hành vi nguy hiểm cho xã hội là loại vi phạm pháp luật nào dưới đây? A. Vi phạm hình sự. B. Vi phạm hành chính. C. Vi phạm dân sự. D. Vi phạm kỉ luật. Câu 28: Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm quy tắc quản lí của Nhà nước là A. vi phạm hình sự. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm dân sự. D. vi phạm kỉ luật. Câu 29: Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm là A. vi phạm hình sự. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm dân sự. D. vi phạm kỉ luật. Câu 30: Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân là A. vi phạm hình sự. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm dân sự. D. vi phạm kỉ luật.
  12. Câu 31: Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ tài sản là A. vi phạm hình sự. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm dân sự. D. vi phạm kỉ luật. Câu 32: Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ nhân thân là A. vi phạm hình sự. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm dân sự. D. vi phạm kỉ luật. Câu 33: Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước là A. vi phạm hình sự. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm dân sự. D. vi phạm kỉ luật. Câu 34: Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động là A. vi phạm hình sự. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm dân sự. D. vi phạm kỉ luật. Câu 35: Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm quan hệ công vụ nhà nước là A. vi phạm hình sự. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm dân sự. D. vi phạm kỉ luật. Câu 36: Căn cứ vào đâu đề phân loại các loại vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí? A. Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật. B. Mức độ vi phạm. C. Tính chất của hành vi vi phạm. D. Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật, mức độ vi phạm và tính chất của hành vi vi phạm. Câu 37: Người có hành vi vi phạm pháp luật hình sự thì phải chịu: A. Trách nhiệm hình sự. B. Trách nhiệm hành chính. C. Trách nhiệm dân sự. D. Trách nhiệm kỉ luật. Câu 38: Người có hành vi vi phạm pháp luật hành chính thì phải chịu : A. Trách nhiệm hình sự. B. Trách nhiệm hành chính. C. Trách nhiệm dân sự. D. Trách nhiệm kỉ luật. Câu 39: Người có hành vi vi phạm pháp luật dân sự thì phải chịu: A. Trách nhiệm hình sự. B. Trách nhiệm hành chính. C. Trách nhiệm dân sự. D. Trách nhiệm kỉ luật. Câu 40: Người có hành vi vi phạm pháp luật kỉ luật thì phải chịu A. Trách nhiệm hình sự. B. Trách nhiệm hành chính. C. Trách nhiệm dân sự. D. Trách nhiệm kỉ luật. Câu 41: Độ tuổi nào phải chịu trách nhiệm hình sự do lỗi cố ý: A. Từ 14 tuổi đến 16 tuổi. B. Từ 16 đến dưới 18 tuổi. C. Từ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi. D. Từ 16 tuổi đến 18 tuổi Câu 42: Độ tuổi nào phải chịu trách nhiệm hành chính do lỗi cố ý: A. Từ 14 tuổi đến 16 tuổi. B. Từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi. C. Từ 14 đến dưới 16 tuổi. D. Từ 16 tuổi đến 18 tuổi. Câu 43: Pháp luật quy định độ tuổi nào phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm : A. Từ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi. B. Từ 16 tuổi trở lên. C. Từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi. D. Từ 18 tuổi trở lên. Câu 44: Pháp luật quy định độ tuổi nào phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra : A. Từ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi. B. Từ 16 tuổi trở lên. C. Từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi. D. từ 18 tuổi trở lên. III. Vận dụng thấp(17 câu) Câu 45. Bạn K 19 tuổi điều khiển xe máy không đội mũ bảo hiểm. Hành vi của bạn K có những dấu hiệu vi phạm pháp luật nào dưới đây? A. Là hành vi trái pháp luật, có lỗi.
  13. B. Do người không có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện. C. Lỗi của người vi phạm chưa đủ tuổi. D. Lỗi vi phạm đạo đức. Câu 46. Cảnh sát giao thông phạt hai bố con bạn A vì cả hai đều lái xe máy đi ngược đường một chiều. Bố bạn A không chịu nộp phạt vì lí do ông không nhận ra biển báo đường một chiều. Bạn A mới 16 tuổi, còn nhỏ, chỉ biết đi theo ông nên không đáng bị phạt. Trong tình huống trên chủ thể nào phải chịu trách nhiệm pháp lí? A. Cảnh sát giao thông. B. Bố bạn A. C. bạn A. D. Cả hai bố con bạn A. Câu 47. Ông A bị cảnh sát giao thông xử phạt hành chính vì không đội mũ bảo hiểm khi điểu khiển xe máy tham gia giao thông. Cảnh sát giao thông nhân danh ai để xử phạt hành chính ông A? A. Chính mình. B. Cơ quan, tổ chức. C. Nhà nước. D. Xã hội. Câu 48. Đối tượng nào dưới đây không phải chịu trách nhiệm pháp lí? A. Là người thuốc dân tộc thiểu số. B. Người có chức vụ cao trong xã hội. C. Người mất năng lực hành vi dân sự. D. Người say rượu. Câu 49. Trong các hành vi dưới đây đâu là hành vi trái pháp luật? A. Không thuộc bài. B. Không chào hỏi các thầy cô giáo. C. Không đội mũ bảo hiểm đi xe mô tô. D. Không trực nhật lớp khi được phân công. Câu 50. Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật? A. Cãi lại cha mẹ. B. Sử dụng chất mất túy gây nghiện. C. Không học bài và làm bài tập. D. Nghỉ học không phép. Câu 51. Người nào sau đây là người không có năng lực trách nhiệm pháp lí? A. Say rượu. B. Bị ép buộc. C. Bị bệnh tâm thần. D. Bị dụ dỗ. Câu 52. Ông A bị cảnh sát giao thông xử phạt hành chính vì không đội mũ bảo hiểm khi điểu khiển xe máy tham gia giao thông. Ông A phải chịu trách nhiệm pháp lí trước ai dưới đây ? A. Cảnh sát giao thông. B. Nhà nước. C. Cơ quan quản lí của mình. D. Xã hội. Câu 53. Những hành vi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luât? A. Buôn bán hàng giả. B. Bảo vệ môi trường. C. Trồng cây gây rừng. D. Nộp thuế đúng quy định. Câu 54: Ông A đánh người gây thương tích trên 70%. Hành vi của ông A là hành vi phạm pháp luật nào dưới đây ? A. Vi phạm hình sự. B. Vi phạm hành chính. C. Vi phạm dân sự. D. Vi phạm kỉ luật. Câu 55: Anh A buôn bán hàng giả trị giá trên 10 triệu đồng. Hành vi của ông A là hành vi vi phạm nào dưới đây? A.Vi phạm hình sự. B. Vi phạm hành chính. C. Vi phạm dân sự. D. Vi phạm kỉ luật. Câu 56: Bên A mua chịu hàng của bên B, nhưng đến kì hạn thanh toán bên A không thanh toán đầy đủ như đã thỏa thuận ban đầu. Như vậy bên A đã có hành vi A. vi phạm PL hình sự. B. vi phạm PL hành chính. C. vi phạm PL dân sự. D. vi phạm kỉ luật. Câu 57: Anh A nghỉ việc riêng nhưng không báo cáo với cơ quan nơi mình công tác.Hành vi của anh A là hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây ? A. Vi phạm hình sự. B. Vi phạm hành chính. C. Vi phạm dân sự. D. Vi phạm kỉ luật.
  14. Câu 58: Hành vi nào dưới đây là vi phạm hình sự ? A. Ông B tổ chức sử dụng, buôn bán trái phép chất ma túy. B. Trần văn An bị bắt quả tang khi đang sản xuất rượu giả, có giá trị khoảng 1 triệu đồng. C. Anh A thuê nhà của anh B đến kì hạn thanh toán nhưng không thanh toán cho anh B. D. Anh D nghỉ việc riêng nhiều lần nhưng không xin phép cơ quan nơi mình công tác. Câu 59: Hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm dân sự ? A. Đi xe mô tô vào đường cấm. B. Người thuê cửa hàng tự ý sửa chữ cửa hàng không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng. C. Cán bộ, công chức thường xuyên đi muộn. D. Ông D trong phút nông nổi đã ra tay giết người. Câu 60. Bạn học sinh A đi xe đạp điện từ nhà đến trường không đội mũ bảo hiểm theo quy định của pháp luật giao thông. Hành vi của học sinh A đã A. vi phạm dân sự. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm hình sự. D. vi phạm kỷ luật. Câu 61. Bạn học sinh B đi xe đạp điện từ nhà đến trường. khi đi qua ngã tư có tín hiệu đèn giao thông, bạn đã vượt đèn đỏ. Hành vi của học sinh B đã A. vi phạm dân sự. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm hình sự. D. vi phạm kỷ luật. IV. Vận dụng cao.(5 câu) Câu 62. Dấu hiệu nào dưới đây là biểu hiện của hành vi vi phạm pháp luật? A. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện. B. Do người tâm thần thực hiện. C. Do người say rượu thực hiện. D. Do người sử dụng ma túy thực hiện. Câu 63. Dấu hiệu nào dưới đây là biểu hiện của hành vi vi phạm pháp luật dưới dạng hành động? A. Không nộp thuế theo quy định của pháp luật. B. Không đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện. C. Sản xuất hàng giả, kém chất lượng. D. Không sản xuất hàng giả, kém chất lượng. Câu 64: Hành vi nào dưới đây bị coi là hành vi vi phạm pháp luật dân sự? A. Em K mới 9 tuổi và ăn trộm 50.000 của bác hàng xóm, bị bác phát hiện. B. L đủ 16 tuổi có hành vi giật túi sách để cướp tài sản của người đi đường. C. Ông D có ý định trộm xe máy của bác hàng xóm. D. Ông Q 40 tuổi bị mắc bệnh tâm thần, hôm qua đã có hành vi đánh người gây thương tích. Câu 65: Hành vi nào dưới đây bị coi là hành vi vi phạm pháp luật hình sự? A. Em A mới 7 tuổi và ăn trộm 100.000 của bác hàng xóm, bị bác phát hiện. B. Ông C đánh người gây thương tích 70%. C. Ông D có ý định trộm xe máy của bác hàng xóm D. Ông T 40 tuổi bị mắc bệnh tâm thần, hôm qua đã có hành vi đánh người gây thương tích. Câu 66: Hành vi nào dưới đây bị coi là hành vi vi phạm pháp luật kỷ luật? A. Em Q mới 10 tuổi và ăn trộm 200.000 của bác hàng xóm, bị bác phát hiện. B. Chị C nghỉ việc riêng nhưng không xin phép cơ quan. C. Ông D có ý định trộm xe máy của bác hàng xóm D. Ông M 40 tuổi bị mắc bệnh tâm thần, hôm qua đã có hành vi đánh người gây thương tích. BÀI 3: CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT Câu 1. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là: A. Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau. B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật. C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật. D. Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
  15. Câu 2. Công dân bình đẳng trước pháp luật là: A. công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo. B. công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống. C. công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia. D. công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật. Câu 3. Hiến pháp năm 2013 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ghi nhận: “Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật”. Điều này được thể hiện ở điều nào sau đây? A. Điều 14. B. Điều 15. C. Điều 16. D. Điều 17. Câu 4. Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu xử lí nghiêm theo quy định của pháp luật, điều này thể hiện công dân bình đẳng về: A. Trách nhiệm pháp lí. B. Trách nhiệm kinh tế. C. Trách nhiệm xã hội. D. Trách nhiệm chính trị. Câu 5. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là: A. Mọi công dân đều có quyền như nhau. B. Mọi công dân đều có nghĩa vụ như nhau. C. Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ như nhau. D. Mọi công dân đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật. Câu 6. Bình đẳng trước pháp luật là một trong những quyền của công dân: A. chính đáng B. thiêng liêng C. cơ bản D. hợp pháp Câu 7. Điều 16 Hiến pháp 2013 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định mọi người đều bình đẳng A. trước nhà nước. B. trước pháp luật. C. về quyền lợi. D.về nghĩa vụ. Câu 8. Quyền và nghĩa vụ công dân được quy định trong: A. Hiến Pháp. B. Đời sống xã hội. C. Văn bản. D. Quy định. Câu 9. Công dân có quyền cơ bản nào sau đây? A. Quyền làm theo ý thích của mình. B. Quyền nói xấu người khác. C. Quyền bắt nạt người khác. D. Quyền bầu cử, ứng cử. Câu 10. Đâu là cơ sở pháp lý bảo đảm bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân? A. Bản hương ước của địa phương. B. Hiến pháp, luật, bộ luật. C. Nội quy cơ quan. D. Quy định chung của xã hội. Câu 11. Công dân bình đẳng về .là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước ..và xã hội theo quy định của pháp luật. Quyền công dân không tách rời công dân A. nghĩa vụ/ quyền/ Nhà nước B. trách nhiệm/ đóng góp/ nghĩa vụ C. quyền và nghĩa vụ/ Nhà nước/ nghĩa vụ D. quyền và nghĩa vụ/ cộng đồng/ nghĩa vụ Câu 12. Bạo lực trong gia đình biểu hiện điều gì dưới đây? A. Thiếu tình cảm. B. Thiếu kinh tế. C. Thiếu bình đẳng. D. Thiếu tình thương. Câu 13. Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính, tôn giáo, giàu nghèo, thành phần, địa vị xã hội. Điều này thể hiện ở: A. Bình đẳng về quyền. B. Bình đẳng về nghĩa vụ. C. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ. D. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý. Câu 14. Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau thì phải chịu trách nhiệm pháp lý: A. Như nhau. B. Bằng nhau. C. Ngang nhau. D. Có thể khác nhau.
  16. Câu 15. Những hành vi phạm quyền và lợi ích của công dân sẽ bị Nhà nước: A. Ngăn chặn, xử lý. B. Xử lý nghiêm minh. C. Xử lý thật nặng. D. Xử lý nghiêm khắc. Câu 16. Tìm câu trả lời sai. A. Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm hình sự. B. Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình. C. Khi công dân vi phạm với tính chất, mức độ vi phạm như nhau thì phải chịu trách nhiệm pháp lý như nhau. D. Người giữ vị trí quan trọng trong bộ máy nhà nước, người lao động bình thường khi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp như nhau.