Đề kiểm tra 1 tiết học kì I GDCD 12 (Có đáp án + Ma trận)

doc 3 trang An Diệp 26/01/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kì I GDCD 12 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_i_gdcd_12_co_dap_an_ma_tran.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì I GDCD 12 (Có đáp án + Ma trận)

  1. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIÊT GDCD 12 KÌ 1 Trắc nghiệm khách quan BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN Mức độ nhận thức Chủ đề/bài Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Bài 1: Pháp luật và Nêu được - Hiểu được Đánh giá được Lựa chọn được đời sống khái niệm, mối quan hệ hành vi của bản cách xử sự bản chất, của giữa pháp luật thân và người đúng khi thực pháp luật. với đạo đức. khác theo các hiện pháp luật. - Hiểu được chuẩn mực của vai trò của pháp luật. pháp luật đối với Nhà nước và công dân. Số câu: 9 Số câu: 3 Số câu: 3 Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 9 Số điểm: 4.5 Số điểm: 1,5 Số điểm: 1,5 Số điểm: 1,0 Số điểm: 0,5 Số điểm: 4,5 Tỉ lệ: 45% Tỉ lệ: 15 % Tỉ lệ: 15% Tỉ lệ: 10 % Tỉ lệ: 5 % Tỉ lệ: 45% Bài 2: Thực hiện Nêu được Phân biệt Đánh giá được pháp luật khái niệm thi được các loại các hành vi thực hành pháp vi phạm pháp hiện đúng, luật. luật . không đúng pháp luật. Số câu: 8 Số câu: 3 Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 8 Số điểm: 4 Số điểm: 1,5 Số điểm: 1,0 Số điểm: 1,0 Số điểm: 0,5 Số điểm: 4 Tỉ lệ: 40% Tỉ lệ: 15 % Tỉ lệ: 10% Tỉ lệ: 10% Tỉ lệ: 5 % Tỉ lệ: 40% Bài 3: Công dân - Khái niệm Hiểu được - Phân biệt được bình đẳng trước quyền bình thế nào là công bình đẳng về pháp luật đẳng của công dân bình đẳng quyền, nghĩa vụ dân trước về quyền, với bình đẳng pháp luật nghĩa vụ, trách về trách nhiệm nhiệm pháp lí. pháp lí. -Tôntrọngquyền bình đẳng trước pháp luật của người khác. Số câu: 3 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 3 Số điểm: 1,5 Số điểm: 0,5 Số điểm: 0,5 Số điểm: 5 Số điểm: 1,5 Tỉ lệ: 15 % Tỉ lệ: 5 % Tỉ lệ: 5 % Tỉ lệ: 0,5 % Tỉ lệ: 15% Tổng số câu:20 Số câu:7 Số câu: 6 Số câu: 5 Số câu: 2 Tổng số câu:40 Tổng số điểm:10 Số điểm:3.5 Số điểm:3,0 Số điểm:2.5 Số điểm:1,0 Tổng số điểm: Tỉ lệ: 100% Tỉ lệ: 35% Tỉ lệ: 30% Tỉ lệ: 25% Tỉ lệ: 10% 10 Tỉ lệ: 100% Đề trắc nghiệm GDCD 12 (Đáp án gạch chân) Câu 1. Pháp luật được hiểu là hệ thống các A. quy tắc xử sự chung. B. quy định chung. C. nội quy chung. D. Quy ước chung. Câu 2: Học sinh A đi xe đạp vượt đèn đỏ. Vậy học sinh A đã vi phạm pháp luật nào? A. Dân sự. B. Hành chính. C. Hình sự. D. Kỉ luật.
  2. Câu 3: Đối tượng nào sau đây không phải chịu trách nhiệm pháp lý do hành vi vi phạm pháp luật? A. Người bị tâm thần. B. Người sử dụng chất ma túy. C. Người sử dụng rượu bia. D. Người có địa vị cao trong xã hội. Câu 4: Pháp luật có đặc điểm là: A. Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội. B. Vì sự phát triển của xã hội. C. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến ;mang tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. D. Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội. Câu 5: Các tổ chức, cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là: A. Sử dụng pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. D. Thi hành pháp luật Câu 6: Công dân bình đẳng trước pháp luật là: A. Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo. B. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống. C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia. D. Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật. Câu 7: Việc Giám đốc công ty X nhận mức án 10 năm tù về tội cố ý làm trái quy định của nhà nước trong lĩnh vực kinh tế, gây hậu qủa nghiêm trọng là thể hiện bình đẳng về A. nghĩa vụ pháp lí. B. nghĩa vụ đạo đức. C. trách nhiệm pháp lí. D. trách nhiệm đạo đức. Câu 8. Nội dung nào dưới đây không thể hiện pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật? A. Nhà nước sử dụng pháp luật để phát huy quyền lực của mình. B. Nhà nước sử dụng pháp luật để kiểm tra, kiểm soát hoạt động của mọi cá nhân tổ chức, cơ quan trong cả nước. C. Nhà nước khuyến khích nhân dân tìm hiểu pháp luật. D. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật sẽ đảm bảo dân chủ và công bằng. . Câu 9. Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ mà pháp luật quy định phải làm là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Sử dụng PL. B. Thi hành PL. C. Áp dụng PL. D. Tuân thủ PL. Câu 10: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của hành vi thực hiện pháp luật ? A. Làm những việc mà pháp luật cho phép. B. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm. C. Không làm những việc mà pháp luật cấm. D. Làm những việc mà pháp luật cấm. Câu 11: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của hành vi thực hiện pháp luật ? A. Làm những việc mà pháp luật cho phép. B. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm. C. Không làm những việc mà pháp luật cấm. D. Làm những việc mà pháp luật cấm. Câu 12:Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân: A. Đều có quyền như nhau C. Đều có nghĩa vụ như nhau B. Đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau D. Đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật Câu 13. Anh A lái xe máy và lưu thông đúng luật. Chị B đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng ngang qua đường làm anh A bị thương (giám định là 10%). Theo em, trong trường hợp này chị B có thể bị xử lí như thế nào?
  3. A. Cảnh cáo phạt tiền chị B. B. Cảnh cáo và buộc chị B phải bồi thường thiệt hại cho gia đình anh A. C. Không xử lí chị B vì chị B là người đi xe đạp. D. Phạt tù chị B. Câu 14: Khi nhặt được chiếc điện thoại Iphone 7S, em chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật? A. Tìm cách trả lại người bị mất. B. Giữ lại để sử dụng. C. Cho người thân của mình sử dụng. D. Mang bán lấy tiền tiêu xài. Câu 15: Hành vi buôn bán, tàng trữ ma túy là hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây? A. Hành chính . B. Kỉ luật. C. Hình sự. D. Dân sự. Câu 16:Anh M săn bắt động vật quý hiếm trong rừng. Trong trường hợp này anh B đã : A. Sử dụng pháp luật B. áp dụng pháp luật C. Không tuân thủ pháp luật D. Thi hành pháp luật Câu 17. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với A. nguyện vọng của mọi tầng lớp trong xã hội. B. ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện. C. nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện. D. ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội. Câu 18: Chủ tịch UBND xã cấp giấy chứng nhận kết hôn cho anh A và chị B. Vậy chủ tịch UBND thực hiện pháp luật theo hình thức nào? A. Sử dụng PL. B. Tuân thủ PL. C. Áp dụng PL. D. Thi hành PL. Câu 19. Trường hợp nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức ? A. Các quy phạm pháp luật là sự thể hiện các quan niệm đạo đức tiến bộ của xã hội. B. Các chuẩn mực đạo đức phải phù hợp với các quy phạm pháp luật. C. Các quy định của pháp luật ra đời từ các chuẩn mực đạo đức xã hội D. Các chuẩn mực đạo đức mới ra đời dựa trên các quy định của pháp luật. Câu 20. Trên đường đi học về, Mai nhìn thấy một nhóm người đang khai thác khoáng sản trộm. Nếu là Mai, trong trường hợp này, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật? A. Không quan tâm, vì đó không phải là việc của mình. B. Không dám nói với ai, vì sợ bị trả thù. C. Báo ngay cho cơ quan chức năng đến ngăn chặn. D. Về nhà kể cho bố mẹ nghe.