Đề kiểm tra 45 phút học kì I Địa lí 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lạng Giang số 1 (Có đáp án + Ma trận)

doc 6 trang An Diệp 26/01/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút học kì I Địa lí 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lạng Giang số 1 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_i_dia_li_12_nam_hoc_2019_2020_tru.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 45 phút học kì I Địa lí 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lạng Giang số 1 (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ I GV ra đề : Đinh Thị Hồng Thắm Năm học : 2019 - 2020 ` Môn : Địa 12 Thời gian : 45 phút MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA. Hình thức kiểm tra:Trắc nghiệm. Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận cấp thấp dụng Chủ cấp Đề cao 1.Vị trí địa lí và -Đặc điểm của vị trí -Ý nghĩa của vị MLH phạm vi lãnh địa lí. trí địa lí. của thổ. -Đặc điểm của vùng vị trí đất ,vùng biển. địa lí đến khí hậu. 1,5điểm 1,0điểm 1,0 điểm 2.Đất nước -Đặc điểm chung của -Ảnh hưởng nhiều đồi núi. địa hình . của địa hình -Đặc điểm của khu đến tự nhiên và vực đồi núi và đồng phát triển kinh bằng tế. 2,0điểm 2,5điểm 3.Thiên nhiên -Đánh giá chịu ảnh hưởng được ảnh sâu sắc của hưởng của biển. biển đông đến thiên nhiên Việt Nam. 2,0điểm Tổng 40 14 câu=3,5điểm 14 câu=3,5điểm 8 câu=2điểm 4 câu=10đểm câu= 1 điểm
  2. TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ I GV ra đề : Đinh Thị Hồng Thắm Năm học : 2019 - 2020 ` Môn : Địa 12 Thời gian : 45 phút Câu 1: Tổng diện tích vùng đất của nước ta là: A. 331 211 km2 B. 331 212 km2 C. 331 213 km2 D. 331 214 km2 [ ] Câu 2: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên biên giới Việt Nam - Lào? A. Móng Cái.B. Lao Bảo. C. Hữu Nghị. D. Đồng Đăng. [ ] Câu 3: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt - Trung? A. Cầu Treo. B. Vĩnh Xương.C. Lào Cai. D. Mộc Bài. [ ] Câu 4: Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu kilômét? A. 3290 km B. 3280 km C. 3270 kmD. 3260 km [ ] Câu 5: Nội thủy là: A. Vùng có chiều rộng 12 hải lí. B. Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí. C. Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở. D. Vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí. [ ] Câu 6: Vùng biển mà tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là: A. Lãnh hải. B. Nội thủy. C. Vùng đặc quyền về kinh tế. D. Vùng tiếp giáp lãnh hải. [ ] Câu 7: Việt Nam có cả đường biên giới trên đất liền và trên biển với: A. Trung Quốc,Lào,Cam pu chia. B. Lào ,Cam pu chia. C. Trung Quốc,Cam pu chia. D. Lào,Trung Quốc. [ ]
  3. Câu 8: Nước ta nằm trong hệ toạ độ địa lí. A. 23023/B-8030/B 102009/Đ-109024/Đ. B. 23020/B-8034/B 102010/Đ-109024/Đ. C. 23023/B-8034/B 102009/Đ-109024/Đ. D. 23023/B-8030/B 102009/Đ-109024/Đ. [ ] Câu 9: Đường cơ sở trong lãnh hải của một nước là đường ở vị trí. A. Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất. B. Nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ. C. Có độ sâu dưới 20m. D. Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra. [ ] Câu 10: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng ,kiểm soát thuế quan,các quy định về y tế,môi trường,nhập cư là vùng. A. Lãnh hải B. Tiếp giáp lãnh hải C. Vùng đặc quyền kinh tế D. Thềm lục địa. [ ] Câu 11: Theo công ước quốc tế về luật biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế rộng 200 hải lí được tính từ. A. Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra. B. Đường Cơ sở trở ra. C. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra. D. Vùng có độ sâu 200m trở vào. [ ] Câu 12: Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại. A. khoáng sản nước ta đa dạng ,nhưng trữ lượng không lớn. B. Giao thông Bắc-Nam trắc trở. C. Việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ khó khăn. D. Khí hậu phân hoá phức tạp. [ ] Câu 13: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh,thành phố nào? A. Khánh Hoà. B. Quảng Ngãi. C. Đà Nẵng. D. Bà Rịa-Vũng Tàu. [ ] Câu 14: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải. A. Đường ô tô và đường sắt. B. Đường biển và đường sắt. C. Đường hàng không và đường biển. D. Đường ô tô và đường biển. [ ] Câu 15: Khu vực có địa hình cao nhất nước ta là. A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. [ ] Câu 16: Đặc điểm nổi bật của địa hình nước ta là. A. Địa hình chủ yếu là đồng bằng châu thổ.
  4. B. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích. C. Địa hình bán bình nguyên chiếm phần lớn diện tích. D. Chủ yếu là địa hình cao nguyên. [ ] Câu 17: Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc là: A. Địa hình cao nhất nước ta,địa hình chạy theo hướng tây bắc-đông nam. B. Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng. C. Gồm các cánh cung mở rộng về phía bắc và phía đông. D. Gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau theo hướng tây bắc-đông nam. [ ] Câu 18: Nhận định nào chưa chính xác về đồng bằng ven biển miền Trung: A. Hẹp ngang ,bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ. B. Đất nhiều cát ít phù sa. C. Chủ yếu do phù sa biển bồi đắp. D. Đất phù sa màu mỡ,phì nhiêu. [ ] Câu 19: Trở ngại lớn nhất của địa hình đồi núi đối với việc phát triển kinh tế-xã hội nước ta là: A. Các cao nguyên xếp tầng 500-800-1000m. B. Bề mặt bị chia cắt mạnh ,nhiều hẻm vực ,sườn dốc. C. Có nhiều sơn nguyên và cao nguyên đá vôi. D. Hướng chính của các dãy núi là hướng tây bắc-đông nam. [ ] Câu 20: Thế mạnh phát triển nông nghiệp của thiên nhiên khu vực đồi núi là: A. Khai thác tài nguyên rừng và khoáng sản. B. Tiềm năng lớn về phát triển thuỷ điện và du lịch sinh thái. C. Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn. D. Trồng rừng và chế biến nông sản. [ ] Câu 21: Khoáng sản có nguồn gốc nội sinh là: A. Bô xit,Apatit,đá vôi,than đá. B. Đồng,chì,thiếc,sắt. C. Bô xit,apatit,thiếc,sắt. D. Đồng ,chì,đá vôi,than đá. [ ] Câu 22: Địa hình núi với những đỉnh cao trên 2000m nghiêng dần vế phía đông,phía tây là các cao nguyên.Đó là đặc điểm của vùng núi. A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. [ ] Câu 23: Nhận định chưa chính xác về đặc điểm của Biển Đông là: A. Có tính chất nhiệt đới gió mùa. B. Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản. C. Vùng biển rộng,tương đối kín. D. Nhiệt độ nước biển thấp. [ ]
  5. Câu 24: Vùng biển có nghề làm muối thuận lợi nhất nước ta là: A. Vùng biển Bắc trung bộ. B. Vùng biển Nam Trung Bộ. C. Vùng biển Bắc Bộ. D. Vùng biển Nam Bộ. [ ] Câu 25: Nước ta có diện tích rừng ngập măn đứng : A. Thứ nhất thế giới. B. Thứ ba thế giới. C. Thứ hai thế giới. D. Thứ tư thế giới. [ ] Câu 26: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở biển Đông nước ta là: A. Dầu mỏ. B. Muối biển. C. Khí đốt. D. Ti tan. [ ] Câu 27: Ở nước ta thời tiết bớt lạnh khô,mủa hè bớt nóng bức là nhờ: A. Nằm gần xích đạo ,mưa nhiều. B. Địa hình 85% là đồi núi thấp. C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa. D. Tiếp giáp với Biển Đông. [ ] Câu 28: Vùng cực Nam Trung Bộ có nghề làm muối lí tưởng vì: A. Không có bão .lại chịu ảnh hưởng ít của gió mùa đông bắc. B. Có nhiệt độ cao ,nhiều nắng,lại chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển. C. Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu. D. Có thềm lục địa thoai thoải ,kéo dài sang tận Ma-lai-xia. [ ] Câu 29: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là: A. Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa. B. Có diện tích lớn 3,447 triệu km2. C. Biển kín với các hải lưu chạy khép kín. D. Có thềm lục địa mở rộng ở hai đầu thu hẹp ở giữa. [ ] Câu 30: Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là: A. Vịnh Bắc Bộ. B. Vịnh Thái Lan. C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. [ ] Câu 31: Việt Nam và Hoa Kì bình thường hoá quan hệ từ năm nào. A. 1994. B. 1995. C. 1996. D. 1997. [ ] Câu 32: Diện tích vùng biển thuộc chủ quyền Việt Nam là (triệu km 2) A. 3,447. B. 0,5. C.> 1,0. D. 2.0. [ ] Câu 33: Các nước khác được cho phép đặt đường ống dẫn dầu,dây cáp ngầm ở bộ phận nào của vùng bển Việt Nam? A. Lãnh hải B. Vùng đặc quyền kinh tế. C. Tiếp giáp lãnh hải. D. Thềm lục địa. [ ] Câu 34: Nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước cùng vĩ độ vì vị trí địa lí nước ta. A. Nằm ở phía đông châu lục và giáp với biển Đông. B. Nằm trong vùng ôn đới và giáp với biển Đông. C. Nằm trong vùng cận nhiệt và giáp biển Đông.
  6. D. Khí hậu phân hoá phức tạp. [ ] Câu 35: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh,thành phố nào? A. Đà Nẵng . B. Quảng Ngãi. C. Khánh Hoà. D. Bà Rịa-Vũng Tàu. [ ] Câu 36: Hướng chủ yếu của cấu trúc địa hình Việt Nam là: A. Đông Bắc-Tây Nam. B. Bắc-Nam. C. Tây Bắc-Đông Nam. D. Đông –Tây. [ ] Câu 37: Khoáng sản có nguồn gốc ngoại sinh là: A. Bô xit,Apatit,đá vôi,than đá. B. Đồng,chì,thiếc,sắt. C. Bô xit,apatit,thiếc,sắt. D. Đồng ,chì,đá vôi,than đá. [ ] Câu 38: Loại khoáng sản có giá trị lớn nhất ở biển Đông nước ta là: A. Dầu Khí. B. Muối biển. C. Cát trắng. D. Ti tan. [ ] Câu 39: Hiện tượng cát bay ,cát chảy diễn ra ở vùng biển: A. Miền Đông Bắc. B. Miền Trung. C. Miền Đông Nam Bộ. D. Miền Tây Nam Bộ. [ ] Câu 40: Sự giàu có về khoáng sản và sinh vật không phải do nước ta có vị trí nằm ở: A. Nơi tiếp giáp giữa lục địa và đại dương. B. Trên vành đai sinh khoáng châu Á-Thái Bình Dương. C. Trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động ,thực vật. D. Trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á. ------------------------Hết--------------------