Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 12 - Mã đề 121 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang

pdf 6 trang An Diệp 02/02/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 12 - Mã đề 121 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_12_ma_de_121_nam_hoc_2022_202.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 12 - Mã đề 121 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN LỚP 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 06 trang) Mã đề: 121 Câu 1: Cho ab; là các số thực dương khác 1; ab . Mệnh đề nào sau đây đúng ? ln a aaln A. ln ab . B. ln . ln b bbln C. log a b log a .log b . D. log a . b log a log b . Câu 2: Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y x32 21 x mx nghịch biến trên khoảng 1;3 . 4 4 A. m 7. B. m . C. m 7 . D. m 39 . 3 3 Câu 3: Cho hàm số y f() x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. 7 Số nghiệm thực thuộc đoạn 0; của phương trình f( f (sin x )) 0 là 2 A. 6 . B. 7 . C. 5 . D. 8 . Câu 4: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số đã cho cắt trục tung tại điểm có tọa độ 0;3 . B. Đồ thị hàm số đã cho có một điểm cực trị. C. Đồ thị hàm số đã cho và trục hoành không có điểm chung. D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3 . Câu 5: Cho hàm đa thức bậc bốn y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f f x 11 là A. 4 . B. 5 . C. 6 . D. 2 . Trang 1/6 - Mã đề thi 121
  2. Câu 6: Cho hàm số bậc ba có đồ thị ở hình bên dưới. y 3 1 x 1 O 1 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ;0 . B. ; 1 . C. 0; . D. 1;1 . Câu 7: Rút gọn biểu thức P x34.3 x với x 0 ta được 5 13 A. Px 3 . B. Px 7 . C. Px 3 . D. Px 10 . 21x Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y là xx2 2 A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 . Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên ? x x x x 5 1 1 A. fx . B. fx . C. fx . D. fx . 2 4 2 2xm 2 Câu 10: Cho hàm số fx với m là tham số thực. Giả sử m là giá trị dương của tham số m x 4 0 2 để hàm số đã cho có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;3 bằng 3. Phương trình xm 0.3 có tập nghiệm là A. 3 . B. 3. C. 3;3. D. 33 . Câu 11: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong khoảng 3;10 để phương trình f f x m 0 có ít nhất bốn nghiệm thực phân biệt? A. 10. B. 12. C. 11. D. 13. Câu 12: Số nào dưới đây là nghiệm của phương trình log5 x 2 2 ? A. x 8. B. x 23 . C. x 0 . D. x 30 . Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x3 32 x trên đoạn [ 1;2] bằng A. 4 . B. 2 . C. 0 . D. 1. Trang 2/6 - Mã đề thi 121
  3. Câu 14: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y m2 x 4 m 2 2022 m x 2 5 có đúng một điểm cực trị? A. 2022 . B. 2020 . C. 2021. D. 2019 . Câu 16: Cho hàm số bậc ba có đồ thị ở hình bên dưới. Tất cả các giá trị của x để fx 1 là A. x 3. B. x 0 . C. x 1. D. 35 x . Câu 17: Tập xác định D của hàm số y ( x25 2 x ) là A. D 2;0 . B. D \ 0; 2. C. D ; 2  0; . D. D . Câu 18: Tập nghiệm T của phương trình 10x 3là A. T 30. B. T log3 10 . 3 C. T . D. T log3. 10 ax b Câu 19: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số y với a,,, b c d là các số thực cx d Khẳng định nào sau đây sai? A. ac 0 . B. bd 0. C. ab 0 . D. cd 0 . 5 Câu 20: Với a là số thực dương tùy ý, log3 a bằng 1 1 A. log a . B. 5log a . C. log a . D. 5 log a . 5 3 3 5 3 3 Trang 3/6 - Mã đề thi 121
  4. Câu 21: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn  2;1. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. mM 5; 0 . B. mM 2; 1. C. mM 5; 1. D. mM 2; 1. 2 Câu 22: Đạo hàm của hàm số y 2x 1 là x2 1 2 2 2x .2 2 A. yx 2 .2x 1 .ln 2 . B. yx 21.2x . C. y . D. yx 2 12 x . ln 2 Câu 23: Cho hàm số bậc ba có đồ thị ở hình bên dưới. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 24: Đạo hàm của hàm số f x x31e là A. f x 3 x3e . B. f x 31 e x3e . C. f x x31e . D. f x 3 x31e . Câu 25: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới? A. y x42 2 x . B. y x3 3 x . C. y x3 3 x . D. y x422 x . Câu 26: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. 33x Câu 27: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y có phương trình là x 1 A. x 1. B. x 1. C. x 3. D. x 3. Trang 4/6 - Mã đề thi 121
  5. Câu 28: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau: x 1 2 3 y 0 0 5 4 y 1 Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;2 . B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;4 . C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;3 . D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;0 . Câu 29: Cho phương trình 9xx 1 10.3 1 0 . Khi đặt t 3x , ta được phương trình nào sau đây? 10 A. 9tt2 10 0. B. 9t 1 0 . C. 9tt2 10 1 0 . D. tt2 10 1 0 . t Câu 30: Tập xác định của hàm số yx ln 2 4 là A. D  2; . B. . C. D ;2 . D. D 2; . Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d: y m 2 x 1 m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x32 32 x . 3 5 A. m 0. B. m . C. m . D. m 4. 2 2 x 1 Câu 32: Cho hàm số yD . Hợp tất cả các khoảng nghịch biến của hàm số đã cho là x 3 A. 3; . B. ;3 . C. ; . D. ;3  3; . D 2 4xx 4 1 2 Câu 33: Biết x1 , x2 xx12 là hai nghiệm của phương trình log5 4xx 1 6 và 2x 1 x 2 x a b với a , b là hai số nguyên dương. Tính giá trị biểu thức ab 2. 124 A. 14. B. 1. C. 19. D. 23. Câu 34: Cho hình chóp S. ABC có SA x, BC y , AB AC SB SC 1. Thể tích khối chóp S. ABC đạt giá trị lớn nhất khi tổng xy bằng 4 2 A. 4 3. B. . C. . D. 3. 3 3 Câu 35: Cho khối hộp chữ nhật ABCD. A B C D có AB 4 , AD 5. Thể tích của khối hộp đã cho là 120. Độ dài cạnh AA là A. AA 4 . B. AA 6. C. AA 12 . D. AA 3. Câu 36: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có đường chéo bằng 23a , cạnh SA có độ dài bằng 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp là 8a3 32a3 A. . B. 16a3 . C. 32a3 . D. . 3 3 Câu 37: Cho khối lập phương ABCD. A B C D có đường chéo AC 33 a . Gọi G là trọng tâm của tam giác ADA . Mặt phẳng GB C chia khối lập phương thành hai khối có tỉ số thể tích là x 1. Giá trị của x là A. x 33. B. x 3 . C. x 3 . D. x 2 . Trang 5/6 - Mã đề thi 121
  6. Câu 38: Cho hình chóp S. ABC có SA ABC , đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Tính thể tích khối chóp S. ABC biết SA 2. a a3 2a3 a3 3 a3 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 6 2 Câu 39: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A , AB a và AC a 2 . Khi quay tam giác ABC quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón. Diện tích xung quanh hình nón đó bằng A. 2 a2 . B. a2 6 . C. a2 2 . D. a2 3 . Câu 40: Khối bát diện đều có số cạnh là A. 12. B. 16. C. 6 . D. 8 . Câu 41: Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3S , chiều cao bằng h . Thể tích V của khối chóp đó là 1 1 1 A. V Sh2 . B. V Sh . C. V Sh . D. V S2 h . 3 3 3 x22 x x x 1 Câu 42: Kí hiệu x1 , x2 là hai nghiệm thực của phương trình 4 2 3 . Giá trị của log xx12 bằng A. 10. B. 0 . C. log8 . D. 1. Câu 43: Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 3a là 3 3 93a 93a 3 A. 27a3 . B. . C. . D. 9a . 2 4 Câu 44: Diện tích một mặt cầu có bán kính bằng 2 là 32 A. 16 . B. 32 . C. 4 . D. . 3 Câu 45: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật, hình chiếu của đỉnh S trên mặt đáy trùng với tâm của đáy, AB a, AC 2 a . Góc giữa cạnh bên SD và mặt đáy bằng 300 . Thể tích khối chóp S. ABC là 2a3 a3 a3 a3 A. . B. . C. . D. . 3 3 2 6 Câu 46: Khối đa diện nào sau đây không phải khối đa diện đều? A. Khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều. B. Khối tứ diện có các mặt là tam giác đều. C. Khối lập phương. D. Khối bát diện đều. Câu 47: Tập hợp tất cả các số thực x thỏa mãn ex 4 là A. ln 4; . B. ;ln 4 . C. log 4; . D. ln 4; . Câu 48: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp số thực xy; thỏa mãn log 4x 4 y 6 m2 1 và x22 y 2 x 4 y 1 0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? xy22 2 A. S 5; 1;1;5 . B. S 7 5; 1;1;5;7. C. S 1;1. D. S 5;5 . Câu 49: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a . Một thiết diện qua đỉnh của hình nón đó và tạo với đáy một góc 60. Diện tích của thiết diện này bằng 22a2 a2 2 42a2 a2 2 A. . B. . C. . D. . 3 6 3 3 Câu 50: Khối trụ có đường cao bằng 6 và diện tích đáy là 4 thì có thể tích là A. 4 . B. 8 . C. 12 . D. 24 . -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:........................................................... Trang 6/6 - Mã đề thi 121