Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 12 - Mã đề 121 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 12 - Mã đề 121 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_toan_12_ma_de_121_nam_hoc_2022_20.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 12 - Mã đề 121 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
- SỞ GD& ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Môn:TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm 4 trang) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......... Mã đề 121 I.TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm, 28 câu) Câu 1. Hỏi điểm M 3; 1 là điểm biểu diễn số phức nào sau đây? A. zi 13. B. zi 3 . C. zi 3 . D. zi 13 . Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu S có tâm I 2;1;1 , tiếp xúc với mặt phẳng P : x y z 1 0 . Phương trình của mặt cầu S là: 2 2 2 2 2 2 A. x 2 y 1 z 1 1 B. x 2 y 1 z 1 3 2 2 2 2 2 2 C. x 2 y 1 z 1 3 D. x 2 y 1 z 1 3 3 3 1 Câu 3. Nếu f x d6 x thì f x 2d x bằng 0 0 3 A. 2 . B. 0. C. 8. D. 4 . Câu 4. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y ex cos x là A. ex sin x C . B. ex sin x C . C. ex sin x C . D. ex sin x C . 1 1 Câu 5. Biết Fx() là một nguyên hàm của hàm số fx( )= trên khoảng ; , và F (11)= . Tính 21x- 2 F (5) A. ln 2. B. 2 ln 3+ 1. C. ln 2+ 1. D. ln 3+ 1. Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x2 y 2 z 2 2 x 4 y 12 z 2 0 . Tọa độ tâm I của mặt cầu S là A. I 1; 2; 6 . B. I 1;2;6 . C. I 1;2;6 . D. I 2;4;12 . Câu 7. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P :3xy 21 z 0 có một véctơ pháp tuyến là A. n 3; 2; 1 . B. n 3;0;2 . C. n 3; 2;0 . D. n 3;1;2 . Câu 8. Trong không gian Oxyz đường thẳng đi qua điểm M 1;2; 4 và có vectơ chỉ phương u 0; 2;3 có phương trình tham số là xt 2 x 1 xt 1 xt 1 A. yt 22 . B. yt 2 2 . C. yt 2 2 . D. yt 2 2 . zt 34 zt 43 zt 43 zt 44 ln 2 Câu 9. Tính tích phân I ( e2x 1) dx 0 e4 1 3 1 e4 1 A. I ln 2 . B. I ln 2 . C. I ln 2 . D. I ln 2 . 2 2 2 2 1 Câu 10. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng H xác định bởi các đường y x32 x , y 0 3 quanh trục Ox là 81 71 81 71 A. . B. . C. . D. . 35 35 35 35 Câu 11. Tính diện tích của phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ sau: Mã đề 121 Trang 1/4
- 10 13 11 A. . B. . C. 4 . D. . 3 3 3 Câu 12. Trong không gian , cho điểm A 3;4;2 , B 5;6;2 .Tìm tọa độ điểm D thỏa mãn AD2 AB A. D( 7;8;2). B. D 10; 17;7 C. D 10; 17;7 . D. D( 5;7; 8). Câu 13. Cho số phức zi 32. Tính z . A. z 5 . B. z 13 . C. z 13 . D. z 5 . Câu 14. Cho hai hàm số fx , gx liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. fxgx d x fxx d gxx d B. f x d x f x C với mọi hàm fx có đạo hàm trên . C. kf x dd x k f x x với mọi hằng số k . D. fxgx d x fxx d gxx d Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho điểm M 3;2; 1 . Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz là điểm: A. M3 3;0;0 . B. M1 0;0; 1 . C. M 4 0;2;0 . D. M 2 3;2;0 . Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 4;1;0 và B 2; 1;2 . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là A. x y z 20 . OxyzB. 3xz 4 0. C. x y z 40 . D. 3xz 2 0. Câu 17. Trong không gian với hệ toạ độ, cho ba điểm ABC 1; 2;3 , 1;0;1 , 2;1;0 . Đường thẳng đi qua A và vuông góc mặt phẳng ABC có phương trình x 1 x 1 x 1 x 1 A. yt 22 . B. yt . C. yt 2 . D. yt 2 . zt 32 zt 1 zt 3 zt 3 Câu 18. Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên đoạn ab; . Diện tích hình phẳng giớihạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a, x b được tính theo công thức b b b a A. S f x d x . B. S f x d x . C. S f x d x . D. S f x d x . a a a b 1 0 1 Câu 19. Nếu f x d2 x và f x d5 x thì f( x )d x bằng 1 1 0 A. 7. B. -3. C. -7. D. 3. Câu 20. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng x a, x b a b , xung quanh trục Ox . Mã đề 121 Trang 2/4
- b b b b A. V f x dx B. V f2 x dx C. V f2 x dx D. V f x dx a a a a Câu 21. Cho hàm số fx liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x , y 0, x 1 và x 4 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng? 14 14 A. S f x dx f x dx . B. S f x dx f x dx . 11 11 14 14 C. S f x dx f x dx . D. S f x dx f x dx . 11 11 Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn z 4 z 7 i z 7 . Khi đó, môđun của z bằng bao nhiêu? A. z 5 . B. z 5 . C. z 3 . D. z 3 . Câu 23. Cho hàm số fx liên tục trên R . Gọi F x , G x là hai nguyên hàm của fx trên R thỏa 1 mãn 2GFGF (5) (5) 41; 2 (1) (1) 9 . Khi đó f 3 2 x d x bằng 1 32 3 A. . B. . C. 6. D. 16. 3 2 e ae.1b Câu 24. Cho tích phân I x2 ln xdx , a , b , c . Tính giá trị của a b c 1 c A. 5. B. 13. C. 4 . D. 9. Câu 25. Cho số phức thỏa mãn z 22. Gọi Mm, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của zi . Giá trị Mm 2 bằng? A. 1. B. 3 5 2 . C. 3 5 6 . D. 65 . 1 Câu 26. Cho hàm số fx() xác định trên \1 thỏa mãn f x , f 0 3, f 2 2 . Giá trị x 1 của biểu thức ff 31 bằng A. 1 2ln 2 . B. 5 . C. 5 2ln 2. D. 1. Câu 27. Trong không gian Oxyz , mặt cầu S : x2 y 2 z 2 18 y 19 0 cắt mặt phẳng P :3 x 4 y 4 0 theo giao tuyến là đường tròn C . Tính diện tích S của hình tròn giới hạn bởi C 2500 A. S 6 . B. S 36 . C. S . D. S 63 . 41 Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm ABC 1;0;2 , 1;1;3 , 3;2;0 và mặt phẳng P : x 2 y 2 z 1 0 . Biết rằng điểm M a;; b c thuộc mặt phẳng P sao cho MA2 2 MB 2 MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó abc bằng: A. 1. B. 5 . C. 3 . D. 1. Mã đề 121 Trang 3/4
- II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) 2 Câu 1. Tính tích phân I ( x2 2 x 3) dx 0 Câu 2. Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm ABC 1; 1;0 , 1;0;1 , 2;1; 1 . a. Viết phương trình mặt phẳng ABC b. Tính khoảng cách từ M (1;1; 1) đến ()ABC 1 Câu 3. Cho hàm số bậc ba y f x ax32 x cx d và parabol y g x có đồ thị như hình vẽ. 2 Biết đồ thị y f x và y g x cắt nhau tại ba điểm phân biệt ABC,, có hoành độ lần lượt là 2;1;2 35 và thỏa mãn AB (tham khảo hình vẽ). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y f x 2 và y g x . ------ HẾT ------ Mã đề 121 Trang 4/4

