Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 101 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)

pdf 4 trang An Diệp 10/01/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 101 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_vat_li_12_ma_de_101_nam_hoc_2024.pdf
  • docxMA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM_2025.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 101 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD-ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT BỐ HẠ NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: Vật Lí 12 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, tại mỗi điểm vectơ và vectơ luôn luôn A. trùng phương với nhau. B. lệch pha . � � � C. dao động cùng pha. D. dao động ngược pha. 2 Câu 2. Một người thợ quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, người này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, người thợ này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp A. 60 vòng dây. B. 40 vòng dây. C. 84 vòng dây. D. 100 vòng dây. Câu 3. Xung quanh nam châm ta có thể quan sát được A. đường sức từ. B. từ phổ. C. từ trường. D. vectơ cảm ứng từ. Câu 4. Cho một khung dây dẫn kín (hình vẽ) dịch chuyển ra xa một nam châm thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa A. điện năng thành hóa năng. B. cơ năng thành quang năng. C. cơ năng thành điện năng. D. điện năng thành quang năng. Câu 5. Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 10 Ω, cường độ dòng điện có giá trị cực đại 0,1 A, công suất toả nhiệt của đoạn mạch là A. 2 W. B. 0,1 W. C. 1,0 W. D. 0,5 W. Câu 6. Các đ2ường sức từ xung quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng là A. những đường thẳng song song với dòng điện. B. những đườngthẳng vuông góc với dòng điện. C. những đường tròn đồng tâm với tâm nằm trên dây dẫn. D. những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện. Câu 7. Nơi nào sau đây không có từ trường? A. Ở gần một chùm tia electron. B. Xung quanh một quả cầu mang điện. C. Xung quanh một dòng điện. D. Giữa hai cực của nam châm hình chữ U. Câu 8. Hiện nay, để giảm bớt lượng khí thải độc hại ra môi trường cũng như giảm các nguy hiểm từ việc rò rỉ khí gas, người ta có thể sử dụng bếp từ trong nấu ăn. Bếp từ hoạt động dựa vào ứng dụng của hiện tượng A. sóng điện từ. B. cộng hưởng. C. cảm ứng điện từ. D. giao thoa sóng. Câu 9. Hiện nay công nghệ sạc điện thoại không dây đang trở nên phổ biến vì tính an toàn và tiện lợi của nó. Hình vẽ bên mô tả nguyên lý hoạt động của sạc 1/mã 101
  2. điện thoại không dây. Đế sạc trang bị cuộn dây NA, pin điện thoại tích hợp với cuộn dây NB. Cuộn dây NA gọi là A. cuộn dây roto. B. cuộn dây sơ cấp. C. cuộn dây stato. D. cuộn dây thứ cấp. Câu 10. Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là A. 2000 km. B. 1000 m. C. 2000 m. D. 1000 km. Câu 11. Trong các hình sau, hình nào vẽ đúng chiều của đường sức từ gây ra bởi ống dây mang dòng điện? A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 1. Câu 12. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm mang dòng điện có cường độ 50 mA được đặt vào một vùng từ trường đều có cảm ứng từ 100 . Độ lớn cực đại của lực từ tác dụng lên đoạn dây đó bằng A. 4 N. B. 1 N. C. 3 N. D. 2 N. Câu 13. Hình bên là một mô hình về chuông điện. Nguyên tắc hoạt động của chuông điện là khi công tắc đóng, từ tính nam châm điện xuất hiện .(1) .thanh kim loại từ đó búa gõ đập vào (2) phát ra âm thanh. Chỗ trống (1) và (2) lần lượt là A. “hút” và “nam châm điện”. B. “đẩy” và “chuông”. C. “đẩy” và “thanh kim loại mềm”. D. “hút” và “chuông”. Câu 14. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng A. 200 V. B.110 V. C. 220 V. D. 220 V. Câu 15. Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua, chiều dòng điện như hình vẽ. Hai điểm M, N đều nằm trên mặt phẳng hình vẽ và đố2i xứng nhau qua dây dẫn. Cả2m ứng từ tại điểm M là , cảm ứng từ tại điểm N là có đặc điểm �� A. BM = BN; song song cùng chiều với . �� B. BM > BN; song song cùng chiều với . �� �� C. BM = BN; vuông góc với . �� �� � � 2/mã 101 � �
  3. D. BM = BN; song song ngược chiều với . Câu 16. Tại một điểm trong sóng điện từ, véc tơ cảm ứng từ có hướng �� �� A. tạo với hướng của véctơ cường độ điện trường một góc . B. song song với hướng của véctơ cường độ điện trường. C. ngược với hướng của véctơ cường độ điện trường. D. vuông góc với hướng của véctơ cường độ điện trường. Câu 17. Hình ảnh nào sau đây mô tả đúng dạng đường sức từ của từ trường gây bởi nam châm thẳng? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 2. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình 3. Câu 18. Đơn vị của từ thông trong hệ SI là A. tesla (T). B. vôn (V). C. vebe (Wb) D. ampe (A). PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho một dây dẫn được đặt nằm ngang trong từ trường của nam châm chữ U, nam châm được đặt trên cân điện từ như hình vẽ. Khi không có dòng điện chạy qua, số chỉ của cân là 102,48 g. Khi cho dòng điện 4A chạy qua, số chỉ của cân là 101,06 g. Cho gia tốc trọng trường g=9,81 m/s2. a) Khi cho dòng điện chạy qua dây dẫn, số chỉ trên cân giảm. Điều này chứng tỏ có lực từ tác dụng lên dây. b) Chiều dài của đoạn dây dẫn ở trong từ trường của nam châm là 5 cm, độ lớn cảm ứng từ của từ trường nam châm khi đó có giá trị xấp xỉ 0,07 T. c) Lực từ tác dụng có thể làm thay đổi số chỉ trên cân ngay cả khi không có dòng điện chạy qua dây dẫn. d) Cực N kí hiệu trên hình là cực nam. Câu 2. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều thì dòng điện trong mạch có biểu thức i=I0cos(100πt+ A. Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong mạch là 2A. � a) Thời điểm4 )gần nhất cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 0 là t = s. 3 b) Pha của dòng điện tại t = s là rad. 400 c) Tần số của dòng điện là 501Hz. � 200 4 d) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2A. Câu 3. Một sóng điện từ có tần số 5.1015 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 2,5.108 m/s. a) Sóng điện từ này có thể truyền được qua nước. b) Trong chân không sóng điện từ đang xét có tần số 5.1015 Hz. c) Sóng điện từ này có chu kì là 2.10-16 s. d) Môi trường được nói đến ở đây là chân không. Câu 4. Trong thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ gồm một cuộn dây được nối với vôn kế thành mạch kín, một nam châm được giữ ở phía 3/mã 101
  4. trên cuộn dây. Sau đó người ta thả nam châm theo phương thẳng đứng xuyên qua cuộn dây như hình vẽ. a) Kim của vôn kế bị lệch trong quá trình nam châm rơi. b) Khi cuộn dây có nhiều vòng dây hơn, độ lệch trên vôn kế sẽ giảm. c) Nếu cực Nam của nam châm đi vào cuộn dây trước, độ lệch trên vôn kế vẫn lệch giống như khi cực Bắc của nam châm rơi vào cuộn dây trước. d) Nếu nam châm được thả từ độ cao lớn hơn, độ lệch cực đại trên vôn kế vẫn như khi nam châm được thả từ độ cao thấp hơn. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Một khung dây có diện tích 4,0 dm3 được đặt trong từ trường đều có véc tơ pháp tuyến hợp với cảm ứng từ góc 300. Từ thông qua khung dây là 12 mWb. Ðộ lớn của cảm ứng từ là bao nhiêu T (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm) Câu 2. Để giám sát quá trình hô hấp của bệnh nhân, các nhân viên y tế sử dụng một cuộn đai mỏng gồm 250 vòng dây kim loại quấn liên tiếp nhau được buộc xung quanh ngực của bệnh nhân như hình vẽ. Khi bệnh nhân hít vào, diện tích của các vòng dây tăng lên một lượng 45 cm2. Biết từ trường Trái Đất tại vị trí đang xét được xem gần đúng là đều và có độ lớn cảm ứng từ xấp xỉ 56 , các đường sức từ hợp với mặt phẳng cuộn dây một góc 320. Giả sử thời gian để một bệnh nhân hít vào là 1,5 s. Độ lớn suất điện đ�ộ�ng cảm ứng trung bình sinh ra bởi cuộn dây trong quá trình nói trên bằng X.10-5 V. Giá trị của X bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười) Câu 3. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ i=3cos(100 A. Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng xoay chiều này là bao nhiêu A (làm tròn kết quả đến c�hữ số hàng phần 2 trăm) 𝜋 + ) Câu 4. Đặt một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài của dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn đều tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn tăng bao nhiêu lần? ------ HẾT ------ 4/mã 101