Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_vat_li_12_ma_de_102_nam_hoc_2024.pdf
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ.docx
Dap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD-ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT BỐ HẠ NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: Vật Lí -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 102 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hiện nay công nghệ sạc điện thoại không dây đang trở nên phổ biến vì tính an toàn và tiện lợi của nó. Hình vẽ bên mô tả nguyên lý hoạt động của sạc điện thoại không dây. Đế sạc trang bị cuộn dây NA, pin điện thoại tích hợp với cuộn dây NB. Cuộn dây NA gọi là A. cuộn dây sơ cấp. B. cuộn dây stato. C. cuộn dây thứ cấp. D. cuộn dây roto. Câu 2. Hình ảnh nào sau đây mô tả đúng dạng đường sức từ của từ trường gây bởi nam châm thẳng? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 1. Câu 3. Các đường sức từ xung quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng là A. những đườngthẳng vuông góc với dòng điện. B. những đường thẳng song song với dòng điện. C. những đường tròn đồng tâm với tâm nằm trên dây dẫn. D. những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện. Câu 4. Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua, chiều dòng điện như hình vẽ. Hai điểm M, N đều nằm trên mặt phẳng hình vẽ và đối xứng nhau qua dây dẫn. Cảm ứng từ tại điểm M là , cảm ứng từ tại điểm N là có đặc điểm A. BM = BN; vuông góc với . � � � � B. BM = BN; song song cùng chiều với . � � � � C. BM > BN; song song cùng chiều với . � � � � D. BM = BN; song song ngược chiều với . � � Câu 5. Cho mộ�t khung dây dẫn kín (hình v�ẽ) dịch chuyển ra xa một nam � � châm thì trong k� h u ng dây xuất hiện một suất điệ� n động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa A. cơ năng thành điện năng. B. cơ năng thành quang năng. C. điện năng thành quang năng. D. điện năng thành hóa năng. Câu 6. Tại một điểm trong sóng điện từ, véc tơ cảm ứng từ có hướng 1/mã 102
- A. tạo với hướng của véctơ cường độ điện trường một góc 450. B. song song với hướng của véctơ cường độ điện trường. C. ngược với hướng của véctơ cường độ điện trường. D. vuông góc với hướng của véctơ cường độ điện trường. Câu 7. Hình bên là một mô hình về chuông điện. Nguyên tắc hoạt động của chuông điện là khi công tắc đóng, từ tính nam châm điện xuất hiện .(1) .thanh kim loại từ đó búa gõ đập vào (2) phát ra âm thanh. Chỗ trống (1) và (2) lần lượt là A. “hút” và “nam châm điện”. B. “đẩy” và “thanh kim loại mềm”. C. “đẩy” và “chuông”. D. “hút” và “chuông”. Câu 8. Xung quanh nam châm ta có thể quan sát được A. từ phổ. B. vectơ cảm ứng từ. C. đường sức từ. D. từ trường. Câu 9. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng A. 220 V. B. 200 V. C. 110 V. D. 220 V. Câu 10. Hiện nay, để giảm bớt lượng khí thải độc hại ra môi trường cũng như giảm các nguy hiểm từ việc rò rỉ kh2í gas, người ta có thể sử dụng bếp từ trong nấu ăn. 2Bếp từ hoạt động dựa vào ứng dụng của hiện tượng A. sóng điện từ. B. cộng hưởng. C. giao thoa sóng. D. cảm ứng điện từ. Câu 11. Trong các hình sau, hình nào vẽ đúng chiều của đường sức từ gây ra bởi ống dây mang dòng điện? A. Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 4. Câu 12. Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 10 Ω, cường độ dòng điện có giá trị cực đại 0,1 A, công suất toả nhiệt của đoạn mạch là A. 0,1 W. B. 2 W. C. 1,0 W. D. 0,5 W. Câu 13. Đơn vị của từ thông trong hệ SI là A. ampe (A). B. vôn (V). C. vebe (Wb) D. tesla (T). 2/mã 102
- Câu 14. Một người thợ quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, người này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, người thợ này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp A. 84 vòng dây. B. 60 vòng dây. C. 100 vòng dây. D. 40 vòng dây. Câu 15. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm mang dòng điện có cường độ 50 mA được đặt vào một vùng từ trường đều có cảm ứng từ 100 . Độ lớn cực đại của lực từ tác dụng lên đoạn dây đó bằng A. 3 N. B. 2 N. C. 4 N. D. 1 N. Câu 16. Nơi nào sau đây không có từ trường? A. Ở gần một chùm tia electron. B. Giữa hai cực của nam châm hình chữ U. C. Xung quanh một quả cầu mang điện. D. Xung quanh một dòng điện. Câu 17. Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là A. 1000 km. B. 1000 m. C. 2000 m. D. 2000 km. Câu 18. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, tại mỗi điểm vectơ và vectơ luôn luôn A. dao động cùng pha. B. dao động ngược pha. C. trùng phương với nhau. D. lệch pha � . � � 2 PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều thì dòng điện trong mạch có biểu thức i=I0cos(100πt+ A. Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong mạch là 2A. � a) Pha c4ủ)a dòng điện tại t = s là rad. b) Cường độ dòng điện hiệu d1ụng tro�ng mạch là 2A. 200 4 c) Thời điểm gần nhất cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 0 là t = s. d) Tần số của dòng điện là 50 Hz. 3 400 Câu 2. Một sóng điện từ có tần số 5.1015 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 2,5.108 m/s. a) Sóng điện từ này có thể truyền được qua nước. b) Môi trường được nói đến ở đây là chân không. c) Sóng điện từ này có chu kì là 2.10-16 s. d) Trong chân không sóng điện từ đang xét có tần số 5.1015 Hz. Câu 3. Trong thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ gồm một cuộn dây được nối với vôn kế thành mạch kín, một nam châm được giữ ở phía trên cuộn dây. Sau đó người ta thả nam châm theo phương thẳng đứng xuyên qua cuộn dây như hình vẽ. a) Nếu cực Nam của nam châm đi vào cuộn dây trước, độ lệch trên vôn kế vẫn lệch giống như khi cực Bắc của nam châm rơi vào cuộn dây trước. b) Khi cuộn dây có nhiều vòng dây hơn, độ lệch trên vôn kế sẽ giảm. c) Kim của vôn kế bị lệch trong quá trình nam châm rơi. d) Nếu nam châm được thả từ độ cao lớn hơn, độ lệch cực đại trên vôn kế vẫn như khi nam châm được thả từ độ cao thấp hơn. 3/mã 102
- Câu 4. Cho một dây dẫn được đặt nằm ngang trong từ trường của nam châm chữ U, nam châm được đặt trên cân điện từ như hình vẽ. Khi không có dòng điện chạy qua, số chỉ của cân là 102,48 g. Khi cho dòng điện 4A chạy qua, số chỉ của cân là 101,06 g. Cho gia tốc trọng trường g=9,81 m/s2. a) Khi cho dòng điện chạy qua dây dẫn, số chỉ trên cân giảm. Điều này chứng tỏ có lực từ tác dụng lên dây. b) Chiều dài của đoạn dây dẫn ở trong từ trường của nam châm là 5 cm, độ lớn cảm ứng từ của từ trường nam châm khi đó có giá trị xấp xỉ 0,07 T. c) Lực từ tác dụng có thể làm thay đổi số chỉ trên cân ngay cả khi không có dòng điện chạy qua dây dẫn. d) Cực N kí hiệu trên hình là cực nam. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Một khung dây có diện tích 4,0 dm3 được đặt trong từ trường đều có véc tơ pháp tuyến hợp với cảm ứng từ góc 300. Từ thông qua khung dây là 12 mWb. Ðộ lớn của cảm ứng từ là bao nhiêu T (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm) Câu 2. Đặt một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài của dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn đều tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn tăng bao nhiêu lần? Câu 3. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ i=3cos(100 A. Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng xoay chiều này là bao nhiêu A (làm tròn kết quả đến c�hữ số hàng phần 2 trăm) 𝜋 + ) Câu 4. Để giám sát quá trình hô hấp của bệnh nhân, các nhân viên y tế sử dụng một cuộn đai mỏng gồm 250 vòng dây kim loại quấn liên tiếp nhau được buộc xung quanh ngực của bệnh nhân như hình vẽ. Khi bệnh nhân hít vào, diện tích của các vòng dây tăng lên một lượng 45 cm2. Biết từ trường Trái Đất tại vị trí đang xét được xem gần đúng là đều và có độ lớn cảm ứng từ xấp xỉ 56 , các đường sức từ hợp với mặt phẳng cuộn dây một góc 320. Giả sử thời gian để một bệnh nhân hít vào là 1,5 s. Độ lớn suất điện động c�ảm� ứng trung bình sinh ra bởi cuộn dây trong quá trình nói trên bằng X.10-5 V. Giá trị của X bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười) ------ HẾT ------ 4/mã 102

