Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_vat_li_12_ma_de_103_nam_hoc_2024.pdf
Ma_tran - ma trận đặc tả giua_HK2_VL12 KHTN.docx
Dap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN KIỂM TRA HỌC GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: VẬT LÍ 12 (Đề thi có 4 trang) Thời gian làm bài:45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 103 PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với A. các điện tích chuyển động. B. các nam châm chuyển động. C. các điện tích đứng yên. D. các nam châm đứng yên. 2 t Câu 2. Điện áp xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ u = 4cos (V) với T > 0. Đại lượng T được T gọi là A. chu kì của dòng điện. B. tần số của dòng điện. C. pha ban đầu của dòng điện. D. tần số góc của dòng điện. Câu 3. Treo đoạn dây dẫn có chiều dài = 5 cm, khối lượng m= 5 gam bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B= 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là 450. Xác định độ lớn của cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn, nếu lấy g= 10 m/s2 ? A. 0,45 (A) B. 0,2 (A) C. 2 (A) D. 4,5 (A) Câu 4. Khung dây dẫn ABCD được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Coi rằng bên ngoài vùng MNPQ không có từ trường. Khung chuyển động dọc theo hai đường xx’, yy’. Trong khung sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng khi A. khung đang chuyển động đến gần vùng NMPQ. B. khung đang chuyển động ở ngoài vào trong vùng NMPQ hoặc ở trong NMPQ ra ngoài. C. khung đang chuyển động ở ngoài vùng NMPQ. D. Khung đang chuyển động ở trong vùng NMPQ. Câu 5. Một khung dây dây dẫn phẳng có điện tích S gồm N vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B hợp với mặt phẳng khung dây một góc α. Từ thông gởi qua diện tích S của khung dây được xác định bởi công thức A. =NBScos . B. =NBSsin . C. =NBtan . D. =BScos . Câu 6. Biểu thức suất điện động cảm ứng e =− thì điều nào dưới đây luôn đúng? c t A. t là thời điểm thay đổi từ thông. B. là độ tăng của từ thông qua mạch. C. t tốc độ biến thiên từ thông. D. dấu trừ mô tả định luật Lenxơ. Câu 7. Vônkế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị A. hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện. B. cực đại của điện áp và cường độ dòng điện. C. tức thời của điện áp và cường độ dòng điện . D. trung bình của điện áp và cường độ dòng điện. Mã đề 103 Trang 1/4
- Câu 8. Đơn vị cảm ứng từ là A. Vêbe. B. Ampe. C. Tesla D. Vôn. Câu 9. Một công suất điện 240 kW được truyền đi bằng dây dẫn có điện trở 5,0Ω . Biết điện áp ở đầu đường dây truyền đi là 6,0kV . Hao phí năng lượng điện trên đường dây là A. 20 W . B. 1,6 kW . C. 8,0 kW . D. 200 W . Câu 10. Trong sóng điện từ, điện trường có hướng A. song song với hướng của từ trường. B. vuông góc với hướng của từ trường. C. tạo với hướng của từ trường một góc 45 . D. ngược với hướng của từ trường. Câu 11. Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S= 5cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,1T sao cho vecto pháp tuyến với vectơ cảm ứng từ một góc 600 . Từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây bằng A. 4,5 10−5 Wb . B. 8,66 10−4 Wb . C. 5 10−4 Wb . D. 2,5 10−5 Wb . Câu 12. Hai dây dẫn thẳng MN và NO được nối với nhau tại N và có dòng điện chạy theo chiều từ MNO với cường độ I. Hệ thống ở trong một từ trường đều nằm ngang với cảm ứng từ có độ lớn B. Biết MN = NO. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN hướng ra ngoài. B. Lực từ tác dụng lên MN và NO có độ lớn bằng nhau. C. Lực từ tác dụng lên MN và NO là hai lực cân bằng. D. Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện NO hướng vào trong. Câu 13. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i= 2 2 cos( 100 t) V . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A. I= 4A. B. I= 2A. C. I= 2,83A. D. I= 1,41A Câu 14. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ mang năng lượng. B. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. C. Sóng điện từ là sóng ngang. D. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ. Câu 15. Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của vectơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn? A. Hình 1. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 3. Câu 16. Từ trường tại khu vực nào sau đây là từ trường đều? A. Từ trường trong lòng ống dây thẳng dài. B. Từ trường bên ngoài ở gần hai cực của nam châm hình chữ U. C. Từ trường bên ngoài nam châm thẳng. D. Từ trường bên ngoài ống dây thẳng dài. Câu 17. Mã đề 103 Trang 2/4
- Ở hình 2.6 (SGK Vật lí 12 – Cánh diều), nếu dòng điện chạy trong đoạn dây dẫn đi S từ trái sang phải thì số chỉ của cân sẽ thay đổi như thế nào so với khi chưa có dòng điện chạy trong dây dẫn: N A. lúc tăng, lúc giảm tùy vào độ lớn của dòng điện B. Giảm đi C. Tăng lên D. Không đổi Câu 18. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa vào hiện tượng A. dòng điện tạo ra từ trường. B. hiệu ứng Jun-Lenx. C. nam châm hút sắt. D. cảm ứng điện từ. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một học sinh tìm hiểu về cấu tạo máy điện xoay chiều một pha đơn giản (hình 3). Nhận xét tính đúng/sai các ghi chú mà học sinh đã ghi trong vở. Hình 3 a) (1) phần cảm b) roto là phần ứng c) (2) vành khuyên d) (3) chổi quyét bằng nhựa dẻo Câu 2. Dòng điện do một máy phát điện tạo ra có cường độ biến theo thời gian được cho trong hình bên dưới a) Dòng điện được tạo ra là dòng điện xoay chiều. b) 1s dòng điện đổi chiều 2 lần. c) Phương trình của dòng điện là: 푖 = 5 표푠 (500 푡 − ) ( ). 2 d) Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị 5 (A) Câu 3. Mã đề 103 Trang 3/4
- Một khung dây dẫn phẳng hình chữ nhật MNPQ gồm 1000 vòng dây được đặt trong từ trường đều sao cho vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Từ thông qua một vòng biến đổi theo thời gian như hình. Điện trở của một vòng dây là 0,05 . a) Từ 0 s đến 0,1 s suất điện động cảm ứng có độ lớn bằng 2000 V. b) Từ 0,1 s đến 0,5 s suất điện động cảm ứng có độ lớn bằng 500 V. c) Tại thời điểm t = 0,1 s dòng điện cảm ứng trong khung bắt đầu đổi chiều. d) Cường độ dòng điện cảm ứng chạy trong khung dây trong khoảng thời gian từ 0,1 s đến 0,5 s bằng 10 kA. Câu 4. Đồ thị hình vẽ bên biểu diễn từ thông và suất điện động xoay chiều trong khung dây của một máy phát điện xoay chiều được mô tả như hình bên. Nhận định nào sau đây là đúng hay sai về biểu thức của từ thông và suất điện động xoay chiều? a) Tại những thời điểm từ thông có trị số bằng 0, độ lớn của suất điện động là lớn nhất. b) Pha ban đầu của từ thông là rad. 2 c) Độ lệch pha giữa suất điện động và từ thông có độ lớn là 0 rad. d) Pha ban đầu của suất điện động biểu diễn dưới dạng hàm sin là - rad. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Câu 1. Một khung dây dẫn có diện tích S= 50 cm2 gồm 150 vòng dây quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 0,002 T. Từ thông cực đại gửi qua khung là x.10-3 Wb. Xác định x Câu 2. Một đoạn dây dẫn dài 2 cm nằm trong từ trường, dòng điện chạy qua có cường độ 1 A. Một nam châm tạo từ trường có cường độ cảm ứng từ 0,5 T và hợp với dây dẫn một góc 30o . Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn bao nhiêu mN? Câu 3. Một khung dây dẫn hình vuông có diện tích 20 cm2 được đặt trong từ trường đều có vector cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Trong khoảng thời gian 0,01 s, cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ giá trị 0,04 T về 0. Trong khoảng thời gian trên, suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn bằng bao nhiêu mV? Câu 4. Thanh kim loại AB== 20cm được kéo trượt đều trên hai thanh ray kim loại nằm ngang. Các tay nối với nhau bằng điện trở R= 1,5 . Vận tốc di chuyển của thành AB là v= 6m / s . Hệ thống đặt trong một từ trường đều B thẳng đứng có độ lớn B= 0,4T . Bỏ qua điện trở thanh ray và thanh AB. Cường độ dòng điện cảm ứng qua R bằng bao nhiêu (A)? Câu 5. Một sóng điện từ truyền trên phương Ox, cảm ứng từ tại một điểm M trên phương truyền sóng có 5 biểu thức B= B0 cos( 4.10 t) (t tính bằng s). Tính chu kì của sóng điện từ này theo đơn vị µs? Câu 6. Một đoạn dây thẳng bằng đồng vuông góc với từ trường đều, có dòng điện 7,0 A chạy qua. Khối lượng của một đơn vị chiều dài của đoạn dây là 42g/m và gia tốc trọng trường là 10m/s2. Bỏ qua ảnh hường của từ trường Trái Đất lên đoạn dây. Độ lớn cảm ứng từ có giá trị bao nhiêu (T-Tesla) để đoạn dây nằm cân bằng từ trường? ------ HẾT ------ Mã đề 103 Trang 4/4

