Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 203 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

pdf 4 trang An Diệp 11/02/2026 280
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 203 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_vat_li_12_ma_de_203_nam_hoc_2024.pdf
  • docxMa_tran - ma trận đặc tả giua_HK2_VL12 KHTN.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM_2025.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 203 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN KIỂM TRA HỌC GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: VẬT LÍ 12 (Đề thi có 4 trang) Thời gian làm bài:45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 203 PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ A. cơ năng. B. hóa năng. C. quang năng. D. nhiệt năng. Câu 2. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Sóng điện từ mang năng lượng. B. Sóng điện từ không tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ. C. Sóng điện từ là sóng ngang hoặc sóng dọc tùy vào môi trường truyền sóng D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. Câu 3. Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn A. đều dao động. B. đẩy nhau. C. hút nhau. D. không tương tác. Câu 4. Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S= 5cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,1T sao cho vecto pháp tuyến với vectơ cảm ứng từ một góc 600 . Từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây bằng A. 5 10−4 Wb . B. 8,66 10−4 Wb . C. 2,5 10−5 Wb . D. 4,5 10−5 Wb . Câu 5. Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là A. 100π Hz. B. 50π Hz. C. 50 Hz. D. 100 Hz. Câu 6. Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn giảm khi A. M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây. B. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây. C. M dịch chuyển theo đường sức từ. D. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây. Câu 7. Treo đoạn dây dẫn có chiều dài = 5 cm, khối lượng m, bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B= 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là 2 (A) thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là 450. Xác định khối lượng của đoạn dây dẫn, nếu lấy g= 10 m/s2 ? A. 0,5kg B. 5kg C. 0,5g D. 5g Câu 8. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng? A. Suất điện động. B. Cường độ dòng điện C. Điện áp D. Công suất. Câu 9. Máy khử rung tim cấy được (ICD – Implantable Cardioverter Defibrillator) là một thiết bị y tế được cấy vào dưới da bệnh nhân (thường dưới đòn bên trái) với mục đích tái lập lại nhịp tim cơ bản bình thường, cứu bệnh nhân khỏi đột tử do các rối loạn nhịp nhanh nguy hiểm. Một bệnh nhân có máy khử rung tim cấy ghép ICD đang làm việc gần một thiết bị tạo ra từ trường có cường độ B=100  T . Thiết bị ICD có một vòng dây diện tích 2 S= 2 cm được đặt vuông góc với từ trường. Khi bệnh nhân di chuyển ra khỏi vùng có từ trường trong thời giants= 2 , từ Mã đề 203 Trang 1/4
  2. trường giảm đều từ 100 T về 0. Suất điện động cảm ứng trong ICD khi từ trường giảm đều trong khoảng thời gian 2s là: A. 5nV. B. 15nV C. 20nV. D. 10 nV. Câu 10. Một công suất điện 240 kW được truyền đi bằng dây dẫn có điện trở 5,0Ω . Biết điện áp ở đầu đường dây truyền đi là 6,0kV . Hao phí năng lượng điện trên đường dây là A. 200 W . B. 20 W . C. 1,6 kW . D. 8,0 kW . Câu 11. Hình vẽ bên biểu diễn dòng điện PQ và vectơ lực từ F tác dụng Q lên đoạn dòng điện PQ đều nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra? Đường sức từ P A. nằm trong mặt phẳng hình vẽ. B. hướng từ phía trước ra phía sau mặt phẳng hình vẽ. C. không nằm trong mặt phẳng hình vẽ. D. vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Câu 12. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là u= 311cos100 t( V) . Giá trị hiệu dụng của điện áp đó là A. 311 V. B. 220 V. C. 156 V. D. 440 V. Câu 13. Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín ? Ic Ic v v ư v v A. S N ư B. S N C. S N D. S N Ic ư I= 0 A. Hình (C) B. Hình (A) C. Hình (D) D. Hình (B) Câu 14. Đại lượng đặc trưng cho từ trường về khả năng tác dụng lực tại một điểm là A. Cường độ điện trường. B. Cảm ứng từ. C. Suất điện động. D. Từ thông. Câu 15. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa vào hiện tượng A. hiệu ứng Jun-Lenx. B. nam châm hút sắt. C. cảm ứng điện từ. D. dòng điện tạo ra từ trường. Câu 16. Ở hình 2.6 (SGK Vật lí 12 – Cánh diều), nếu dòng điện chạy trong đoạn dây dẫn đi từ phải S sang trái thì số chỉ của cân sẽ thay đổi như thế nào so với khi chưa có dòng điện chạy trong N dây dẫn: A. Không đổi B. Tăng lên C. Giảm đi D. lúc tăng, lúc giảm tùy vào độ lớn của dòng điện Mã đề 203 Trang 2/4
  3. Câu 17. Trong sóng điện từ, điện trường có pha A. tạo với pha của từ trường một góc 45 . B. ngược pha với từ trường. C. cùng pha với từ trường. D. vuông pha với từ trường. 2 t Câu 18. Điện áp xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ u = 4cos (V) với T > 0. Đại lượng T được T gọi là A. pha ban đầu của dòng điện. B. tần số của dòng điện. C. tần số góc của dòng điện. D. chu kì của dòng điện. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Dòng điện do một máy phát điện tạo ra có cường độ biến theo thời gian được cho trong hình bên dưới a) Phương trình của dòng điện là: 푖 = 5 표푠 (500 푡 − ) ( ). 2 b) Cường độ dòng điện cực đại có giá trị 5 A. c) Dòng điện được tạo ra có chiều và cường độ không đổi. d) 1s dòng điện đổi chiều 500 lần. Câu 2. Một học sinh tìm hiểu về cấu tạo máy điện xoay chiều một pha đơn giản (hình 3). Nhận xét tính đúng/sai các ghi chú mà học sinh đã ghi trong vở. Hình 3 a) stato là phần ứng b) (3) chổi quyét c) (1) phần ứng d) (2) vành khuyên Câu 3. Đồ thị hình vẽ bên biểu diễn từ thông và suất điện động xoay chiều trong khung dây của một máy phát điện xoay chiều được mô tả như hình bên. Nhận định nào sau đây là đúng hay sai về biểu thức của từ thông và suất điện động xoay chiều? a) Pha ban đầu của từ thông là 0 rad. b) Độ lệch pha giữa suất điện động và từ thông có độ lớn là rad. 2 Mã đề 203 Trang 3/4
  4. c) Pha ban đầu của suất điện động biểu diễn dưới dạng hàm sin là rad. d) Tại những thời điểm từ thông có trị số bằng 0, độ lớn của suất điện động là cực tiểu Câu 4. Đặt khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD có cạnh CD= 15 cm , cạnh BC= 20 cm vào trong từ trường đều sao cho mặt phẳng của khung nằm ngang và song song với các đường sức từ như hình bên. Biết có cảm ứng từ B= 0,25T , khung dây có thể quay quanh trục đối xứng ( ) nằm trong mặt phẳng khung dây. Cho dòng điện có cường độ 0,8 A chạy trong khung dây. a) Mỗi cạnh AD và CB chịu tác dụng của lực từ F⃗ có độ lớn là 0,04 N. b) Lực từ tác dụng lên đoạn dây DC và AB có phương nằm ngang. c) Lực từ tác dụng lên đoạn dây AD và CB là ngẫu lực làm cho khung dây quay quanh trục ( ) AD đi xuống BC đi lên. d) Moment ngẫu lực tác dụng lên khung dây có độ lớn cực đại là 3.10-3 (N.m). Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Câu 1. Một sóng điện từ truyền trên phương Ox, cảm ứng từ tại một điểm M trên phương truyền sóng có 5 biểu thức B= B0 cos( 4.10 t) (t tính bằng s). Tính tần số của sóng điện từ này theo đơn vị MHz? Câu 2. Thanh kim loại AB== 20cm được kéo trượt đều trên hai thanh ray kim loại nằm ngang. Các tay nối với nhau bằng điện trở R= 1,5 . Vận tốc di chuyển của thành AB là v= 6m / s . Hệ thống đặt trong một từ trường đều B thẳng đứng có độ lớn B= 0,4T . Bỏ qua điện trở thanh ray và thanh AB. Cường độ dòng điện cảm ứng qua R bằng bao nhiêu (A)? Câu 3. Một đoạn dây thẳng bằng đồng vuông góc với từ trường đều, có dòng điện 6(A) chạy qua. Khối lượng của một đơn vị chiều dài của đoạn dây là 42g/m và gia tốc trọng trường là 10m/s2. Bỏ qua ảnh hường của từ trường Trái Đất lên đoạn dây. Độ lớn cảm ứng từ có giá trị bao nhiêu (T-Tesla) để đoạn dây nằm cân bằng từ trường? Câu 4. Một khung dây dẫn có diện tích S= 50 cm2 gồm 150 vòng dây quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 0,002 T. Từ thông cực đại gửi qua khung là x.10-3 Wb. Xác định x Câu 5. Một đoạn dây dẫn dài 1 cm nằm trong từ trường, dòng điện chạy qua có cường độ 1 A. Một nam châm tạo từ trường có cường độ cảm ứng từ 0,5 T và hợp với dây dẫn một góc 30o . Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn bao nhiêu mN? Câu 6. Một khung dây dẫn hình vuông có diện tích 20 cm2 được đặt trong từ trường đều có vector cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Trong khoảng thời gian 0,01 s, cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ giá trị 0,04 T về 0. Trong khoảng thời gian trên, suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn bằng bao nhiêu mV? ------ HẾT ------ 2 Mã đề 203 Trang 4/4