Đề kiểm tra học kì II Sinh học 12 - Mã đề 684 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

pdf 4 trang An Diệp 11/03/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Sinh học 12 - Mã đề 684 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_ii_sinh_hoc_12_ma_de_684_nam_hoc_2020_202.pdf
  • xlsS12K2_1_dapancacmade.xls

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Sinh học 12 - Mã đề 684 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ MÔN: SINH HỌC 12 (Thời gian làm bài 50 phút) ĐỀ:684 Họ và tên: .. Lớp ..; SBD: . Câu 1: Kết quả của tiến hóa lớn là hình thành A. nòi mới. B. đơn vị phân loại dưới loài. C. đơn vị phân loại trên loài. D. loài mới. Câu 2: Đặc trưng nào sau đây là của quần thể? A. Nhóm tuổi. B. Loài đặc trưng. C. Loài ưu thế. D. Thành phần loài. Câu 3: Mối quan hệ nào sau đây thuộc mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã? A. Ức chế - cảm nhiễm. B. Kí sinh. C. Sinh vật này ăn sinh vật khác. D. Hội sinh. Câu 4: Lừa đực lai với ngựa cái sinh ra con la, con la bất thụ, đây là ví dụ về cách li A. sinh thái. B. sau hợp tử. C. tập tính. D. cơ học. Câu 5: Hệ sinh thái bao gồm A. sinh vật tự dưỡng và dị dưỡng. B. quan hệ hỗ trợ và cộng sinh. C. quần thể và sinh cảnh của quần thể. D. quần xã sinh vật và sinh cảnh của quần xã. Câu 6: Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm chuyển hóa A. sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái. B. thức ăn giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái. C. số lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái. D. năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái. Câu 7: Giun kí sinh trong ruột lợn, môi trường sống của giun là môi trường A. sinh vật. B. nước. C. đất. D. trên cạn. Câu 8: Trong quan hệ cùng loài, hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa mọc gần nhau là ví dụ về mối quan hệ A. hỗ trợ khác loài. B. hội sinh. C. hỗ trợ cùng loài. D. cạnh tranh. Câu 9: Cây ưa bóng có đặc điểm A. mô giậu phát triển. B. lá xếp nghiêng so với mặt đất. C. phiến lá dày. D. phiến lá mỏng. Câu 10: Loài chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc là loài có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác được gọi là A. loài ngẫu nhiên. B. loài đặc trưng. C. loài chủ chốt. D. loài ưu thế. Câu 11: Kiểu phân bố phổ biến nhất của cá thể trong quần thể là phân bố A. theo nhóm. B. theo chiều ngang hoặc thẳng đứng. C. đồng đều. D. ngẫu nhiên. Câu 12: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật A. có mức sống rất thấp. B. có sức sống giảm dần. C. chết hàng loạt. D. phát triển thuận lợi nhất. Câu 13: Diễn thế nguyên sinh A. thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái. B. xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng, của con người. C. khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật. D. khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định. Câu 14: Trong quan hệ cùng loài, hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa mọc gần nhau là ví dụ về mối quan hệ A. hỗ trợ khác loài. B. hội sinh. C. hỗ trợ cùng loài. D. cạnh tranh. Câu 15: Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là A. mật độ cá thể của quần thể. B. kích thước của quần thể sinh vật. Trang 1/4 - Mã đề thi 684
  2. C. tỉ lệ giới tính. D. nhóm tuổi. Câu 16: Một loài sinh vật trong quá trình sống đã vô tình gây hại cho các loài khác được gọi là A. cạnh tranh. B. ức chế - cảm nhiễm. C. kí sinh. D. hội sinh. Câu 17: Khi nào thì ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó là thuộc hai loài khác nhau? A. Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau. B. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau. C. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau. D. Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh. Câu 18: Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể? A. Ánh sáng. B. Nhiệt độ. C. Mức độ sinh sản. D. Độ ẩm. Câu 19: Sơ đồ nào sau đây không mô tả đúng về một chuỗi thức ăn? A. Lúa → chuột đồng → ếch đồng → thỏ. B. Rau → sâu ăn rau → chim ăn sâu. C. Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá. D. Cỏ → thỏ → cáo. Câu 20: Câu nào sau đây không đúng khi nói về quan niệm cạnh tranh trong quần thể? A. Cạnh tranh là nguyên nhân dẫn đến sự tuyệt chủng của quần thể một cách nhanh nhất. B. Cạnh tranh trong quần thể xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao; thiếu thức ăn, nơi ở, nguồn sống, C. Cạnh tranh giúp số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp. D. Cạnh tranh là đặc điểm giúp quần thể thích nghi. Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật? A. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong. B. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu. C. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu. D. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong. Câu 22: Dạng tháp sinh thái nào có dạng chuẩn nhất trong các dạng sau đây? A. tháp sinh thái sinh khối. B. tháp sinh thái số lượng. C. tháp sinh thái năng lượng. D. tháp sinh thái số lượng và sinh khối. Câu 23: Điều nào sau đây nói về chu trình sinh địa hóa là không đúng? A. Có hiện tượng vật chất lắng đọng trong chu trình sinh địa hóa cacbon. - + B. Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng NO3 và NH4 . C. Nước trên Trái Đất luôn luôn luân chuyển theo vòng tuần hoàn. D. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng CO2 thông qua quá trình hô hấp. Câu 24: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Ổ sinh thái đặc trưng cho loài. B. Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi, . của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng. C. Ổ sinh thái biểu hiện cách sinh sống của loài đó. D. Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của chúng. Câu 25: Trong chuỗi thức ăn trên cạn khởi đầu bằng cây xanh, mắt xích có sinh khối lớn nhất là sinh vật A. sinh vật sản xuất. B. sinh vật tiêu thụ bậc cuối cùng. C. sinh vật tiêu thụ. D. sinh vật tiêu thụ bậc một. Câu 26: Nơi sống của phần lớn sinh vật trên Trái Đất là môi trường A. nước. B. cạn. C. đất. D. sinh vật. Câu 27: Trong chuỗi thức ăn: Lúa → cào cào → ếch → rắn. Ếch thuộc bậc dinh dưỡng cấp A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 28: Trong một hệ sinh thái, chuỗi thức ăn và lưới thức ăn là biểu thị mối quan hệ A. cạnh tranh và đối địch giữa các sinh vật. B. dinh dưỡng giữa các loài sinh vật. C. giữa động vật ăn thịt và con mồi. D. giữa thực vật và động vật ăn thực vật. Câu 29: Hệ sinh thái nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất? A. Hệ sinh thái đồng rêu hàn đới. B. Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới. Trang 2/4 - Mã đề thi 684
  3. C. Hệ sinh thái rừng thông phương Bắc. D. Hệ sinh thái rừng ôn đới. Câu 30: Cá chép ở Việt Nam phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ từ 25 đến 30oC, khi nhiệt độ xuống dưới 2oC và cao hơn 44oC cá bị chết. Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ với cá chép? A. Giới hạn về nhiệt độ của cá chép là 2→44oC. B. Khoảng chống chịu về nhiệt độ của cá chép 2→25oC. C. Nhiệt độ 2oC gọi là giới hạn dưới; 44oC là giới hạn trên. D. Khoảng thuận lợi về nhiệt độ của cá chép 25→44oC. Câu 31: Xét các mối quan hệ sau I. Cá ép sống bám trên cá lớn. II. Nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào hình thành địa y. III. Chim sáo và trâu rừng. IV. Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần cây họ Đậu. Phát biểu nào dưới đây đúng về các mối quan hệ sinh thái nói trên ? A. Quan hệ cộng sinh: II và III. B. quan hệ hợp tác: I và III. C. Quan hệ hội sinh : I và IV. D. Quan hệ hỗ trợ: I, II, III và IV. Câu 32: Hình thành loài nhanh nhất theo con đường A. cách li sinh thái. B. lai xa và đa bội hóa. C. khác khu địa lí. D. cách li tập tính. Câu 33: Cho câu ca dao sau: " Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên". Ý nghĩa của câu ca dao đó liên quan đến chu trình vật chất nào sau đây: A. Chu trình nito. B. Chu trình nước. C. Chu trình photpho. D. Chu trình cacbon. Câu 34: Thú có túi sống phổ biến ở châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa thú có túi và cừu trong trường hợp này là mối quan hệ A. cạnh tranh khác loài. B. ức chế - cảm nhiễm. C. động vật ăn thịt và con mồi. D. hội sinh. Câu 35: Dạng biến động số lượng cá thể nào sau đây thuộc dạng không theo chu kỳ? A. Trung bình khoảng 7 năm cá cơm ở vùng biển Peru chết hàng loạt. B. Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. C. Nhiệt độ tăng đột ngột làm sâu bọ trên đồng cỏ chết hàng loạt. D. Số lượng tảo trên mặt nước Hồ Gươm tăng cao vào ban ngày, giảm vào ban đêm. Câu 36: Nếu kích thước của quẩn thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm, dẫn đến diệt vong. Nguyên nhân không phải do A. số lượng ít dẫn đến giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của loài. B. số lượng quá ít làm cho sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những bất lợi của môi trường. C. nhóm tuổi trước sinh sản chiếm tỉ lệ cao hơn nhóm tuổi sinh sản và sau sinh sản. D. khả năng sinh sản giảm do cơ hội gặp nhau giữa cá thể đực, cái ít. Câu 37: Giả sử lưới thức ăn của một quần xã sinh vật gồm các loài sinh vật được kí hiệu là: A, B, C, D, E, F, G và H. Cho biết loài A và loài C là sinh vật sản xuất, các loài còn lại đều là sinh vật tiêu thụ. Hãy nghiên cứu sơ đồ mô tả các lưới thức ăn dưới đây và cho biết trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Lưới thức ăn ở sơ đồ I có số lượng chuỗi thức ăn nhiều hơn lưới thức ăn ở sơ đồ III. (2) Lưới thức ăn ở sơ đồ IV, loài H vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 3, vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 4. (3) Lưới thức ăn ở sơ đồ I, II và III, nếu loài C bị tiêu diệt thì loài F cũng bị tiêu diệt. (4) Loài G của lưới thức ăn ở sơ đồ I và IV đều là mắc xích chung của 4 chuỗi thức ăn khác nhau. A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Trang 3/4 - Mã đề thi 684
  4. Câu 38: Ổ sinh thái dinh dưỡng của bốn quần thể M, N, P, Q thuộc bốn loài thú sống trong cùng một môi trường và thuộc cùng một bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các vòng tròn ở hình bên. Phân tích hình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Quần thể M và quần thể Q không cạnh tranh về dinh dưỡng. II. Sự thay đổi kích thước quần thể M có thể ảnh hưởng đến kích thước quần thể N. III. Quần thể N và quần thể Q có ổ sinh thái dinh dưỡng không trùng nhau. IV. Quần thể N và quần thể P có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn. A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 39: Một quần thể giao phối đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng do độ đa dạng di truyển ở mức thấp. Để tăng độ đa dạng di truyền cho quần thể một cách nhanh nhất người ta sử dụng cách nào trong các cách dưới đây? A. Bắt tất cả số cá thể còn lại trong quần thể cho sinh sản bắt buộc rồi thả ra môi trường tự nhiên. B. Thiết lập một khu bảo tồn để bảo vệ môi trường sống của quần thể nói trên. C. Kiểm soát quần thể cạnh tranh và vật ăn thịt gây nguy hiểm cho quần thể nói trên. D. Du nhập thêm một lượng cá thể mới đã bị loại từ quần thể khác. Câu 40: . Cho các thông tin ở bảng dưới đây: Bậc dinh dưỡng Năng suất sinh học 6 Cấp 1 2,2 × 10 calo Cấp 2 1,1 × 104 calo Cấp 3 1,25 × 103 calo 2 Cấp 4 0,5 × 10 calo Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 so với bậc dinh dưỡng cấp 1 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 so với bậc dinh dưỡng cấp 3 lần lượt là: A. 2% và 2,5%. B. 0,5% và 0,4%. C. 0,5% và 4%. D. 0,5% và 5%. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 684