Đề kiểm tra học kì II Vật lí 12 - Mã đề 683 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Vật lí 12 - Mã đề 683 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_vat_li_12_ma_de_683_nam_hoc_2020_2021.doc
2_2_dapancacmade.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Vật lí 12 - Mã đề 683 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ MÔN: Vật Lý 12 (Thời gian làm bài 50 phút) Mã đề thi: 683 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Chọn câu đúng. Pin quang điện là nguồn điện dựa trên hiện tượng A. cảm ứng điện từ. B. quang điện trong. C. nhiệt điện. D. quang điện ngoài. Câu 2: Sắp xếp các sóng điện từ sau theo chiều giảm của bước sóng A. Sóng vô tuyến, ánh sáng, tia tử ngoại, tia X. B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến. C. Ánh sáng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến. D. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X. 12 Câu 3: Chọn câu đúng. Hạt nhân 6 C A. mang điện tích +6e. B. mang điện tích 12e. C. mang điện tích -6e. D. không mang điện tích. Câu 4: Điều nào sau đây ℓà đúng khi nói về năng ℓượng điện từ của mạch LC ℓí tưởng A. Không biến thiên theo thời gian. B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2. D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T. Câu 5: Sơ đồ khối của máy phát thanh bao gồm A. Micro, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát. B. Micro,dao động cao tần, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ăngten phát. C. Micro, dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, ăngten phát. D. Micro, dao động cao tần, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát. Câu 6: Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600 nm thì tần số của bức xạ đó là A. 5.1013 Hz. B. 5.1014 Hz. C. 5.1015 Hz. D. 5.1012 Hz. Câu 7: Bức xạ có bước sóng = 600 nm A. là tia hồng ngoại. B. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. C. là tia tử ngoại. D. là tia X. Câu 8: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang? A. Hồ quang. B. Bóng đèn pin. C. Bóng đèn ống. D. Tia lửa điện. Câu 9: Chọn câu đúng: A. Ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ cũng không hấp thụ năng lượng. B. Bình thường, nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng bất kì. C. Khi hấp thụ phôtôn nguyên tử ở trạng thái cơ bản. D. Thời gian sống trung bình của các nguyên tử trong các trạng thái kích thích rất lâu. Câu 10: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng? Trang 1/4 - Mã đề thi 683
- A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ. B. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ. C. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên. D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn. Câu 11: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μm . Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là A. 0,3 μm . B. 0,2 μm . C. 0,1 μm . D. 0,4 μm . Câu 12: Khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất. Nguyên nhân là do A. chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất. B. ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng. C. chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất. D. ánh sáng tím bị hút về phí đáy lăng kính mạnh hơn so với các màu khác. Câu 13: Màu đỏ của rubi do Ion nào phát ra? A. Ion đồng. B. Ion nhôm. C. Ion crôm. D. Ion ôxi. Câu 14: Chọn câu sai. A. Số photon mà mỗi lần nguyên tử (hay phân tử) hấp thụ (hay bức xạ) tỉ lệ với cường độ chùm sáng. B. Ánh sáng được tạo thành bởi các photon. C. Trong chân không tốc độ của photon là c = 3.108 m/s. D. Ánh sáng đơn sắc có tần số f, mỗi photon có năng lượng h.f. Câu 15: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là A. làm phát quang một số chất. B. tác dụng sinh học. C. làm iôn hóa không khí. D. tác dụng nhiệt. Câu 16: Tần số của mạch dao động là 1 1 1 A. f 2 LC B. f LC C. f 2 D. f 2 LC 2 LC Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là A. ax/D. B. D/a. C. /aD. D. a/D. Câu 18: Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau? A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. Hiện tượng phản xạ toàn phần. C. Hiện tượng quang điện. D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. Câu 19: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo A. tần số ánh sáng. B. bước sóng của ánh sáng. C. chiết suất của môi trường. D. tốc độ của ánh sáng. Câu 20: Sóng điện từ A. Là điện từ trường ℓan truyền trong không gian. B. Không truyền được trong chân không. C. Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. D. Là sóng dọc hoặc sóng ngang. Câu 21: Đồng vị là Trang 2/4 - Mã đề thi 683
- A. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau. B. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng. C. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau. D. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nôtron nhưng số prôtôn khác nhau. Câu 22: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn A. cùng cường độ. B. cùng màu sắc. C. kết hợp. D. đơn sắc. Câu 23: Quang phổ hồng ngoại của hơi nước có một vạch màu bước sóng là 2,8 m . Tần số dao động của sóng này là A. 1,7.1015 Hz. B. 1,7.1013 Hz. C. 1,7.1014 Hz. D. 1,07.1014 Hz. Câu 24: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra là A. quang phổ đám. B. quang phổ vạch phát xạ. C. quang phổ vạch hấp thụ. D. quang phổ liên tục. Câu 25: Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là A. 2,5i. B. i. C. 1,5i. D. 2i. Câu 26: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng A. ánh sáng là sóng điện từ. B. ánh sáng là sóng ngang. C. ánh sáng có bản chất sóng. D. ánh sáng có thể bị tán sắc. 238 Câu 27: Số nơtrôn trong hạt nhân 92 U là bao nhiêu? A. 92. B. 146. C. 238. D. 330. Câu 28: Chọn câu đúng. Giới hạn quang điện phụ thuộc vào A. bước sóng ánh sáng chiếu vào catod. B. bản chất kim loại làm catot. C. hiệu điện thế UAK của tế bào quang điện. D. điện trường giữa A và K. Câu 29: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện 2.10 - 6 (F) và cuộn thuần cảm 4,5.10 - 6 (H). Chu kỳ dao động điện từ của mạch là A. 2,09.10- 6 s. B. 9,425.10- 5 s. C. 5,4.104 s. D. 1,885.10- 5 s. Câu 30: Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là A. hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi. B. hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại. C. sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ. D. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn. Câu 31: Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là A. quang phổ đám. B. quang phổ vạch phát xạ. C. quang phổ vạch hấp thụ. D. quang phổ liên tục. -11 Câu 32: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10 (m). Bán kính quỹ đạo dừng N là A. 132,5.10-11(m). B. 47,7.10-11(m). C. 84,8.10-11(m). D. 21,2.10-11(m). Câu 33: Cho biết năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân X1, X2, X3 và X4 lần lượt là 7,63 MeV; 7,67 MeV; 12,42 MeV và 5,41 MeV. Hạt nhân kém bền vững nhất là Trang 3/4 - Mã đề thi 683
- A. X1. B. X2. C. X3. D. X4. Câu 34: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 40 pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,25 mH, cường độ dòng điện cực đại là 50 mA. Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện qua mạch bằng không. Biểu thức của điện tích trên tụ là A. q = 5.10-9cos(107t) (C). B. q = 5.10-10cos(107t + /2) (C). C. q = 5.10-10sin(107t ) (C). D. q = 5.10-9cos(107t + /2) (C). Câu 35: Thí nghiệm giao thoa Iâng: a = 2 mm; D = 1,2 m. Người ta quan sát được 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng là A. 0,67 m . B. 0,67 mm. C. 0,77 m . D. 0,62 m . 7 Câu 36: Cho prôtôn có động năng Kp = 1,46 MeV bắn phá hạt nhân 3 Li đứng yên sinh ra hai hạt có cùng động năng. Biết khối lượng của các hạt nhân: mp = 1,0073 u; mLi = 2 7,0142 u; m 4,0015 u và 1 u = 931 MeV/c . Góc hợp bởi vectơ vận tốc của hai hạt nhân sau phản ứng là A. 168031'. B. 78031'. C. 11029' . D. 102029' . 2 3 4 Câu 37: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân 1D , 1T , 2 He lần lượt là mD 0,0024u , 2 3 4 1 mT 0,0087u , mHe 0,0305u . Hãy cho biết phản ứng: 1toảD hay1T thu2 He bao0 n nhiêu năng lượng? A. Thu năng lượng 18,06 eV B. Toả năng lượng 18,06 MeV. C. Thu năng lượng 18,06 MeV. D. Toả năng lượng 18,06 eV. 9 6 Câu 38: Cho phản ứng hạt nhân sau: 4 Be + p X + 3 Li . Hạt nhân X là A. Prôtôn. B. Triti. C. Hêli. D. Đơteri. 7 Câu 39: Cho hạt nhân nguyên tử Liti 3 Li có khối lượng 7,0160 u. Cho biết mP = 1,0073 u; 2 mn = 1,0087 u; 1u = 931 MeV/c . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân liti bằng A. 5,413 KeV. B. 5,413 MeV. C. 5,341 MeV. D. 541,3 MeV. Câu 40: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có 0,7 m , khoảng cách giữa 2 khe S1, S2 là a = 0,35 mm; khoảng cách giữa 2 khe đến màn quan sát D = 1 m; bề rộng của vùng có giao thoa là 13,5 mm. Số vân sáng, số vân tối quan sát được trên màn là A. 8 vân sáng; 7 vân tối. B. 7 vân sáng; 6 vân tối. C. 6 vân sáng; 7 vân tối. D. 6 vân sáng; 6 vân tối. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 683

