Đề kiểm tra Vật lí 12 - Mã đề 201 - Trường THPT Giáp Hải (Có đáp án)

pdf 3 trang An Diệp 10/01/2026 190
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Vật lí 12 - Mã đề 201 - Trường THPT Giáp Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_vat_li_12_ma_de_201_truong_thpt_giap_hai_co_dap.pdf
  • pdfDA_P_A_N_DE_KIE_M_TRA_GIU_A_KY_I_MO.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra Vật lí 12 - Mã đề 201 - Trường THPT Giáp Hải (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 TRƯỜNG THPT GIÁP HẢI Môn: Vật lý --------------------------- Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian ( Đề gồm 03 trang) giao đề Mã đề 201 Họ, tên học sinh: Lớp: SBD: PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Kết luận nào dưới đây là không đúng với thể rắn? A. Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử) B. Các phân tử sắp xếp có trật tự. C. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định. D. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi. Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chất khí? A. Lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu. B. Các phân tử khí ở rất gần nhau. C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng. D. Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng. Câu 3. Hiện tượng có hạt sương đọng lại trên lá cây vào buổi sớm là hiện tượng nào sau đây? A. Sự bay hơi của nước. B. Sự ngưng tụ của nước. C. Sự đông đặc của nước. D. Sự nóng chảy của nước. Câu 4. Nội năng của một vật là A. Tổng động năng và thế năng của các vật. B. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. Tổng nhiệt năng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. D. Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. Câu 5. Theo định luật I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của hệ bằng A. tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được B. tích công và nhiệt lượng mà hệ nhận được C. nhiệt lượng mà hệ nhận được D. công mà khí thực hiện được trong quá trình dãn nở. Câu 6. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit – tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí A. U 70J B. U 30J C. U 170J D. U 100J Câu 7. Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Tính độ biến thiên nội năng của quả bóng, mặt sân và không khí. A. 30 J. B. 7 J. C. 3 J. D. 70 J. Câu 8. Biểu thức nào sau đây là đúng khi biến đổi nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin A. T K t 0 C 273 B. T K t 0 C 273 t 0 C 273 C. TK D. T K 2t 0 C 273 2 Câu 9. Điểm nóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là A. 0Kvà 100K B. 273K và 373K C. 73K và 32K D. 32K và 212K Câu 10. Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg. 퐾, điều này cho biết A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J. B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J. C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J. D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 2∘C là 380 J. Mã đề 201 Trang 1/ 3
  2. Câu 11. Người ta cung cấp cho 10 kg nước một nhiệt lượng 840kJ. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. Nước nóng lên thêm A. 350C B. 250C C. 200C D. 300C Câu 12. Nhiệt hoá hơi riêng là A. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. B. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi C. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi D. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. Câu 13. Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào? A. khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật. B. thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật. C. khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật. D. nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường. Câu 14. Một vật có khối lượng m, nhiệt dung riêng của vật là c, để nhiệt độ của vật tăng từ t1 đến t 2 thì nhiệt lượng cần cung cấp được xác định theo công thức mc A. Q mc t21 t . B. Q mct 2 . C. Q mct1 . D. Q . t21 t Câu 15. Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 200g nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34.105J/kg A. Q = 6,68 J B. Q = 6,68k J C. Q = 66,8J D. Q = 66,8kJ Câu 16. Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25°C chuyển thành hơi ở 100°C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg. A. 18450 kJ B. 26135 kJ C. 84500 kJ D. 804500 kJ Câu 17. Để xác định nhiệt hóa hơi của nước, người ta làm thí nghiệm sau. Đưa l0g hơi nước ở nhiệt độ 1000C vào một nhiệt lượng kế chứa 290g nước ở 200C. Nhiệt độ cuối của hệ là 400C. Hãy tính nhiệt hóa hơi của nước, cho biết nhiệt dung của nhiệt lượng kế là 46J/độ, nhiệt dung riêng của nước là 4,18J/g.độ. A. 6900 J/g. B. 2265,6J/g C. 4600 J/g. D. 3200 J/g. Câu 18. Pha một lượng nước nóng ở nhiệt độ t vào nước lạnh ở 10°C. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp nước là 20°C. Biết khối lượng nước lạnh gấp 3 lần khối lượng nước nóng. Hỏi nhiệt độ lúc đầu t của nước nóng bằng bao nhiêu? A. 50°C B. 60°C C. 70°C D. 80°C PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một khối nước đá khối lượng m = 2 kg ở nhiệt độ 5C0 . Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá và nước lần lượt là 2100 J/kg.K, 4200 J/kg.K; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở 0C0 là  3,4  105 J / kg ; nhiệt hoá hơi của nước ở 1000 C là L  2,3 106 J / kg . Trong các câu sau đây, câu nào đúng, sai ? a) Nhiệt lượng nước đá thu vào để tăng nhiệt độ từ 5C0 đến 0C0 là 21 kJ b) Nhiệt lượng nước đá ở 0C0 thu vào để nóng chảy hoàn toàn là 860 kJ c) Nhiệt lượng nước thu vào để hoá hơi hoàn toàn ở 1000 C là 46000 kJ d) Nhiệt lượng tổng cộng cần cung cấp để nước đá ở 5C0 biến thành hơi hoàn toàn ở 1000 C là 11421 kJ Câu 2. Thả một quả cầu bằng nhôm khối lượng 0,105 kg được đun nóng tới 142 C vào một cốc đựng nước ở 200 C, biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 420 C. Biết nhiệt dung riêng của Mã đề 201 Trang 2/ 3
  3. nhôm là 880J / kg.K và của nước là 4200 J / kg.K. Coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau. a) Quả cầu bằng nhôm tỏa nhiệt lượng. b) Nhiệt lượng của quả cầu tỏa ra là 9340 J. c) Khối lượng của nước là 0,1 kg. d) Nhiệt lượng nước thu vào là 9240 J Câu 3. Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5J cho chất khí đựng trong 1 xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittong đi đều một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittong và xilanh có độ lớn là 20N. Trong các câu sau đây, câu nào đúng, sai? a) Chất khí nhận một công A 1J . b) Theo quy ước, chất khí nhận nhiệt lượng nên Q 1,5J . c) Chất khí nhận nhiệt, sinh công làm tăng nội năng của hệ. d) Độ biến thiên nội năng của chất khí: U Q A 0,5J. Câu 4. Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pittong làm thể tích khối khí tăng thêm 7,0 lít. Biết áp suất của khối khí là 3.105 Pa và không đổi trong quá trình dãn nở a) Áp suất khí lên pittong là 3.1052 N/ m b) Công mà khối khí thực hiện là 2.103 J c) Nếu trong quá trình này nội năng của khí giảm đi 1100J thì Q 1000J d) Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí tăng 1100J thì Q 3200J PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Giả sử cung cấp cho hệ một công 200J nhưng nhiệt lượng bị thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J . Nội năng của hệ biến thiên bao nhiêu J (Viết kết quả đến phần nguyên) Câu 2. Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng bao nhiêu Joule (J) ? Lấyg 10m / s2 . Câu 3. Viên đạn chì m 50g (m = 50 g) bay với vận tốc v0 360km / h . Sau khi xuyên qua một tấm thép, vận tốc viên đạn giảm còn 72 km/h. Lượng nội năng tăng thêm của đạn và thép bằng bao nhiêu J? Câu 4. Thùng nhôm có khối lượng 1 kg đựng 2 kg nước ở 900 C . Nhiệt lượng toả ra bao nhiêu Jun(J) 0 khi nhiệt độ hạ còn 70 C Cho biết nhôm có nhiệt dung riêng c1 0,88kJ / kg.K , nước có nhiệt dung riêng c2 4,186kJ / kg.K .(Viết kết quả đến phần nguyên) Câu 5. Người ta cho vào nhiệt lượng kế một hỗn hợp m1 = 2 kg nước ở nhiệt độ t1 = 25°C và m2 = 1kg nước đá ở nhiệt độ t2 = -20°C. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh và nhiệt dung của nhiệt lượng kế. Biết nhiệt dung riêng của nước, của nước đá và nhiệt nóng chảy của nước đá lần lượt là c1 = 4,2 kJ/kg.K; c2 = 2,1 kJ/kg.K và λ = 340 kJ/Kg. Nhiệt độ cân bằng t của hỗn hợp khi đó là bao nhiêu 0C? Câu 6. Trong một bình đậy kín có cục nước đá khối lượng M = 0,1kg nổi trên mặt nước,trong cục nước đá có một viên chì khối lượng m = 5g. Hỏi phải tốn một lượng nhiệt bằng bao nhiêu Jun(J) để cục chì bắt đầu chìm xuống nước nếu nhiệt độ của nước trong bình luôn là 00C. Cho khối lượng riêng của chì 11,3 g/cm3, của nước đá bằng 0,9 g/cm3, của nước bằng 1,0 g/cm3, nhiệt nóng chảy của nước đá λ = 3,4.105 J/kg. --------------- Hết--------------- Mã đề 201 Trang 3/ 3