Đề minh họa kiểm tra giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 102 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa kiểm tra giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 102 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_minh_hoa_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_12_ma_de_102_na.docx
Nội dung tài liệu: Đề minh họa kiểm tra giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 102 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Công nghệ – Lớp: 12 (Đề thi gồm có 2 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 102 Họ và tên học sinh: . .Lớp: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,5 Điểm) Câu 1: Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 F. Các thông số này cho ta biết điều gì? A. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện. B. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện. C. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện. D. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện. Câu 2: Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có A. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0). B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng. C. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng. D. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm. Câu 3: Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào A. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện. B. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện. C. Vật liệu làm chân của tụ điện. D. Vật liệu làm vỏ của tụ điện. Câu 4: Cuộn cảm được phân thành những loại nào? A. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần. B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần. C. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần. D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần. Câu 5: Ý nghĩa của trị số điện trở là: A. Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện. B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở. C. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở. D. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở. Câu 6: Trị số điện cảm cho ta biết điều gì? A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm. B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm. C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm. D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm. Câu 7: Một điện trở có giá trị 72x108 Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là: A. xanh lục, đỏ, ngân nhũ.B. tím, đỏ, xám, ngân nhũ. C. xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ.D. tím, đỏ, xám, kim nhũ. Câu 8: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là A. 34x102 KΩ ±5%.B. 23x10 6Ω ±0,5%.C. 34x10 6 Ω ±0,5%.D. 23x10 2 KΩ ±5%. Câu 9: Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có A. Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.B. Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân. C. Hai hàng chân hoặc một hàng chân.D. Hai hàng chân hoặc ba hàng chân. Câu 10: Người ta phân Tranzito làm hai loại là: A. Tranzito PNN và Tranzito NPP.B. Tranzito PPN và Tranzito NNP. C. Tranzito PPN và Tranzito NPP.D. Tranzito PNP và Tranzito NPN. Câu 11: Hãy chọn câu đúng. A. Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G. B. Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2. C. Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau. D. Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.
- Câu 12: Triac có những điện cực nào A. A1 ; A2 ; Cực điều khiển (G ).B. A 1 ; A2. C. Anốt (A); Catốt (K); cực điều khiển (G).D. Emitơ (E); Bazơ (B); Colectơ (C). Câu 13: Tirixto thường được dùng A. Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung . B. Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển. C. Để ổn định điện áp một chiều. D. Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều. Câu 14: Tirixto chỉ dẫn điện khi A. UAK 0 và UGK > 0. C. UAK > 0 và UGK 0. Câu 15: Theo chức năng và nhiệm vụ mach điện tử được chia làm mấy loại? A. 4.B. 2.C. 3.D. 1. Câu 16: Chức năng của mạch chỉnh lưu là A. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều. B. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều. C. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. D. Ổn định điện áp xoay chiều. Câu 17: Theo phương thức gia công và xử lý tín hiệu mạch điện tử có những loại nào? A. Mạch điện tử tương tự, mạch điện tử số.B. Mạch điện tử số, mạch khếch đại. C. Mạch điện tử tương tự, mạch khuếch đại.D. Mạch điện tử số, mạch tạo xung. Câu 18: Nguồn điện một chiều không có khối chức năng nào sau đây A. mạch khuếch đại.B. mạch chỉnh lưu.C. mạch lọc nguồn.D. mạch bảo vệ. Câu 19: Dòng điện trước khi chỉnh lưu trong mạch chỉnh lưu cầu là dòng điện: A. Xoay chiều.B. Không đổi.C. Một chiều.D. Ba pha. Câu 20: Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động có. A. 2 tụ điện, 2 tranzito, 4 điện trở. B. 1 tụ điện, 1 tranzito, 2 điện trở. C. 2 tụ điện, 2 tranzito, 3 điện trở. D. 3 tụ điện, 2 tranzito, 1 điện trở. Câu 21: Chức năng của mạch tạo xung là: A. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu. B. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu. C. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu. D. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số. Câu 22: Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn: A. Cùng dấu và cùng pha nhau.B. Ngược dấu và ngược pha nhau. C. Ngược dấu và cùng pha nhau.D. Cùng dấu và ngược pha nhau. Câu 23: Người ta làm gì để có thể thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA: A. Chỉ cần thay đổi giá trị điện trở Rht. B. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi. C. Thay đổi tần số điện áp vào. D. Thay đổi biên độ điện áp vào. Câu 24: Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào: A. Độ lớn của điện áp vào.B. Độ lớn của điện áp ra. C. Trị số của các điện trở R1 và Rht. D. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào. Câu 25: IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và đầu ra: A. Hai đầu vào và một đầu ra.B. Một đầu vào và hai đầu ra. C. Một đầu vào và một đầu ra.D. Hai đầu vào và hai đầu ra. II. PHẦN TỰ LUẬN (2,5 Điểm) Câu 1 ( 1,5 điểm): Nêu cấu tạo, kí hiệu, công dụng của Triac và Điac. Câu 2 (1 điểm): Trình bày nguyên lí làm việc của Triac. ---------------------HẾT------------------- Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

