Đề ôn tập Toán 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Hiệp Hòa số 2

doc 3 trang An Diệp 23/01/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Toán 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Hiệp Hòa số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_on_tap_toan_12_nam_hoc_2019_2020_truong_thpt_hiep_hoa_so.doc

Nội dung tài liệu: Đề ôn tập Toán 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Hiệp Hòa số 2

  1. SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ ÔN TẬP TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 2 NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Họ và tên học sinh ..Số báo danh Phòng thi: .. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (25 câu , mỗi câu 0,2 điểm) 1 Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y x3 x 7 trên đoạn  5;0 bằng 3 22 23 A. 7 . B. 8 . C. . D. 3 3 Câu 2: Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2; B. ( ;0) C. (- 2; 2). D. (0; 2). Câu 3: Họ các nguyên hàm của hàm số f (x) = 10x là 10x 10x+1 10x A. + C. B. + C. C. + C. D. 10x.ln10+ C. ln10 x + 1 11 Câu 4: Cho dãy số (un ) là cấp số nhân với u1 = 2,q = 2. Tính u6 ? A. 64 . B. 12. C. 128. D. 32 . Câu 5: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau x 1 f (x) 2 f (x) 2 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là A. y = 1 B. x = 1 C. x = 2 D. y = 2 Câu 6: Cho tập A gồm 20 phần tử. Số tập con gồm 4 phần tử của tập A là: A. 11620. B. 116280. C. 24 . D. 4845 . Câu 7: Hàm số f (x)= log3 (2x + 1) có đạo hàm 2 2ln 3 ln 3 1 A. . B. . C. . D. . (2x + 1)ln 3 2x + 1 2x + 1 (2x + 1)ln 3 2 2 Câu 8: Phương trình log13 (- x + 2019x + 179)= 3 có hai nghiệm là x1 < x2 . Tình x1 + x2 ? A. 1. B. 2020 . C. 2019 . D. 2018 . Câu 9: Thể tích của khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 450 ? 3 3 3 a 3 a a 2 A. . B. a 2 . C. . D. . 3 6 2 Câu 10: Biết log2 3 = a;log2 5 = b. Tính log5 360 theo a và b ? 3a b 2 2a b 3 A. b 2a b 3 . B. . C. . D. b 3a b 2 . b b Câu 11: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng a . Các điểm M ,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD . Tính góc giữa đường thẳng MN với đường thẳng BC A. 450 B. 600 C. 300 D. 350 Câu 12: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó? Trang 1/3
  2. x A. y . B. y log x . C. y log x . D. y log x 1 . 3 2 3 4 1 Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số y x2 3x . x x3 3x2 1 x3 3x2 x3 3x2 x3 3x2 A. C . B. ln x C . C. ln x C . D. ln x C . 3 2 x2 3 2 3 2 3 2 Câu 14: Thể tích của khối cầu bán kính bằng 3a là: 3 3 2 3 A. 108 a . B. 36 a . C. 36 a . D. 9 a . 1 Câu 15: Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = mx- + 2x3 đồng biến trên khoảng x3 (0; ) là A.  9; B. ; 9 C. 9; D. ; 9 x + 3 Câu 16: Cho hàm số y = f (x)= có đồ thị (C) . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x- 2 có tung độ y0 = - 4 là A. x 5y 1 0 . B. 5x y 1 0. C. 5x y 1 0 . D. 5x y 1 0 . 2 2 Câu 17: Cho phương trình log2 x- log2 x + 3 = m . Điều kiện để để phương trình có nghiệm x 1;8 là m a;b , tính a + b? A. 3 B. 8 C. 0 D. 2 Câu 18: Cho một hình trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a có hai đỉnh liên tiếp A,B nằm trên đường tròn đáy thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ. Mặt phẳng (ABCD) tạo với đáy hình trụ góc 450 . Tính diện tích xung quanh hình trụ? 2 a 2 3 a 2 3 a 2 3 a 2 3 A. S B. S C. S D. S xq 5 xq 3 xq 4 xq 2 2 2 Câu 19: Cho phương trình 2x - x - 22+ x- x = 3. Tính tổng các nghiệm của phương trình? A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 x (x - m)- 1 Câu 20: Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc khoảng (- 10;10) để đồ thị hàm số y = x + 2 có đúng ba đường tiệm cận? A. 10 B. 12 C. 11 D. 0 Câu 21: Cho hàm số y = x 3 - 3mx + 2, tìm m để hàm số có hai điểm cực trị là A và B cùng với điểm C (1;1) tạo thành một tam giác có diện tích bằng 18 , khi đó: A. m 1;5 B. m 5;8 C. m 2;2 D. m 3;7 Câu 22: Cho hàm số y = f (x) xác định trên  \ 0 có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f (x) + 1= 0 là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 23: Cho hàm số y = f (x) liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f (2- f (x))= 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? A. 7 . B. 4 . C. 6 . D. 5 . Trang 2/3
  3. Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình log0,5 (log2 (2x 1)) 0 là 3 1 3 3 A. S 1; B. S ; C. S 1; D. S ; 2 2 2 2 Câu 25:Cho x, y, z là các số thực khác 0 thỏa mãn 2x 3y 6 z. Tính giá trị biểu thức M xy yz zx. A. M 0. B. M 3. C. M 6. D. M 1. B. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm). Câu 1 (1,5 điểm) Cho hàm số y x3 6x2 4m 9 x 4 a. Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x 1 b. Tìm m để hàm số nghịch biến trên R. Câu 2 (0,5 điểm). Giải phương trình log2 x.log2 (8x) - log9 x.log2 3 9 Câu 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Góc B· AC 600 , hình chiếu vuông góc của S trên mặt (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Mặt phẳng SAC hợp với mặt phẳng (ABCD) góc 600. a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a b. Tính khoảng cách từ B đến (SCD) theo a. 5 Câu 4 (1,0 điểm). Cho x là số thực thuộc đoạn [ 1, ]. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của 4 5 4x 1 x P 5 4x 2 1 x 6 ------------------------------HÊT------------------------------- Trang 3/3