Đề thi học kì I GDCD Lớp 12 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì I GDCD Lớp 12 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_hoc_ki_i_gdcd_lop_12_co_dap_an_ma_tran.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi học kì I GDCD Lớp 12 (Có đáp án + Ma trận)
- ĐỀ THI HỌC KÌ I (100% trắc nghiệm) MÔN: GDCD KHỐI 12 I. MA TRẬN Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ Cấp độ thấp Cấp độ cao Tên Chủ đề TN T TN T TN T TN T (nội dung, L L L L chương ) Bài 2: Thực Nắm được các Hiểu được các Biết cách thực Đánh giá được hiện pháp hình thức thực hình thức thực hiện pháp luật một số tình luật hiện pháp luật hiện pháp luật phù hợp với huống vi phạm lứa tuổi và trách nhiệm pháp lí trong thực tiễn Số câu Số câu: 3 Số câu: 4 Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu : 11 Số điểm Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,75 Số điểm: 0,5 Số điểm: 0,5 Số điểm: 1,5 Tỉ lệ % Tỉ lệ: 15% Bài 3: Công Nắm được nội Hiểu được nội Thực hiện Có ý thức bảo dân bình dung các quyền dung, ý nghĩa đúng các quyền vệ quyền tự do đẳng trước tự do cơ bản các quyền tự tự do, cơ bản của mình và tôn pháp luật của công dân do cơ bản của của mình trọng quyền tự công dân do của người khác.. Số câu Số câu: 1 Số câu: 3 Số câu: 4 Số câu: 2 Số câu : 10 Số điểm Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,75 Số điểm: 1,0 Số điểm: 0,5 Số điểm : Tỉ lệ % 6,0 Tỉ lệ: 60% Bài 4: Nắm được Hiểu được Công dân thực Quyền bình quyền bình quyền bình hiện quyền đẳng của đẳng của công đẳng của công bình đẳng của công dân dân trong một dân trong một mình trong một trong một số số lĩnh vực số lĩnh vực số lĩnh vực lĩnh vực Số câu Số câu: 4 Số câu: 5 Số câu: 3 Số câu : 12 Số điểm Số điểm: 0,5 Số điểm: 0,75 Số điểm: 0,5 Số điểm: Tỉ lệ % 1,75 Tỉ lệ: 17,5% Bài 5: Nắm được nội Hiểu được nội Quyền bình dung quyền dung, ý nghĩa đẳng giữa bình đẳng giữa quyền bình các dân tộc các dân tộc đẳng giữa các dân tộc Số câu Số câu: 2 Số câu: 4 Số câu : 6 Số điểm Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,5 Số điểm: Tỉ lệ % 0,75 Tỉ lệ: 7,5% Tổng số câu Số câu: 13 Số câu: 13 Số câu: 13 Số câu: 2 Số câu: 40 Tổng số điểm Số điểm: 1,25 Số điểm: 2,75 Số điểm: 2,0 Số điểm: 0,25 Số điểm: 10 Tỉ lệ % Tỉ lệ : 12,5% Tỉ lệ: 27,5% Tỉ lệ: 20% Tỉ lệ: 40% Tỉ lệ:100%
- II. ĐỀ THI (đáp án gạch chân) SỞ GD VÀ ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Giáo dục công dân – lớp 12 (Thời gian làm bài: 45 phút) Câu 1: Nghi ngờ K lấy trộm máy tính xách tay của mình nên chị M đã tự ý xông vào nhà K để lục soát tìm kiếm. Chị M đã không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Áp dụng pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Thi hành pháp luật. Câu 2: Theo quy định của pháp luật hiện hành, khái niệm dân tộc trong quyền bình đẳng giữa các dân tộc là A. các dân tộc ở các quốc gia khác nhau. B. các dân tộc ở cùng châu lục. C. một bộ phận dân cư của quốc gia. D. các dân tộc trong cùng một khu vực. Câu 3: Anh B tự ý nghỉ việc khi chưa được sự đồng ý của cấp trên có thẩm quyền nhưng chưa gây ra hậu quả nghiêm trọng là vi phạm pháp luật trong lĩnh vực nào dưới đây? A. Hành chính. B. Hình sự. C. Dân sự. D. Kỷ luật. Câu 4: Công dân bình đẳng trước pháp luật được hiểu là mọi công dân A. ở bất kì độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lí. B. đều được hưởng quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật. C. vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lí. D. chỉ có quyền như nhau trước pháp luật. Câu 5: Chị L mang thai đến tháng thứ 7 thì bị giám đốc công ty Z buộc thôi việc không có lí do chính đáng. Giám đốc công ty Z đã vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây? A. Bảo hiểm xã hội. B. Chăm sóc sức khỏe. C. Lao động. D. Nghề nghiệp. Câu 6: Để giao kết hợp đồng lao động, anh C cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây? A. Dân chủ, công bằng, văn minh. B. Tự giác, trách nhiệm, tận tâm. C. Tích cực, chủ động, tự quyết. D. Tự do, tự nguyện, bình đẳng. Câu 7: Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong quan hệ nào dưới đây? A. Quan hệ lao động sản xuất. B. Quan hệ nhân thân, quan hệ tài sản. C. Quan hệ tình cảm, tình yêu. D. Quan hệ vật chất. Câu 8: Cơ sở sản xuất dầu nhớt bị cán bộ môi trường lập biên bản đình chỉ hoạt động vì không áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định. Trong trường hợp này, cán bộ môi trường đã sử dụng vai trò nào của pháp luật? A. Quản lý xã hội. B. Tổ chức điều hành hoạt động kinh tế. C. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân. D. Thực hiện quyền, lợi ích hợp pháp của công dân. Câu 9: Quan hệ nhân thân là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào dưới đây? A. Luật Dân sự. B. Luật Lao động. C. Luật Hành chính. D. Luật Hình sự. Câu 10: Ông M giám đốc công ti X kí hợp đồng lao động dài hạn với anh T. Nhưng sau 1 tháng anh bị đuổi việc không rõ lí do. Quá bức xúc anh T tìm cách trả thù giám đốc M, phát hiện việc làm của chồng mình chị L đã can ngăn nhưng anh T vẫn thuê X đánh trọng thương giám đốc. Trong trường hợp trên những ai đã vi phạm pháp luật? A. Anh T và X. B. Ông M, anh T và X. C. Ông M, anh T, X và chị L. D. Ông M và X. Câu 11: Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn A. thời gian làm việc theo ý mình. B. việc làm theo sở thích của mình. C. điều kiện làm việc và mức lương theo nhu cầu của mình. D. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.
- Câu 12: Anh K và chị M cùng làm một công việc với hiệu quả như nhau, nhưng cuối năm giám đốc công ty X thưởng cho chị M ít hơn anh K. Giám đốc công ty X đã vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây của công dân? A. Kinh doanh. B. Bảo hộ lao động. C. Lao động. D. An sinh xã hội. Câu 13: Công dân đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội là thuộc hình thức A. chấp hành pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. áp dụng pháp luật. D. sử dụng pháp luật. Câu 14: Nguyên tắc chủ yếu trong việc xử lí người chưa thành niên phạm tội là gì dưới đây? A. giáo dục. B. khiển trách. C. trừng phạt. D. răn đe. Câu 15: Bình đẳng trong lao động nghĩa là mọi công dân được A. tự do tìm kiếm việc làm. B. thay đổi mô hình sản xuất. C. xét miễn giảm các loại thuế. D. chủ động điều chỉnh doanh thu. Câu 16: Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của các dân tộc là bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây? A. Quân sự. B. Kinh tế. C. Chính trị. D. Văn hóa. Câu 17: Trong lễ cưới của anh A và chị B, chị B được bố mẹ tặng riêng cho 30 triệu đồng, số tiền đó là A. tài sản thừa kế của con anh A và chị B. B. tài sản chung của anh A và chị B. C. tài sản của riêng anh A. D. tài sản của riêng chị B. Câu 18: Ông B bị đình chỉ công tác vì hành vi tham nhũng. Việc ông B bị đình chỉ công tác cho thấy pháp luật mang tính A. phổ biến. B. bắt buộc chung. C. quyền lực. D. quy phạm. Câu 19: Theo quy định của pháp luật hiện hành, mọi công dân nam đủ 17 tuổi phải đăng ký nghĩa vụ quân sự là thể hiện công dân bình đẳng trong việc A. chịu trách nhiệm pháp lý. B. thực hiện nghĩa vụ. C. chịu trách nhiệm pháp luật. D. thực hiện quyền. Câu 20: Theo quy định của Bộ Luật Hình sự, người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm? A. Mười ba. B. Mười bốn. C. Mười sáu. D. Mười lăm. Câu 21: Anh A làm đơn khiếu nại gửi giám đốc về quyết định kỷ luật đối với mình. Đây là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 22: Học sinh đi xe đạp dàn hàng ba, hàng bốn là không A. sử dụng pháp luật. B. áp dụng pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. thi hành pháp luật. Câu 23: Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là A. tuân thủ pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 24: Chị Q sử dụng hành lang của khu chung cư để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 25: Các quy phạm pháp luật được hình thành dựa trên A. đấu tranh giai cấp. B. ý chí của người lao động. C. thực tiễn đời sống xã hội. D. phong tục, tập quán. Câu 26: Pháp luật do cơ quan nào dưới đây ban hành? A. Nhà nước. B. Tòa án nhân dân tối cao. C. Chính phủ. D. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao. Câu 27: Học sinh một số dân tộc vùng đặc biệt khó khăn được hưởng chế độ cử tuyển vào đại học thể hiện nội dung nào dưới đây về quyền đẳng giữa các dân tộc? A. Tuyển sinh đại học. B. Giáo dục hướng nghiệp. C. Văn hóa, học nghề. D. Văn hóa, giáo dục. Câu 28: Việc làm nào sau đây là biểu hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con? A. Yêu cho roi cho vọt. B. Ghét cho ngọt cho bùi. C. Yêu quý, đáp ứng mọi nhu cầu nguyện vọng của con. D. Yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ, giáo dục con. Câu 29: Học tập là
- A. trách nhiệm của công dân. B. quyền và nghĩa vụ của công dân. C. nghĩa vụ của công dân khi đã đủ 18 tuổi. D. quyền của công dân mà không phải thực hiện nghĩa vụ. Câu 30: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở của đại đoàn kết dân tộc, là sức mạnh đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước. Khẳng định này thể hiện A. mục đích của bình đẳng giữa các dân tộc. B. ý nghĩa của bình đẳng giữa các dân tộc. C. mục tiêu của bình đẳng giữa các dân tộc. D. vai trò của bình đẳng giữa các dân tộc. Câu 31: Dấu hiệu nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật? A. Do các cơ quan nhà nước ban hành. B. Quy phạm, phổ biến. C. Quyền lực, bắt buộc chung. D. Xác định chặt chẽ về mặt hình thức. Câu 32: Trường hợp nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc? A. Là người dân tộc Dao nên X được cộng điểm ưu tiên trong kì thi THPT Quốc gia. B. Nhà nước có chính sách khôi phục, bảo tồn và phát huy giá trị nghệ thuật xòe Thái. C. Anh S và chị N muốn kết hôn nhưng bị gia đình ngăn cản vì chị N là người dân tộc Mông. D. Xã X được hưởng chính sách ưu tiên của nhà nước về phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc đặc biệt khó khăn. Câu 33: Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung là những tài sản A. riêng của chồng. B. tạo ra sau khi kết hôn. C. có sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ. D. có trước khi kết hôn mà chưa đưa vào tài sản chung. Câu 34: Chương trình 135 nhằm tương trợ, giúp đỡ các địa phương đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc miền núi. Chương trình này thuộc lĩnh vực nào sau đây? A. Kinh tế- chính trị. B. Kinh tế- xã hội. C. Văn hóa- xã hội. D. Văn hóa- kinh tế Câu 35: Biết chồng giấu một khoản thu nhập để làm tài sản riêng, bà L đã tìm cách lấy trộm để cho cháu gái V chung vốn với người yêu (anh K) để mở cửa hàng kinh doanh quần áo. Thấy cửa hàng đắt khách, bà L xui cháu V cất riêng ít tiền vào tài khoản của mình. Biết chuyện này, anh K đã tìm cách để một mình đứng tên cửa hàng đó khiến V bị trắng tay. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình? A. Anh K và V. B. Vợ chồng bà L, anh K và V. C. Vợ chồng bà L và V. D. Vợ chồng bà L. Câu 36: Điểm giống nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là A. đều là những quy tắc bắt buộc mọi người phải tuân theo. B. ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện. C. đều điều chỉnh hành vi để hướng tới các giá trị xã hội. D. ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội. Câu 37: Nội dung nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động? A. Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau. B. Được đối xử như nhau tại nơi làm việc. C. Làm mọi công việc không phân biệt điều kiện, hoàn cảnh. D. Ưu tiên lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi. Câu 38: Trách nhiệm pháp lí là A. quyền của các cá nhân, tổ chức. B. việc các cá nhân, tổ chức không được làm. C. việc các cá nhân, tổ chức được phép làm. D. nghĩa vụ của các cá nhân, tổ chức. Câu 39: Khẳng định nào dưới đây không đúng về quyền bình đẳng trong kinh doanh? A. Mọi công dân đều được tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh. B. Mọi công dân được tự do lựa chọn việc làm trong các cơ sở kinh doanh. C. Mọi công dân được chủ động mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh. D. Mọi công dân được thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. Câu 40: Cá nhân tổ chức làm những việc không được làm theo quy định của pháp luật là hành vi trái pháp luật dạng nào dưới đây? A. Hành động. B. Không bằng hành động.
- C. Có thể là hành động. D. Có thể là không hành động. -----------------------------------------------

