Đề thi HSG văn hóa Cấp Tỉnh Địa lí 12 - Mã đề 621 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

pdf 5 trang An Diệp 02/02/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG văn hóa Cấp Tỉnh Địa lí 12 - Mã đề 621 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_hsg_van_hoa_cap_tinh_dia_li_12_ma_de_621_nam_hoc_2022.pdf
  • pdfĐịa 12-HDC.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi HSG văn hóa Cấp Tỉnh Địa lí 12 - Mã đề 621 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN THI: ĐỊA LÍ - LỚP 12 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Ngày thi: 12/1/2023 (Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề thi: 621 (Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam, tái bản từ năm 2009 đến nay) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (14,0 điểm) Câu 1: Biên giới quốc gia trên biển của nước ta cách đường cơ sở bao nhiêu km? A. 24,0 B. 12,0 C. 22,2 D. 44,2 Câu 2: Cho biểu đồ sau: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Sản lượng than và giá trị sản xuất dầu thô của nước ta giai đoạn 2009 - 2016 B. Sản lượng than và dầu thô của nước ta giai đoạn 2009 - 2016 C. Sự thay đổi giá trị sản xuất than và dầu thô của nước ta giai đoạn 2009 - 2016 D. Quy mô sản lượng than và tỉ trọng dầu thô của nước ta giai đoạn 2009 - 2016 Câu 3: Có bao nhiêu phát biểu không đúng với quá trình phát triển đô thị từ năm 1954 đến năm 1975? 1. Ở miền Nam, đô thị được dùng như một biện pháp phục vụ chiến tranh. 2. Ở miền Bắc, đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa trên cơ sở đô thị đã có. 3. Từ năm 1965 đến năm 1972, các đô thị bị chiến tranh phá hoại. 4. Ở cả hai miền, quá trình đô thị hóa phát triển mạnh mẽ. A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về lát cắt A-B từ sơn nguyên Đồng Văn đến cửa sông Thái Bình? A. Độ cao giảm dần từ tây bắc xuống đông nam B. Sơn nguyên Đồng Văn ở độ cao trên 1000 m C. Tổng chiều dài của lát cắt khoảng 390 km D. Chạy qua hai cánh cung Ngân Sơn và Bắc Sơn Câu 5: Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ trung bình và lượng mưa các tháng của Bắc Ninh năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Tròn B. Miền C. Kết hợp D. Cột Câu 6: Sinh vật nước ta đa dạng, phong phú chủ yếu do tác động của các nhân tố: A. đất đai phong phú, tác động của con người lại tạo và thay đổi sự phân bố B. địa hình phần lớn đồi núi, vị trí giáp biển, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa C. vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, địa hình, khí hậu, đất đai phân hoá
  2. D. khí hậu phân hoá, con người lai tạo giống, vị trí trung tâm Đông Nam Á Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết các đô thị nào sau đây có quy mô dân số đồng cấp? A. Biên Hòa, Thủ Dầu Một B. Hà Nội, Đà Nẵng C. Nha Trang, Quy Nhơn D. Hải Phòng, Nam Định Câu 8: Ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là A. tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực B. đảm bảo an ninh lương thực quốc gia C. cung cấp thức ăn dồi dào cho vật nuôi D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến Câu 9: Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng mạnh những năm gần đây chủ yếu do A. nhu cầu thịt, trứng trong tiêu dùng ngày càng tăng B. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn D. chính sách thúc đẩy phát triển của Nhà nước Câu 10: Giải pháp chủ yếu để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị nước ta hiện nay là A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn và khu vực miền núi B. phân bố lại dân cư và lao động, chuyển lao động thành thị về nông thôn C. xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn D. phát triển và mở rộng mạng lưới đô thị, đặc biệt là các thành phố lớn Câu 11: Trong thời gian gần đây, diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta tăng mạnh chủ yếu do: A. đẩy mạnh hoạt động thâm canh tăng vụ ở những nơi có điều kiện thuận lợi như các vùng Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ B. nhu cầu thị trường trong nước tăng mạnh và quỹ đất dự trữ cho việc mở rộng diện tích còn khá lớn C. nhu cầu của thị trường xuất khẩu tăng cùng với việc đầu tư cho công nghiệp chế biến ngày càng hiện đại D. đẩy mạnh khai hoang mở rộng diện tích ở các vùng đồi núi, đặc biệt là ở các vùng chuyên canh gồm Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ Câu 12: Căn cứ Át lát Địa lí Việt Nam, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn hơn cả? A. Vĩnh Phúc B. Thanh Hóa C. Bạc Liêu D. Bình Thuận Câu 13: Căn cứ Át lát Địa lí Việt Nam, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh số lượng gia súc của hai tỉnh với nhau? A. Thái Bình có số lượng lợn nhỏ hơn Phú Yên B. Hà Tĩnh có số lượng gia cầm nhỏ hơn Bạc Liêu C. Nghệ An có số lượng bò nhỏ hơn Khánh Hòa D. Thanh Hóa có số lượng trâu lớn hơn Sơn La Câu 14: Để tăng sản lượng thủy sản khai thác, vấn đề quan trong nhất cần phải giải quyết là A. đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ B. phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân C. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản D. tìm kiếm các ngư trường khai thác mới Câu 15: Cho bảng số liệu: Để thể hiện cơ cấu khách du lịch nội địa và quốc tế nước ta năm 2006 và 2012 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ? A. Kết hợp B. Tròn C. Cột chồng D. Cột ghép Câu 16: Đặc điểm nào sau đây là biểu hiện của sự phân hóa thiên nhiên theo quy luật địa đới ở nước ta?
  3. A. Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam B. Biên độ nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam C. Càng gần biển lượng mưa càng lớn D. Nhiệt độ giảm dần theo độ cao địa hình Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào phổ biến nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A. Việt – Mường B. Tày – Thái C. Tạng – Miến D. Môn – Khơ Me Câu 18: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho địa hình caxtơ khá phổ biến ở nước ta? A. Bề mặt đá vôi, khí hậu nóng, mất lớp phủ thực vật B. Địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật, khí hậu nóng C. Bề mặt đá vôi, khí hậu nhiệt đới, có lượng mưa lớn D. Khí hậu khô nóng, mưa nhỏ, mất lớp phủ thực vật Câu 19: Căn cứ Át lát Địa lí Việt Nam, cho biết các vùng nông nghiệp nào sau đây chuyên môn hóa sản xuất cây chè? A. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên C. Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ D. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long Câu 20: Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây? A. Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng B. Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng C. Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo D. Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn Câu 21: Căn cứ Át lát Địa lí Việt Nam, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với cây công nghiệp nước ta? A. Có rất nhiều loại cây hàng năm và cây lâu năm khác nhau B. Hồ tiêu được phân bố rải khắp từ các tỉnh Thanh Hóa đến Quảng Nam C. Tỉnh Lâm Đồng có diện tích cây hàng năm lớn hơn diện tích cây lâu năm D. Đậu tương được phân bố ở các tỉnh: Điện Biên, Sơn La, Gia Lai Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí nước ta? A. Nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn B. Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á C. Trên đường di cư của nhiều loài sinh vật D. Vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương Câu 23: Căn cứ Át lát Địa lí Việt Nam, cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh là nhỏ nhất? A. Hà Nam, Đồng Tháp B. Gia Lai, Cao Bằng C. Cà Mau, Quảng Nam D. Hà Tĩnh, Đắc Nông Câu 24: Nguyên nhân chính khiến cho diện tích rừng của nước ta có xu hướng tăng trở lại trong những năm gần đây là A. sự quan tâm của các cấp chính quyền, chú trọng khoanh nuôi rừng B. du canh dư cư đã hạn chế đáng kể, trồng rừng đẩy mạnh C. không còn hậu quả của chiến tranh, thiên tai có xu hướng giảm D. đẩy mạnh trồng rừng, chính sách giao khoán đất rừng Câu 25: Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô của một số địa phương nước ta năm 2018 Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ gia tăng tự nhiên giữa một số địa phương ở nước ta năm 2018? A. Vĩnh Phúc thấp hơn Hà Nội B. Bắc Ninh cao hơn Hải Dương C. Hải Dương cao hơn Vĩnh Phúc D. Bắc Ninh thấp hơn Hà Nội Câu 26: Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong các đặc điểm nào sau đây? A. Nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230c B. Thủy triều biến động theo mùa lũ và mùa cạn C. Độ mặn trung bình là 32 - 33‰, thay đổi theo mùa D. Sóng trên biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc Câu 27: Những nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo nên sự giống nhau về tự nhiên giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? A. Vị trí địa lí, hoàn lưu khí quyển và địa hình B. Gió mùa Tây Nam, gió Tín phong, địa hình
  4. C. Hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí, địa hình D. Gió mùa, dải hội tụ nhiệt đới và địa hình Câu 28: Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm địa hình nước ta? 1. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng nghiêng thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. 2. Có tính phân bậc rõ rệt, ít chịu tác động bởi hoạt động sản xuất của con người. 3. Cấu trúc địa hình gồm hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng cung. 4. Có sự tương phản và thống nhất giữa hai khu vực địa hình đồi núi và đồng bằng. A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 29: Nguyên nhân chính làm cho địa hình khu vực đồi núi của nước ta bị xâm thực mạnh là do A. thảm thực vật bị phá hủy, sông ngòi có nhiều nước và độ dốc lớn B. nền nhiệt ẩm cao, mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn C. lượng mưa phân hóa theo mùa, địa hình có độ cao và độ dốc lớn D. mưa lớn tập trung theo mùa trên địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị phá Câu 30: Khu vực kinh tế công nghiệp - xây dựng đang tăng tỉ trọng trong cơ cấu ngành kinh tế của nước ta do những nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Xu hướng chuyển dịch của thế giới, tác động cách mạng khoa học kĩ thuật B. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại, thị trường mở rộng C. Chính sách phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước, xu thế hội nhập D. Nước ta có tài nguyên thiên nhiên giàu có, nguồn lao động dồi dào Câu 31: Cho biểu đồ sau: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm và thức ăn cho thủy sản của nước ta, giai đoạn 2014 - 2016. Biểu đồ trên có sai sót, hãy cho biết sai sót đó nằm ở đâu? A. Số liệu B. Tên biểu đồ C. Khoảng cách năm D. Chú giải Câu 32: Ảnh hưởng của vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ đến sông ngòi nước ta là A. sông ngắn, dốc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam B. phần lớn sông nhỏ, nhiều nước, thủy chế theo mùa C. hầu hết lưu vực nằm ngoài lãnh thổ, có nhiều sông lớn D. thủy chế theo mùa, diễn biến thất thường, độ dốc lớn Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình năm của sông Cửu Long lớn gấp bao nhiêu lần lưu lượng nước trung bình năm của sông Hồng? A. 5,4 lần B. 5,5 lần C. 4,5 lần D. 45 lần Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm đất của Đồng bằng sông Cửu Long? A. Đất mặn phân bố chủ yếu ở ven biển phía Tây B. Diện tích đất phù sa sông lớn hơn đất cát biển C. Diện tích đất phèn lớn hơn đất cát biển, đất mặn D. Đất phù sa sông phân bố ven sông Tiền, sông Hậu Câu 35: Căn cứ Át lát Địa lí Việt Nam, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế nước ta: A. các trung tâm kinh tế tập trung nhiều nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long B. có bảy vùng kinh tế, nhiều khu kinh tế ven biển, nhiều khu kinh tế cửa khẩu C. các trung tâm kinh tế miền Trung thường tập trung dọc ven biển theo quốc lộ 1 D. các trung tâm kinh tế miền Bắc tập trung nhiều ở vùng Đồng bằng sông Hồng Câu 36: Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần kinh tế Nhà nước biểu hiện chủ yếu là
  5. A. kinh tế Nhà nước có khả năng chi phối và can thiệp sâu sắc các thành phần kinh tế khác B. kinh tế Nhà nước nắm giữ hầu hết các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của đất nước C. kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP và đang có xu hướng tăng trong giai đoạn gần đây D. mặc dù đã giảm nhưng kinh tế Nhà nước vẫn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP những năm gần đây Câu 37: Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta có sự thay đổi chủ yếu do A. chính sách hội nhập toàn cầu, liên kết kinh tế B. công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế C. kinh tế chuyển sang thị trường, hiện đại hóa D. đô thị hóa, phát triển các hoạt động dịch vụ Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế trong việc sử dụng lao động ở nước ta hiện nay? A. Năng suất lao động thấp so với thế giới B. Quỹ thời gian lao động chưa sử dụng triệt để C. Phân công lao động xã hội chậm chuyển biến D. Lao động thiếu tác phong công nghiệp Câu 39: Biểu hiện của quy luật phi địa đới ở nước ta là A. Tín phong hoạt động quanh năm B. miền Bắc có một mùa đông lạnh C. miền Nam nóng quanh năm D. cân bằng bức xạ luôn dương Câu 40: Cấu trúc địa hình nước ta không có đặc điểm nào sau đây? A. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam và phân hóa đa dạng B. Địa hình gồm hai hướng chính, hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung C. Quá trình xâm thực mạnh ở miền đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông D. Địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại và có tính phân bậc rõ rệt II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1 (3,0 điểm): a. Chứng minh sự bất đối xứng của địa hình vùng núi Trường Sơn Nam. Sự bất đối xứng đó có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu và thủy văn của vùng? b. Tại sao ở Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long thường có mùa mưa đến sớm và kéo dài hơn ở miền Bắc? Câu 2 (1,0 điểm): Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ở nước ta trong giai đoạn 1995 – 2007. Câu 3 (2,0 điểm): Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy: a. Chứng minh ngành thủy sản nước ta có sự phát triển theo thời gian. b. Giải thích tại sao việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến là hướng quan trọng trong chiến lược phát triển ngành nông nghiệp nước ta. ------ HẾT ------ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh: ..........................................................Số báo danh:............................... Cán bộ coi thi số 1 (Họ tên và ký)....................................................................................... Cán bộ coi thi số 2 (Họ tên và ký).......................................................................................