Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 12 (Lần 2) - Mã đề 682 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 12 (Lần 2) - Mã đề 682 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_hoa_hoc_12_lan_2_ma_de_682_nam_hoc_2022_2.doc
ĐÁP ÁN.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 12 (Lần 2) - Mã đề 682 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN II TRƯỜNG THPT YÊN THẾ Năm học 2022- 2023 Môn: Hóa học 12 Mã đề thi: 682 Thời gian làm bài: 50 phút; Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là: A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 2: Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp? A. Polietilen. B. Tơ visco. C. Poli(vinyl clorua). D. Xenlulozơ. Câu 3: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng? A. Al. B. Ag. C. Cu. D. Hg. Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn kết tinh. C. Trong phân tử glucozơ có 4 nhóm ancol (OH). D. Saccarozơ có phản ứng tráng bạc. Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi. B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên. C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo. Câu 6: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO4? A. Al. B. Zn. C. Ag. D. Fe. Câu 7: Chất nào sau đây là amin? A. C2H5NH2. B. CH3COOC2H5. C. HCOOH. D. C2H5OH. Câu 8: Công thức phân tử của đimetylamin là: A. C2H5N B. CH5N C. C2H7N D. C3H9N Câu 9: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. polietilen. B. poli(metyl metacrylat). C. polibutađien. D. poli(etylen terephtalat). Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Glixerol. Câu 11: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là A. 22. B. 6. C. 10. D. 12. Câu 12: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là A. 15. B. 16. C. 18. D. 19. Câu 13: Chất nào sau đây là amino axit? Trang 1/4 - Mã đề thi 682
- A. Glucozơ. B. Metyl axetat. C. Metylamin. D. Lysin. Câu 14: Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen, polibutađien, poliacrilonitrin, poliisopren? A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Cho Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học. B. Ở nhiệt độ thường, H2 khử được Na2O. C. Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag. D. Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Câu 16: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Cu2+. B. Zn2+. C. Mg2+. D. Al3+. Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai? A. Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau. B. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit. C. Đipeptit có phản ứng màu biure. D. Amino axit có tính chất lưỡng tính. Câu 18: Chất nào sau đây là este? A. CH3COOH. B. C3H5(OH)3. C. CH3COOCH3. D. CH3COONa. Câu 19: Cho các phát biểu sau: (a) Nước quả chanh không khử được mùi tanh của cá. (b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong. (c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi. (e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit. (d) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 20: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5. Câu 21: Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Y không tan trong nước. B. Y bị thủy phân trong môi trường kiềm. C. X có phân tử khối bằng 180. D. X không có phản ứng tráng bạc. Câu 22: Chất nào sau đây là tripeptit? A. Gly-Ala. B. Gly-Ala-Val. C. Val-Gly. D. Ala-Val. Câu 23: Tên gọi của este CH3COOCH3 là : A. etyl fomat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Câu 24: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al? A. Mg. B. Fe. C. Ag. D. Cu. Câu 25: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện? A. Na. B. Ba. C. Mg. D. Ag. Câu 26: Cho các cặp sau đây, số cặp mà xảy ra ăn mòn kim loại Fe là: Fe-C, Fe-Al, Mg-Fe, Fe- Sn Trang 2/4 - Mã đề thi 682
- A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 27: Hòa tan hết 1,8 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,075 mol H2. Kim loại R là A. Fe. B. Mg. C. Zn. D. Ba. Câu 28: Cho 2,25 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 2,91. B. 3,42. C. 2,85. D. 3,39. Câu 29: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 15,8 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 9,4. B. 10,3. C. 8,3. D. 12,6. Câu 30: Cho các phát biểu sau: (a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. (b) Muối đinatri glutamat là thành phần chính của mì chính (bột ngọt). (c) Tơ nilon-6,6 được dùng dệt vải may mặc, bện dây dù, đan lưới. (d) Xenlulozơ điaxetat được dùng làm thuốc súng không khói. (e) Trong cơ thể người, chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 31: Cho các phát biểu sau: (a) Ở nhiệt độ cao, kim loại CO khử được Fe2O3. (b) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Cl2 ở anot. (c) Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau: to (a) Este X (C6H10O4) + 2NaOH X1 + X2 + X3 o H2SO4 ,t (b) X2 + X3 C3H8O + H2O Cho các phát biểu sau: (1) X có hai đồng phân cấu tạo. (2) Từ X1 có thể điều chế CH4 bằng 1 phản ứng. (3) X không phản ứng với H2 và không có phản ứng tráng bạc. (4) Trong X chứa số nhóm -CH2- bằng số nhóm -CH3. Số phát biểu sai là A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 33: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là A. C3H7N. B. CH5N. C. C3H5N. D. C2H7N. Câu 34: Hỗn hợp A gồm 3 este đơn chức, mạch hở tạo thành từ cùng một ancol B với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH), trong đó có hai axit no và một axit không no (chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 4,5 gam A bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối và m gam ancol B. Cho m gam ancol B vào bình đựng Na dư sau phản ứng thu được 0,56 lít khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,25 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 9 gam A thì thu được CO2 và 6,84 gam H2O. Phần trăm số mol của este không no trong A là A. 44,45%. B. 16,44%. C. 40,00%. D. 20,00%. Trang 3/4 - Mã đề thi 682
- Câu 35: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với 3+ 2+ dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe /Fe đứng trước Ag+/Ag) A. Mg, Ag. B. Ag, Mg. C. Fe, Cu. D. Cu, Fe. Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 3,75 mol O2 thu được o 2,7 mol CO2. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 50,4 gam X (xúc tác Ni, t ) thu được hỗn hợp Y. Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m là A. 54,96. B. 55,44. C. 55,08. D. 48,72. Câu 37: Cho 6 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,92 gam muối. Số nguyên tử cacbon trong phân tử X là A. 4 B. 5 C. 1 D. 2 Câu 38: Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là A. 112,50 gam. B. 45,00 gam. C. 36,00 gam. D. 56,25 gam. Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường. B. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit. C. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp. D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen. Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 8,98. B. 10,27. C. 9,52. D. 7,25. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 682

