Đề thi rèn kĩ năng làm bài Địa lí 12 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)

docx 3 trang An Diệp 29/01/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng làm bài Địa lí 12 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_ren_ki_nang_lam_bai_dia_li_12_lan_2_ma_de_684_nam_hoc.docx
  • docxHDC RÈN KN LẦN 2- ĐỊA 12.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng làm bài Địa lí 12 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THPT MỎ TRẠNG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 Mã đề: 684 NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Địa lí, Lớp 12 Thời gian làm bài: 50 phút Họ và tên học sinh: ... SBD: . Câu 41. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế độ nhiệt ở nước ta? A. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam. B. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian. C. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian. D. Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian. Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, hãy cho biết sông Krông Pơkô thuộc lưu vực sông nào sau đây? A. Lưu vực sông Thu Bồn. B. Lưu vực sông Đồng Nai. C. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng). D. Lưu vực sông Mê Công. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết Vườn quốc gia nào sau đây nằm ở khu vực đồi núi nước ta? A. Hoàng Liên. B. Cát Bà. C. Bái Tử Long. D. Phú Quốc. Câu 44. Yếu tố quy định tính chất trong mùa vụ sản xuất nông nghiệp ở nước ta là A. thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm. B. nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước C. lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn. D. sự phân hóa theo mùa của khí hậu. Câu 45.Về mùa đông, khu vực từ Đà Nẵng trở vào nam có thời tiết đặc trưng là A. lạnh và ẩm B. lạnh và khô C. nóng và khô D. nóng và ẩm Câu 46. Dạng thời tiết đặc trưng thường xuất hiện vào mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là A. mưa đá và gió dông B. mưa phùn và mưa rào C. sương mù, sương muối và mưa phùn. D. hạn hán và lốc tố Câu 47. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên trên núi xuất hiện loại đất mùn ở độ cao từ 1600-1700m đến 2600m do A. nhiệt độ thấp, quá trình feralit ngừng trệ. B. nhiệt độ giảm làm hạn chế phân giải chất hữu cơ C. nhiệt độ thấp, thực vật kém phát triển. D. nền nhiệt cao, quá trình phong hóa diễn ra mạnh Câu 48. Biểu hiện rõ nét nhất cho thấy tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là A .làm địa hình bi cắt xẻ mạnh. B. xói mòn lớp đất trên mặt tạo nên các bề mặt trơi sỏi đá. C. tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô. D. tạo ra hẻm vực, khe sâu, sườn dốc. Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết căp ̣biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô? A. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh. B. Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng. C. Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh. D. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang. Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ Biển Đông vào nước ta nhiều nhất là A. tháng IX. B. tháng X. C. tháng VIII. D. tháng XI. Câu 51. Đặc điểm địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện rõ nét nhất qua qúa trình A. cacxtơ đá vôi. B. xâm thực mạnh ở vùng đồi núi. C. phong hóa vật lí. D. phong hóa hóa học. Câu 52. Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa phân bố lên đến tận độ cao A. dưới 600-700m B. 900-1000m C.1600-1700m D. trên 2600m Câu 53. Hai khu vực núi có dạng địa hình cacxtơ phổ biến nhất ở nước ta là A. Đông Bắc và Trường Sơn Nam. B. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam C. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc. D. Đông Bắc và Tây Bắc Câu 54. Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước cả năm lớn chủ yếu do A. khí hậu nhiệt đới, mưa nhiều, tiếp giáp Biển Đông. B. lượng mưa bổ sung lớn từ bão, dải hội tụ nhiệt đới. C. dải hội tụ nhiệt đới hoạt động suốt từ Bắc vào Nam. D. lượng mưa lớn, tiếp nhận nước từ ngoài lãnh thổ vào. Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là A. Kon Tum. B. Đắk Lắk. C. Mơ Nông. D. Lâm Viên. Câu 56. Hoạt động ngoại lực đóng vai trò chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là A. xâm thực- mài mòn. B. xâm thực – bồi tụ. C. xói mòn – rửa trôi. D. mài mòn – bồi tụ
  2. Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, hãy cho biết lưu lượng ̣nước thấp nhất của sông Mê Công (Cửu Long) vào thơi gian nào sau đây (theo số liệu đo được ở trạm Mỹ Thuận và trạm Cần Thơ)? A. Tháng III đến tháng IV. B. Tháng I đến tháng III. C. Tháng X đến tháng XII. D. Tháng V đến tháng X. Câu 58. Nét khác biệt nổi bật về khí hậu của vùng DHNTB so với Nam bộ là A. có nền nhiệt trung bình năm thấp hơn B. mùa đông chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch mạnh hơn C.khí hậu chia thành hai mùa mưa-khô rõ rệt hơn. D. mưa nhiều vào mùa thu –đông Câu 59. Nguyên nhân chính khiến đất phe-ra-lít có màu đỏ vàng là do 2+ + 2+ A. các chất bazơ dễ tan như Ca , K , Mg bị rửa trôi mạnh. B. có sự tích tụ ôxit sắt (Fe203). C. sự tích tụ ôxit nhôm (Al20 3 ). D. có sự tích tụ đồng thời oxit sắt (Fe203 và oxit nhôm (Al20 3 ). Câu 60. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, thời kì có bão đổ bộ trực tiếp từ biển Đông vào vùng khí hậu Bắc Trung Bô ̣là A. tháng XI. B. tháng X. C. tháng IX. D. tháng VIII. Câu 61: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHÈ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2019 Năm 2010 2014 2015 2019 Diện tích (Nghìn ha) 129,9 132,6 133,6 123,1 Sản lượng (Nghìn tấn) 834,6 981,9 1012,9 1021,2 (Nguồn: Niên giám thống kê 2019. NXB Thống kê 2020) Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất chè của nước ta giai đoạn 2010-2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ kết hợp. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ miền. Câu 62. Thổ nhưỡng trên các đai cao cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa chủ yếu là A. đất phe-ra-lít có mùn và đất mùn thô. B. đất xám và đất phe-ra-lít nâu đỏ C. đất đen và đất phù sa cổ . D. đất phe-ra-lít có mùn và đất đen Câu 63. Dãy núi nào sau đây được coi là ranh giới giữa hai miền Bắc – Nam ở nước ta A. Hoàng Liên Sơn. B. Hoành Sơn C. Bạch Mã D.Trường Sơn Bắc Câu 64. Các dãy núi trong miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chạy theo hướng chính là A. tây bắc –đông nam. B. tây nam – đông bắc C. đông – tây. D. đông bắc –tây nam Câu 65. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 25°C? A. Biểu đồ khí hậu Đà Nẵng. B. Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh. C. Biểu đồ khí hậu Sa Pa. D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội. Câu 66. Sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam thuộc A. hệ thống sông Hồng. B. hệ thống sông Đà. C. hệ thống sông Cả. D. hệ thống sông Thái Bình. Câu 67. Các vùng sông có đặc điểm nhỏ, ngắn , độ dốc lớn phân bố chủ yếu ở A. vùng đồi núi Đông Bắc. B. Duyên hải miền Trung. C. Nam Bộ. D.Tây Nguyên Câu 68: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 Quốc gia In-đô-nê-xi-a Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Diện tích(nghìn km2) 1910,0 181,0 330,8 300,0 Dân số(triệu người) 273,0 16,7 32,3 109,5 (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2019 của một số quốc gia? A. In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất. B. Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin. C. Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia. D. Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia. Câu 69. Hệ thống sông có lượng cát bùn vận chuyển ra biển lớn nhất nước ta là. A. hệ thống sông Hồng. B. hệ thống sông Mã. C. hệ thống sông Cả. D. hệ thống sông Đồng Nai. Câu 70. Đi dọc quốc lộ 1A từ Bắc vào Nam lần lượt qua các con sông là. A. sông Hồng, sông Mã, sông Gianh, sông Tiền, sông Ba. B. sông Hồng, sông Gianh, sông Mã, sông Ba, sông Tiền. C. sông Hồng, sông Ba, sông Mã, sông Giang, sông Tiền. D. sông Hồng, sông Mã, sông Gianh, sông Ba, sông Tiền.
  3. Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật , cho biết Vườn quốc gia Ba Bể nằm ở phân khu địa lí động vật nào sau đây? A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D. Trung Trung Bộ. Câu 72. Thảm thực vật rừng ở Việt Nam đa dạng về kiểu hệ sinh thái vì A. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp B. khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm , phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu C. sự phong phú đa dạng vủa các nhóm đất D. vị trí nằm ở nới giao lưu của các luồng di cư sinh vật Câu 73. Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta diễn biến thất thường chủ yếu do tác động của A. đồi núi có độ dốc tương đối lớn. B. chế độ mưa diễn biến thất thường. C. mua nhiều và tập trung theo mùa. D. lớp vỏ phong hóa của đất khá dày. Câu 74. Hướng thổi chiếm ưu thế của gió Tín phong bán cầu Bắc từ khu vực Dãy Bạch Mã trở vào nam từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau là A. đông bắc. B. tây bắc. C. tây nam. D. đông nam. Câu 75. Hệ thống sông có mạng lưới dạng nan quạt điển hình ở nước ta là A. hệ thống sông Hồng. B. hệ thống sông Mã. C. hệ thống sông Cả. D. hệt hống sông Cửu Long Câu 76. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gió Tây khô nóng? A. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ. B. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ. C. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ. D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ Câu 77.Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp khiến phần lớn sông ngòi nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn và có độ A. địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng. B. khí hậu và sự phân bố địa hình. C. hình dáng lãnh thổ và khí hậu. D. hình dáng lãnh thổ và phân bố địa hình. Câu 78. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII? A. Biểu đồ khí hậu Nha Trang. B. Biểu đồ khí hậu Cà Mau. C. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt. D. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn. Câu 79. Đặc điểm không đúng với miền thời tiết khí hậu miền Bắc là A. thời tiết, khí hậu có diễn biến bất thường B. độ lạnh tăng dần về phía nam C. biên độ nhiệt trong năm lớn hơn so với miền Nam D. thời kì bắt đầu mùa mưa có xu hướng chậm dần từ Bắc vào Nam Câu 80. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc – đông nam? A. Bạch Mã. B. Hoàng Liên Sơn. C. Trường Sơn Bắc. D. Pu Đen Đinh. ---------------------------------------------------------------------