Đề thi rèn kĩ năng làm bài GDCD 12 (Lần 2) - Mã đề 682 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng làm bài GDCD 12 (Lần 2) - Mã đề 682 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_lam_bai_gdcd_12_lan_2_ma_de_682_nam_hoc_2.doc
File mẫu nhập đáp án TN.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng làm bài GDCD 12 (Lần 2) - Mã đề 682 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)
- TRƯỜNG THPT MỎ TRẠNG ĐỀ THI RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 Năm học: 2023 - 2024 (Đề thi có 4 trang) Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Mã đề: 682 Môn thi thành phần: GDCD Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên thí sinh: . Số báo danh: Câu 81. Theo Hiến pháp và pháp luật, hai nội dung nào dưới đây không tách rời nhau khi nói về công dân bình đẳng trước pháp luật? A. Quyền và lợi ích công dân. B. Nghĩa vụ và lợi ích công dân. C. Nghĩa vụ và trách nhiệm công dân. D. Quyền và nghĩa vụ công dân. Câu 82. Việc xử lí người chưa thành niên phạm tội được áp dụng theo nguyên tắc nào là chủ yếu? A. Giáo dục. B. Trừng trị. C. Răn đe. D. Ngăn chặn. Câu 83. Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là A. công dụng nhất định thỏa mãn nhu của con người. B. yêu cầu phát triển của xã hội. C. thời gian lao động sản xuất ra hàng hóa. D. sở thích cá nhân về hàng hóa đó. Câu 84. Theo qui định của pháp luật, tình trạng sức khỏe, tâm lí của con người là căn cứ để xác định A. năng lực trách nhiệm pháp lí. B. các loại vi phạm pháp luật. C. lỗi cố ý hay lỗi vô ý. D. mức độ nghiêm trọng của hành vi vi phạm. Câu 85. Phát hiện bạn trai là anh K có con với người phụ nữ khác, chị L nhờ H lấy máu có nhiễm HIV rồi thuê Q tiêm vào cháu bé. Một ngày sau, mẹ cháu bé vô tình nghe H kể chuyện này với bạn vội đưa con đến bệnh viện. Trong trường hợp này, những ai phải chịu trách nhiệm hình sự? A. Chị L, anh K, Q và H. B. Anh K, chị L và Q. C. Chị L, H và Q. D. Anh K, mẹ cháu bé, chị L và Q. Câu 86. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là bình đẳng giữa mọi công dân trong thực hiện quyền lao động thông qua A. vị trí làm việc. B. mức lương. C. tìm việc làm. D. thời gian làm việc. Câu 87. Anh V khi đào móng để xây nhà đã làm đổ bức tường nhà ông K, ông K đề nghị anh V bồi thường thiêt hại, anh V đã đồng ý và bồi thường cho ông K số tiền bằng số tiền mua vật liệu và thuê thợ xây lại bức tường. Hành vi của anh V thể hiện trách nhiệm nào? A. Kỷ luật. B. Hành chính. C. Hình sự. D. Dân sự. Câu 88. Anh T thực hiện đúng Khoản 2 điều 38 Hiến pháp 2013 quy định "Nghiêm cấm các hành vi đe dọa cuộc sống, sức khỏe của người khác và cộng đồng". Thể hiện cho hình thức thực hiện pháp luật nào? A. Tuân thủ pháp luật. B. Sử dụng pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 89. Doanh nghiệp X có ông V là giám đốc; chị S, chị Q và anh T là nhân viên. Hằng năm, anh T và chị Q đều được đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ. Khi cơ quan có chủ trương cử nhân viên đi học nâng cao trình độ, anh T và chị Q đã hoàn thiện hồ sơ đồng thời nộp cho ông V để đăng kí theo quy định. Trong cuộc họp bình xét, vì chị Q vắng mặt do con của chị bị ốm nên ông V quyết định cử anh T. Bất mãn vì không được chọn, chị Q thường xuyên đi làm muộn và không hoàn thành công việc theo yêu cầu. Được chị S giới thiệu, chị B là người đang có nhu cầu xin việc làm đã tìm gặp ông V để được tạo điều kiện nhận vào làm việc thay thế vị trí của chị Q. Biết chuyện, anh P là anh rể của chị Q đang là giám đốc một công ty tư nhân đã ép buộc 1/4 - Mã đề 682
- khiến chị Q phải bỏ việc ở cơ quan cũ về làm việc cho anh để trừ khoản nợ mà vợ chồng chị đã vay. Những ai sau đây vi phạm nội dung bình đẳng trong lao động? A. Ông V,chị Q và anh P. B. Chị Q, chị B và anh P. C. Chị Q, chị S và ông V. D. Ông V, chị S và chị B. Câu 90. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất bao gồm A. sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động. B. sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động. C. sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng sản xuất. D. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động. Câu 91. Các văn bản quy phạm pháp luật phải diễn đạt chính xác, một nghĩa, nội dung của tất cả các văn bản phải phù hợp, không trái với Hiến pháp là thể hiện A. tính quyền lực, bắt buộc chung của pháp luật. B. tính quyền lực của pháp luật. C. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật. D. tính phổ biến của pháp luật. Câu 92. Pháp luật là phương tiện để thực hiện đường lối chính trị của A. giai cấp cầm quyền. B. giai cấp cách mạng. C. giai cấp bị thống trị. D. các giai cấp trong xã hội. Câu 93. Các hình thức xử phạt chính đối với vi phạm hành chính là A. cảnh cáo, phạt tiền. B. khiển trách, phạt tiền. C. phạt tiền, phạt tù. D. cảnh cáo, hạ bậc lương. Câu 94. Pháp luật là phương tiện để công dân A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. B. bảo vệ các quyền của mình. C. bảo vệ quyền và lợi ích của mình. D. lợi ích kinh tế của mình. Câu 95. Hiểu thế nào là đúng về bình đẳng về quyền và nghĩa của công dân? A. Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau. B. Mọi công dân đều được bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật. C. Mọi công dân đều phải có nghĩa vụ như nhau theo quy định của pháp luật. D. Mọi công dân đều được hưởng quyền như nhau theo quy định của pháp luật. Câu 96. Nhận định nào sau đây không đúng? A. Hành vi trái pháp luật chưa phải là vi phạm pháp luật. B. Vi phạm pháp luật trước hết là hành vi trái pháp luật. C. Vi phạm pháp luật phải chịu trách nhiệm pháp lý. D. Vi phạm pháp luật hành chính phải chịu hình phạt theo quy định. Câu 97. Bạn A lái xe máy không đội mũ bảo hiểm bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe lập biên bản và phạt 800.000đ. Trong trường hợp này bạn A sẽ sử dụng hình thức thực hiện pháp luật nào để bảo vệ quyền lợi của mình khi cảnh sát giao thông ra quyết định xử phạt hành chính sai? A. áp dụng pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. thi hành pháp luật. D. sử dụng pháp luật. Câu 98. Hình thức xử phạt nào sau đây không đúng khi cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính? A. Cải tạo không giam giữ. B. Cảnh cáo. C. Tước giấy phép. D. Tịch thu tang vật vi phạm. Câu 99. Trong các nghĩa vụ sau đây nghĩa vụ nào không phải là nghĩa vụ pháp lý? A. Đoàn viên thanh niên phải chấp hành điều lệ của Đoàn. B. Thanh niên đủ 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự. C. Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ già. D. Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 2/4 - Mã đề 682
- Câu 100. Mặc dù không được cấp giấy phép nhưng anh A vẫn tự ý buôn bán thuốc lá ngoại, rượu ngoại và để tránh bị phát hiện anh đã thuê trẻ vị thành niên đi đưa hàng. Anh A đã vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây? A. Kinh doanh và lao động. B. Dân sự và hành chính. C. Hành chính và hình sự. D. Lao động và dân sự. Câu 101. Chị H đi xe máy không đi vào đường ngược chiều, có nghĩa chị H đã A. áp dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. sử dụng pháp luật. Câu 102. Hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ Nhà nước là vi phạm A. kỷ luật. B. hành chính. C. dân sự. D. hình sự. Câu 103. Hai vợ chồng anh D mua được mảnh đất sau nhiều năm tích cóp. Tuy nhiên, tất cả tiền mua đất là nhờ anh kinh doanh mà có còn vợ anh chỉ ở nhà làm công việc nội trợ. Theo quy định của pháp luật, mảnh đất đó là tài sản của ai? A. Tài sản riêng của anh D. B. Tài sản thừa kế của các con. C. tài sản riêng của vợ anh D. D. Tài sản chung của vợ chồng anh D. Câu 104. Bình đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là A. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình. B. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về tài sản riêng. C. người vợ chịu trách nhiệm về việc nuôi dạy con cái. D. người chồng chịu trách nhiệm về việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình. Câu 105. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vi phạm hình sự? A. Vi phạm pháp luật do vô ý thì không phải chịu trách nhiệm hình sự. B. Mọi vi phạm dân sự đề phải bị xử phạt. C. Vi phạm pháp luật hình sự phải chịu hình phạt theo pháp luật. D. Mọi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm hình sự. Câu 106. Nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là A. nghĩa vụ công dân. B. trách nhiệm pháp lí. C. trách nhiệm công dân. D. nghĩa vụ pháp lý. Câu 107. Là một nhân viên tại Tòa án thành phố, anh M đã mở thêm văn phòng Luật và nhận bào chữa cho các thân chủ khi được thuê. Anh M đã vi phạm pháp luật nào dưới đây? A. Dân sự. B. Hình sự. C. Hành chính. D. Kỷ luật. Câu 108. Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về A. cả hành vi cố ý và vô ý. B. phạm tội do cố ý. C. tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý. D. tội phạm rất nghiêm trọng do vô ý.. Câu 109. Sở X có ông Q là giám đốc, anh M là chánh văn phòng, anh K là kế toán, được anh M cung cấp bằng chứng về việc anh K sử dụng tiền của cơ quan để cá độ bóng đá qua mạng. Ông Q đã loại anh K khỏi danh sách được khen thưởng cuối năm, dẫn đến mâu thuẫn giữa ông Q và anh K. Khi sở X, tổ chức mua thiết bị vật tư máy móc, mặc dù biết ông Q có hành vi câu kết với ông T giám đốc công ty cung ứng vật tư và anh L nhân viên công ty thẩm định giá nâng khống giá các thiết bị để hưởng chênh lệch giá. Sau đó anh K làm đơn tố cáo ông Q với cơ quan chức năng, khiến ông Q bị đình chỉ công tác để điều tra. Trong hội nghị công chức của sở X, anh K đã công khai việc anh M thường xuyên sử dụng xe công của đơn vị để làm vào mục đích cá nhân khiến anh bị phê bình trước hội nghị. Những ai dưới đây đồng thời phải chịu trách hình sự và kỷ luật? A. Ông Q, ông T và anh L. B. Ông Q, anh M và anh K. C. Ông Q và anh M. D. Ông Q và anh K. Câu 110. Pháp luật và đạo đức giống nhau ở điểm nào? A. Là phương tiện để điều chỉnh hành vi con người. B. Là các quy tắc xử sự bắt buộc chung. C. Mang tính quy phạm phổ biến. 3/4 - Mã đề 682
- D. Mang tính quyền lực. Câu 111. Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi A. thời gian lao động của một nhóm đề sản xuất ra hàng hóa đó. B. thời gian lao động hao phí bình quân đề sản xuất ra hàng hóa đó.--------------------------------------- C. thời gian lao động cá biệt đề sản xuất ra hàng hóa đó. D. thời gian lao động xã hội cần thiết đề sản xuất ra hàng hóa đó. Câu 112. Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định của pháp luật là thực hiện công dân bình đẳng về A. trách nhiệm pháp lý. B. nghĩa vụ và trách nhiệm. C. quyền và trách nhiệm. D. quyền và nghĩa vụ. Câu 113. Uỷ ban nhân dân xã X làm giấy đăng ký kết hôn cho anh T và chị S. Uỷ ban nhân dân xã đã thực hiện hình thức pháp luật nào? A. Thi hành pháp luật. B. Áp dụng pháp luật. C. Sử dụng pháp luật. D. Tuân thủ pháp luật. Câu 114. Khi đạo đức trở thành nội dung của quy phạm pháp luật thì các giá trị đạo đức được nhà nước bảo đảm thực hiện bằng A. sức ép của dư luận xã hội. B. lương tâm của mỗi cá nhân. C. niềm tin của mọi người trong xã hội. D. sức mạnh quyền lực của nhà nước. Câu 115. Công ty M đã xả thải trực tiếp ra môi trường gây ô nhiễm nghiêm trọng. Trong trường hợp này công ty M đã A. không áp dụng pháp luật. B. không tuân thủ pháp luật. C. không sử dụng pháp luật. D. không thi hành pháp luật. Câu 116. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới16 tuổi phải chịu trách nhiệm hành chính về hành vi vi phạm do A. trực tiếp. B. gián tiếp. C. cố ý. D. vô ý. Câu 117. Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm phạm tới các quan hệ xã hội mà pháp luật bảo vệ là A. hành vi trái pháp luật. B. vi phạm đạo đức. C. vi phạm pháp luật. D. vi phạm nội quy. Câu 118. Dựa trên Hiến pháp và Luật Doanh nghiệp công dân có thể kinh doanh phù hợp với khả năng và điều kiện của mình. Điều này thể hiện hình thức nào của thực hiện pháp luật? A. Tuân thủ pháp luật.. B. Sử dụng pháp luật. C. Thi hành pháp luật.. D. Áp dụng pháp luật.. Câu 119. Hành vi nào dưới đây được xác định là vi phạm hành chính? A. Cán bộ, công chức đi lễ hội trong giờ làm. B. Phóng nhanh, vượt ẩu gây tai nạn chết người. C. Sử dụng trái phép chất ma túy. D. Lợi dụng chức vụ chiếm đoạt số tiền lớn của nhà nước. Câu 120. Không sử dụng lao động nữ vào công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tiếp xúc với hóa chất độc hại có ảnh hưởng tới chức năng làm mẹ là thể hiện A. bình đẳng trong sản xuất. B. bất bình đẳng trong kinh doanh. C. bất bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ. D. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ. ------ HẾT ------ 4/4 - Mã đề 682

