Đề thi rèn kĩ năng làm bài Hóa học 12 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng làm bài Hóa học 12 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_lam_bai_hoa_hoc_12_lan_2_ma_de_684_nam_ho.doc
ÄÀP ÀN.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng làm bài Hóa học 12 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)
- TRƯỜNG THPT MỎ TRẠNG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 NĂM HỌC 2023-2024 Mã đề 684 MÔN: HOÁ HỌC KHỐI 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. * Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Câu 41. Axit stearic được dùng làm cứng xà phòng, đặc biệt là xà phòng làm từ thực vật. Công thức của axit stearic là A. C17H35COOH. B. C17H33COOH. C. C17H31COOH. D. C15H31COOH. Câu 42. Cho các polime sau đây: (1) sợi bông; (2) sợi đay; (3) tơ visco; (4) nilon-6,6; (5) tơ axetat. Số polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 43. Số công thức cấu tạo của amin có công thức phân tử C3H9N là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 44. Este HCOOC2H5 có tên gọi là A. metyl fomat. B. etyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Câu 45. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng? A. Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa một phần thành glucozơ. B. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit. C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. D. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. Câu 46. Số nhóm cacboxyl (COOH) và số nhóm amino (NH 2) có trong một phân tử lysin tương ứng là: A. 2 và 2. B. 2 và 1. C. 1 và 2. D. 1 và 1. Câu 47. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH tạo thành kali axetat (CH3COOK)? A. HCOOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 48. Chất nào sau đây là tripeptit? A. Ala-Gly-Ala-Val. B. Gly-Ala-Gly. C. Gly-Gly. D. Gly-Ala. Câu 49. Cho m gam anilin (C6H5NH2) tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 12,95 gam muối khan. Giá trị của m là A. 11,16 gam. B. 9,18 gam. C. 8,90 gam. D. 9,30 gam. Câu 50. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. Tính axit. B. Tính oxi hoá. C. Tính khử. D. Tính bazơ. Câu 51. Hỗn hợp X gồm axit stearic, axit panmitic, tristearin và tripanmitin. Cho 0,15 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 10,8 gam NaOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X cần dùng 6,915 mol O2, thu được x mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Giá trị của x là A. 9,6. B. 9,66. C. 9,54. D. 9,27. Câu 52. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại? A. Tính cứng. B. Tính dẻo. C. Ánh kim. D. Tính dẫn điện.
- Câu 53. Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hoá học? A. Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3. B. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. C. Cho Fe tác dụng với dung dịch ZnCl2. D. Cho Mg tác dụng với dung dịch CuSO4. Câu 54. Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong bông, đay, tre, nứa Polime X là A. Xenlulozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột. Câu 55. Chất nào sau đây là amin bậc II? A. CH3NH2. B. (CH3)3N. C. C2H5NH2. D. CH3NHCH3. Câu 56. Hợp chất nào sau đây thuộc loại aminoaxit? A. CH3OH. B. C2H5NH2. C. CH3COOH. D. H2NCH2COOH. Câu 57. Poli(vinyl clorua) được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây? A. CH3CH2Cl. B. CH2=CH2. C. CF2=CF2. D. CH2=CHCl. Câu 58. Etyl amin có công thức thu gọn A. (C2H5)2NH. B. CH3NH2. C. (C2H5)3N. D. C2H5NH2. Câu 59. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là A. tinh bột. B. glicogen. C. xenlulozơ. D. saccarozơ. Câu 60. Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là A. 11. B. 6. C. 5. D. 12. Câu 61. Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ? A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Fructozơ. Câu 62. Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loại thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Công thức phân tử của saccarozơ là A. C6H10O5. B. C6H14O6. C. C6H12O6. D. C12H22O11. Câu 63. Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit? A. Dầu thực vật. B. Dầu cá. C. Mỡ động vật. D. Dầu mazut. Câu 64. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng? A. Ag. B. Hg. C. Cu. D. Hg. Câu 65. Kim loại nào sau đây không tác dụng được trong dung dịch HCl? A. Cu. B. Al. C. Mg. D. Zn. Câu 66. Công thức phân tử của etyl axetat là A. C3H4O2. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. C4H6O2. Câu 67. Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả amino axit đều không làm quỳ tím đổi màu. (2) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các α-aminoaxit là liên kết peptit. (3) Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính. (4) Ở điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 68. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 4,6. B. 6,3. C. 6,8. D. 9,6.
- Câu 69. Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng A. phản ứng thế. B. trùng hợp. C. cộng hợp. D. trùng ngưng. Câu 70. Cho các kim loại sau: Al, Fe, Mg, Ag. Kim loại có tính khử mạnh nhất là A. Mg. B. Ag. C. Fe. D. Al. Câu 71. Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam etylamin, thu được sản phẩm có chứa V lít khí N 2 (đktc). Giá trị của V là A. 1,12. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24. Câu 72. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên? A. Tơ visco. B. Tơ tằm. C. Tơ nilon-6. D. Tơ nilon-6,6. Câu 73. Peptit X có công thức cấu tạo sau: Ala-Gly-Glu-Lys-Ala-Gly-Lys. Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được tối đa số đipeptit là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 74. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. HCOOH. B. CH3CHO. C. C2H5OH. D. CH3COOH. Câu 75. Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là A. 19,2. B. 12,8. C. 9,6. D. 6,4. Câu 76. Cho hỗn hợp bột Al và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO 3)2 và AgNO3 sau phản ứng thu được dung dịch A gồm hai muối và hai kim loại. Hai muối trong dung dịch A là A. Zn(NO3)2 và AgNO3. B. Al(NO3)3 và Cu(NO3)2. C. Al(NO3)3 và AgNO3. D. Al(NO3)3 và Zn(NO3)2. Câu 77. Chất X có nhiều trong bông nõn (cỡ 98% theo khối lượng). Thủy phân hoàn toàn chất X thu được chất Y được dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em. Vậy X và Y lần lượt là: A. Xenlulozơ và fructozơ. B. Xenlulozơ và saccarozơ. C. Tinh bột và glucozơ. D. Xenlulozơ và glucozơ. Câu 78. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 79. Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được 16,2 gam Ag. Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%. Giá trị của m là A. 13,5. B. 27,0. C. 16,2. D. 18,0. Câu 80. Cho 15,0 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 44,95. B. 53,95. C. 22,60. D. 22,35. ------ HẾT ------

