Đề thi rèn kĩ năng làm bài Sinh học 12 (Lần 2) - Mã đề 681 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng làm bài Sinh học 12 (Lần 2) - Mã đề 681 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_lam_bai_sinh_hoc_12_lan_2_ma_de_681_nam_h.docx
Dap-An-App-TNMaker.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng làm bài Sinh học 12 (Lần 2) - Mã đề 681 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)
- TRƯỜNG THPT MỎ TRẠNG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 Mã đề: 681 NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: Sinh học. Khối: 12. Thời gian làm bài: 50 phút. Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 681 Câu 81. Hiện tượng di truyền chéo liên quan đến trường hợp nào sau đây A. Gen trội trên NST thường B. Gen trên NST Y C. Gen trên NST X D. Gen lặn trên NST thường Câu 82. Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa.Tần số alen A của quần thể là: A. 0,6 B. 0,4 C. 0,2 D. 0,3 Câu 83. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ: A. Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng. B. Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng. C. Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng. D. Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng. Câu 84. Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là A. AA x aa. B. Aa x aa. C. AA x Aa. D. Aa x Aa. Câu 85. Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là? A. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit. B. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc. C. mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên. D. thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác Câu 86. Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là A. AUG B. UAX C. GUA D. UUG Câu 87. Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO trên NST thường. Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và B sinh được 1 trai đầu lòng có nhóm máu O. Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là: A. một người IAIO người còn lại IBIO. B. chồng IBIO vợ IAIO. C. chồng IAIO vợ IAIO. D. chồng IAIO vợ IBIO. Câu 88. Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là: A. AA x aa B. AA x Aa. C. Aa x Aa. D. AA x AA. Câu 89. Một quần thể có cấu trúc di truyền là 0,09 AA + 0,42 Aa + 0,49 aa = 1. Tần số tương đối của các alen trong quần thể là A. p(A) = 0,7 ; q(a) = 0,3. B. p(A) = 0,4 ; q(a) = 0,6. C. p(A) = 0,6 ; q(a) = 0,4. D. p(A) = 0,3 ; q(a) = 0,7. Câu 90. Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử A. ADN B. mARN và prôtêin C. mARN D. prôtêin Câu 91. Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu hình ở đời lai là n n n n A. (1/2) . B. 3 . C. 2 . D. 4 . Câu 92. Trong quá trình dịch mã, trên 1 phần tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là: A. Pôlinuclêôxôm B. Pôliribôxôm C. Pôlinuclêôtit D. Pôlipeptit Câu 93. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là A. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ D. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin Mã đề 681 Trang 1/3
- Câu 94. Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của A. lai gần. B. tự thụ phấn ở thực vật. C. lai thuận nghịch. D. lai phân tích. Câu 95. Cho phép lai AaBbDd x AabbDD. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là A. 1/8. B. 3/16. C. 1/4. D. 1/16. Câu 96. Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ A. bà nội. B. bố. C. ông nội. D. mẹ. Câu 97. Đột biến điểm có các dạng A. mất, thêm, thay thế 1 cặp nulêôtit. B. thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit. C. mất, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit D. mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit. Ab Câu 98. Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể (hoán vị aB gen với tần số f = 20%). Tính theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử AB được tạo ra từ cơ thể trên là A. 10% B. 20% C. 50% D. 40% Câu 99. Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là A. thể tứ bội. B. thể tam bội. C. thể lệch bội. D. đa bội thể lẻ. Câu 100. Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh; gen B: hạt trơn, alen b: hạt nhăn. Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb. A. 3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn. B. 1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn. C. 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn. D. 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn. Câu 101. Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac? A. Khi môi trường có nhiều lactôzơ. B. Khi môi trường có lactôzơ. C. Khi môi trường không có lactôzơ. D. Khi có hoặc không có lactôzơ. Câu 102. Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là A. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ. B. Claiphentơ, máu khó đông, Đao. C. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu. D. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ. Câu 103. Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, các gen cấu trúc được kí hiệu là: A. B. R. C. P (promoter). D. O (operator). E. Z, Y, Câu 104. Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY. Người đó bị hội chứng A. Đao. B. siêu nữ. C. Tớc nơ. D. Claiphentơ. Câu 105. Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế hệ sau A. 8 kiểu hình: 18 kiểu gen B. 8 kiểu hình: 27 kiểu gen C. 4 kiểu hình: 9 kiểu gen D. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen Câu 106. Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là: A. 22 B. 26 C. 21 D. 23 Câu 107. Trong nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào A. kì trung gian. B. kì giữa. C. kì cuối. D. kì sau. Câu 108. Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là A. đoạn intron. B. đoạn êxôn. C. vùng vận hành. D. gen phân mảnh. Câu 109. Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba? A. 9 loại mã bộ ba. B. 3 loại mã bộ ba. C. 27 loại mã bộ ba. D. 6 loại mã bộ ba. Câu 110. Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ A. 3/16. B. 1/3. C. 1/8. D. 2/3. Câu 111. Loại đột biến gen nào xảy ra làm mất 1 liên kết hiđrô? Mã đề 681 Trang 2/3
- A. Mất một cặp A-T B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T. C. Thêm một cặp G-X. D. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. Câu 112. Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%. Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này A. AB ab 8,5% ; Ab aB 41,5% B. AB ab 17% ; Ab aB 33% C. AB ab 41,5% ; Ab aB 8,5% D. AB ab 33% ; Ab aB 17% Câu 113. Vùng kết thúc của gen là vùng A. mang thông tin mã hoá các aa B. mang tín hiệu kết thúc phiên mã C. quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin D. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã Câu 114. Một quần thể khời đầu có kiểu gen dị hợp tử là 100%. Sau 5 thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ là A. 6,25% B. 12,5% C. 3,125% D. 25% Câu 115. Tế bào thể một nhiễm có số nhiễm sắc thể là A. 2n+1 B. 2n-1. C. 2n-2. D. 2n+2 Câu 116. Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là A. tính trạng trội. B. tính trạng lặn C. tính trạng ưu việt. D. tính trạng trung gian. Câu 117. Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là: A. UUG, UAA, UGA B. UGU, UAA, UAG C. UAG, UAA, UGA D. UUG, UGA, UAG Câu 118. Loại đột biến do tác nhân hóa học 5 – Brôm Uraxin gây ra là A. biến đổi cặp A-T thành cặp G-X B. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T C. biến đổi cặp G-X thành cặp T-A D. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U Câu 119. Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn. B. đều có kiểu hình giống bố mẹ. C. đều có kiểu hình khác bố mẹ. D. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn. Câu 120. Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là n n n n A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. (1/2) . Mã đề 681 Trang 3/3

