Đề thi rèn kĩ năng làm bài Toán 12 (Lần 2) - Mã đề 681 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)

docx 6 trang An Diệp 28/01/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng làm bài Toán 12 (Lần 2) - Mã đề 681 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_ren_ki_nang_lam_bai_toan_12_lan_2_ma_de_681_nam_hoc_2.docx
  • xlsxĐÁP ÁN.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng làm bài Toán 12 (Lần 2) - Mã đề 681 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ RÈN KỸ NĂNG LẦN 2 TRƯỜNG THPT MỎ TRẠNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 12 -------------------- Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 06 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 681 Câu 1. Cho hàm số y f (x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn  1;3 như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. .m ax f B. x . f C.3 max f x . f D. 1 . max f (x) f (0) max f x f 2  1;3  1;3  1;3  1;3 Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 0 . 3 Câu 3. Cho hàm số f x có đạo hàm f x x x 1 x 4 ,x ¡ . Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4 . Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x4 12x2 4 trên đoạn 0;9 bằng A. 36 . B. 40 . C. 4 . D. 39 . Câu 5. Cho hàm số y x4 2x2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 . C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 . 3 2 Câu 6. Giá trị cực tiểu yCT của hàm số y x 3x 4 là: A. yCT 2 . B. yCT 3. C. yCT 0 . D. yCT 4 . Câu 7. Cho hàm số y f x liên tục trên  3;2 và có bảng biến thiên như sau. Gọi M ,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên đoạn  1;2. Tính M m . A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3. Câu 8. Cho cấp số cộng un với u10 25 và công sai d 3. Khi đó u1 bằng Mã đề 681 Trang 1/6
  2. A. u1 3 . B. u1 3. C. u1 2 . D. u1 2 . Câu 9. Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0 . Câu 10. Cho hàm số y x3 mx2 4m 9 x 5 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng ; ? A. 4 . B. 7 . C. 5 . D. 6 . Câu 11. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . 4x 1 Câu 12. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là x 1 1 A. y 1. B. y 1. C. y . D. y 4 . 4 Câu 13. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng? x 2 x2 3x 2 x2 A. y x2 1 . B. y . C. .y D. . y x 1 x 1 x2 1 Câu 14. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x4 10x2 2 trên đoạn  1;2 bằng A. 23 . B. 7 . C. 2 . D. 22. Câu 15. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ; 1 . B. 1;0 . C. 0;1 . D. 1;1 . Câu 16. Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu của f x như sau: Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1. Mã đề 681 Trang 2/6
  3. Câu 17. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1;0 . B. 1 . C. 0;1 . D. 1;1 . Câu 18. Cho hàm số f x liên tục trên  1;5 và có đồ thị trên đoạn  1;5 như hình vẽ bên dưới. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn  1;5 bằng A. 1. B. 2 . C. 1. D. 4 . Câu 19. Cho hàm số y ax4 bx2 c ( a , b , c ¡ ) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 . Câu 20. Tìm m để hàm số y x3 2mx2 mx 1 đạt cực tiểu tại x 1 A. không tồn tại m . B. m 1;2. C. m 1. D. m 1. Câu 21: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn  1;3 và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số y f 3sin2 x 1 bằng y 3 2 1 2 x 1 O 3 2 A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 22: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f x 1 là: Mã đề 681 Trang 3/6
  4. A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 23: Cho hàm số bậc bốn y f x và đồ thị hàm số y f 3 2x như hình vẽ. Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào sau đây? y O x 1 2 A. 0; . B. 0;2 . C. ; 1 . D. 3; . 5 Câu 24: Rút gọn biểu thức Q b3 : 3 b với b 0 . 5 4 4 A. Q b9 . B. Q b 3 . C. Q b2 . D. Q b 3 . Câu 25: Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu mặt A. .1 0 B. . 4 C. . 7 D. . 9 Câu 26: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD 2a3 2a3 2a3 A. V . B. V 2a3 . C. V . D. V . 6 3 4 Câu 27: Với a,b là các số thực dương tùy ý và a 1, log 3 b bằng a 1 1 A. log b . B. log b . C. 3log b . D. 3 log b . 3 a 3 a a a Câu 28: Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3;4;5 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng? A. 12. B. 10. C. 60 . D. 20 . Câu 29: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: Mã đề 681 Trang 4/6
  5. Số nghiệm thực của phương trình 2 f x 3 0 là A. .1 B. . 4 C. . 2 D. . 3 Câu 30: Cho hàm số y ax4 bx2 c có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. a 0,b 0,c 0 . B. a 0,b 0,c 0 . C. a 0,b 0,c 0 . D. a 0,b 0,c 0 . Câu 31: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? A. y x4 x2 1. B. y x4 x2 1. C. y x3 3x 2. D. y x3 3x 2 . Câu 32: Cho khối chóp có diện tích đáy B 3 và chiều cao h 4 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 12. B. 4 . C. 6 . D. 36 . Câu 33: Khối đa diện đều loại 3;5 là khối A. Lập phương. B. Hai mươi mặt đều. C. Tám mặt đều. D. Tứ diện đều. 5x2 - 4x - 1 Câu 34: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là x2 - 1 A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 35: Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng? a a ln a A. ln ln b ln a . B. ln ab ln a.ln b . C. ln . D. ln ab ln a ln b . b b ln b Câu 36: Đặt a= log3 2 , khi đó log6 48 bằng 4a- 1 3a- 1 4a+ 1 3a+ 1 A. . B. . C. . D. . a- 1 a- 1 a+ 1 a+ 1 1 Câu 37: Tập xác định D của hàm số y x 1 3 là:. A. D ;1 . B. D ¡ . C. D 1; . D. D ¡ \ 1 . 1 Câu 38: Đạo hàm của hàm số y 2x 1 3 là: 4 2 1 2 2 2 1 A. y 2x 1 3 . B. y 2x 1 3 . C. y 2x 1 3 ln 2x 1 . D. y 2x 1 3 . 3 3 3 ax b Câu 39: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới cx d đây đúng? Mã đề 681 Trang 5/6
  6. A. y 0,x ¡ . B. y 0,x ¡ . C. y 0,x 1. D. y 0,x 1. Câu 40: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x3 3x 1 và trục hoành là A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 0 . Câu 41. Cho hình lập phương ABCD.A B C D . Gọi M , N lần lượt trung điểm của cạnh AC và B C , là góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng A B C D . Tính giá trị của sin . 1 2 5 2 5 A. sin . B. sin . C. sin . D. sin . 2 2 5 5 Câu 42. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 300 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD 6a3 2a3 2a3 A. . B. . C. 2a3 . D. . 3 3 3 Câu 43. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a . Khi đó thể tích khối nón là 1 4 2 A. a3 . B. a3 . C. a3 . D. a3 . 3 3 3 Câu 44. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ABC , SC a . Thể tích khối chóp S.ABC bằng a3 2 a3 3 a3 3 a3 3 A. . B. . C. . D. . 12 3 12 9 Câu 45. Cho khối chóp có diện tích đáy B 6a2 và chiều cao h 2a . Thể tích khối chóp đã cho bằng: A. 2a3 . B. 4a3 . C. 12a3 . D. 6a3 . Câu 46. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng 1 A. . rl B. . 2 rl C. . 4 rl D. . rl 3 Câu 47. Cho khối chóp có diện tích đáy B 3 và chiều cao h 2 . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. .3 B. . 2 C. . 12 D. . 6 Câu 48. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 3 , khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng a 6 . Tính thể tích V của khối lăng trụ 3a3 2 a3 2 A. V 3a3 2 . B. V a3 2 . C. V . D. V . 4 3 Câu 49. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a2 và bán kính đáy bằng a . Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho. 3a 5a A. l . B. l . C. l 3a . D. l 2 2a . 2 2 Câu 50. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết SA  ABC và SA a 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABC . 3a3 a a3 a3 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 2 ------ HẾT ------ Mã đề 681 Trang 6/6