Đề thi rèn kĩ năng Toán 12 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Toán 12 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_toan_12_lan_2_ma_de_684_nam_hoc_2022_2023.docx
Ma trận.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Toán 12 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2022 - 2023 -------------------- MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 684 Câu 1. Một tổ công nhân có 12 người. Cần chọn 3 người để đi làm cùng một nhiệm vụ, hỏi có bao nhiêu cách chọn? 3 3 3 A. 12 B. A12 C. C12 D. 12! Câu 2. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? A. y x3 x2 2 . B. y x4 3x2 2 . C. y x2 x 1. D. y x4 2x2 3 . Câu 3. Cho cấp số cộng un có số hạng đầu u1 2 và công sai d 5 . Giá trị của u4 bằng A. 22 B. 17 C. 12 D. 250 x 3 Câu 4. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y có phương trình là x 1 A. y 1 B. y 0 C. y 5 D. x 1 2 2 Câu 5. Cho tích phân I f x dx 2 . Tính tích phân J 3 f x 2 dx . 0 0 A. J 6 B. J 2 C. J 8 D. J 4 Câu 6. Tính diện tích của mặt cầu có bán kính R 2 . 32 A. 8 B. C. 16 D. 32 3 Câu 7. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng 175 A. 175 B. 35 C. 70 D. 3 Câu 8. Hình bát diện đều thuộc loại hình đa diện đều nào sau đây? A. 3;3 B. 3;4 C. 4;3 D. 5;3 1 Câu 9. Tập xác định của hàm số y x 1 5 là A. 0; B. 1; C. ¡ \ 1 D. 1; Câu 10. Cho a là số thực dương, a 1 và P log a2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? 3 a 3 2 A. P . B. P . C. P 6 . D. P 2 . 2 3 Câu 11. Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h 4 . Tính thể tích V của khối nón đã cho. 16 3 A. V 4 B. V 16 3 C. V D. V 12 3 Câu 12. Thể tích khối chóp có độ dài đường cao bằng 6, diện tích đáy bằng 8 là A. 16. B. 24 . C. 48 . D. 12. 2x 1 Câu 13. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y là đúng? x 1 A. Hàm số đồng biến trên R \ 1 B. Hàm số nghịch biến trên ;1 và 1; C. Hàm số nghịch biến trên R \ 1 D. Hàm số đồng biến trên ;1 và 1; Mã đề 684 Trang 1/4
- 1 Câu 14. Cho biểu thức P x 6 3 x với x 0 . Kết quả nào sau đây đúng? 2 1 A. P x B. P x 9 C. P x8 D. P x2 1 2 2 Câu 15. Cho ò f (x)dx = 3 và ò f (x)dx = 2 . Khi đó ò f (x)dx bằng 0 1 0 A. 5 . B. 1. C. - 1. D. 6 . 1 1 Câu 16. Tích phân I dx có giá trị bằng 0 x 1 A. ln 2 . B. ln 2 1. C. 1 ln 2 . D. ln 2 . Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số f x x3 x2 là x4 x3 x4 x3 A. x4 x3 C . B. C . C. C D. 3x2 2x C . 4 3 3 4 Câu 18. Nghiệm của phương trình 2x 3 4 thuộc tập hợp nào dưới đây? A. 0;5 . B. 8; . C. ;0 . D. 5;8. Câu 19. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 0 B. 1 C. 5 D. 2 Câu 20. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A. a3 B. 2a3 C. 6a3 D. 8a3 1 Câu 21. Cho tích phân (x 2)exdx a be , với a;b ¢ . Tổng a b bằng 0 A. 3 . B. 5 . C. 1. D. 1. Câu 22. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính diện tích xung quanh của hình nón. 2 a2 2 a2 2 a2 2 A. B. a2 2 C. D. 3 4 2 Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số y x2 2x 2 ex . A. y x2ex B. y x2 2 ex C. y 2xex D. y 2x 2 ex Câu 24. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B , SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) . SA 5, AB 3, BC 4 . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC 5 2 5 A. R . B. R 5. C. R 5 2 . D. R . 2 2 Câu 25. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 và đường thẳng y 2x là : 5 3 4 23 A. B. C. D. 3 2 3 15 Câu 26. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên x -∞ -2 0 2 +∞ f'(x) - 0 + 0 - 0 + +∞ +∞ f(x) 1 -3 -3 Số nghiệm của phương trình 2 f x 5 0 là: A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3 . Mã đề 684 Trang 2/4
- Câu 27. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng: 9 3 27 3 9 3 27 3 A. B. C. D. 2 4 4 2 Câu 28. Tính tổng bình phương giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x4 4x2 3 trên đoạn 1;1 ? A. 121 B. 22 C. 64 D. 73 Câu 29. Tổng các nghiệm của phương trình 4x 6.2x 2 0 bằng A. 2 . B. 0 . C. 6 . D. 1. Câu 30. Cho hình lập phương ABCD.A B C D . Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng ABCD bằng? A. 600. B. 450. C. 300. D. 900. 1 Câu 31. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x3 mx2 4x 2 đồng biến trên tập xác định 3 của nó? A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 32. Đồ thị hàm số y f x x3 3x2 2ax b có điểm cực tiểu là A 2; 2 . Tính a b . A. 2 B. 4 C. 4 D. 2 Câu 33. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 x 1 log 1 2x 1 . 2 2 1 A. S 1;2 . B. S ;2 . C. S 2; . D. S ;2 . 2 Câu 34. Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 4 2a3 8 2a3 2 2a3 8a3 A. B. C. D. 3 3 3 3 9 1 Câu 35. Cho f x dx 10. Tính tích phân J f 5x 4 dx . 4 0 A. J 4 . B. J 2 . C. J 10. D. J 50 . Câu 36. Cho hình chóp S.ABC có A· SB B· SC C· SA 60. SA 3, SB 4 , SC 5 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC ? A. V 10. B. V 12. C. V 5 3 . D. V 5 2 . 30 2 Câu 37. Cho x là số thực dương, số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức x là: x 10 20 20 20 20 10 A. 2 C30 B. C30 C. 2 D. 2 C30 Câu 38. Tham số m thuộc khoảng nào dưới đây để đồ thị hàm số y x4 2mx2 2m m4 có cực đại, cực tiểu mà các điểm cực trị này tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1? A. m 1;3 . B. m 2;0 . C. m 2;4 . D. m 0;2 . mx + 2 Câu 39. Cho hàm số y = , m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để 2x + m hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1). Tìm số phần tử của S . A. 3 B. 5 C. 1 D. 2 5b a a Câu 40. Cho a, b là các số dương thỏa mãn log a log b log . Tính giá trị . 9 16 12 2 b a 3 6 a 3 6 a a A. . B. . C. 7 2 6 . D. 7 2 6 . b 4 b 4 b b 5 1 Câu 41. Biết dx a bln 3 c ln 5 (a,b,c Q) . Giá trị của a b c bằng 1 1 3x 1 8 5 7 4 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Mã đề 684 Trang 3/4
- Câu 42. Cho khối lăng trụ đều ABC.A' B 'C ' có cạnh đáy bằng a. Khoảng cách từ điểm A' đến mặt phẳng 2a 3 AB 'C ' bằng . Thể tích của khối lăng trụ đã cho là 19 a3 3 a3 3 3a3 a3 3 A. B. C. D. 4 2 2 6 Câu 43. Cho hình nón đỉnh S , đáy là đường tròn O;5 .Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm A và B sao cho SA AB 8 . Tính khoảng cách từ O đến SAB . 3 2 13 3 13 A. . B. 2 2 . C. . D. . 7 2 4 2x 1 Câu 44. Cho hàm số y có đồ thị (C). Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng x 1 d : y x m 1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3 . Tính tổng bình phương các phần tử của S. A. 52. B. 14. C. 38. D. 28. Câu 45. Một người cứ đều đặn đầu mỗi tháng đều gửi vào ngân hàng một khoản tiền tiết kiệm là x đồng. Muốn có số tiền 200 triệu đồng sau 36 tháng gửi tiết kiệm thì mỗi tháng người đó phải gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền. Biết rằng tiền tiết kiệm gửi ngân hàng theo hình thức lãi kép, kỳ hạn một tháng với lãi suất là 0,67% một tháng và lãi suất không đổi trong suốt thời gian gửi. A. x 4800000 B. x 4890000 . C. x 4000000 . D. x 4900000 . Câu 46. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập xác định của hàm số 2 y log6 x m log5 x m chứa không quá 624 số nguyên. Tính số phần tử của tập S . A. 51. B. 50. C. 52. D. 53. Câu 47. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C , BC a; B· SC 60 , cạnh SA vuông góc với đáy, mặt phẳng SBC tạo với SAB góc 30 . Thể tích khối chóp đã cho bằng: a3 a3 2a3 a3 A. . B. . C. . D. . 15 5 45 45 Câu 48. Cho hàm số f x x3 3x2 6x 20 và hàm số g x liên tục trên R có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số y g f x nghịch biến trên khoảng A. 4;1 . B. 2;1 . C. 1;5 . D. 0;3 . Câu 49. Cho hàm số f x là đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ dưới đây 1 5 Số điểm cực trị của hàm số g x e x2 f x 2 là A. 5 . B. 6 . C. 7 . D. 4 . Câu 50. Cho hàm số y f x có đạo hàm trên 0; thỏa mãn 2xf x f x 2x x 0; , f 1 1 . Giá trị của biểu thức f 4 là: 25 17 25 17 A. . B. . C. . D. . 6 6 3 3 -------------------- HẾT ------------------- Mã đề 684 Trang 4/4

