Đề thi tháng Hóa học 12 (Lần 2) - Mã đề 256 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 4 trang An Diệp 22/02/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Hóa học 12 (Lần 2) - Mã đề 256 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thang_hoa_hoc_12_lan_2_ma_de_256_nam_hoc_2014_2015_tr.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Hóa học 12 (Lần 2) - Mã đề 256 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: HÓA HỌC LỚP 12 THPT (Đề thi gồm có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 256 Họ, tên thí sinh:................................................... Số báo danh: ................................................................. Thí sinh tô phương án lựa chọn vào Phiếu trả lời. Câu 1: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số nhóm -CO-NH- trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX:nY = 1:3. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glixin và 42,72 gam alanin. Giá trị của m là: A. 109,5. B. 104,28. C. 116,28. D. 110,28. Câu 2: Cho ankan X tác dụng với clo (ánh sáng) thu được 26,5 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và điclo). Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng dung dịch NaOH thấy tốn hết 500 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của X là: A. C2H6. B. C4H10. C. C3H8. D. CH4. Câu 3 : Chất khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ mol 1 : 1 cho 2 sản phẩm là: A. Stiren. B. Etilen.C. Buta-1,3- đien. D. But - 2- en. Câu 4: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A. Si, Mg, K. B. K, Mg, Si. C. Mg, K, Si. D. K, Mg, Si. Câu 5: Triolein phản ứng với nhóm chất nào sau sau đây: A. dd Br2, dd NaOH, Khí H2.B. CH 3OH, Na, NaOH. C. ddBr2, NaOH, Na. D. H2O, CaCO3, dd Br2. 2 2 Câu 6: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca ; 0,3 mol Mg ; 0,4 mol Cl và a mol HCO3 . Giá trị của a là: A. 0,3B. 0,1C. 0,4D. 0,2 Câu 7: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác: A. Dung dịch metylamin, anilin đổi màu quỳ tím sang xanh. B. Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin đều là chất khí ở điều kiện thường. C. Trong các phân tử amin đơn chức, số nguyên tử H luôn là số lẻ. D. Tripeptit phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra dung dịch màu tím. Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và glixerol. Sản phẩm thu được sau phản ứng đem hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 (dư). Sau thí nghiệm xuất hiện 187,15 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 62,5 gam. Thành phần % theo khối lượng của glixerol trong hỗn hợp X là: A. 47,75%. B. 98,91%. C. 63,67%. D. 31,83%. Câu 9: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây? A. NaB. NaOHC. NaHCO 3 D. Br2 Câu 10: Thủy phân 37 gam este cùng công thức phân tử C 3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư. Chưng cất dung dịch 0 sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H 2SO4 đặc ở 140 C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là A. 40,0 gamB. 42,2 gamC. 38,2 gamD. 34,2 gam Câu 11: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H 2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 10,8B. 21,6C. 5,4D. 16,2 Câu 12: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư, đun nóng? A. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic.B. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic. C. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen.D. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic. Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng: A. KClO3 được dùng làm phân bón và được dùng để chế tạo thuốc nổ Trang 1/4 – Mã đề 256
  2. B. Ure được điều chế trực tiếp từ amoniac và cacbon monooxit C. Để loại H2S có trong hỗn hợp H2S, HCl có thể dùng dung dịch Pb(NO3)2 2+ D. Các chất, ion : P, SO2, Fe , HCl vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử Câu 14: Nhận xét nào sau đây sai? A. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và môi trường bazơ. B. Glyxin, alanin, anilin không làm đổi màu quì tím. C. Metylamin tan trong nước tạo dung dịch có môi trường bazơ. D. Peptit Gly-Ala tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. Câu 15: Cho các chất sau: anđehit axetic (1), axit axetic (2), ancol etylic (3). Nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: A. (1) < (3) < (2). B. (1) < (2) < (3) . C. (2) < (1) < (3) . D. (2) < (1) < (3). Câu 16: : Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 75%B. 44%C. 55%D. 60% Câu 17:. Hợp chất ion X được tạo thành từ hai ion đơn nguyên tử M 2+ và Y- . Tổng số hạt p, n, e trong hợp chất X là 92 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28, hai ion M 2+ và Y- có số e bằng nhau. Công thức của X là: A.MgF2 B. CaCl2 C. MgCl2 D. CuCl2 Câu 18: Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa . Giá trị của a là A. 1,17.B. 2,34.C. 1,56.D. 0,78. Câu 19: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol FeS2 và a mol FeS vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa một muối sunfat) và V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất ( đktc). Giá trị của V là A. 4,48 B. 8,96 C. 11,2 D. 17,92 Câu 20: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H6O2 là dẫn xuất của benzen. Biết X tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaOH. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X: A. 1 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 21: Cho hỗn hợp các chất sau: Na2O; BaCl2; NaHCO3; NH4Cl có số mol bằng nhau và bằng 0,1mol vào nước, đun nóng thu được dung dịch X. Tổng số mol các chất tan trong X là: A. 0,1 mol B. 0,3 mol C. 0,2 mol D. 0,4 mol Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X hai amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được CO 2 và H2O có V 7 tỉ lệ CO2 . Nếu cho 24,9 g hỗn hợp X tác dụng với HCl dư được bao nhiêu gam muối khan? V 13 H2O A. 39,5 g B. 43,15 g C. 46,8 g D. 52,275 g Câu 23: Trong các phản ứng sau, xảy ra trong dung dịch : 1, Na2CO3 + H2SO4 2, Na2CO3 + CaCl2 3, NaHCO3 + Ba(OH)2 4, (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là: A. 1, 2, 3 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 3,4 Câu 24: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Khối lượng muối trong X là A. 14,2 gamB. 11,1 gamC. 16,4 gamD. 12,0 gam Câu 25: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết A. cộng hóa trị không cựcB. ionC. cộng hóa trị có cựcD. hiđro Câu 26: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3? A. KClB. K 3PO4 C. KBrD. KF Câu 27: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây: Trang 2/4 – Mã đề 256
  3. Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ? A. Cách 1B. Cách 2C. Cách 3D. Cách 2 hoặc Cách 3 Câu 28: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)? A. CuSO4.B. HNO 3 đặc, nóng, dư. C. MgSO4.D. H 2SO4 đặc, nóng, dư. Câu 29: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.B. HNO 3, Ca(OH)2 và KNO3. C. HNO3, NaCl và Na2SO4.D. NaCl, Na 2SO4 và Ca(OH)2. Câu 30: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H 2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H 2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩn khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 2,40B. 4,20C. 4,06D. 3,92 Câu 31: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, , isopren, axit acrylic, vinyl axetat, anilin. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là: A. 7. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 32: Những dụng cụ bằng Ag sẽ chuyển thành màu đen trong không khí có H2S là do Ag tác dụng với: A. H2S. B. H2S và H2O. C. H2S và O2. D. H2S và N2. Câu 33: : Cho m gam CaCO3 nhiệt phân hoàn toàn. Toàn bộ khí sinh ra cho sục vào dung dịch Ca(OH)2 thấy thu được 5 gam kết tủa. Đun tiếp dung dịch sau phản ứng lại xuất hiện 2 gam kết tủa nữa. Giá trị của m là: A. 9B. 10C. 12D. 15 Câu 34: Phát biểu không đúng là: A. Dung dịch saccarozơ hoà tan được Cu(OH)2. B. Sản phẩm thủy phân saccarozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng bạc. C. Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. D. Thủy phân (xúc tác H+, to) tinh bột cũng như xenlulozơ đều cho cùng một mono saccarit. Câu 35: Cho hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó thu được 2,464 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Nếu đun nóng hỗn hợp đó với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 0,02 mol hỗn hợp ba ete có khối lượng 1,228 gam. Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là: A. 20% và 55%. B. 60% và 35%. C. 60% và 55%. D. 40% và 20%. Câu 36: Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam muối. Công thức của X là A. C2H5COOH B. HOOC CH2 COOH C. HOOC COOH D. C3H7COOH Câu 37: Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là A. 3B. 4C. 6D. 5 Câu 38 : Cho 0,02 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là A. CH3CH NH2 COOH B. HOOC CH2CH NH2 COOH C. HOOC CH2CH2CH NH2 COOH D. H2 N CH2CH NH2 COOH Câu 39: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric để hấp thụ SO3 người ta dùng : A. H2SO4 đặc B. H2SO4 loãng C. H2O D. H2O hoặc H2SO4 Trang 3/4 – Mã đề 256
  4. Câu 40: Cho 8,4 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,36 lít khí X không màu hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhât - đktc). Kim loại M là: A. Cu B. Fe C. Mg D. Al Câu 41: Hỗn hợp X gồm axetilen (0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen (0,1 mol) và hiđro (0,4 mol). Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7. Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là: A. 0,35. B. 0,65. C. 0,25. D. 0,45. Câu 42: : Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ, xảy ra 2 phản ứng sau; C + H2O CO + H2 và C + H2O CO2 + H2. Khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2. Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa và có V lít khí Y thoát ra. Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m gam. Giá trị của m là: A. 9,6. B. 8,4. C. 11,2. D. 4,8. Câu 43: Nhận định nào sau đây không đúng: A. Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl. B. Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl. C. Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước. D. Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước. Câu 44: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Trong hỗn hợp X có chứa axit sau: A. axit etanoic. B. axit acrylic. C. axit propanoic. D. axit metacrylic. Câu 45: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(k) N2O4 (k). (màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có: A. H 0, phản ứng tỏa nhiệt C. H > 0, phản ứng thu nhiệt D. H < 0, phản ứng tỏa nhiệt Câu 46.Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO 3 với 100 ml dung dịch NaOH và Ba(OH) 2 đều có cùng nồng độ là a mol/l thu được 200 ml dung dịch có pH =12.Giá trị của a là: A.0,1B.0,12C.0,027D.0,04 Câu 47.Cho các cặp phản ứng sau: a.S + F2  b.SO2 + Br2 + H2O  c.SO2 + O2  d.S + H2SO4 đặc nóng  e. SO2 + H2S  Số phản ứng tạo ra sản phẩm chứa lưu huỳnh ở mức oxi hóa +6 là: A. 2B.3 C.4 D.5 Câu 48: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNH4NO3 + eH2O Tổng giá trị a+b (tối giản) là: A. 32. B. 38. C. 36. D. 40. Câu 49: Cho m gam hỗn hợp gồm glucozo và Saccarozơ (tỷ lệ mol là 1: 1) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 52,2. B. 21, 1. C. 24,2. D. 42,4. Câu 50: Monome tạo ra polime –[CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH2-CH(CH3)CH2-CH(CH3)]- là A.CH2=C(CH3)-CH=CH2 B.CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3 C.CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2 D.CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2 ______________________ Hết_______________________ Trang 4/4 – Mã đề 256