Đề thi tháng Hóa học 12 (Lần 3) - Mã đề 134 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 4 trang An Diệp 22/02/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Hóa học 12 (Lần 3) - Mã đề 134 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thang_hoa_hoc_12_lan_3_ma_de_134_nam_hoc_2014_2015_tr.doc
  • docĐÁP ÁN ĐỀ THI THÁNG MÔN HÓA 12.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Hóa học 12 (Lần 3) - Mã đề 134 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 3 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: HÓA HỌC LỚP 12 THPT (Đề thi gồm có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 134 Họ, tên thí sinh:................................................... Số báo danh: ................................................................. Thí sinh tô phương án lựa chọn vào Phiếu trả lời. Cho biết NTK (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Zn=65, Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO 3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là A. 53,85%. B. 76,70%. C. 51,72%. D. 56,36%. Câu 2: Cho các nguyên tố: X(Z = 19); Y(Z = 37); R(Z = 20); T(Z = 12). Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải: A. Y, R, X, T B. Y, X, R, T. C. T, X, R, Y. D. T, R, X, Y. Câu 3: Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ? A. 28,5g B. 38,5g C. 35,8g D. 25,8g Câu 4: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3). Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H 2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là: A. 12,064 gam B. 22,736 gam C. 17,728 gam D. 20,4352 gam Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa? A. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch FeCl3. B. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl. C. Nhúng thanh Fe vào Zn nóng chảy. D. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch CuCl2. Câu 6: Cho các nhận xét sau: (a) Tất cả các ankin đều tác dụng với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng. (b) Etilen bị khử bởi KMnO4 ở nhiệt độ thường, tạo etilen glicol. (c) Benzen làm mất màu dung dịch brom. (d) Đun nóng benzen với dung dịch KMnO4, sau một thời gian, màu tím nhạt dần. Số nhận xét đúng là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là A. 19,70. B. 39,40. C. 9,85. D. 29,55. Câu 8: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất? A. Ba(OH)2. B. H2SO4. C. NaOH. D. HCl. Câu 9: Cho 7,2 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl 3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 34,9. B. 44,4. C. 25,4. D. 28,5 Câu 10: Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C 6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với Trang 1/4 - Mã đề thi 134
  2. A. Na kim loại. B. dung dịch NaOH. C. H2 (Ni, nung nóng). D. nước Br2. Câu 11: Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó X đơn chức, Y hai chức. Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO 2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là A. 85,71%. B. 42,86%. C. 57,14%. D. 28,57%. Câu 12: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO 2 (đktc) có tỉ khối so với H 2 là 22,2; dung dịch sau phản ứng chỉ chứa các muối sunfat. Giá trị của m là A. 6,0. B. 6,86. C. 5,6. D. 6,72. + 2+ 2+ 3+ 2+ 2- - Câu 13: Cho dãy các chất và ion: Cl 2, F2, SO 2, Na , Ca , Fe , Al , Mn , S , Cl . Số chất và ion trong dãy đều có cả tính oxi hoá và tính khử là A. 4. B. 3. C. 6. D. 7. Câu 14: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron. B. tơ visco và tơ nilon-6. C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6. D. sợi bông và tơ visco. Câu 15: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là: 2 2 A. Na , K , HCO3 , OH . B. Na , Mg , NO3 , SO4 . 2 3 3 2 C. Ba , Al , HSO4 , Cl . D. Fe , Na , SO4 , I . Câu 16: Cho hçn hîp bét X gåm 4,8 gam Mg, 2,7 gam Al, 13,0 gam Zn vµ 2,8 gam Fe t¸c dông víi 500ml dung dÞch Y gåm AgNO3 1M, Cu(NO3)2 0,5M. C¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn, thu ®uîc m gam chÊt r¾n. Gi¸ trÞ cña m lµ: A. 76,50. B. 76,05. C. 74,50. D. 72,40. Câu 17:Cho 5,36 gam hỗn hợp gồm FeO,Fe2O3,Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảty ra hoàn được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3,81 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là: A. 4,875 B. 2,4375 C. 7,80 D. 6,5 Câu 18: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO 3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là A. Fe(NO3)2 và AgNO3 B. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. C. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. D. AgNO3 và Zn(NO3)2. Câu 19: Đốt 32,4 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl 2 thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 4,8 gam kim loại. Dung dịch Z tác dụng với tối đa 0,42 mol KMnO 4 trong dung dịch H2SO4 không tạo ra SO2. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là A. 72,91%. B. 37,33%. C. 64,00%. D. 66,67%. Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung NH4NO3 rắn. (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc). (c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3. (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). (e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. (h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng. Số thí nghiệm sinh ra chất khí là A. 2. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 21: Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO 2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là: A. 1000 g B. 949,2 g C. 950,5 g D. 940 g Câu 22: Khi cracking 500 lit pentan thu được 900 lit hỗn hợp Y. Các thể tích ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất . Hiệu suất phản ứng crácking( giả sử chỉ xảy ra phản ứng cracking pentan) A. 80% B. 70% C. 60% D. 90% Trang 2/4 - Mã đề thi 134
  3. Câu 23: Este tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no đơn chức (có 1 liên kết đôi C = C) có công thức phân tử chung là A. CnH2n – 2O2 ( n 3) B. CnH2n – 2O2 ( n 4) C. CnH2nO2 ( n 4) D. CnH2n – 2O2 ( n 2) Câu 24: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết A. cộng hóa trị có cực. B. ion. C. cộng hóa trị không cực. D. hiđro. Câu 25: Hỗn hợp X gồm 0,2 mol C4H2 (mạch hở) và 0,6 mol H2. Nếu nung X một thời gian thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với hiđro bằng 16. Cho Y qua dung dịch brom dư thì số gam brom có tối đa tham gia phản ứng là A. 64. B. 72. C. 56. D. 80. Câu 26: Cho dãy các chất: Al, Al(OH) 3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 27: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là A. kali và canxi. B. kali và bari. C. natri và magie. D. liti và beri. Câu 28: Công thức cấu tạo của glixerol là A. HOCH2CHOHCH3. B. HOCH2CHOHCH2OH. C. HOCH2CH2CH2OH. D. HOCH2CH2OH Câu 29: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là A. tính oxi hoá và tính khử. B. tính bazơ. C. tính khử. D. tính oxi hoá. Câu 30: Fe có số thứ tự là 26. Số electron trong ion Fe3+ là : A. 23 B. 24 C. 29 D. 26 Câu 31: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là: A. CH3COOH, C2H2, C2H4. B. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. C. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH Câu 32: Hòa tan hyđroxit kim loại M hóa trị II không đổi vào dung dịch H 2SO4 nồng độ 25% vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ 26,67%. Hyđroxit kim loại đã dùng là A. Pb(OH)2 B. Mg(OH)2 C. Ca(OH)2 D. Be(OH)2 Câu 33: Cho CTPT của este thơm X là C 8H8O2. X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2. Số chất X thỏa mãn là: A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 34: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là A. 15,73%. B. 17,98%. C. 15,05%. D. 18,67%. Câu 35: Cho cân bằng hóa học sau: N2 (k) + 3 H2 (k) 2 NH3 (k) (∆H<0). Phát biểu nào sau đây sai ? A. Thêm một ít H2SO4 vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận. B. Giảm thể tích bình chứa, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận. C. Thêm một ít bột Fe(chất xúc tác) vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận D. Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch. Câu 36: Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. Câu 37: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O 2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là A. 13,2. B. 12,3. C. 11,1. D. 11,4. Trang 3/4 - Mã đề thi 134
  4. Câu 38: Chất X có công thức CH 6O3N2 . Cho X tác dụng vừa đủ với 100ml NaOH 1M , Sau phản ứng thu được m gam muối . Giá trị của m là: A. 5,3 B. 10,6 C. 4 D. 8,5 Câu 39: Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 40: Đun nóng 32,9 gam một peptit mạch hở X với 200 gam dung dịch NaOH 10% (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 52 gam muối khan. Biết răng X tạo thành từ các α-amino axit mà phân tử chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH. Số liên kết peptit trong X là: A. 10 B. 9 C. 5 D. 4 Câu 41: Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H 2, O2, H2SO4 loãng, Al, Fe, F2. Có bao nhiêu phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 42: Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây: A. CH2=CHCH2Cl B. CH2=CHCl C. CH3CH=CH2 D. CH3CH2Cl Câu 43: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol (rượu) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 7,4. B. 8,8. C. 9,2. D. 7,8. Câu 44: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 25,92. B. 15,12. C. 30,24. D. 21,60. Câu 45: Cho các phát biểu sau: (a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen. (c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một. (d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2. (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 46: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. 0 Câu 47: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t ) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là: A. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH B. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH D. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH Câu 48: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) . Giá trị của m là A. 4,05. B. 2,70. C. 5,40. D. 8,10. Câu 49: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau: (a) 2C + Ca  CaC2 (b) C + 2H2  CH4 (c) C + CO2  2CO (d) 3C + 4Al  Al4C3 Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng A. (a). B. (c). C. (d). D. (b). Câu 50: Anđehit no A có công thức (C3H5O)n. Giá trị n thỏa mãn là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 134