Đề thi tháng Hóa học 12 (Lần 4) - Mã đề 485 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 4 trang An Diệp 23/02/2026 210
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Hóa học 12 (Lần 4) - Mã đề 485 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thang_hoa_hoc_12_lan_4_ma_de_485_nam_hoc_2014_2015_tr.doc
  • xlsĐA.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Hóa học 12 (Lần 4) - Mã đề 485 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 4 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: HÓA HỌC LỚP 12 THPT (Đề thi gồm có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 485 Họ, tên thí sinh:.................................................................. Số báo danh: .................................................. Thí sinh tô phương án lựa chọn vào Phiếu trả lời. Câu 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ. Sau một thời gian thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu thêm 3,36 lít CO2 (đktc). Phần dung dịch đem cô cạn thu được 32,5 gam muối khan. Giá trị của m là: A. 38,5 gam B. 22,9 gam C. 29,2 gam D. 35,8 gam Câu 2: Chia 0,16 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức A và hai chức B (M A< MB) thành hai phần bằng nhau. Hiđro hóa phần 1 cần vừa đúng 3,584 lít H 2 (đktc). Cho phần 2 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3 thu được 25,92 g Ag và 8,52 g hỗn hợp hai muối amoni của hai axit hữu cơ. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp X là: A. 34,09% B. 65,91% C. 49,12% D. 50,88% Câu 3: Cho đồ phản ứng sau X + H 2SO4 (đặc, nóng) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Trong số các chất: FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4, FeS, FeS2, số chất thoả mãn X là A. 6. B. 4. C. 7. D. 5. Câu 4: Số thứ tự nguyên tử Z của O, F, Na, Mg, Al lần lượt là: 8, 9, 11, 12, 13. Các ion được sắp xếp theo bán kính tăng dần là: A. Al 3 , Mg 2 , Na , O 2 , F B. F , O 2 , Na , Mg 2 , Al 3 C. O2-, F , Na+, Mg2+, Al3+ D. Al3+, Mg2+, Na+, F , O2- Câu 5: Hỗn hợp X gồm Al, Fe xOy. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Chia Y thành 2 phần. - Phần 1 cho tác dụng với dd NaOH dư thu được 1,26 lít H2 (đktc) và còn lại 6,3 g chất rắn không tan. - Phần 2 có khối lượng 37,2375 gam, cho tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 10,08 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m và công thức của oxit sắt là: A. 39,72 gam và Fe3O4 B. 39,72 gam và FeOC. 49,65 gam và FeOD. 49,65 gam và Fe 3O4 Câu 6: Peptit X được cấu tạo bởi một amino axit trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm - NH2. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (được lấy dư 20% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng nhiều hơn X là 75 g. Số liên kết peptit trong phân tử X là A. 16. B. 17. C. 15. D. 14. Câu 7: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm gồm: kim loại, NO2 và O2 là: A. Hg(NO3)2, AgNO3 B. KNO3, Mg(NO3)2, AgNO3 C. Cu(NO3)2, Hg(NO3)2 D. Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, Hg(NO3)2 Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H 2 (đkc). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. 30%. B. 80%. C. 40%. D. 60%. Câu 9: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không thể tạo 2 muối? A. Ca(HCO3)2+NaOH dư B. CO2 + NaOH dư C. NO2 + NaOH dư D. Fe3O4 + HCl dư Câu 10: Nhúng một thanh Al vào dung dịch hỗn hợp FeSO4 và Fe2(SO4)3, sau một thời gian lấy thanh Al ra thấy khối lượng của thanh Al không đổi, thu được dung dịch A. Vậy dung dịch A có chứa A. Al2(SO4)3; FeSO4 B. Al2(SO4)3; Fe2(SO4)3 C. Al2(SO4)3; FeSO4; Fe2(SO4)3 D. FeSO4; Fe2(SO4)3 Câu 11: Cho các chất: etilen glycol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol bezylic, tristearin, etyl axetat. Trong các chất trên số chất có khả năng phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: A. 7 B. 6 C. 4 D. 5 Trang 1/4 - Mã đề thi 485
  2. Câu 12: Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan thu được hỗn hợp X chỉ có các hiđrocacbon. Dẫn hỗn hợp X qua dung dịch chứa 6,4 gam brom, thấy brom phản ứng hết và có 4,704 lít hỗn hợp khí Y (đktc) thoát ra. Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 117/7. Giá trị của m là A. 8,12. B. 9,28. C. 8,70. D. 10,44. Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC 2H5 thu được 4,256 lít CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối. Giá trị của m là A. 4,70. B. 2,35. C. 2,484. D. 2,62. Câu 14: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là A. 0,93 gam B. 1,86 gam C. 3,72 gam D. 2,79 gam Câu 15: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 800ml dung dịch NaOH 1M nthu được dung dịch Z. Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là? A. 55,2 gam B. 61,9 gam C. 38,5 gam D. 52,2 gam Câu 16: Cho công thức phân tử của ancol và amin lần lượt là: C 4H10O và C4H11N. Tổng số đồng phân ancol bậc 1 và amin bậc 2 là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 17: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO 3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 32,4 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 16,2 gam. Câu 18: Cho X,Y, Z là hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng. Biết X tác dụng với Y thành Z. Nung Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E. Khí E là hợp chất của cacbon. E tác dụng với X cho Y hoặc Z. Các chất X, Y, Z, E lần lượt là: A. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 B. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3 C. KOH, K2CO3, KHCO3, CO2 D. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 2+ 2- 2+ Câu 19: Cho các chất và ion: Mg , Ca, Br2, S , Fe , NO2. Các chất hoặc ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là: 2+ 2+ 2+ 2+ 2- A. Fe , NO2 B. Mg , Fe , NO2 C. Br2, Fe , NO2 D. Ca, Br2, S Câu 20: Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là A. ancol bậc 2. B. ancol bậc 3. C. ancol bậc1, ancol bậc 2. D. ancol bậc 1. Câu 21: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của m1 là A. 16,2. B. 14,6. C. 11,6. D. 10,6. Câu 22: Hidrocacbon X có công thức đơn giản CH (số C 7). Khi X tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư thu được kết tủa màu vàng Y, có M Y – MX = 214. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện đầu bài là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 23: Cho Cu (dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO 3)3 được dung dịch X. Cho AgNO 3 dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Cho Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y được hỗn hợp kim loại Z. Số phản ứng xảy ra là A. 7 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 24: Để trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic X (no, đơn chức, mạch hở) cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Công thức của X là A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C2H5COOH. D. C3H7COOH. Câu 25: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là A. 80%. B. 10%. C. 20%. D. 90%. Câu 26: Cation kim loại M+ có cấu hình electron: (Ne) 3s23p6. Nhận định nào sau đây là đúng? A. M ở ô số 18, chu kì 3, nhóm VIIIA. B. Để khử M+ có thể điện phân dung dịch muối MCl. Trang 2/4 - Mã đề thi 485
  3. C. Kim loại M phản ứng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường. D. Kim loại M khử được Cu2+ trong dung dịch muối đồng. Câu 27: Điều chế HX (X là halogen) người ta sử dụng phương pháp theo phương trình sau: t0 NaX + H2SO4 đặc  NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX HX nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trên? A. HBr, HI B. HCl, HBr, HI C. HF, HCl, HBr D. HCl và HF Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân của nhau cần dùng 0,525 mol O 2 và thu được 0,45 mol CO2, 0,45 mol H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 0,2 mol NaOH, rồi cô cạn dung dịch tạo thành còn lại 12,9 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của este có số nguyên tử cacbon trong gốc axit nhỏ hơn trong X là A. 66,67. B. 60,00. C. 50,00. D. 33,33. Câu 29: Phenol (C6H5-OH) tác dụng được với những chất nào trong các chất sau: (1) Na; (2) NaOH; (3) HCl; (4) NaHCO3; (5) dd Br2; (6) CH3COOH; (7) HCHO. A. (1),(2),(5),(6),(7) B. Tất cả các chất C. (1),(2),(3),(6) D. (1),(2),(5),(7) Câu 30: Dãy gồm tất cả các chất đều hoà tan trong dung dịch HCl dư là A. KMnO4, KCl, FeCO3. B. CuS, (NH4)2SO4, KOH. C. Mg, BaSO4, Fe3O4. D. Al(OH)3, AgCl, CuO. Câu 31: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C 9H16O4. Khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng sản xuất tơ nilon-6,6. Số công thức cấu tạo thoả mãn là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 32: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. điện phân NaCl nóng chảy. B. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực. C. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực. D. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực. Câu 33: Hỗn hợp X gồm eten và propen có tỉ lệ mol là 1:1. Hiđrat hóa hoàn toàn X thu được hỗn hợp ancol Y trong đó tỉ lệ khối lượng ancol bậc 1 so với ancol bậc 2 là 61:45. Thành phần phần trăm về khối lượng của ancol propylic trong Y là: A. 11,63%. B. 42,45%. C. 14,15%. D. 16,98%. Câu 34: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A. Để trung hòa 300 ml dung dịch A cần vừa đủ V ml dd B gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Giá trị của V là: A. 1000B. 200 C. 600D. 333,3 + Câu 35: Trong dung dịch CH3COOH tồn tại cân bằng sau: CH3COOH CH3COO + H Tác động làm giảm độ điện li của CH3COOH là: A. Nhỏ vài giọt dung dịch NH4Cl. B. Pha loãng dung dịch. C. Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH. D. Nhỏ vài giọt dung dịch Na2CO3. Câu 36: Chọn phát biểu đúng: A. Al2O3 là một oxit bazơ B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính C. Zn(OH)2 là một hiđroxit lưỡng tính D. Al là một kim loại lưỡng tính Câu 37: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức A. (-CHO). B. (-NH2). C. (-OH). D. (-COOH). Câu 38: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là A. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử. B. protit luôn là chất hữu cơ no. C. protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử. D. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn. Câu 39: Để phân biệt các kim loại ở dạng bột: Ba, Cu, Al, Ag có thể dùng. A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch HCl C. Dung dịch FeCl3 D. H2O Câu 40: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. propen. B. toluen. C. stiren. D. isopren. Trang 3/4 - Mã đề thi 485
  4. Câu 41: Cho 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al tác dụng vừa đủ với dd HNO 3 thu được dd A và 1,456 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm 2 khí không màu, không hóa nâu trong không khí, có tỉ khối so với CO 2 là 111 . Cô cạn cẩn thận dd A thu được m gam hỗn hợp muối. Nung lượng muối trên đến khối lượng không 143 đổi thu được 14,2 gam chất rắn. Giá trị m là A. 57,4. B. 59. C. 61,4. D. 59,4. Câu 42: Cho 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2 M và CuSO4 0,3 M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 4,66. B. 5,64. C. 2,94. D. 1,96. Câu 43: Dung dịch X chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2. Cho m (g) bột Fe vào dd khuấy đều khi phản ứng kết thúc được chất rắn Y gồm 2 kim loại có khối lượng 0,8m (g). Giả thiết sản phẩm khử chỉ có NO. Giá trị của m là A. 45 gam B. 40 gam C. 35 gam D. 30 gam Câu 44: Từ NH2(CH2)6NH2 và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ Nilon-6,6. CTCT của X là: A. HOOC(CH2)6COOH B. CHO(CH2)4CHO C. HOOC(CH2)4COOH D. HOOC(CH2)5COOH Câu 45: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là A. 1,08 gam. B. 1,62 gam. C. 2,16 gam. D. 3,24 gam. Câu 46: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm x mol CuSO 4 và y mol NaCl (điện cực trơ, có vách ngăn xốp). Lúc đầu có kim loại đồng bám vào catot, khí Cl2 thoát ra ở anot. Sau một thời gian điện phân thì thu được dung dịch có pH > 7. Sự liên hệ giữa x và y là: A. y > 2x B. y = x/2 C. x > y/2 D. y > x/2 Câu 47: Cho các chất: Phenol, axit acrylic, axit axetic, triolein, vinylclorua, axetilen và tert-butylaxetat. Trong các chất trên số chất làm mất màu dung dịch brom là: A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 48: Chất hữu cơ X mạch hở có thành phần nguyên tố (C, H, O). Tỷ khối hơi của X so với H 2 bằng 49. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ là Y và Z. Chất Y tác dụng với NaOH o o (CaO, t ) thu được hiđrocacbon E. Cho E tác dụng với O 2 (t , xt) thu được chất Z. Tỷ khối hơi của X so với Z có giá trị là A. 2,227. B. 1,690 C. 2,130 D. 1,633 Câu 49: X có CTPT C3H12N2O3. X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hoặc HCl đều có khí thoát ra. Lấy 49,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 450ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch rồi nung nóng chất rắn đến khối lượng không đổi thì được m gam. Xác định m? A. 42,4 B. 46,4 C. 47,7 D. 19,9 Câu 50: Cho hình vẽ như sau: Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br2 là A. Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2. dd H2SO4 đặc B. Dung dịch Br2 bị mất màu. C. Không có phản ứng xảy ra. D. Có kết tủa xuất hiện. dd Br2 Na2SO3 tt ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 485