Đề thi tháng Toán 12 (Lần 2) - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 2 trang An Diệp 25/02/2026 210
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Toán 12 (Lần 2) - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thang_toan_12_lan_2_nam_hoc_2014_2015_truong_thpt_ngo.doc
  • docĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 12 LẦN 2 NĂM 2014-2015 mới.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Toán 12 (Lần 2) - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGễ SĨ LIấN NĂM HỌC 2014 - 2015 Mụn: TOÁN LỚP 12 ĐỀ CHÍNH THức Thời gian làm bài: 120 phỳt (Đề thi gồm cú 01 trang) (khụng kể thời gian phỏt đề) 2x 5 Cõu 1. (2,0 điểm): Cho hàm số y (1) x 2 a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị C của hàm số (1) b) Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của tham số m sao cho đường thẳng y x m cắt đồ thị C tại hai điểm phõn biệt A, B sao cho AB 2 . Cõu 2. (1,0 điểm): Giải phương trỡnh: 4(cos x 2)sin x 2cos x 2cos 2x 5 Cõu 3. (2,0 điểm): log9 2-log1 5 a) Tớnh giỏ trị biểu thức: P 42 log2 3 3 3 b) Tỡm x biết: log2 (x 2) log2 (x 2) log2 5 Cõu 4. (1,0 điểm): Hội phụ huynh cú 40 người, cử ra một ban chấp hành gồm 1 chủ tịch, 1 phú chủ tịch và 5 ủy viờn. Hỏi cú bao nhiờu cỏch cử một ban chấp hành như trờn? Cõu 5. (1,0 điểm): Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh chữ nhật ABCD với AB 2a; BC a . Cỏc cạnh bờn của hỡnh chúp bằng nhau và bằng a 2 . Tớnh thể tớch khối chúp S.ABCD và khoảng cỏch từ A đến mặt phẳng (SCD) . Cõu 6. (1,0 điểm): Trong mặt phẳng Oxy , cho hỡnh vuụng ABCD , M là trung điểm của 11 1 cạnh BC , N là một điểm trờn cạnh CD sao choCN 2ND . Giả sử M ( ; ), đường thẳng 2 2 AN cú phương trỡnh: 2x y 3 0 . Tỡm tọa độ điểm A . 2 2 x 91 y 2 y Cõu 7. (1,0 điểm): Giải hệ phương trỡnh 2 2 y 91 x 2 x Cõu 8. (1,0 điểm): Cho hai số thực x, y thỏa món x 1; y 1 và 3(x y) 4xy . Tỡm giỏ trị lớn 1 1 nhất và giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: P x3 y3 3( ) x2 y2 .................. Hết ................. Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu. Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm. Họ và tờn thớ sinh..........................................................; Số bỏo danh...........................