Đề thi tháng Vật lí 12 (Lần 1) - Mã đề 209 - Năm học 2013-2014 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Vật lí 12 (Lần 1) - Mã đề 209 - Năm học 2013-2014 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thang_vat_li_12_lan_1_ma_de_209_nam_hoc_2013_2014_tru.pdf
DAP AN MON VAT LY 12 NGAY 4.10.2014.PDF.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Vật lí 12 (Lần 1) - Mã đề 209 - Năm học 2013-2014 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI THÁNG LẦN 1 NĂM 2014 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN MÔN VẬT LÝ 12 - KHỐI A, A1 Thời gian làm bài: 90 phút; ĐỀ CHÍNH THỨC (50 câu trắc nghiệm) (Đề gồm có 5 trang) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.................................Số báo danh:..............Phòng số:............... Mã đề thi 209 Câu 1: Nhận xét nào sau đây là không đúng? A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức. C. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc. D. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn. Câu 2: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ? A. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều. B. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều. C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều. D. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều. Câu 3: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ∆l. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là T/4. Biên độ dao động của vật là 3 A. A= Δl. B. A = 2Δl. C. A = 2∆l. D. A = 1,5∆l. 2 Câu 4: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ ( 0 ≤ 100). Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 1 A. mg 2 . B. mg 2 . C. mg 2 . D. mg2 2 . 2 0 4 0 0 0 Câu 5: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(2πt + π ) cm thì chịu tác dụng của ngoại lực F = 2cos(ωt - π/6 ) N. Để biên độ dao động là lớn nhất thì tần số của lực cưỡng bức phải bằng A. 2 Hz. B. 1 Hz. C. π Hz D. 2π Hz. Câu 6: Mối liên hệ giữa khoảng cách x từ vị trí của vật đến vị trí cân bằng, tốc độ v và tần số góc ω của một vật dao động điều hòa khi thế năng bằng 3 lần động năng của hệ bằng nhau là A. ω.x = 3v. B. x = 2v.ω. C. 3v = 2ω.x. D. ω = 2x.v. Câu 7: Trong quá trình một vật dao động điều hòa, tập hợp ba đại lượng đều có giá trị không đổi là A. tần số góc, gia tốc, lực kéo về. B. cơ năng, biên độ, tần số góc. C. biên độ, tần số góc, gia tốc. D. gia tốc, lực kéo về, cơ năng. Câu 8: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm, biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị A. A = 6 cm. B. A = 4 cm. C. A = 8 cm. D. A = 15 cm. Câu 9: Một vật thực hiện đông thời 2 dao động điều hòa x = A1cos(ωt) cm; x2 = 2,5 3cos(ωt + φ2) và người ta thu được biên độ dao động là 2,5 cm. Để A1 đạt cực đại thì φ2 phải bằng π 5π π 2π A. rad. B. rad. C. rad. D. rad. 6 6 3 3 Trang 1/5 - Mã đề thi 209
- Câu 10: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và lệch pha nhau 2π/3 là A 3 A 3 A. A. B. . C. A 2. D. . 2 3 x v22 Câu 11: Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ v, x dạng 1(trong đó x (cm), v 16 640 (cm/s)). Chu kỳ dao động của vật là A. 1 s. B. 2 s. C. 2,5 s. D. 0,5 s. Câu 12: Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T0 trong chân không. Tại nơi đó, đưa con lắc ra ngoài không khí ở cùng một nhiệt độ thì chu kỳ của con lắc là T. Biết T khác T0 chỉ do lực đẩy Acsimet của không khí. Gọi tỉ số khối lượng riêng của không khí và khối lượng riêng của chất làm vật nặng là . Mối liên hệ giữa T với T0 là T T T T A. T . B. T 0 . C. T 0 . D. T . 0 1 1 1 0 1 Câu 13: Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian t = 2,5 (s) thì động năng lại bằng thế năng. Tần số dao động f của vật là A. f = 0,05 Hz B. f = 2 Hz C. f = 0,1 Hz D. f = 5 Hz Câu 14: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Khoảng thời gian lớn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là 1 1 1 1 A. t . B. t . C. t . D. t . 6 f 4 f 3 f 12 f Câu 15: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc αo. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây treo vật có biểu thức tính là A. = mg(2 + 3cosαo). B. = mg(3 + 2cosαo). C. = mg(2 – 3cosαo). D. = mg(3 – 2cosαo). Câu 16: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào A. vĩ độ địa lý. B. chiều dài dây treo. C. gia tốc trọng trường. D. khối lượng quả nặng. Câu 17: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng T T A. . B. . C. 2T . D. 2T. 2 2 Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu không thay đổi cấu tạo của con lắc, không thay đổi cách kích thích dao động nhưng thay đổi cách chọn gốc thời gian thì A. biên độ, chu kỳ, pha của dao động sẽ không thay đổi B. biên độ và chu kỳ không đổi; pha thay đổi. C. biên độ và pha thay đổi, chu kỳ không đổi. D. biên độ và chu kỳ thay đổi; pha không đổi Câu 19: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi A. vật ở vị trí có độ lớn li độ cực tiểu. B. vật ở vị trí có vận tốc bằng không. C. vật ở vị trí có li độ cực tiểu. D. vật ở vị trí có li độ cực đại. Câu 20: Một lò xo đồng chất, đồng đều, độ cứng k. Cắt lò xo thành 2 lò xo dài bằng nhau. Độ cứng của mỗi lò xo mới là A. k. B. 2k. C. 1,5k. D. 3k. Trang 2/5 - Mã đề thi 209
- Câu 21: Một lò xo có độ cứng k = 20 N/m treo thẳng đứng. Treo vào đầu dưới lò xo một vật có khối lượng m = 200 g. Từ VTCB nâng vật lên 5cm rồi buông nhẹ ra. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình vật dao động, giá trị cực tiểu và cực đại của lực đàn hồi của lò xo là A. 2 N và 3 N. B. 2 N và 5 N. C. 1 N và 5 N. D. 1 N và 3 N. Câu 22: Con lăc lò xo m = 250 (g), k = 100 N/m, con lắc chịu tác dung của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn F = F0cost (F0 không đổi, thay đổi được). Thay đổi lần lượt đến các giá trị 10 rad/s, 15 rad/s và 30 rad/s thì biên độ lần lượt là A1, A2 và A3. Chọn phát biểu đúng. A. A1 < A2 < A3. B. A3 = A2 < A1. C. A1 = A2 < A3. D. A1 = A3 < A2. Câu 23: Khi một vật dao động điều hòa thì A. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. B. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ. C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng Câu 24: Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cần bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm là: x = 2cos(5πt + π/2) cm và y =4cos(5πt – π/6) cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = 3 cm và đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là A. 2 3 cm. B. 15 cm. C. 7 cm. D. 3 3 cm. Câu 25: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng? A. Vận tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng. B. Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng. C. Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên. D. Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng. Câu 26: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1= A1cos(t - π/3) và x2 = A2cos(t + π/3), dao động tổng hợp có biên độ A = 2 3 cm. Điều kiện để A1 có giá trị cực đại thì A2 có giá trị là A. 5 cm. B. 3 cm. C. 2 cm. D. 4 cm Câu 27: Một hệ dao động gồm hai vật chồng lên nhau, mỗi vật gắn với một lò xo, đầu kia của lò xo gắn vào giá đỡ (Hình 1). Lò xo 1 có độ cứng k1 = 10 N/m, lò xo 2 có độ cứng k2 = 20 N/m. Mỗi vật có khối lượng m = 100 g. Hệ số ma sát nghỉ giữa vật 1 và sàn bằng không, giữa hai vật bằng 0,5. Ở vị trí cân bằng, lò xo 1 dãn ra một đoạn bằng 2 cm. Tần số và biên độ dao động cực đại để hai vật dao động giống như một vật tương ứng là A. 1,9 Hz và 2 cm. B. 6 Hz và 1,9 cm. C. 1,9 Hz và 6 cm. D. 3 Hz và 2 cm. Câu 28: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường là g. Khi cân bằng lò xo dãn một đoạn l. Chu kỳ dao động của con lắc được xác định bằng công thức Δl g 1 g 1 Δl A. T =2π . B. T =2π . C. T = . D. T = . g Δl 2π Δl 2π g Câu 29: Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang, vật nặng có khối lượng 100 g và năng lượng dao động 125 mJ. Tại thời điểm vật có tốc độ 40 π / cm s thì độ lớn lực kéo về là 1,5 N. Lấy π2 ≈10. Lực kéo về có độ lớn cực đại là A. 2,7 N. B. 2,0 N. C. 2,5 N. D. 3,2 N. Câu 30: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. C. với tần số bằng tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. Trang 3/5 - Mã đề thi 209
- Câu 31: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc αo. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật có biểu thức A. glv 0 )cos1(2 B. glv 0 )cos1( C. glv cos2 0 D. glv 0 )cos1(2 Câu 32: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A . Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời gian 2T/3 là 6A 9A 3 3A 3A A. . B. . C. . D. . T 2T 2T T Câu 33: Mét con l¾c lß xo gåm vËt nhá khèi lưîng 0,2 kg vµ lß xo cã ®é cøng 20 N/m.VËt nhá ®ưîc ®Æt trªn gi¸ cè ®Þnh n»m ngang däc theo trôc lß xo. HÖ sè ma s¸t trưît gi÷a gi¸ ®ì vµ vËt nhá lµ 0,01. Tõ vÞ trÝ lß xo kh«ng biÕn d¹ng truyÒn cho vËt vËn tèc ban ®Çu 1 m/s th× thÊy con l¾c dao ®éng t¾t dÇn trong giíi h¹n ®µn håi cña lß xo. Đé lín cña lùc ®µn håi cùc ®¹i cña lß xo trong qu¸ tr×nh dao ®éng lµ: A. 19,86 N. B. 1,53 N. C. 2,32 N. D. 1,98 N. Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là ℓo = 30 cm, trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo biến thiên từ 34 cm đến 44 cm. Chiều dài lò xo tại vị trí cân bằng là A. ℓcb = 38 cm B. ℓcb = 36 cm C. ℓcb = 40 cm D. ℓcb = 39 cm Câu 35: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ∆l. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kỳ là 2T/3. Biên độ dao động của vật là 3 A. A= Δl. B. A= 2Δl. C. A=2Δl. D. A=2,5Δl. 2 Câu 36: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ là A . Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà động năng bằng thế năng là A. t = T/8. B. t = T/6. C. t = T/4. D. t = T/12. Câu 37: Chuyển động của một vật là tổng hợp của ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có 3 biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1 = 1,5 cm; φ1 = 0; A2 = cm; φ2 = π/2; và A3; φ3, với 0 < φ3 < π. 2 Gọi A và φ là biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp, để dao động tổng hợp có A = 3 cm và φ = π/2 thì A3 và φ3 có giá trị tương ứng bẳng A. 3 cm; π/6. B. 3 cm; π/6. C. 3 cm; 5π/6. D. 3 cm; 5π/6. Câu 38: Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Một học sinh tiến hành hai lần kích thích dao động. Lần thứ nhất, nâng vật lên rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất vật đến vị trí lực đàn hồi triệt tiêu là t1. Lần thứ hai, đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất đến lúc lực phục hồi đổi t1 2 chiều là t2. Tỉ số . Tỉ số độ lớn giữa gia tốc của vật và gia tốc trọng trường ngay khi thả lần thứ t2 3 nhất là A. 2. B. 1,5. C. 12. D. 0,8. Câu 39: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2πt/T). Thời điểm mà động năng bằng 3 lần thế năng lần đầu tiên là A. T/8. B. T/6. C. T/12. D. T/4. Câu 40: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos( 10t ) cm. Trong một chu kỳ thời gian vật có tốc độ nhỏ hơn 25 cm/s là 4 1 1 A. s. B. s. C. s. D. s. 15 30 60 30 Trang 4/5 - Mã đề thi 209
- Câu 41: Trong dao động điều hòa: li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi theo thời gian có cùng A. biên độ. B. pha dao động. C. pha ban đầu. D. tần số góc. Câu 42: Một chất điểm đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn b động năng của chất điểm là 0,091 J. Đi tiếp một đoạn 2b thì động năng chỉ còn 0,019 J. Cơ năng của vật là A. 0,91 J. B. 0,19 J. C. 0,81 J. D. 0,1 J. Câu 43: Vật dao động điều hòa, gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 và t2 là thời gian vật đi từ li độ x = A/2 đến biên dương (x = A). Ta có A. t1 = 4t2. B. t1 = 2t2. C. t1 = 0,5t2. D. t1 = t2. Câu 44: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Tại VTCB lò xo giãn 5 cm. Kích thích cho vật dao động điều hoà. Trong quá trình dao động, lực đàn hồi cực đại gấp 4 lần lực đàn hồi cực tiểu của lò xo. Biên độ dao động là A. A = 3 cm. B. A = 2 cm. C. A = 2,5 cm. D. A = 4 cm. Câu 45: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian t = 5T/6, quãng đường nhỏ nhất (Smin) mà vật đi được là A. A 3. B. A + A 3. C. 2A + A 3. D. 3A. Câu 46: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian t = T/3, quãng đường lớn nhất (Smax) mà chất điểm có thể đi được là A. A 2. B. A . C. A 3. D. 1,5A . Câu 47: Một vật dao động điều hoà với biên độ A quanh vị trí cân bằng O. Khi vật qua vị trí M có li độ x1 và tốc độ v1. Khi qua vị trí N có li độ x2 và tốc độ v2. Biên độ A là 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 v1 x 2 v 2 x 1 v1 x 2 v 2 x 1 v1 x 2 v 2 x 1 v1 x 2 v 2 x 1 A. 2 2 . B. 2 2 . C. 2 2 . D. 2 2 . v1 v 2 v1 v 2 v1 v 2 v1 v 2 Câu 48: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,2 s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đi phải đi với vận tốc là A. 72 km/h. B. 20 cm/s. C. 5 cm/s. D. 2 m/s. Câu 49: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là 2 a2 2 av 2 2 av 2 2 av 2 A. A2 . B. A2 . C. A2 . D. A2 . v2 4 4 2 2 2 2 4 Câu 50: Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai ? A. Khi góc hợp bởi phương dây treo và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng tăng. B. Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật. C. Chu kỳ dao động bé của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó. D. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn nhỏ hơn trọng lượng của vật. ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 209

