Đề thi thử rèn kĩ năng Hóa học 12 (Lần 1) - Mã đề 306 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử rèn kĩ năng Hóa học 12 (Lần 1) - Mã đề 306 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_ren_ki_nang_hoa_hoc_12_lan_1_ma_de_306_nam_hoc_20.pdf
Đáp án thi tháng lần 1- Hóa 12- 2024-2025.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử rèn kĩ năng Hóa học 12 (Lần 1) - Mã đề 306 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ RÈN KỸ NĂNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGƠ SĨ LIÊN Năm học 2024 - 2025 Mơn thi: Hố học 12 Thời gian làm bài: 50 phút (khơng kể thời gian phát đề) Mã đề thi 306 Họ, tên thí sinh: ...........................................................Số báo danh: ............................. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Thực hiện phản ứng ester hố sau: cho 0,1 mol alcohol tác dụng với 0,1 mol carboxylic acid, cĩ mặt H2SO4 đặc làm xúc tác. Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi số mol (n) alcohol theo thời gian (t)? A. . B. . C. . D. . Câu 2. Số đồng phân ester ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 3. Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là A. 6. B. 11. C. 12. D. 5. Câu 4. Dãy gồm các chất đều khơng tham gia phản ứng tráng bạc là: A. fructose, tinh bột, aldehyde fomic. B. acetaldehyde, fructose, cellulose. C. formic acid, aldehyde fomic, glucose. D. saccharose, tinh bột, cellulose. Câu 5. Tên gọi của ester CH3COOCH3 là A. ethyl formate. B. methyl acetate. C. ethyl acetate. D. methyl propionate. Câu 6. Cellulose khơng cĩ tính chất nào sau đây? A. Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate. B. Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine. C. Tan trong nước Schweizer. D. Thuỷ phân hồn tồn tạo glucose. Câu 7. Phát biểu nào sau đây khơng đúng? A. Methyl α – glucoside khơng thể chuyển sang dạng mạch hở. B. Trong dung dịch, glucose tồn tại ở dạng mạch vịng ưu tiên hơn dạng mạch hở. C. Cĩ thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng tráng bạc. D. Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau. Câu 8. Cho các phát biểu sau về ứng dụng và trạng thái tự nhiên của tinh bột và cellulose (a) Cả tinh bột và cellulose đều là chất rắn, màu trắng. (b) Cellulose thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. (c) Tinh bột là nguyên liệu để sản xuất ethanol, chế tạo thuốc nổ, thuốc súng khơng khĩi. Mã đề 306 Trang 1/4
- (d) Tinh bột là chất rắn vơ định hình, màu trắng, tan ít trong nước lạnh . Số phát biểu đúng là: A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng: men rượu men giấm Y Cellulose HO2 X Y Z T. H , to Cơng thức của T là A. C2H5COOCH3. B. CH3COOH. C. C2H5COOH. D. CH3COOC2H5. Câu 10. Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp A. CH3[CH2]11CO3Na. B. CH3[CH2]16COOK. C. CH3[CH2]10CH2OSO3Na. D. C2H5COONa Câu 11. Xà phịng hĩa 8,8 gam ethyl acetate bằng 200 mL dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cĩ khối lượng là A. 8,2 gam. B. 10,4 gam. C. 3,28 gam. D. 8,56 gam. Câu 12. Tinh thể chất rắn X khơng màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X cĩ nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong cĩ vị ngọt sắc. Trong cơng nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. fructose và saccharose. B. glucose và fructose. C. saccharose và cellulose. D. saccharose và glucose. Câu 13. Tiến hành thí nghiệm xà phịng hố theo các bước sau: Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 – 2,5 mL dung dịch NaOH nồng độ 40%. Bước 2: Đun sơi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thuỷ tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp khơng đổi. Bước 3: Rĩt thêm vào hỗn hợp 4 – 5 mL dung dịch NaCl bão hồ nĩng, khuấy nhẹ rồi để nguội. Cĩ các phát biểu sau: (a) Sau bước 1, thu được chất lỏng đồng nhất. (b) Sau bước 3, thấy cĩ lớp chất rắn màu trắng nổi lên. (c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl ở bước 3 là làm tăng tốc độ của phản ứng xà phịng hố. (d) Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn khơng tan, chất lỏng cịn lại hịa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. (e) Cĩ thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 14. Ba ống nghiệm khơng nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucose, hồ tinh bột, glycerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử A. dung dịch iodine và thuốc thử Tollens. B. dung dịch iodine. C. dung dịch acid HCl. D. phản ứng với Na. Câu 15. Thuỷ phân một phân tử saccharose tạo thành A. một phân tử galactose và một phân tử glucose. B. hai phân tử glucose. C. một phân tử glucose và một phân tử fructose. D. hai phân tử fructose. Câu 16. Thuỷ phân 0,2 mol tinh bột cần 1000 mol H2O. Giá trị của n là: A. 3500 B. 5000 C. 2500 D. 3000 Câu 17. Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm 2 muối sodium là? t0 A. CH3COOCH=CH2 + NaOH ⎯⎯→ B. CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH C. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH D. CH3COOC6H5 (phenyl acetate) + NaOH Mã đề 306 Trang 2/4
- Câu 18. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Cellulose cĩ cấu trúc mạch phân nhánh. B. Amylopectin cĩ cấu trúc mạch phân nhánh. C. Glucose bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. D. Saccharose làm mất màu nước bromine. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Methyl salicylate, cịn được biết đến là dầu wintergreen, là một ester tự nhiên được tìm thấy trong nhiều loại cây, đặc biệt là trong cây wintergreen và cây bạch dương. Nĩ thường được phối hợp với các loại tinh dầu khác và cĩ nhiều ứng dụng trong y học và chăm sĩc sức khỏe. Methyl salicylate cĩ cơng thức cấu tạo như sau: a) Cho a mol methyl salicylate tác dụng tối đa với a mol Na sinh ra a mol H2 b) Trong phân tử methyl salicylate chứa khoảng 31,58% oxygen về khối lượng c) Cho a mol methyl salicylate tác dụng tối đa với 2a mol NaOH d) Methyl salicylate là hợp chất hữu cơ tạp chức chứa nhĩm chức ester và chức alcohol Câu 2. Cho cơng thức của một số chất như hình a) Chất số (1) thuộc vào sodium alkylsulfate. b) Chất số (2), (3) cĩ cùng gốc acid béo. c) Cĩ 4 chất cĩ tính chất tẩy rửa. d) Cĩ 2 chất được xếp vào chất giặt rửa tổng hợp. Câu 3. Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium oleate. a) Phân tử X cĩ 5 liên kết π b) 1 mol X phản ứng tối đa 3 mol H2 ở điều kiện thích hợp. c) Cơng thức phân tử chất X là C52H96O6 d) Cĩ 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X Câu 4. Amylose và cellulose đều là polysaccharide được kí hiệu C, D ngẫu nhiên. Cho cấu tạo của polysaccharide C và D dưới đây: a) Polysaccharide D được lưu trữ trong gan và cơ Mã đề 306 Trang 3/4
- b) Polysaccharide C bao gồm các đơn vị α-glucose c) Polysaccharide D chứa liên kết α-1,4-glycoside d) Con người khơng thể tiêu hĩa được polysaccharide C PHẦN III. Dạng câu hỏi trả lời ngắn Câu 1. Aspirin (hay cịn cĩ tên gọi khác là acid acetylsalicylic) được xếp vào nhĩm thuốc giảm đau, hạ sốt chống viêm, chống kết tập tiểu cầu, được đưa vào sử dụng lần đầu vào cuối những năm 90 của thế kỷ 19. Aspirin được điều chế theo phản ứng sau: o-HO-C6H4-COOH + (CH3CO)2O → o-CH3COO-C6H4-COOH + CH3COOH Để sản xuất 600000 viên nén uống (hàm lượng aspirin 500 mg/viên) cần tối thiểu m tấn axit salixylic (HO-C6H4-COOH) với hiệu suất phản ứng tính theo axit salixylic là 80%. Giá trị của m là (làm trịn đến hàng phần muời). Câu 2. Một nhà máy sản xuất rượu vang sử dụng 500 kg nho cho một mẻ lên men. Giả thiết hiệu suất phản ứng lên men đạt 90%, trong mỗi kg nho chứa 200 g glucose. Khối lượng ethanol thu được là (tính ra kg, làm trịn đến hàng phần nguyên) ) Câu 3. Cho sơ đồ chuyển hố: H du, to NaOH du, to HCl Triolein ⎯⎯⎯⎯→2 X ⎯⎯⎯⎯⎯→ Y ⎯⎯⎯→ Z Khối lượng phân tử của Z là M amu. Giá trị của M Câu 4. Một loại gương soi cĩ diện tích bề mặt là 0,8 m2. Để tráng được 4500 chiếc gương trên với độ dày lớp bạc được tráng là 0,2m thì cần dùng m kg glucose tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong 3 NH3. Biết hiệu suất phản ứng tráng bạc là 70% và khối lượng riêng của bạc là 10,49 g/cm . Giá trị của m (làm trịn đến hàng phần muời). Câu 5. Cho 143,2 gam hỗn hợp E gồm ba triglyceride X và hai acid béo Y (tỉ lệ mol giữa X và Y là 3: 1) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,5 mol NaOH, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối sodium palmitate, sodium stearate và sodium oleate. Biết rằng m gam Z phản ứng tối đa với 0,15 mol Br2 trong dung dịch. Phần trăm khối lượng muối sodium palmitate cĩ trong Z là bao nhiêu? (làm trịn đến hàng phần muời). Câu 6. Este X cĩ cơng thức C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo ancol etylic và muối Y. Tính % khối lượng Carbon trong Y. (làm trịn đến hàng phần muời). ------ HẾT ------ Mã đề 306 Trang 4/4

