Đề thi thử THPT QG Địa lí 12 (Lần 1) - Mã đề 121 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Địa lí 12 (Lần 1) - Mã đề 121 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_dia_li_12_lan_1_ma_de_121_nam_hoc_2017_20.doc
ĐỊA 12_ĐỊA 12_dapancacmade.xls
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Địa lí 12 (Lần 1) - Mã đề 121 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2017 - 2018 ĐỀ CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Phân môn : ĐỊA LÍ 12 (Đề thi gồm có 03 trang) Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên HS:.....................................................Số báo danh ................. Lớp: 12A ..... Mã đề thi 121 Câu 41: Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do A. lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ. B. vị trí địa lí quy định và chịu tác động của biển Đông. C. trong một năm mọi địa điểm trên lãnh thổ nước ta có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh. D. nhiệt độ cao, độ ẩm lớn và có gió mùa hoạt động. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết thời kì có bão đổ bộ trực tiếp từ Biển Đông vào vùng khí hậu Bắc Trung Bộ là A. tháng XI. B. tháng X. C. tháng IX. D. tháng VIII. Câu 43: Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới thể hiện ở nhiệt độ trung bình năm A. trên 250C, trừ vùng núi cao. B. dưới 200C. C. từ 180 - 220C. D. trên 200C, trừ vùng núi cao. Câu 44: Cân bằng ẩm của nước ta luôn đạt giá trị A. thấp. B. âm. C. dương. D. cân bằng. Câu 45: Rừng và đất trồng là cơ sở để phát triển nền lâm - nông nghiệp nhiệt đới là thế mạnh của vùng A. ven biển. B. núi cao. C. đồng bằng. D. đồi núi. Câu 46: Nguyên nhân trực tiếp gây nên tình trạng bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển hiện nay là do A. sinh đẻ nhiều. B. nhập cư đông. C. nghèo đói. D. dân trí thấp. Câu 47: Cây lương thực không được trồng phổ biến ở khu vực Đông Nam Á là A. ngô. B. sắn. C. lúa gạo. D. lúa mì. Câu 48: Chiếm tới 85% diện tích lãnh thổ nước ta là A. địa hình đồi núi cao. B. địa hình đồi núi thấp và đồng bằng. C. địa hình đồng bằng. D. địa hình đồi núi thấp. Câu 49: Đặc điểm địa hình và khí hậu làm cho sông ngòi miền Trung nước ta không có đặc điểm nào sau đây? A. Sông ngòi ngắn, dốc. B. Sông đầy nước vào thu - đông. C. Sông có lũ lên nhanh. D. Sông nhiều nước quanh năm. Câu 50: Đồng bằng sông Hồng không được bồi tụ phù sa hàng năm, bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô, nguyên nhân chủ yếu do A. sông Hồng không có lũ. B. lũ nhỏ, lượng phù sa ít. C. có đê ven sông ngăn lũ. D. các công trình dân sinh chắn lũ. Câu 51: Cho biểu đồ: Trang 1/3 - Mã đề thi 121
- Qua biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của Hà Nội? A. Trong năm có một mùa đông lạnh, với nhiệt độ trung bình khoảng 180C. B. Lượng mưa lớn, không đều trong năm. C. Mùa hè có nhiệt độ cao, trung bình khoảng 300C. D. Lượng mưa nhỏ, không đều trong năm. Câu 52: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào? A. Đà Nẵng. B. Quy Nhơn. C. Hải Phòng. D. Khánh Hòa. Câu 53: Đất ở dải đồng bằng ven biển miền Trung thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông thích hợp cho phát triển nhóm cây trồng nào sau đây? A. Lúa gạo. B. Lúa, ngô, khoai. C. Mía, lạc, đậu tương. D. Bông, đay, cói. Câu 54: Đâu không phải là thiên tai xảy ra ở vùng biển nước ta? A. Sạt lở bờ biển. B. Xói mòn, rửa trôi đất đá. C. Bão. D. Cát bay, cát chảy. Câu 55: Đồng bằng nào sau đây hàng năm vẫn được bồi tụ phù sa sông trên diện rộng? A. đồng bằng sông Hồng. B. đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh. C. đồng bằng sông Cửu Long. D. đồng bằng Phú Yên. Câu 56: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được viết tắt là A. APEC. B. ASEAN. C. NAFTA. D. ASEM. Câu 57: Nguyên nhân gây nên biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do A. các thảm họa thiên nhiên như núi lửa phun, cháy rừng B. con người đã đưa một lượng lớn khí thải vào khí quyển. C. các sự cố đắm tàu, tràn dầu, vỡ ống dầu. D. các chất thải sinh hoạt và công nghiệp được đổ trực tiếp vào sông, hồ. Câu 58: Vùng núi nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng là A. Đông Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Trường Sơn Bắc. D. Tây Bắc. Câu 59: Xét về trình độ phát triển kinh tế - xã hội, các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới được xếp thành mấy nhóm nước? A. Hai nhóm nước. B. Một nhóm nước. C. Ba nhóm nước. D. Bốn nhóm nước. Câu 60: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh nhất tại tỉnh thành nào sau đây? A. Cửa Lò (Nghệ An). B. Thuận An (Thừa Thiên - Huế). C. Sa Huỳnh (Quảng Ngãi). D. Móng Cái (Quảng Ninh). Câu 61: Loại gió nào sau đây gây ra mưa cho khu vực Tây Nguyên vào mùa hạ? A. Gió mùa mùa hạ. B. Gió Mậu dịch. C. Gió địa phương. D. Gió mùa mùa đông. Câu 62: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm A. hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh ẩm. B. kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC, cuối mùa còn xuất hiện mưa phùn. C. hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô. D. xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm. Câu 63: Các con sông miền núi nước ta có tiềm năng thủy điện lớn, trong đó lớn nhất là A. hệ thống sông Mã. B. hệ thống sông Cửu Long. C. hệ thống sông Hồng. D. hệ thống sông Thái Bình. Câu 64: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất A. nhiệt đới ẩm. B. nhiệt đới ẩm gió mùa. C. nhiệt đới. D. cận nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 65: Điểm cực đông của nước ta có tọa độ địa lí A. 109024’Đ trên đất liền, 101020’Đ tại Biển Đông. B. 109024’Đ trên đất liền, 117020’Đ tại Biển Đông. C. 102009’Đ trên đất liền, 117020’Đ tại Biển Đông. D. 109024’Đ trên đất liền, 1010Đ tại Biển Đông. Câu 66: Theo giờ GMT, lãnh thổ trên đất liền của nước ta chủ yếu nằm trong múi giờ A. thứ 7. B. thứ 8. C. thứ 6. D. thứ 9. Trang 2/3 - Mã đề thi 121
- Câu 67: Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại của thế giới và có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại? A. ASEAN. B. NATO. C. OPEC. D. WTO. Câu 68: Những quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biển và đất liền là A. Campuchia và Trung Quốc B. Thái Lan và Campuchia. C. Lào và Campuchia. D. Trung Quốc và Lào. Câu 69: Cho bảng số liệu: Tổng nợ nước ngoài của nhóm nước đang phát triển (Đơn vị: tỉ USD) Năm 1990 1998 2000 2004 Tổng nợ 1310 2465 2498 2724 Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết loại biểu đồ nào sau đây thể hiện tốt nhất về tốc độ tăng trưởng tổng nợ nước ngoài của nhóm nước đang phát triển? A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ cột đơn. C. Biểu đồ cột ghép.D. Biểu đồ tròn. Câu 70: NICs là tên viết tắt của các nước nào sau đây? A. các nước công nghiệp. B. các nước công nghiệp mới. C. các nước phát triển. D. các nước mới phát triển. Câu 71: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết Thành phố (TP) nào sau đây không có lợi thế trong phát triển kinh tế biển? A. TP Hải Phòng. B. TP Đà Nẵng. C. TP Hồ Chí Minh. D. TP Cần Thơ. Câu 72: Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây? A. Thương mại thế giới phát triển mạnh. B. Đầu tư nước ngoài thu hẹp. C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng. D. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn. Câu 73: Địa hình vùng núi nào sau đây có các bề mặt cao nguyên badan rộng lớn, bằng phẳng? A. Trường Sơn Bắc. B. Đông Bắc. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 74: CFCS - loại khí trực tiếp gây ra hiện tượng thủng tầng ôdôn được thải ra từ thiết bị nào sau đây? A. Máy giặt. B. Điện thoại di động. C. Tủ lạnh. D. Quạt cây. Câu 75: Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên hải sản của Biển Đông là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành kinh tế nào sau đây? A. Nông nghiệp. B. Lâm nghiệp. C. Công nghiệp. D. Ngư nghiệp. Câu 76: Nguyên nhân chính tạo nên sự phân hóa theo chiều Bắc - Nam của khí hậu nước ta là do A. vị trí và hình thể. B. vị trí và địa hình. C. địa hình và hình thể. D. vai trò của Biển Đông. Câu 77: Hiện tượng nào sau đây không phải là hậu quả của ô nhiễm không khí? A. Sạt lở bờ biển. B. Mưa axit. C. Thủng tầng ô dôn. D. Hiệu ứng nhà kính. Câu 78: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển Việt Nam là A. dầu khí. B. titan. C. san hô. D. cát. Câu 79: Đồng bằng nào sau đây không phải là đồng bằng châu thổ sông? A. Đồng bằng Tây Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 80: Biển Đông nằm trong vùng khí hậu A. nhiệt đới. B. nhiệt đới ẩm gió mùa. C. cận xích đạo. D. cận xích đạo gió mùa. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- (Thí sinh được sử dụng Atlat Địa Lí Việt Nam của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam) Trang 3/3 - Mã đề thi 121

