Đề thi thử THPT QG Hóa học 12 (Lần 1) - Mã đề 209 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 4 trang An Diệp 20/02/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Hóa học 12 (Lần 1) - Mã đề 209 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_hoa_hoc_12_lan_1_ma_de_209_nam_hoc_2018_2.doc
  • xlsĐAP AN.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Hóa học 12 (Lần 1) - Mã đề 209 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – 2019 LẦN I TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN MÔN HOÁ HỌC- LỚP 12 (Đề thi gồm có 04 trang) (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã đề thi 209 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137. 2+ 3- Câu 1: Phản ứng có phương trình ion rút gọn 3Ca + 2PO4 → Ca3(PO4)2 là A. 2Na3PO4 + 3CaCl2 → Ca3(PO4)2 + 6NaCl B. 3CaO + 2H3PO4 → Ca3(PO4)2 + 3H2O C. 3Ca(OH)2 + 2H3PO4 → Ca3(PO4)2 + 3H2O D. 3NaH2PO4 + 3Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + Na3PO4 Câu 2: Cho các chất: HCOOCH3, C6H5NH2, CH3CHO, HCOOH, C6H5OH, C6H5CH2OH, p–HO–C6H4–CH2OH, p–CH3COO–C6H4–OCH3. Tổng số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 7. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 3: Phản ứng nào dùng để chứng minh trong CTCT của glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau? 0 A. Cho glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3, t . 0 B. Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, t . C. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam. D. Cho glucozơ tác dụng với dd nước Br2. Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2-clo-3-metylpentan. Công thức cấu tạo của X là A. CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl. B. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2. C. CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3. D. CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3. Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,85 mol O 2, thu được 2,75 mol CO2 và 2,5 mol H2O. Mặt khác, cho 0,075 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là A. 42,8 g. B. 64,2 g. C. 66,3 g. D. 45,6 g. Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam hh M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) bằng dd KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42) gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K 2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là A. 55,24%. B. 54,54%. C. 45,98%. D. 64,59%. Câu 7: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau: 0 Z Cu(OH)2 /NaOH dd xanh lam t kết tủa đỏ gạch. Vậy Z không thể là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. Tất cả đều sai. Câu 8: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là: A. đều bị oxi hoá bởi dung dịch [Ag(NH3)2 ]OH. o B. đều hoà tan Cu(OH)2 ở t thường cho dd màu xanh lam. C. đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”. D. đều được lấy từ củ cải đường. Câu 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng: A. Có 3 -amino axit có thể tạo tối đa 6 tripeptit. B. Khi cho quỳ tím vào dung dịch muối natri của glyxin sẽ xuất hiện màu xanh. C. Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit. D. Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure. H 2O,H O ,xt Câu 10: Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện: X  Y1 + Y2 (1) ; Y1 2 Y2 (2). X có tên là Trang 1/4 - Mã đề thi 209
  2. A. isopropyl fomiat. B. etyl axetat. C. metyl propionat. D. n-propyl fomiat. Câu 11: Phát biểu không đúng là: A. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit. B. Etylamin tác dụng với axit nitrow ở nhiệt độ thường tạo ra etanol. C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu. D. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ. Câu 12: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. C4H9OH B. C3H7COOH C. CH3COOC2H5 D. C6H5OH Câu 13: Số hợp chất este, là đồng phân cấu tạo của nhau, có cùng công thức phân tử C4H8O2 là A. 4 . B. 2. C. 3. D. 5. Câu 14: Khi trùng ngưng 13,1 gam axit  -aminocaproic với hiệu suất 80%, thu được m gam polime. Giá trị của m là A. 9,328. B. 14,935. C. 11,660. D. 9,040. Câu 15: Dung dịch hỗn hợp M gồm glyxin và một amin đơn chức X (trong đó có số mol bằng nhau) phản ứng hoàn toàn vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,4M, phản ứng xong thu được dung dịch G. Cho dư dung dịch HCl vào trong dung dịch G thì khi kết thúc phản ứng thu được 10,06 gam muối tan. Amin X là A. CH5N. B. C4H11N. C. C2H7N. D. C6H7N. Câu 16: Phát biểu nào sau đây không chính xác: A. Anilin không làm đổi màu quì tím ẩm. B. Trimetylamin có mùi tanh của cá mè. C. C2H5NH2 tan trong nước vì có tạo liên kết hidro. D. CH3NH2 là chất lỏng có mùi khai như NH3. Câu 17: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H 2SO4 loăng và NaNO3, vai tṛò của NaNO 3 trong phản ứng là A. chất xúc tác. B. chất khử. C. môi trường. D. chất oxi hoá. Câu 18: Cho m gam saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 20,16 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO 2 và SO2. Mặt khác thủy phân hoàn toàn lượng m gam saccarozơ trên, rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH3 thì thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là A. 5,4. B. 4,5. C. 10,8. D. 8,1. Câu 19: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X có thể là A. axit 3-hiđroxipropanoic. B. ancol o-hiđroxibenzylic. C. etylen glicol. D. axit oxalic. Câu 20: Khi đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức thì n n đã phản ứng. Tên gọi của este là CO2 O2 A. metyl fomiat. B. metyl axetat. C. n- propyl axetat. D. etyl axetat. Câu 21: Hợp chất X có công thức cấu tạo. CH3CH2COOCH2CH3. Tên gọi của X là A. etyl propionat. B. propyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl axetat. Câu 22: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 6,16 gam X, thu được 4,32 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là A. 27,92%. B. 25%. C. 72,08%. D. 75%. Câu 23: Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol. C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COONa và glixerol. Câu 24: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây? - 0 0 A. Cu(OH)2/OH (t ). B. H2 (Ni/t ). 0 C. dd AgNO3/NH3 (t ). D. dd Br2. Trang 2/4 - Mã đề thi 209
  3. Câu 25: Dung dịch A có thể tích V lít chứa HCl aM và H 2SO4 b M. Dung dịch B có thể tích x lít chứa NaOH c M và Ba(OH)2 d M. Dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch B. Biểu thức tính x theo V, a, b, c, d là: V.(2c+d) V.(a+2b) V.(2a+b) V.(c+2d) x = x = x = x = A. 2a+b B. c+2d C. 2c+d D. a+2b Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X có 2 chất gồm một axit no đơn chức A, một este tạo bởi axit no đơn chức B là đồng đẳng kế tiếp của A và một ancol no đơn chức. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dd NaHCO3, thu được 1,92 gam muối. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng vừa đủ dd NaOH đun nóng thì thu được 4,38 gam hỗn hợp hai muối của axit A, B và 0,03 mol ancol có tỉ khối hơi so với hidro là 23. Đốt cháy hoàn toàn hai muối này bằng một lượng oxi thì thu được sản phẩm gồm toàn các chất vô cơ, trong đó có 2,128 lít CO 2 (đktc), giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần bằng giá trị nào sau đây nhất ? A. 2,1. B. 3,6. C. 4,1. D. 3,9. Câu 27: Cho dãy dung dịch các chất sau: glucozơ, fructozơ, fomalin, etyl fomat, etanol, etilen glicol, saccarozơ, axit fomic, tinh bột, xenlulozơ và axetilen. Tổng số chất tham gia phản ứng tráng bạc là A. 6. B. 4. C. 7. D. 5. Câu 28: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml ancol etylic 10 o (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là A. 60,75 gam. B. 108 gam. C. 75,9375 gam. D. 135 gam. Câu 29: Cho 0,1 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl. Trong một thí nghiệm khác, cho 26,7 gam X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận thu được 37,65 gam muối khan. Vậy X là A. alanin. B. -amino butiric. C. Glutamic. D. glixin. Câu 30: Cho m gam Cu phản ứng với 2 lít dung dịch HNO 3 0,3M thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch Y. Lọc lấy kết tủa rồi nung nóng hoàn toàn thu được 8 gam chất rắn. Giá trị m là A. 14,4. B. 12,0. C. 9,6. D. 8,0. Câu 31: Peptit X có công thức cấu tạo sau: Ala-Gly-Glu-Lys-Ala-Gly-Lys. Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được tối đa số đipeptit là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 32: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT của anken là A. C3H6. B. C5H10. C. C2H4 D. C4H8. Câu 33: Trong phân tử của các gluxit luôn có A. nhóm chức anđehit. B. nhóm chức ancol. C. nhóm chức axit. D. nhóm chức xeton. Câu 34: Phản ứng trao đổi ion là A. 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3. B. Zn + 2Fe(NO)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3. D. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2. Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 31,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 157,05 gam hỗn hợp muối. Vậy số mol HNO 3 đã bị khử trong phản ứng trên là A. 0,5 mol B. 0,30 mol C. 0,45 mol D. 0,40 mol Câu 36: Thuỷ phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm hai amino axit X1, X2 (đều no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy toàn bộ lượng X1, X2 ở trên cần dùng vừa đủ 0,1275 mol O 2, chỉ thu được N 2, H2O và 0,11 mol CO2. Giá trị của m là A. 3,17. B. 3,89. C. 4,31. D. 3,59. Trang 3/4 - Mã đề thi 209
  4. Câu 37: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là: A. CnH2n-6; n 3. B. CnH2n+6; n 6. C. CnH2n-6; n 7. D. CnH2n-6; n 6. Câu 38: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ: A. axit axetic và phenol. B. axit axetic và ancol benzylic . C. anhiđrit axetic và phenol. D. anhiđrit axetic và ancol benzylic Câu 39: Peptit X có CTCT là : H2NCH2CONH-CH(CH3)CONH- CH(COOH)CH2CH2CH2CH2NH2. Tên gọi của X là : A. Ala- Gly-Lys. B. Gly-Ala-Lys. C. Gly-Ala-Glu. D. Gly-Ala-Val. Câu 40: Focmon là dung dịch anđehit fomic trong nước có nồng độ A. khoảng 37-40%. B. khoảng 10-20%. C. khoảng 50-70%. D. khoảng 2-5%. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 209