Đề thi thử THPT QG Hóa học 12 (Lần 1) - Mã đề 479 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Hóa học 12 (Lần 1) - Mã đề 479 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_hoa_hoc_12_lan_1_ma_de_479_nam_hoc_2015_2.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Hóa học 12 (Lần 1) - Mã đề 479 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN I TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2015 - 2016 Môn: HÓA HỌC LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 479 Họ, tên thí sinh:................................................... Số báo danh: ................................................................. Cho biết NTK (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1. Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây? A. K2O. B. MgO. C. BaO. D. Fe2O3 Câu 2. Cân bằng hóa học O2(k) + 2SO2(k) 2SO3(k) ∆H < 0. được thực hiện trong bình kín. Tác động nào sau đến hệ cân bằng trên, để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận? A. Tăng nhiệt độ của hệ B. Tăng áp suất của hệ. C. Cho thêm chất xúc tác V2O5 vào hệ D. Cho thêm SO3 vào hệ Câu 3. Cho 5,18 g este no, đơn chức E tác dụng hết với dd NaOH thu được 4,76 g muối Natri và 3,22 gam một ancol. CTCT của E là: A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5 Câu 4. Đặc điểm chung của tinh bột và xenlulozơ: A. thủy phân đến cùng tạo glucozơ B. có cùng công thức phân tử C. có cùng cấu trúc phân tử D. đều là những mono saccarit Câu 5. Chất nào sau đây là este? A. C2H5OH B. CH3 – O – CH3 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOH Câu 6. Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeSO4, để ống nghiệm trong không khí một thời gian quan sát được hiện tượng là A. tạo kết tủa nâu đỏ sau đó chuyển sang màu trắng xanh. B. tạo kết tủa trắng xanh. C. tạo kết tủa trắng xanh sau đó chuyển sang màu nâu đỏ. D. tạo kết tủa nâu đỏ. Câu 7. Khi thuỷ phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hai muối C17H35COONa và C15H31COONa có khối lượng lần lượt là: 6,12 gam và 2,78 gam. Trong phân tử X có A. 1 gốc C17H35COO- B. 2 gốc C17C35COO- C. 2 gốc C15C31COO- D. 3 gốc C15H31COO- Câu 8. Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit A. chỉ thể hiện tính khử. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. D. chỉ thể hiện tính oxi hoá. Câu 9. Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: A. 5 chất. B. 3 chất. C. 2 chất. D. 4 chất. Câu 10. Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Khối lượng muối thu được là A. 80 gam. B. 60 gam. C. 85 gam. D. 90 gam. Câu 11. Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó là: A. Ca (M = 40). B. Ba (M = 137). C. Sr (M = 87). D. Mg (M = 24). Câu 12. Trong các hiđrocacbon: (I) benzen, (II) axetilen, (III) propin và (IV) toluen, những hiđrocacbon làm mất màu dung dịch Br2 là Trang - 1 -/4 Mã đề thi 479
- A. (I),(II) B. (II),(III),(IV) C. (I),(II),(III) D. (II),(III) Câu 13. Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa 2 muối CuCl2 và AlCl3 thu được kết tủa, nung kết tủa cho đến khối lượng không đổi thì chất rắn thu được là : A. Al2O3. B. CuO. C. CuO, Al2O3. D. Al2O3 , Cu(OH)2. Câu 14. Nguyên tố R có cấu hình electron như sau: [Ar]4s1. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là: A. số thứ tự 29, nhóm IA, chu kì 4 B. số thứ tự 19, nhóm IA, chu kì 3 C. số thứ tự 29, nhóm IB, chu kì 4 D. số thứ tự 19, nhóm IA, chu kì 4 Câu 15. Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo đó tác dụng với chất nào dưới đây? A. Dung dịch NaOH, đun nóng B. H2 ở nhiệt độ, áp suất cao, có Ni xúc tác C. Dung dịch H2SO4 loãng nóng D. H2 ở nhiệt độ phòng Câu 16. Chất không có tính chất lưỡng tính là: A. AlCl3. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. NaHCO3. Câu 17. Để chứng minh trong phân tử glucozo có năm nhóm hidroxyl, người ta cho glucozo phản ứng với. 0 0 A. AgNO3/NH3, t B. Kim loại K C. Anhiđrit axetic D. Cu(OH)/ NaOH, t Câu 18. Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại A. ancol no đa chức. B. axit no đơn chức. C. este no đơn chức. D. axit không no đơn chức. Câu 19. Cặp chất không phản ứng với nhau là: A. Fe và dung dịch FeCl2. B. Fe và dung dịch FeCl3. C. Fe và dung dịch CuCl2. D. Cu và dung dịch FeCl3. Câu 20. Chất hữu cơ X có thành phần gồm C, H, O trong đó oxi chiếm 53,33% về khối lượng. Khi thực hiện phản ứng tráng gương từ 0,25 mol X cho 1 mol Ag. Công thức phân tử của X là: A. (CHO)2 B. CH2(CHO)2 C. C2H4(CHO)2 D. HCHO. Câu 21. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là: A. CuSO4 và HCl. B. ZnCl2 và FeCl3. C. HCl và AlCl3. D. CuSO4 và ZnCl2. Câu 22. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là: A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam. Câu 23. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d3. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d5. Câu 24. Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với: Na, NaOH., Na2CO3? A. 4 B. 2 C. 3D. 1 Câu 25. Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng trao đổi. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng hoá hợp. Câu 26. Cao su tổng hợp lần đầu tiên được điều chế theo sơ đồ: Ancol etylic buta–1,3–đien cao su buna. Hiệu suất quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su thì khối lượng ancol etylic cần dùng là A. 920 kg. B. 856 kg. C. 1150 kg. D. 684,8 kg. Câu 27. Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là: A. 2,24 lít B. 4,48 lít. C. 1,12 lít. D. 3,36 lít. Câu 28. Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có: A. Nhóm chức axit. B. Nhóm chức ancol. C. Nhóm chức xeton. D. Nhóm chức anđehit. Câu 29. Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì A. khí CO2 rất độc B. khí CO2 tạo bụi cho môi trường Trang - 2 -/4 Mã đề thi 479
- C. khí CO2 làm giảm lượng mưa D. khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính Câu 30. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 31. Chất X là anđehit mạch hở. Một thể tích hơi X cộng hợp tối đa ba thể tích khí H2, thu được chất Y. Một thể tích hơi Y tác dụng với Na dư, thu được một thể tích khí H2 (V khí và hơi ở cùng đk). Chất x thuộc loại A. anđehit no, ba chức, mạch hở. B. an đehit đơn chức, mach hở, có hai liên kết C=C. C. anđehit hai chức, mạch hở, có một liên kết C=C.D. an đehit đơn chức, mạch hở, có ba liên kết C=C. Câu 32. Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ. (2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng. (3) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí CO2. (4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng. (5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ. Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 33. Dãy các chất, ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là 2+ 2+ A. Fe , Br2, N2, H2O, HCl. B. NO2, SO2, N2, Cu , H2S. 2+ 3+. C. CO2, Br2, Fe , NH3, F2. D. NO2, H2O, HCl, S, Fe Câu 34. Cho hỗn hợp A gồm 10,8 gam ancol benzylic và 21,6 gam p-crezol tác dụng với dung dịch Br2 dư. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là: A. 87,7 gam B. 34,5 gam C. 103,5 gam D. 53,2 gam Câu 35. Hai chất X, Y (đơn chức mạch hở, đều chứa C, H, O và đều có 53,33% Oxi về khối lượng). Biết o o MX> MY và X, Y đều tan được trong nước. Nhiệt độ sôi của X là 118 C, của Y là 19 C. Các chất X, Y tương ứng là A. CH3COOH và HCHO B. HCOOCH3 và HCHO C. CH3COOH và HCOOCH3 D. HOCH2-CH=O và HO-CH2-CH2-COOH Câu 36. Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H 2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 10,8. B. 16,2. C. 21,6. D. 5,4. Câu 37. Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 25,2 gam. B. 26,5 gam. C. 27,22 gam. D. 23,3 gam. 2+ + - - Câu 38. Cho 0,1 mol Ca(OH)2 vào dung dịch X chứa Ca (0,1mol), K (a mol), Cl (0,15 mol) và HCO3 thì dung dịch X không còn ion Ca2+. Giá trị của a là: A. 0,10 mol. B. 0,20 mol. C. 0,25 mol. D. 0,15 mol. Câu 39. Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch chứa AlCl3 0,75M và HCl 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 7,80. B. 3,90. C. 11,70. D. 5,85. Câu 40. Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic. Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là A. 15,680 lít. B. 20,160 lít. C. 17,472 lít. D. 16,128 lít. Câu 41. Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dd HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dd AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m Trang - 3 -/4 Mã đề thi 479
- gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 22,7. B. 34,1. C. 29,1. D. 27,5. Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm ba ancol, cần dùng vừa đủ V lít O2, thu được H2O và 12,32 lít CO2. Mặt khác, cho 0,5 mol X trên tác dụng hết với Na, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,32 lít H2. Các thể tích khí đều đo ở đktc. Giá trị của V gần nhất với A. 12,31. B. 15,11. C. 17,91. D. 8,95. Câu 43. Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe vào 200 ml dung dịch AgNO 3 0,2M, sau một thời gian thu được 4,16 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cho 5,2 gam Zn vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất. Giá trị m gần nhất với A. 1,75. B. 2,25. C. 2,00. D. 1,50. Câu 44. Hỗn hợp X gồm CH3CH2OH, CH2=CHCH2OH, CH3COOH, CH2=CHCOOH, HCOOCH3. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Mặt khác, cho m gam X trên tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x %. Giá trị của x là A. 68,40. B. 17,10. C. 34,20. D. 8,55.----- Câu 45. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được glixerol và 24,6 gam muối khan của axit hữu cơ mạch không phân nhánh. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ? A. 1 B. 4 C. 7 D. 6 Câu 46. Hòa tan hoàn toàn m gam hh X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ dd HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hh gồm hai khí có d/H2 là 15 và dd Y có nồng độ 25,0841%. Cô cạn dd Y, thu được 59,6 gam muối khan. Giá trị của m là A. 46,6. B. 37,6. C. 18,2. D. 36,4. Câu 47. Oxi hóa m gam ancol X đơn chức thu được 1,8m gam hỗn hợp Y gồm anđehit, axit cacboxylic và nước. Chia hỗn hợp Y thành hai phần bằng nhau: Phần 1: tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Phần 2: tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được a gam Ag. Giá trị của m và a là A. 16,0 và 75,6. B. 12,8 và 64,8. C. 20,0 và 108,0. D. 16,0 và 43,2. Câu 48. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 vào 200,0 ml dd chứa NaNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 1,12 lít khí NO. Thêm dd HCl dư vào dung dịch Y, lại thấy thoát ra - 1,12 lít khí NO. NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 và thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là: A. 18,4. B. 24,0. C. 25,6. D. 26,4. Câu 49. Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc). Còn nếu lấy m gam X tác dụng hết với Na dư thì thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 6,72.0 B. 4,48. C. 5,6. D. 2,8. Câu 50. Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức) và este Z được tạo ra từ X và Y (trong M, oxi chiếm 43,795% về khối lượng). Cho 10,96 gam M tác dụng vừa đủ với 40 gam dd NaOH 10%, tạo ra 9,4 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là A. CH2=CHCOOH và C2H5OH. B. CH2=CHCOOH và CH3OH. C. C2H5COOH và CH3OH. D. CH3COOH và C2H5OH. ----------- Hết ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang - 4 -/4 Mã đề thi 479

