Đề thi thử THPT QG Hóa học 12 (Lần 3) - Mã đề 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Hóa học 12 (Lần 3) - Mã đề 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_hoa_hoc_12_lan_3_ma_de_485_nam_hoc_2015_2.doc
ĐÁP ÁN HÓA LẦN 3.xls
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Hóa học 12 (Lần 3) - Mã đề 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2015- 2016 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: HÓA HỌC LỚP 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm có 04 trang) (không kể thời gian phát đề) Mã 485 Họ, tên thí sinh:................................................... Số báo danh:...............................Lớp................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Ag = 108. Câu 1: Cho phương trình hóa học: aFe3O4 + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a:e là: A. 3:28B. 9:28C. 9:14D. 3:14 2+ ¯ Câu 2: Cho dãy các chất và ion: Mg, F2, S, SO2, N2, HCl, Cu , Cl , Fe2O3. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là: A. 5.B. 7.C. 6.D. 4. Câu 3: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét? A.Tơ CapronB. Tơ lapsanC.Tơ nilon – 6,6D. Tơ nitron Câu 4:Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên? A. PE, PVC, tinh bột,cao su thiên nhiênB.Tinh bột, xenlulozơ,cao su thiên nhiên C.Capron, nilon-6, PED.Xenlulozơ, PE, capron Câu 5: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là A. 1,80.B. 2,00.C. 0,80.D. 1,25. Câu 6: Để trung hòa 100ml dung dịch H2SO4 0,1M thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 0,2M? A.100mlB. 200mlC.150mlD. 300ml Câu 7: Hòa tan 0,23g Na vào nước thành 100ml dung dịch. Giá trị PH của dung dịch đó là A.10B. 11C. 12D. 13 Câu 8: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy? A.CO B. N 2 C.CO2 D.CH 4 Câu 9: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp bằng một phản ứng tạo ra anđehit axetic là A. CH3COOH, C2H2, C2H4. B. C 2H5OH, C2H4, C2H2. C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.D. HCOOC 2H3, C2H2, CH3COOH. Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là: A. 8,96B. 11,2C. 6,72D.13,44 Câu 11: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. anilin, metylamin, amoniac. B. amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit. C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metylamin, amoniac, natri axetat. Câu 12: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung +5 dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N ) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 10,23B. 8,61C. 7,36D. 9,15 Câu 13: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na 2CO3 0,2M và
- NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là A.0,030.B.0,015.C.0,020.D. 0,010. Câu 14: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là: A.Chu kì 4, nhóm IIBB.Chu kì 3, nhóm VIIIB C.Chu kì 4, nhóm VIIBD.Chu kì 4 nhóm VIIIB Câu 15: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết A. cộng hoá trị phân cực. B. ion. C. hiđro.D. cộng hoá trị không phân cực. Câu 16: Nguyên tử X có tổng số các loại hạt p,e,n là 36. Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 12. Số khối của X là A.23 B. 24C. 27D. 31 Câu 17: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là A. 24 g B. 40 g C. 50 g D. 48 g Câu 18: Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản ứng tráng gương. Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%? A.27,64 B.43,90 C.54,4 D.56,34 Câu 19: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai? A.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. B.Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước tăng dần. C.Kim loại Na dùng làm tế bào quang điện. D.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim. Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau 1. Cho Zn vào dung dịch AgNO3 2. Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 3. Cho Na vào dung dịch CuSO4 4. Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng 5. Đun nóng hỗn hợp rắn gồm Fe và Mg(NO3)2. Các thí nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại là A.2B.4C.3D.5 Câu 21: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. 20,40 gam. B. 18,96 gam. C. 16,80 gam. D. 18,60 gam. Câu 22: α–aminoaxit X chứa một nhóm –NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. H2NCH2COOH.B. H 2NCH2CH2COOH. C. CH3CH2CH(NH2)COOH.D. CH 3CH(NH2)COOH. Câu 23: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ca2+.B. Ag +.C. Cu 2+. D. Zn2+. Câu 24: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường? A. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic .B. Glucozơ, glixerol và saccarozơ. C. Glucozơ, glixerol và metyl axetat.D. Glixerol, glucozơ và etyl axetat to Câu 25: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac. N (k) + 3H (k) 2NH (k) - Q 2 2 xt 3 Để hệ cân bằng chuyển dịch theo phản ứng thuận thì cần A. tăng áp suất.B. tăng nồng độ NH 3.C. tăng nhiệt độ.D. giảm áp suất. Câu 26: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
- A.NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B.2KOH + FeCl 2 Fe(OH)2 + 2KCl C.KOH + HNO3 KNO3 + H2O D.NaOH + NH 4Cl NaCl + NH3 + H2O. Câu 27: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là A.CnH2nO2 B. CnH 2n +2O2 C.CnH 2n +1O2 D.CnH2n -2O2 Câu 28 : Công thức chung của este giữa axit cacboxylic no đơn chức và ancol no hai chức là A. CnH2n+2O4 B. CnH2n-2O2 C. C nH2n-2O4 D. CnH2n-1O4 Câu 29: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng. Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là A. 80%.B. 70%.C. 92%.D. 60%. Câu 30: Cho các chất a) đimetyl oxalat b) o-cresol c) 0-xylen d) phenol e) etanal g) axit fomic h) anlyl propionat. Chất nào trong số trên phản ứng được với nước Brom, Na, dung dịch NaOH nhưng không phản ứng được với NaHCO3 A. a,c B. b,d C. b,d,g D. b,e,h Câu 31: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 17,80 gamB. 18,24 gamC. 16,68 gamD. 18,38 gam Câu 32: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây? A. Giấm ăn.B. Muối ăn.C. Cồn.D. Xút. Câu 33: Đơn chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường: A. Lưu huỳnhB. BromC. IốtD. Nước Câu 34: Sục Vml khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu được 3 gam kết tủa. Giá trị của V là A.672ml.B. 1120ml.C. 896ml.D. Cả A và B. Câu 35: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là A. Ba.B. Mg.C. Ca.D. Sr. Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại. B. Tất cả nguyên tố nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại. C. Crom là chất cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất. D. Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa. Câu 37: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là A. C3H6. B. C 3H4. C. C 2H4. D. C 4H8 Câu 38: Từ 6,2 gam P có thể điều chế được bao nhiêu gam dung dịch H3PO4 20%? A.98 gamB. 100 gamC.196 gamD. 147 gam Câu 39: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Ca, Mg, Fe, Be, Ba. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là A. 2B. 1C. 3D. 4 Câu 40: Trường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ? A. Đốt Al trong khí Cl2. B. Để gang, ở ngoài không khí ẩm. C. Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển D. Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl. Câu 41: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là
- A. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là A. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. B. C 2H5OH và C4H9OH. C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D. C 2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. Câu 43: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag. Hai ancol là: A. C2H5OH, C3H7CH2OH. B. CH3OH, C2H5OH. C. C2H5OH, C2H5CH2OH. D. CH 3OH, C2H5CH2OH. Câu 44: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (4) 4-metylphenol. Các chất thuộc loại phenol là: A. (1), (3), (4). B. (1), (2). C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4). Câu 45: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO 2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 78,28 gam. Giá trị m gần nhất với A.50. B. 40. C. 45. D. 35. Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2 , thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 19,04 gamB. 18,68 gamC. 14,44 gamD. 13,32 gam Câu 47: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% (vừa đủ) thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a gần nhất với ? A.63B.57C.43D. 46 Câu 48: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, CuO và Al, trong đó khối lượng oxi bằng ¼ khối lượng hỗn hợp. Cho 0,06 mol khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có số mol bằng nhau. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,04 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m xấp xỉ bằng : A. 9,48B. 9,51 C. 9,77 D. 9,02 Câu 49: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) A. C2H6 và C3H6. B. CH 4 và C3H6. C. CH4 và C2H4. D. CH4 và C3H4. Câu 50: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức chứa các nguyên tố C, H, O tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được 1 muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được ở trên với H2SO4 đặc ở 1700C tạo ra 369,6ml olefin khí ở 27,30C và 1atm. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp M trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Hãy chọn Câu trả lời đúng? A. 1 este và 1 ancol có gốc hiđrocacbon giống gốc ancol trong este. B. 2 axit C. 1 este và 1 axit có gốc hiđrocacbon giống gốc axit trong este. D. 1 axit và 1 ancol ...................HẾT.....................

