Đề thi thử THPT QG Hóa học - Mã đề 357 - Năm học 2015-2016 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Hóa học - Mã đề 357 - Năm học 2015-2016 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_hoa_hoc_ma_de_357_nam_hoc_2015_2016_so_gd.doc
DAP AN MON HOA-THI THU THPTQG LAN 1 NAM 2016.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Hóa học - Mã đề 357 - Năm học 2015-2016 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016 BẮC GIANG MÔN: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm có 04 trang) Mã đề thi 357 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C3H4O2 + NaOH X + Y X + H2SO4 loãng Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là: A. HCHO, HCOOH. B. CH3CHO, HCOOH. C. HCHO, CH3CHO. D. HCOONa, CH3CHO. Câu 2: Cho từng chất rắn: FeCl 3, FeO, FeS, Fe(OH)3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 6. B. 5. C. 4. D. 7. Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là to to A. CaCO3 CaO + CO2. B. NaHCO3 NaOH + CO2. to to C. Cu(OH)2 CuO + H2O. D. 2KNO3 2KNO2 + O2. Câu 4: Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau? A. CH3CH2NH2. B. CH3CH2OH. C. CH3COOCH3. D. CH2(NH2)COOH. Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol pent-1-en và 0,1 mol ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) tác dụng với lượng dư Br2 trong dung dịch, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có x mol Br 2 đã tham gia phản ứng. Giá trị của x là A. 0,25. B. 0,15. C. 0,5. D. 0,1. Câu 6: Một trong những nguyên nhân chính gây ra sự uy giảm tầng ozon là do A. sự tăng nồng độ khí CO2. B. mưa axit. C. hợp chất CFC (freon). D. quá trình sản xuất gang thép. Câu 7: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần chất rắn Y là: A. Fe, CuO, Mg. B. FeO, Cu, Mg. C. Fe, Cu, MgO. D. FeO, CuO, Mg. Câu 8: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. 12. B. 11. C. 13. D. 14. Câu 9: Thí nghiệm về tính tan của khí hiđro clorua trong nước như hình vẽ bên, trong bình ban đầu chứa đầy khí hiđro clorua, chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt quỳ tím. Hiện tượng quan sát được là A. nước phun vào bình, có màu tím. B. nước phun vào bình, chuyển sang màu đỏ. C. nước phun vào bình, không có màu. D. nước phun vào bình, chuyển sang màu xanh. Câu 10: Chất béo là trieste của axit béo với A. etylen glicol. B. glixerol. C. ancol etylic. D. ancol metylic. Trang 1/4 - Mã đề thi 357
- Câu 11: Cho 6,05 gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng (dư), thu được 0,1 mol khí H2. Khối lượng của Fe trong 6,05 gam X là A. 2,80 gam. B. 4,75 gam. C. 1,12 gam. D. 5,60 gam. Câu 12: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là: A. Fe, Mg, Al. B. Cu, Fe, Al. C. Fe, Al, Cr. D. Cu, Pb, Ag. 0 Câu 13: Cho sơ đồ sau: cacbohiđrat X Cu(OH)2 / OH dung dịch xanh lam t kết tủa đỏ gạch. Chất X không thể là chất nào sau đây? A. Mantozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 14: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO 3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là A. 4,48. B. 1,12. C. 3,36. D. 2,24. Câu 15: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Chất X là chất nào sau đây? A. CuS. B. Na2S. C. PbS. D. FeS. Câu 16: Để trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là A. CH5N. B. C2H5N. C. C2H7N. D. C3H9N Câu 17: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây? A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. C6H5CH=CH2. Câu 18: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. H2O. B. HCl. C. NaOH. D. NaCl. Câu 19: Quặng boxit có thành phần chính là A. Fe2O3. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. FeCO3. +X + dd Y Câu 20: Cho dãy chuyển hóa sau: Cr o CrCl KCrO . Các chất X, Y lần lượt là t 3 2 A. Cl2, KOH. B. Cl2, KCl. C. HCl, NaOH D. HCl, KOH. Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO 4 và H2SO4 loãng; (b) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO 3)3 và HNO3; (c) Cho lá Zn vào dung dịch HCl; (d) Để miếng gang ngoài không khí ẩm. Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 22: Công thức cấu tạo thu gọn của metyl axetat là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOC2H3. D. HCOOCH3. Câu 23: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon thì tạo thành hợp chất mới là A. lipit. B. amino axit. C. amin. D. este. Câu 24: Cho 0,1 mol anđehit fomic tác dụng với lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 32,4. B. 21,6. C. 27,0. D. 43,2. Câu 25: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit? A. HCOONH4. B. C2H5NH2. C. H2NCH2COOH. D. CH3COOC2H5. Câu 26: Để điều chế Cu từ dung dịch CuSO 4 theo phương pháp thuỷ luyện thì dùng kim loại nào sau đây làm chất khử? A. Fe. B. Ag. C. Na. D. Ca. Câu 27: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C 4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 28: Nhận xét nào không đúng về nước cứng? A. Nước cứng tạo cặn đáy ấm đun nước, nồi hơi. B. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng. C. Dùng Na2CO3 có thể làm mất tính cứng tạm thời và vĩnh cửu của nước cứng. 2- - D. Nước cứng tạm thời chứa các anion: SO4 và Cl . Câu 29: Cho các kim loại: Ba, Na, K, Be. Số kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Trang 2/4 - Mã đề thi 357
- Câu 30: Hiđrocacbon X là chất khí ở điều kiện thường. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được m gam nước. Công thức phân tử của X là A. C3H4. B. C2H2. C. C4H10. D. C4H6. Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Al, Cr tác dụng hết với lượng dư khí Cl 2, thu được (m + 31,95) gam muối. Mặt khác, cũng cho m gam X tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được 7,84 lít khí H 2 (đktc). Phần trăm số mol của Al trong X là A. 66,67%. B. 25,00%. C. 33,33%. D. 75,00%. Câu 32: Cho khí CO dư đi qua 24 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và MgO nung nóng, thu được m gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Dẫn từ từ toàn bộ khí Z vào 0,2 lít dung dịch gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M, thu được 29,55 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 21. B. 16. C. 17. D. 22. Câu 33: Cho hơi nước qua m gam than nung đỏ đến khi than phản ứng hết thu được hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2. Cho X qua CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y có khối lượng giảm 1,6 gam so với lượng CuO ban đầu. Giá trị của m là A. 1,2. B. 0,6. C. 2,4. D. 0,3. o Câu 34: Đun nóng hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức với H 2SO4 đặc ở 140 C, thu được hỗn hợp gồm 3 ete. Đốt cháy một trong 3 ete thu được khí cacbonic và hơi nước có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol trong X là A. propan-1-ol và propan-2-ol. B. propan-1-ol và but-3-en-1-ol. C. prop-2-en-1-ol và butan-1-ol. D. metanol và etanol. Câu 35: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3) bằng dòng điện một chiều có cường độ 1,34A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 10,375 gam so với khối lượng dung dịch X. Cho bột nhôm dư vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát ra hết khỏi dung dịch. Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 6. B. 5. C. 7. D. 4. Câu 36: Hòa tan 8,6 gam hỗn hợp kim loại K và Al vào nước, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí (đktc) và m gam chất không tan. Giá trị của m là A. 4,05. B. 2,7. C. 3,6. D. 2,0. Câu 37: Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C 6H8O4 không có khả năng tham gia phản ứng o tráng bạc, được tạo ra từ ancol Y và axit cacboxylic Z. Đun Y với H 2SO4 đặc ở 170 C không tạo ra được anken; Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Trong X có ba nhóm -CH3. B. Chất Y là ancol etylic. C. Trong phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. D. Chất Z không làm mất màu dung dịch brom. Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 28,11 gam hỗn hợp gồm hai muối vô cơ R2CO3 và RHCO3 vào nước, thu được dung dịch X. Chia X thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 21,67 gam kết tủa. Phần hai nhiệt phân một thời gian, thu được chất rắn có khối lượng giảm nhiều hơn 3,41 gam so với hỗn hợp ban đầu. Phần 3 phản ứng được tối đa với V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là A. 110. B. 150. C. 70. D. 220. Câu 39: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của ancol anlylic (M X<MY); Z là axit cacboxylic đơn chức, có cùng số nguyên tử cacbon với X. Đốt cháy hoàn toàn 24,14 gam hỗn hợp T gồm X, Y và Z cần vừa đủ 27,104 lít khí O2, thu được H2O và 25,312 lít khí CO2. Biết các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng của Z trong T là A. 36,04%. B. 58,00%. C. 61,31%. D. 59,65%. Câu 40: Hỗn hợp X gồm các aminoaxit no, mạch hở (trong phân tử chỉ có nhóm chức –COOH và –NH 2) có tỉ lệ mol nO : nN = 2 : 1. Để tác dụng vừa đủ với 35,85 gam hỗn hợp X cần 300 ml dung dịch HCl 1,5M. Đốt cháy hoàn toàn 11,95 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 9,24 lít khí O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 35,00. B. 25,00. C. 33,00. D. 20,00. Câu 41: Hỗn hợp E gồm amin X có công thức dạng CnH2n+3N và aminoaxit Y có công thức dạng CnH2n+1O2N (trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y). Cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 21,5 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng với một lượng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 8,88. B. 11,64 C. 13,32. D. 7,76. Trang 3/4 - Mã đề thi 357
- X +NaOH(d) Câu 42: Cho dãy chuyển hóa sau: Phenol Phenyl axetat o Y (hợp chất thơm) t Hai chất X,Y trong sơ đồ trên lần lượt là: A. axit axetic, natri phenolat. B. anhiđrit axetic, phenol. C. axit axetic, phenol. D. anhiđrit axetic, natri phenolat Câu 43: Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic và axit stearic. Thể tích khí O2 (đktc) cần dùng vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là A. 15,680 lít. B. 16,128 lít. C. 17,472 lít. D. 20,160 lít. Câu 44: Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 51,24 gam X, thu được 101,64 gam CO2. Đun nóng 51,24 gam X với xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa bằng 60%). Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 41,8. B. 20,6. C. 25,1. D. 28,5. Câu 45: Cho 7,84 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HCl 1,5M và HNO3 0,5M, thấy thoát ra khí NO (khí duy nhất) và thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO 3 dư vào dung dịch X, thu được m gam chất rắn. - Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 . Giá trị của m là A. 48,45. B. 56,01. C. 53,85. D. 43,05. Câu 46: Cho m gam Fe tác dụng với khí O 2, sau một thời gian thu được 9,6 gam hỗn hợp X gồm Fe 3O4, Fe2O3, FeO và Fe. Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam X trong 200 ml dung dịch HNO3 3M (dư) đun nóng, thu được dung dịch Y và V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho 175 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,7 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 3,36. B. 2,24. C. 4,48. D. 1,12. Câu 47: Hỗn hợp X gồm ancol Y, anđehit Z, axit cacboxylic T (Biết Y, Z, T có cùng số nguyên tử cacbon, mạch hở, đơn chức, trong gốc hiđrocacbon đều có một liên kết π). Cho 5,6 gam X tác dụng với dung dịch nước brom dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 17,6 gam brom tham gia phản ứng. Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, kết thúc phản ứng thu được 4,32 gam Ag. Phần trăm khối lượng của anđehit trong X là A. 20,00%. B. 26,63%. C. 16,42%. D. 22,22%. Câu 48: Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol HCl được biểu diễn theo đồ thị sau: Giá trị của y là A. 1,8. B. 1,4. C. 1,5. D. 1,7. Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít hỗn hợp khí gồm NO2, NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan. Cho tiếp 200 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung tiếp đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A. 2,688. B. 3,584. C. 1,792. D. 5,376. Câu 50: Cho 3,62 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ. Mặt khác khi hóa hơi 3,62 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 5,64. B. 2,34. C. 3,48. D. 4,56. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 357

