Đề thi thử THPT QG Lịch sử 12 (Lần 1) - Mã đề 126 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 4 trang An Diệp 18/02/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Lịch sử 12 (Lần 1) - Mã đề 126 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_lich_su_12_lan_1_ma_de_126_nam_hoc_2017_2.doc
  • xlsĐáp án.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Lịch sử 12 (Lần 1) - Mã đề 126 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2017 - 2018 BÀI THI: KHOA HỌC XÃ HỘI - THPT ĐỀ CHÍNH THỨC Phân môn: LỊCH SỬ 12 (Đề gồm 04 trang, 40 câu trắc nghiệm) Thời gian làm bài: 50 phút; (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi Họ, tên thí sinh:............................................ SBD: ........................Phòng thi: 126 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Câu 1: Tác phẩm lí luận đầu tiên vạch ra phương hướng cơ bản về chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam là A. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt. B. Bản án chế độ thực dân Pháp. C. Đường kách mệnh. D. Luận cương Chính trị. Câu 2: Sắp xếp các tác phẩm hoặc sự kiện dưới đây theo trình tự thời gian xuất hiện. 1. Đường Kách mệnh. 2. Bản án chế độ thực dân Pháp. 3. Bản yêu sách của nhân dân An Nam. 4. Sáng lập Đảng Cộng sản Pháp. A. 2, 3, 1, 4. B. 3, 2, 1, 4. C. 3, 4, 2, 1. D. 4, 1, 3, 2. Câu 3: Vì sao nói, cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8/1925) là mốc đánh dấu sự chuyển biến từ tự phát sang tự giác của phong trào công nhân Việt Nam? A. Đấu tranh có sự liên kết chặt chẽ với nông dân, thể hiện tinh thần quốc tế vô sản. B. Lần đầu tiên có sự đoàn kết đấu tranh vì nhân dân Trung Quốc, thể hiện tinh thần quốc tế vô sản. C. Kết quả đấu tranh đòi tăng 20% lương, công nhân bị thải hồi được trở lại làm việc. D. Đấu tranh có tổ chức, vì mục đích chính trị, thể hiện tinh thần quốc tế vô sản. Câu 4: Các cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật diễn ra trong lịch sử đều nhằm mục đích gì? A. Giải quyết những đòi hỏi từ quá trình sản xuất của nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người. B. Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người. C. Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống, sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người. D. Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số, sự vơi cạn tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường sinh thái. Câu 5: Những giai cấp nào có thể tập hợp vào phong trào dân tộc, dân chủ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất? A. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, địa chủ vừa và nhỏ, tư sản dân tộc. B. Công nhân, nông dân, địa chủ vừa và nhỏ, tư sản, tiểu tư sản. C. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ. D. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, địa chủ, tư sản. Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu trong đầu thập niên 90 (thế kỉ XX)? A. Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm. B. Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí. C. Sự chống phá của các thế lực thù địch. D. Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật. Câu 7: Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào? A. “Chinh phục từng gói nhỏ” B. “ Đánh chắc, tiến chắc” C. “ Đánh lâu dài” D. “ Chinh phục từng địa phương” Câu 8: Sự kiện nổi bật đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ba nước Đông Dương kết thúc thắng lợi là A. Hiệp định Giơnevơ. B. Hiệp định Pari. C. Chiến dịch Điên Biên Phủ. D. Hiệp định Viêng Chăn. Câu 9: Điểm giống nhau về chính sách đối ngoại của Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh là A. trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực. B. người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN. C. ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại để mở rộng ảnh hưởng. Trang 1/4 - Mã đề thi 126
  2. D. trở thành đồng minh trong Hội đồng Bảo an Liên Hợp quốc. Câu 10: Toàn bộ những quyết định của ...(1)... cùng những thỏa thuận sau đó của ...(2)... đã trở thành khuôn khổ của ...(3)... thường gọi là ...(4)... A. (1) Hội nghị Ianta; (2)trật tự thế giới mới; (3) trật tự hai cực Ianta; (4) ba cường quốc. B. (1) Hội nghị Ianta; (2) ba cường quốc; (3) trật tự thế giới mới; (4) trật tự hai cực Ianta. C. (1) Hội nghị Ianta; (2) ba cường quốc; (3) trật tự hai cực Ianta; (4) trật tự thế giới mới. D. (1) Hội nghị Ianta; (2) trật tự thế giới mới ; (3) ba cường quốc; (4) trật tự hai cực Ianta. Câu 11: Điểm mới trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là A. đầu tư vào giao thông vận tải và ngân hàng. B. đầu tư vào hai ngành đồn điền cao su và khai thác mỏ. C. chú trọng vơ vét tài nguyên thiên nhiên. D. tăng cường đầu tư vào các lĩnh vực thu lợi nhuận cao. Câu 12: Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian: 1. Hiệp ước Hác Măng; 2. Hiệp ước Nhâm Tuất; 3. Hiệp ước Pa tơ nốt; 4. Hiệp ước Giáp Tuất. A. 2-3-1-4 B. 3-2-4-1 C. 1-2-3-4 D. 2-4-1-3 Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự đối đầu gay gắt giữa Liên Xô và Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. do cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới. B. Liên Xô giúp đỡ các nước thuộc địa đấu tranh giành độc lập thu hẹp hệ thống thuộc địa của Mĩ. C. Mĩ trở thành cường quốc kinh tế và quân sự, muốn thiết lập trật tự đơn cực. D. do sự đối lập nhau về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc. Câu 14: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, khu vực Đông Bắc Á có những chuyển biến quan trọng nào về chính trị? A. Đạt được sự tăng trưởng cao, đời sống của nhân dân được cải thiện rõ rệt. B. Quan hệ đối đầu căng thẳng giữa hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên. C. Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời, Bán đảo Triều Tiên bị chia cắt thành hai miền. D. Bán đảo Triều Tiên bị chia cắt thành hai miền theo vĩ tuyến 38. Câu 15: Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc kí kết các điều ước? A. Sợ mất quyền lợi giai cấp. B. Hoang mang, dao động. C. Lực lượng của Pháp quá mạnh. D. Sợ mất quyền lợi dân tộc. Câu 16: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam diễn ra sôi nổi và có bước phát triển mới là do A. tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của tư bản Pháp. B. ảnh hưởng của tình hình thế giới và tác động của những chuyển biến về kinh tế, xã hội ở Việt Nam. C. tình hình thế giới có những bước phát triển mới. D. xuất hiện nhiều tổ chức chính trị tiến bộ, lãnh đạo phong trào dân tộc, dân chủ. Câu 17: Khi Pháp đánh vào Đà Nẵng (1858) thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào? A. Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng. B. Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết nên bị thất bại. C. Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào của nhân dân ta. D. Tỏ ra run sợ, chấp nhận hạ vũ khí đầu hàng thực dân Pháp. Câu 18: Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là A. Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn, sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, tài chính quốc tế và khu vực. B. sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới. C. sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên quốc gia, sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, tài chính quốc tế và khu vực. D. sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế, sự phát triển và tác động to lớn của công ty xuyên quốc gia. Câu 19: Nhận định nào sau đây là đúng về kết quả của phong trào đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ ở các nước Mĩ Latinh? A. Tất cả các nước đều được độc lập và trở thành các nước công nghiệp mới. Trang 2/4 - Mã đề thi 126
  3. B. Xóa bỏ chính quyền độc tài thân Mĩ, thiết lập các chính phủ dân tộc dân chủ. C. Thành lập các chính phủ liên hiệp bao gồm cả Mĩ và người bản xứ. D. Thiết lập các chính phủ mới, thi hành chính sách chống lại Mĩ. Câu 20: Mục đích của Liên hợp quốc được nêu rõ trong văn kiện nào sau đây? A. Tuyên ngôn Liên hợp quốc. B. Văn kiện về quyền con người. C. Hiến chương Liên hợp quốc. D. Công ước Liên hợp quốc. Câu 21: Để thích nghi với xu thế toàn cầu hóa, Việt Nam cần phải A. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức. C. tiếp tục công cuộc đổi mới, ứng dụng KHKT của thế giới. D. tận dụng nguồn vốn và kĩ thuật bên ngoài để phát triển kinh tế. Câu 22: Ý nào không phản ánh đúng tình hình các nước Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Thu được món lợi lớn nhờ chiến tranh. B. Sản xuất công, nông nghiệp sa sút trầm trọng. C. Hàng triệu người chết, mất tích hoặc tàn phế. D. Đất nước bị tàn phá nặng nề, chính trị khủng hoảng. Câu 23: Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt ngọn cờ theo trào lưu tư sản trong phong trào dân tộc đầu thế kỷ XX? A. Phong trào công nhân Vinh- Bến Thủy. B. Phong trào Duy tân. C. Khởi nghĩa Yên Bái. D. Phong trào của công nhân đồn điền cao su Phú Riềng. Câu 24: Trong thời gian hoạt động ở nước ngoài, Nguyễn Ái Quốc là Chủ nhiệm, kiêm chủ bút của báo A. Thanh niên. B. Đời sống công nhân. C. Người cùng khổ. D. Nhân đạo. Câu 25: Nhận xét nào sau đây là đúng về tính chất của phong trào Cần vương? A. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình. B. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc. C. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn. D. mang tính tự phát, kết quả thất bại. Câu 26: Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào? A. Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa. B. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt. C. Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta. D. Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại, quyết tâm xâm lược nước ta. Câu 27: Ý nào không phản ánh đúng nét tương đồng về nguyên nhân giúp cho kinh tế Mĩ, Nhật Bản và Tây Âu phát triển nhanh, trở thành các trung tâm kinh tế, tài chính của thế giới? A. Người dân cần cù, chịu khó, trình độ tay nghề cao. B. Vai trò của bộ máy nhà nước trong việc tiến hành cải cách tài chính, tiền tệ. C. Lãnh thổ không rộng, nghèo tài nguyên, thường xuyên gặp thiên tai. D. Áp dụng thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại. Câu 28: Mâu thuẫn cơ bản nhất trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là A. mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và nông dân với địa chủ phong kiến. B. mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai phản động. C. mâu thuẫn giữa các giai cấp cũ với các giai cấp, tầng lớp mới. D. mâu thuẫn giữa tư sản và vô sản, giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp. Câu 29: Đâu là nhận xét không đúng khi nói về Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc? A. Chịu trách nhiệm duy trì hòa bình và an ninh thế giới. B. Có 5 Ủy viên thường trực gồm Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Quốc. C. Chịu sự giám sát và chi phối của Đại hội đồng. D. Là cơ quan chính trị, quan trọng nhất, hoạt động thường xuyên. Câu 30: Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương trong hoàn cảnh nào? A. Chiến tranh thế giới lần thứ nhất đang trong giai đoạn quyết liệt. B. Chiến tranh thế giới lần thứ nhất bắt đầu, Pháp tham chiến. C. Sau khi cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất kết thúc. D. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc, nước Pháp bị thiệt hại nặng nề. Trang 3/4 - Mã đề thi 126
  4. Câu 31: Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp đánh Bắc kì lần thứ nhất? A. Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai. B. Chiến thắng tại ô Quan Chưởng. C. Chiến thắng ở Nam Định. D. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất. Câu 32: ASEAN là tổ chức A. hợp tác phát triển kinh tế, ngoại giao. B. hợp tác phát triển chính trị, ngoại giao. C. hợp tác phát triển về kinh tế, chính trị. D. hợp tác phát triển kinh tế, văn hóa. Câu 33: Điểm giống nhau nổi bật về kết quả của chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất (1773) và lần thứ hai (1783) là A. triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng kí Hiệp ước đầu hàng. B. làm nức lòng quân dân ta và củng cố quyết tâm đánh Pháp. C. quân Pháp hoang mang, lo sợ tìm cách thương lượng. D. cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng. Câu 34: Vào cuối thế kỉ XIX, trong cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kì về kinh tế, các sĩ phu tiến bộ đã chủ trương A. chấn hưng thực nghiệp B. đẩy mạnh xuất khẩu C. chống độc quyền D. bài trừ ngoại hóa Câu 35: Biến đổi lớn nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. từ thân phận là nước thuộc địa, các nước đã trở thành quốc gia độc lập, tự chủ. B. thành lập và mở rộng Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). C. Việt Nam góp phần làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân kiểu cũ và kiểu mới. D. nhiều nước đạt tộc độ tăng trưởng kinh tế cao, trở thành nước công nghiệp. Câu 36: Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở A. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước và sự suy yếu của Pháp. B. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân. C. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh, sự ủng hộ của nhân dân. D. có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc, sự quyết tâm của phái chủ chiến. Câu 37: Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại A. kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mĩ. B. hòa bình, trung lập, không liên kết. C. tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người. D. bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc. Câu 38: Nội dung nào sau đây không đúng khi nhận xét về tình hình kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai? A. Kinh tế Việt Nam nghèo nàn, lạc hậu và lệ thuộc chặt chẽ vào kinh tế Pháp. B. Nền kinh tế Việt Nam có bước phát triển khá nhanh chóng. C. Cơ cấu kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối. D. Việt Nam trở thành thị trường độc chiếm của Pháp. Câu 39: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, ở Việt Nam, giai cấp, tầng lớp nào đã nhanh chóng vươn lên thành động lực của phong trào dân tộc, dân chủ theo khuynh hướng tiên tiến của thời đại? A. công nhân. B. tiểu tư sản. C. tư sản. D. nông dân. Câu 40: Kết quả và tác động lớn nhất của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á đối với các quan hệ quốc tế là A. giành được độc lập; góp phần làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân. Tạo điều kiện thuận lợi cho cách mạng thế giới. B. giành thắng lợi; thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á đã góp phần làm lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ. C. giành được độc lập; làm thay đổi căn bản tình hình và bộ mặt khu vực cũng như trên thế giới, bản đồ chính trị thế giới có những biến đổi khác trước. D. giành thắng lợi; các nước Đông Nam Á cũng đóng góp vai trò quan trọng trong diễn đàn quốc tế lớn nhất hành tinh-Liên hợp quốc. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 126